Gói thầu: Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Xuân Thủy – Cầu Giấy (Giới hạn từ tuyến phố Nguyễn Văn Huyên đến tuyến phố Phạm Hùng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785079-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Xuân Thủy – Cầu Giấy (Giới hạn từ tuyến phố Nguyễn Văn Huyên đến tuyến phố Phạm Hùng)
Số hiệu KHLCNT 20210763221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại – Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 11:43:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,768,790,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,700,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.338.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.014.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường : 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng san nền, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm Công trình1Mục
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. HẠNG MỤC 1: TBA Cầu Giấy 8
D A. Phần cáp ngầm trung thế
E B. Phần Trạm biến áp
F C. Phần cáp ngầm hạ thế
G 1. Phần vật tư A cấp
H 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ5tủ
I 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ147m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng1bộ
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM9bộ
4Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng, ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin1bộ
5ống nhựa xoắn HDPE F130/100182m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ617m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Có lớp giáp bảo vệ164m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ76m
9Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng14bộ
10Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite38cái
11MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms38cái
12Hòm 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite7cái
13MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms7cái
14ống nhựa xoắn HDPE F65/50598m
15ống nhựa xoắn HDPE F40/30114m
J 2. Phần B thực hiện
K 2.1 Phần Thiết bị
L 2.2 Phần Vật liệu
M 2.2.1 Vật liệu
1Bitum1kg
2Dây gai1kg
3Giá bắt tủ Pillar 700x4255cái
4Biển tên lộ cáp hạ thế10cái
5Biển tên tủ5cái
6Khóa cửa10cái
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)5cọc
8Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)25m
9Dây đồng mềm tiếp địa M355m
10Đầu cốt đồng M3520cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ14m
12Đầu cốt đồng M1076cái
13Băng dính cách điện hạ thế45cuộn
14Đề can tên khách hàng45cái
15Đai thép + vít nở lên tường135bộ
16Biển đầu cáp45cái
17Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê1viên
18Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ35viên
19Cát đen đổ nền73,446m3
20Gạch chỉ đặc 220x105x654.032viên
21Băng báo hiệu cáp ngầm448m
N 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970
O 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203
P PHẦN THU HỒI VẬT TƯ
1Tháo hộp công tơ 9hộp
2Tháo hộp công tơ 4hộp
3Tháo hộp công tơ 9hộp
4Tháo hộp công tơ 26hộp
5Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH)6hộp
6Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,383km
7Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 6m
8Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 5m
9Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 5m
10Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 77m
11Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 36m
12Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 95m
13Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
14Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
15Tháo hạ cột BT bằng thủ công 11cột
16Tháo hạ xà 4bộ
Q PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI
1Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL0,1100m
R 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10
S Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm16m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,32m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,8m3
4Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block)114,85m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 84,495m3
T Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,28m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 35cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,056100m2
U Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D11 lỗ khoan
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km103,804m3
V Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2m3
W Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2,925m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,05m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,585m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,995m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,465m3
6Ốp gạch thẻ5,625m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,585m3
X D. Phần vận chuyển
Y 1. Vận chuyển thiết bị
Z 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
AA 2. Vận chuyển vật liệu
AB 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
AC E. Hoàn trả mặt bằng
AD 1.Phần cáp ngầm trung thế
AE 2.Phần trạm biến áp
AF 3.Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu114,85m2
3Hoàn trả mặt hè gạch Block màu2,5m2
AG II. HẠNG MỤC 2: TBA Dịch Vọng Hậu 8
AH A. Phần cáp ngầm trung thế
AI B. Phần Trạm biến áp
AJ C. Phần cáp ngầm hạ thế
AK 1. Phần vật tư A cấp
AL 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ5tủ
AM 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ268m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng1bộ
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM10bộ
4Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng, ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin2bộ
5ống nhựa xoắn HDPE F130/100505m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ1.756m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Có lớp giáp bảo vệ107m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ160m
9Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng8bộ
10Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite80cái
11MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms80cái
12Hòm 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite4cái
13MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms4cái
14ống nhựa xoắn HDPE F65/501.497m
15ống nhựa xoắn HDPE F40/30240m
AN 2. Phần B thực hiện
AO 2.1 Phần Thiết bị
AP 2.2 Phần Vật liệu
AQ 2.2.1 Vật liệu
1Bitum2kg
2Dây gai2kg
3Giá bắt tủ Pillar 700x4255cái
4Biển tên lộ cáp hạ thế11cái
5Biển tên tủ5cái
6Khóa cửa10cái
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)5cọc
8Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)25m
9Dây đồng mềm tiếp địa M355m
10Đầu cốt đồng M3520cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
12Đầu cốt đồng M10160cái
13Băng dính cách điện hạ thế84cuộn
14Đề can tên khách hàng84cái
15Đai thép + vít nở lên tường252bộ
16Biển đầu cáp84cái
17Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê41viên
18Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ44viên
19Cát đen đổ nền149,098m3
20Gạch chỉ đặc 220x105x658.136viên
21Băng báo hiệu cáp ngầm904m
AR 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970
AS 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203
AT PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI
1Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL0,1100m
AU 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10
AV Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm192m
2Cắt đường BTXM dày 10cm268m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,184m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW6,7m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph23,578m3
6Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block)128,3m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 171,979m3
AW Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,352m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 44cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0704100m2
AX Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D411 lỗ khoan
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km239,027m3
AY Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2m3
AZ Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2,925m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,05m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,585m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,995m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,465m3
6Ốp gạch thẻ5,625m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,585m3
BA D. Phần vận chuyển
BB 1. Vận chuyển thiết bị
BC 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
BD 2. Vận chuyển vật liệu
BE 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
BF E. Hoàn trả mặt bằng
BG 1.Phần cáp ngầm trung thế
BH 2.Phần trạm biến áp
BI 3.Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 11,55m2
2Hoàn trả 1m2 cấp phối bê tông đường Asphalt40,75m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ67m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu128,3m2
5Hoàn trả mặt hè gạch Block màu2,5m2
BJ III. HẠNG MỤC 3: TBA Dịch Vọng 22
BK A. Phần cáp ngầm trung thế
BL B. Phần Trạm biến áp
BM C. Phần cáp ngầm hạ thế
BN 1. Phần vật tư A cấp
BO 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ1tủ
BP 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ23m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM1bộ
3Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng, ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin1bộ
4ống nhựa xoắn HDPE F130/10024m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ11m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ2m
7Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite1cái
8MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms1cái
9ống nhựa xoắn HDPE F65/506m
10ống nhựa xoắn HDPE F40/303m
BQ 2. Phần B thực hiện
BR 2.1 Phần Thiết bị
BS 2.2 Phần Vật liệu
BT 2.2.1 Vật liệu
1Giá bắt tủ Pillar 700x4251cái
2Biển tên lộ cáp hạ thế1cái
3Biển tên tủ1cái
4Khóa cửa2cái
5Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
6Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)5m
7Dây đồng mềm tiếp địa M351m
8Đầu cốt đồng M354cái
9Đầu cốt đồng M102cái
10Băng dính cách điện hạ thế1cuộn
11Đề can tên khách hàng1cái
12Đai thép + vít nở lên tường3bộ
13Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê1viên
14Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ3viên
15Cát đen đổ nền10,946m3
16Gạch chỉ đặc 220x105x65342viên
17Băng báo hiệu cáp ngầm38m
BU 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970
BV 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203
BW PHẦN THU HỒI VẬT TƯ
1Tháo hộp công tơ 2hộp
2Tháo hộp công tơ 1hộp
3Tháo hộp công tơ 2hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,136km
5Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 61m
6Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 9m
7Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 5m
8Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 9m
9Tháo hạ cột BT bằng thủ công 8cột
BX PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI
1Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL0,05100m
BY 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10
BZ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm10m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,2m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,125m3
4Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ8m2
5Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block)5m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 11,285m3
CA Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,024m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0048100m2
CB Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D11 lỗ khoan
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km14,4m3
CC Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
CD Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,585m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,41m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,117m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,199m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,293m3
6Ốp gạch thẻ1,125m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,117m3
CE D. Phần vận chuyển
CF 1. Vận chuyển thiết bị
CG 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
CH 2. Vận chuyển vật liệu
CI 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
CJ E. Hoàn trả mặt bằng
CK 1.Phần cáp ngầm trung thế
CL 2.Phần trạm biến áp
CM 3.Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 2,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ8m2
4Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
CN IV. HẠNG MỤC 4: TBA Cầu Giấy 4
CO A. Phần cáp ngầm trung thế
CP B. Phần Trạm biến áp
CQ C. Phần cáp ngầm hạ thế
CR 1. Phần vật tư A cấp
CS 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ4tủ
CT 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ222m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM10bộ
3Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin2bộ
4ống nhựa xoắn HDPE F130/100320m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ1.811m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Có lớp giáp bảo vệ110m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ114m
8Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng8bộ
9Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite57cái
10MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms57cái
11Hòm 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite4cái
12MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms4cái
13ống nhựa xoắn HDPE F65/501.658m
14ống nhựa xoắn HDPE F40/30171m
CU 2. Phần B thực hiện
CV 2.1 Phần Thiết bị
CW 2.2 Phần Vật liệu
CX 2.2.1 Vật liệu
1Ống nối nhôm cho cáp 150mm24cái
2ống co ngót hạ thế2m
3ống nhựa xoắn HDPE F90/723m
4Bitum2kg
5Dây gai2kg
6Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn1bộ
7Giá bắt tủ Pillar 700x4254cái
8Biển tên lộ cáp hạ thế10cái
9Biển tên tủ4cái
10Khóa cửa8cái
11Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)4cọc
12Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)20m
13Dây đồng mềm tiếp địa M354m
14Đầu cốt đồng M3516cái
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
16Đầu cốt đồng M10114cái
17Băng dính cách điện hạ thế61cuộn
18Đề can tên khách hàng61cái
19Đai thép + vít nở lên tường183bộ
20Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê24viên
21Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ54viên
22Cát đen đổ nền102,442m3
23Gạch chỉ đặc 220x105x656.228viên
24Băng báo hiệu cáp ngầm692m
CY 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970
CZ 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203
DA PHẦN THU HỒI VẬT TƯ
1Tháo hộp công tơ 2hộp
2Tháo hộp công tơ 5hộp
3Tháo hộp công tơ 19hộp
4Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH)6hộp
5Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,468km
6Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 6m
7Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 9m
8Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 36m
9Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 23m
10Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 50m
11Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
12Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
13Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
14Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
15Tháo hạ xà 3bộ
DB PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI
1Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL0,2100m
DC 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10
DD Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cm372m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW9,46m3
3Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block)83,05m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 119,705m3
DE Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,432m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 54cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0864100m2
DF Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D241 lỗ khoan
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km160,512m3
DG Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,6m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,6m3
DH Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2,34m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,64m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,468m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,796m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,172m3
6Ốp gạch thẻ4,5m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,468m3
DI D. Phần vận chuyển
DJ 1. Vận chuyển thiết bị
DK 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
DL 2. Vận chuyển vật liệu
DM 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
DN E. Hoàn trả mặt bằng
DO 1.Phần cáp ngầm trung thế
DP 2.Phần trạm biến áp
DQ 3.Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ94,6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu83,05m2
3Hoàn trả mặt hè gạch Block màu2m2
DR V. HẠNG MỤC 5: TBA Dịch Vọng Hậu 2
DS A. Phần cáp ngầm trung thế
DT B. Phần Trạm biến áp
DU C. Phần cáp ngầm hạ thế
DV 1. Phần vật tư A cấp
DW 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ2tủ
DX 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ143m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM6bộ
3ống nhựa xoắn HDPE F130/100194m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ625m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ48m
6Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite24cái
7MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms24cái
8ống nhựa xoắn HDPE F65/50517m
9ống nhựa xoắn HDPE F40/3072m
DY 2. Phần B thực hiện
DZ 2.1 Phần Thiết bị
EA 2.2 Phần Vật liệu
EB 2.2.1 Vật liệu
1Ống nối nhôm cho cáp 150mm24cái
2ống co ngót hạ thế2m
3ống nhựa xoắn HDPE F90/723m
4Bitum1kg
5Dây gai1kg
6Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn1bộ
7Giá bắt tủ Pillar 700x4252cái
8Biển tên lộ cáp hạ thế6cái
9Biển tên tủ2cái
10Khóa cửa4cái
11Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)2cọc
12Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)10m
13Dây đồng mềm tiếp địa M352m
14Đầu cốt đồng M358cái
15Đầu cốt đồng M1048cái
16Băng dính cách điện hạ thế24cuộn
17Đề can tên khách hàng24cái
18Đai thép + vít nở lên tường72bộ
19Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêviên12viên
20Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứviên27viên
21Cát đen đổ nềnm354,145m3
22Gạch chỉ đặc 220x105x65viên3.006viên
23Băng báo hiệu cáp ngầmm334m
EC 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970
ED 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203
EE 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10
EF Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cm108m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,77m3
3Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block)62,1m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 62,69m3
EG Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,216m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 27cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0432100m2
EH Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D121 lỗ khoan
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km80,284m3
EI Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,8m3
EJ Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,17m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,82m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,234m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,398m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,586m3
6Ốp gạch thẻ2,25m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,234m3
EK D. Phần vận chuyển
EL 1. Vận chuyển thiết bị
EM 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
EN 2. Vận chuyển vật liệu
EO 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
EP E. Hoàn trả mặt bằng
EQ 1.Phần cáp ngầm trung thế
ER 2.Phần trạm biến áp
ES 3.Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ27,7m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu62,1m2
3Hoàn trả mặt hè gạch Block màu1m2
ET VI. HẠNG MỤC 6: TBA Dịch Vọng 44
EU A. Phần cáp ngầm trung thế
EV B. Phần Trạm biến áp
EW C. Phần cáp ngầm hạ thế
EX 1. Phần vật tư A cấp
EY 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ6tủ
EZ 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ542m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng1bộ
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM15bộ
4Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng, ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin3bộ
5ống nhựa xoắn HDPE F130/100726m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x50mm2- Có lớp giáp bảo vệ24m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ1.167m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Có lớp giáp bảo vệ151m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ104m
10Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng14bộ
11Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite52cái
12MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms52cái
13Hòm 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite7cái
14MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms7cái
15Hộp 1 công tơ 3 pha - Gián tiếp-Composite1cái
16ống nhựa xoắn HDPE F65/501.067m
17ống nhựa xoắn HDPE F40/30156m
FA 2. Phần B thực hiện
FB 2.1 Phần Thiết bị
FC 2.2 Phần Vật liệu
FD 2.2.1 Vật liệu
1Ống nối nhôm cho cáp 150mm24cái
2ống co ngót hạ thế2m
3ống nhựa xoắn HDPE F90/726m
4Bitum2kg
5Dây gai2kg
6Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn2bộ
7Giá bắt tủ Pillar 700x4256cái
8Biển tên lộ cáp hạ thế16cái
9Biển tên tủ6cái
10Khóa cửa12cái
11Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)6cọc
12Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)30m
13Dây đồng mềm tiếp địa M356m
14Đầu cốt đồng M3524cái
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ14m
16Đầu cốt đồng M10104cái
17Băng dính cách điện hạ thế60cuộn
18Đề can tên khách hàng60cái
19Đai thép + vít nở lên tường177bộ
20ống nhựa xoắn HDPE F110/9022m
21Biển đầu cáp60cái
22Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê23viên
23Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ80viên
24Cát đen đổ nền177,951m3
25Gạch chỉ đặc 220x105x659.090viên
26Băng báo hiệu cáp ngầm1.010m
FE 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970
FF 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203
FG PHẦN THU HỒI VẬT TƯ
1Tháo hộp công tơ 3hộp
2Tháo hộp công tơ 8hộp
3Tháo hộp công tơ 15hộp
4Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH)2hộp
5Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,325km
6Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 2m
7Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 14m
8Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 68m
9Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 36m
10Tháo hạ cột BT bằng thủ công 9cột
FH PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI
1Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL0,2100m
FI 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10
FJ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm16m
2Cắt đường BTXM dày 10cm250m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,352m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW6,45m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,984m3
6Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block)201,8m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 194,826m3
FK Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,64m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 80cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,128100m2
FL Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D231 lỗ khoan
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km246,706m3
FM Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công3m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2,4m3
FN Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công3,51m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,46m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,702m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,194m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,758m3
6Ốp gạch thẻ6,75m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,702m3
FO D. Phần vận chuyển
FP 1. Vận chuyển thiết bị
FQ 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
FR 2. Vận chuyển vật liệu
FS 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
FT E. Hoàn trả mặt bằng
FU 1.Phần cáp ngầm trung thế
FV 2.Phần trạm biến áp
FW 3.Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4,4m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ64,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu201,8m2
4Hoàn trả mặt hè gạch Block màu3m2
FX VII. HẠNG MỤC 7: TBA Dịch Vọng 46
FY A. Phần cáp ngầm trung thế
FZ B. Phần Trạm biến áp
GA C. Phần cáp ngầm hạ thế
GB 1. Phần vật tư A cấp
GC 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ3tủ
GD 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ264m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM6bộ
3Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng, ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin2bộ
4ống nhựa xoắn HDPE F130/100323m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ533m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Có lớp giáp bảo vệ171m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ50m
8Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng14bộ
9Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite25cái
10MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms25cái
11Hòm 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite7cái
12MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms7cái
13ống nhựa xoắn HDPE F65/50580m
14ống nhựa xoắn HDPE F40/3075m
GE 2. Phần B thực hiện
GF 2.1 Phần Thiết bị
GG 2.2 Phần Vật liệu
GH 2.2.1 Vật liệu
1Bitum1kg
2Dây gai1kg
3Giá bắt tủ Pillar 700x4253cái
4Biển tên lộ cáp hạ thế6cái
5Biển tên tủ3cái
6Khóa cửa6cái
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)3cọc
8Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)15m
9Dây đồng mềm tiếp địa M353m
10Đầu cốt đồng M3512cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ14m
12Đầu cốt đồng M1050cái
13Băng dính cách điện hạ thế32cuộn
14Đề can tên khách hàng32cái
15Đai thép + vít nở lên tường96bộ
16Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ49viên
17Cát đen đổ nền84,299m3
18Gạch chỉ đặc 220x105x654.554viên
19Băng báo hiệu cáp ngầm506m
GI 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970
GJ 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203
GK PHẦN THU HỒI VẬT TƯ
1Tháo hộp công tơ 1hộp
2Tháo hộp công tơ 1hộp
3Tháo hộp công tơ 7hộp
4Tháo hộp công tơ 7hộp
5Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH)2hộp
6Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,244km
7Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 2m
8Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 5m
9Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 36m
10Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 32m
11Tháo hạ cột BT bằng thủ công 7cột
GL PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI
1Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL0,1100m
GM 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10
GN Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block)129,55m2
2Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Terazo)3,85m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 97,373m3
GO Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,392m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 49cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0784100m2
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km117,237m3
GP Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,2m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,2m3
GQ Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,755m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,23m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,351m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,597m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,879m3
6Ốp gạch thẻ3,375m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,351m3
GR D. Phần vận chuyển
GS 1. Vận chuyển thiết bị
GT 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
GU 2. Vận chuyển vật liệu
GV 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
GW E. Hoàn trả mặt bằng
GX 1.Phần cáp ngầm trung thế
GY 2.Phần trạm biến áp
GZ 3.Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu129,55m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazo3,85m2
3Hoàn trả mặt hè gạch Block màu1,5m2
HA VIII. HẠNG MỤC 8: TBA TTTM Cầu Giấy
HB A. Phần cáp ngầm trung thế
HC B. Phần Trạm biến áp
HD C. Phần cáp ngầm hạ thế
HE 1. Phần vật tư A cấp
HF 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ4tủ
HG 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ293m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng2bộ
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM8bộ
4Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng, ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin4bộ
5ống nhựa xoắn HDPE F130/100276m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ966m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Có lớp giáp bảo vệ106m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ76m
9Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng12bộ
10Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite38cái
11MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms38cái
12Hòm 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite6cái
13MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms6cái
14ống nhựa xoắn HDPE F65/50892m
15ống nhựa xoắn HDPE F40/30114m
HH 2. Phần B thực hiện
HI 2.1 Phần Thiết bị
HJ 2.2 Phần Vật liệu
HK 2.2.1 Vật liệu
1Ống nối nhôm cho cáp 150mm28cái
2ống co ngót hạ thế4m
3ống nhựa xoắn HDPE F90/726m
4Bitum2kg
5Dây gai2kg
6Giá bắt tủ Pillar 700x4254cái
7Biển tên lộ cáp hạ thế10cái
8Biển tên tủ4cái
9Khóa cửa8cái
10Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)4cọc
11Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)20m
12Dây đồng mềm tiếp địa M354m
13Đầu cốt đồng M3516cái
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ12m
15Đầu cốt đồng M1076cái
16Băng dính cách điện hạ thế44cuộn
17Đề can tên khách hàng44cái
18Đai thép + vít nở lên tường132bộ
19Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê19viên
20Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ43viên
21Cát đen đổ nền101,339m3
22Gạch chỉ đặc 220x105x655.463viên
23Băng báo hiệu cáp ngầm607m
HL 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970
HM 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203
HN PHẦN THU HỒI VẬT TƯ
1Tháo hộp công tơ 1hộp
2Tháo hộp công tơ 7hộp
3Tháo hộp công tơ 11hộp
4Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH)5hộp
5Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,14km
6Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,11km
7Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 5m
8Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 5m
9Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 50m
10Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 32m
11Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
12Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
13Tháo hạ cột BT bằng thủ công 8cột
14Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
15Tháo hạ xà 6bộ
HO PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI
1Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL0,3100m
HP 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10
HQ Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cm80m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,2m3
3Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ9,35m2
4Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block)120,2m2
5Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Terazo)16,5m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 116,078m3
HR Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,344m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 43cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0688100m2
HS Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D191 lỗ khoan
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km144,033m3
HT Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,6m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,6m3
HU Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2,34m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,64m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,468m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,796m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,172m3
6Ốp gạch thẻ4,5m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,468m3
HV D. Phần vận chuyển
HW 1. Vận chuyển thiết bị
HX 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
HY 2. Vận chuyển vật liệu
HZ 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
IA E. Hoàn trả mặt bằng
IB 1.Phần cáp ngầm trung thế
IC 2.Phần trạm biến áp
ID 3.Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ22m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu120,2m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ9,35m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazo16,5m2
5Hoàn trả mặt hè gạch Block màu2m2
IE IX. HẠNG MỤC 9: TBA Văn Công Cầu Giấy
IF A. Phần cáp ngầm trung thế
IG B. Phần Trạm biến áp
IH C. Phần cáp ngầm hạ thế
II 1. Phần vật tư A cấp
IJ 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ6tủ
IK 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ231m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng1bộ
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM10bộ
4Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng, ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin2bộ
5ống nhựa xoắn HDPE F130/100353m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ1.124m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Có lớp giáp bảo vệ163m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ100m
9Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng12bộ
10Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite50cái
11MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms50cái
12Hòm 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite6cái
13MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms6cái
14ống nhựa xoắn HDPE F65/501.053m
15ống nhựa xoắn HDPE F40/30150m
IL 2. Phần B thực hiện
IM 2.1 Phần Thiết bị
IN 2.2 Phần Vật liệu
IO 2.2.1 Vật liệu
1Bitum2kg
2Dây gai2kg
3Giá bắt tủ Pillar 700x4256cái
4Biển tên lộ cáp hạ thế11cái
5Biển tên tủ6cái
6Khóa cửa12cái
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)6cọc
8Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)30m
9Dây đồng mềm tiếp địa M356m
10Đầu cốt đồng M3524cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ12m
12Đầu cốt đồng M10100cái
13Băng dính cách điện hạ thế56cuộn
14Đề can tên khách hàng56cái
15Đai thép + vít nở lên tường168bộ
16Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê6viên
17Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ86viên
18Cát đen đổ nền110,706m3
19Gạch chỉ đặc 220x105x656.174viên
20Băng báo hiệu cáp ngầm686m
IP 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970
IQ 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203
IR PHẦN THU HỒI VẬT TƯ
1Tháo hộp công tơ 2hộp
2Tháo hộp công tơ 1hộp
3Tháo hộp công tơ 6hộp
4Tháo hộp công tơ 15hộp
5Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH)5hộp
6Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,401km
7Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 5m
8Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 9m
9Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 72m
10Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 27m
11Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
12Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
13Tháo hạ cột BT bằng thủ công 7cột
14Tháo hạ xà 2bộ
IS PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI
1Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL0,15100m
IT 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10
IU Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm12m
2Cắt đường BTXM dày 10cm66m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,264m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,65m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,488m3
6Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block)159,1m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 128,066m3
IV Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,688m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 86cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,1376100m2
IW Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D61 lỗ khoan
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km158,562m3
IX Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công3m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2,4m3
IY Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công3,51m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,46m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,702m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,194m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,758m3
6Ốp gạch thẻ6,75m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,702m3
IZ D. Phần vận chuyển
JA 1. Vận chuyển thiết bị
JB 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
JC 2. Vận chuyển vật liệu
JD 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
JE E. Hoàn trả mặt bằng
JF 1.Phần cáp ngầm trung thế
JG 2.Phần trạm biến áp
JH 3.Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 3,3m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ16,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu159,1m2
4Hoàn trả mặt hè gạch Block màu3m2
JI X. HẠNG MỤC 10: TBA Quan Hoa 13
JJ A. Phần cáp ngầm trung thế
JK B. Phần Trạm biến áp
JL C. Phần cáp ngầm hạ thế
JM 1. Phần vật tư A cấp
JN 1.1 Thiết bị
JO 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ60m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM1bộ
3Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng, ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin3bộ
4ống nhựa xoắn HDPE F130/10065m
JP 2. Phần B thực hiện
JQ 2.1 Phần Thiết bị
JR 2.2 Phần Vật liệu
JS 2.2.1 Vật liệu
1Ống nối nhôm cho cáp 150mm24cái
2ống co ngót hạ thế2m
3ống nhựa xoắn HDPE F90/723m
4Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn1bộ
5Biển tên lộ cáp hạ thế1cái
6Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê4viên
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ9viên
8Cát đen đổ nền17,598m3
9Gạch chỉ đặc 220x105x65549viên
10Băng báo hiệu cáp ngầm61m
JT 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970
JU 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203
JV PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI
1Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL0,14100m
JW 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10
JX Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cm80m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2m3
3Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block)10,5m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 19,245m3
JY Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,072m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0144100m2
JZ Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D41 lỗ khoan
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km26,82m3
KA D. Phần vận chuyển
KB 1. Vận chuyển thiết bị
KC 2. Vận chuyển vật liệu
KD 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
KE E. Hoàn trả mặt bằng
KF 1.Phần cáp ngầm trung thế
KG 2.Phần trạm biến áp
KH 3.Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ20m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu10,5m2
KI XI. HẠNG MỤC 11: TBA Cầu Giấy 6
KJ A. Phần cáp ngầm trung thế
KK B. Phần Trạm biến áp
KL C. Phần cáp ngầm hạ thế
KM 1. Phần vật tư A cấp
KN 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ3tủ
KO 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ565m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng1bộ
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM9bộ
4Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng, ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin5bộ
5ống nhựa xoắn HDPE F130/100722m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ323m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Có lớp giáp bảo vệ278m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ30m
9Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng22bộ
10Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite15cái
11MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms15cái
12Hòm 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite11cái
13MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms11cái
14ống nhựa xoắn HDPE F65/50516m
15ống nhựa xoắn HDPE F40/3045m
KP 2. Phần B thực hiện
KQ 2.1 Phần Thiết bị
KR 2.2 Phần Vật liệu
KS 2.2.1 Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền1cái
2Ống nối nhôm cho cáp 150mm212cái
3Ống nối nhôm cho cáp 120mm28cái
4ống co ngót hạ thế10m
5ống nhựa xoắn HDPE F90/7215m
6Bitum2kg
7Dây gai2kg
8Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn1bộ
9Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột đơn1bộ
10Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột kép2bộ
11Giá bắt tủ Pillar 700x4253cái
12Biển tên lộ cáp hạ thế10cái
13Biển tên tủ3cái
14Khóa cửa6cái
15Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm21cái
16Tấm móc treo cáp D201cái
17Đai thép + khóa đai2m
18Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)3cọc
19Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)15m
20Dây đồng mềm tiếp địa M353m
21Đầu cốt đồng M3512cái
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ22m
23Đầu cốt đồng M1030cái
24Băng dính cách điện hạ thế26cuộn
25Đề can tên khách hàng26cái
26Đai thép + vít nở lên tường78bộ
27Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê24viên
28Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ53viên
29Cát đen đổ nền107,57m3
30Gạch chỉ đặc 220x105x655.328viên
31Băng báo hiệu cáp ngầm592m
KT 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970
KU 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203
KV PHẦN THU HỒI VẬT TƯ
1Tháo hộp công tơ 12hộp
2Tháo hộp công tơ 7hộp
3Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH)4hộp
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,462km
5Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 4m
6Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 32m
7Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 54m
8Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
9Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
10Tháo hạ xà 2bộ
KW PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI
1Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL0,3100m
KX 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10
KY Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm128m
2Cắt đường BTXM dày 10cm30m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,816m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,75m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph15,872m3
6Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block)115,75m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 126,889m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km163,342m3
KZ Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,424m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 53cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0848100m2
LA Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D241 lỗ khoan
LB Phần móng cột li tâm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
LC Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,2m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,2m3
LD Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,755m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,23m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,351m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,597m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,879m3
6Ốp gạch thẻ3,375m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,351m3
LE D. Phần vận chuyển
LF 1. Vận chuyển thiết bị
LG 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
LH 2. Vận chuyển vật liệu
LI 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
LJ E. Hoàn trả mặt bằng
LK 1.Phần cáp ngầm trung thế
LL 2.Phần trạm biến áp
LM 3.Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 35,2m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ7,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu115,75m2
4Hoàn trả mặt hè gạch Block màu1,5m2
LN XII. HẠNG MỤC 12: TBA Cầu Giấy 9
LO A. Phần cáp ngầm trung thế
LP B. Phần Trạm biến áp
LQ C. Phần cáp ngầm hạ thế
LR 1. Phần vật tư A cấp
LS 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ3tủ
LT 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ155m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM7bộ
3Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng, ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin1bộ
4ống nhựa xoắn HDPE F130/100270m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ242m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Có lớp giáp bảo vệ80m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ26m
8Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng6bộ
9Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite13cái
10MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms13cái
11Hòm 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite3cái
12MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms3cái
13ống nhựa xoắn HDPE F65/50258m
14ống nhựa xoắn HDPE F40/3039m
LU 2. Phần B thực hiện
LV 2.1 Phần Thiết bị
LW 2.2 Phần Vật liệu
LX 2.2.1 Vật liệu
1Bitum1kg
2Dây gai1kg
3Giá bắt tủ Pillar 700x4253cái
4Biển tên lộ cáp hạ thế7cái
5Biển tên tủ3cái
6Khóa cửa6cái
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)3cọc
8Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)15m
9Dây đồng mềm tiếp địa M353m
10Đầu cốt đồng M3512cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ6m
12Đầu cốt đồng M1026cái
13Băng dính cách điện hạ thế16cuộn
14Đề can tên khách hàng16cái
15Đai thép + vít nở lên tường48bộ
16Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê32viên
17Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ27viên
18Cát đen đổ nền67,344m3
19Gạch chỉ đặc 220x105x653.330viên
20Băng báo hiệu cáp ngầm370m
LY 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970
LZ 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203
MA PHẦN THU HỒI VẬT TƯ
1Tháo hộp công tơ 2hộp
2Tháo hộp công tơ 1hộp
3Tháo hộp công tơ 4hộp
4Tháo hộp công tơ 10hộp
5Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH)5hộp
6Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,634km
7Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 5m
8Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 9m
9Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 50m
10Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 18m
11Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
12Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
13Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
14Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
15Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
MB PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI
1Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL0,05100m
MC 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10
MD Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm128m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,064m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph17,236m3
4Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block)64,1m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 81,265m3
ME Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,216m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 27cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0432100m2
MF Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D321 lỗ khoan
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km111,144m3
MG Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,2m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,2m3
MH Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,755m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,23m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,351m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,597m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,879m3
6Ốp gạch thẻ3,375m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,351m3
MI D. Phần vận chuyển
MJ 1. Vận chuyển thiết bị
MK 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
ML 2. Vận chuyển vật liệu
MM 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
MN E. Hoàn trả mặt bằng
MO 1.Phần cáp ngầm trung thế
MP 2.Phần trạm biến áp
MQ 3.Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 38,3m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu64,1m2
3Hoàn trả mặt hè gạch Block màu1,5m2
MR XIII. HẠNG MỤC 13: TBA Dịch Vọng 43
MS A. Phần cáp ngầm trung thế
MT B. Phần Trạm biến áp
MU C. Phần cáp ngầm hạ thế
MV 1. Phần vật tư A cấp
MW 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ4tủ
MX 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ773m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM11bộ
3Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng, ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin5bộ
4ống nhựa xoắn HDPE F130/100910m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ486m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Có lớp giáp bảo vệ53m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ58m
8Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng6bộ
9Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite29cái
10MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms29cái
11Hòm 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite3cái
12MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms3cái
13ống nhựa xoắn HDPE F65/50403m
14ống nhựa xoắn HDPE F40/3087m
MY 2. Phần B thực hiện
MZ 2.1 Phần Thiết bị
NA 2.2 Phần Vật liệu
NB 2.2.1 Vật liệu
1Ống nối nhôm cho cáp 150mm28cái
2ống co ngót hạ thế4m
3Bitum2kg
4Dây gai2kg
5Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột đơn1bộ
6Giá bắt tủ Pillar 700x4254cái
7Biển tên lộ cáp hạ thế11cái
8Biển tên tủ4cái
9Khóa cửa8cái
10Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)4cọc
11Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)20m
12Dây đồng mềm tiếp địa M354m
13Đầu cốt đồng M3516cái
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ6m
15Đầu cốt đồng M1058cái
16Băng dính cách điện hạ thế32cuộn
17Đề can tên khách hàng32cái
18Đai thép + vít nở lên tường96bộ
19Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê8viên
20Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ37viên
21Cát đen đổ nền79,796m3
22Gạch chỉ đặc 220x105x653.942viên
23Băng báo hiệu cáp ngầm438m
NC 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970
ND 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203
NE PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI
1Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL0,25100m
NF 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10
NG Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm14m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,336m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,89m3
4Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block)107,5m2
5Phá dỡ vỉa hè gạch đất nung7,5m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 95,002m3
NH Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,296m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 37cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0592100m2
NI Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D81 lỗ khoan
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km114,32m3
NJ Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,6m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,6m3
NK Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2,34m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,64m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,468m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,796m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,172m3
6Ốp gạch thẻ4,5m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,468m3
NL D. Phần vận chuyển
NM 1. Vận chuyển thiết bị
NN 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
NO 2. Vận chuyển vật liệu
NP 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
NQ E. Hoàn trả mặt bằng
NR 1.Phần cáp ngầm trung thế
NS 2.Phần trạm biến áp
NT 3.Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4,2m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu107,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ7,5m2
4Hoàn trả mặt hè gạch Block màu2m2
NU XIV. HẠNG MỤC 14: TBA TT Học viện báo chí tuyên truyền
NV A. Phần cáp ngầm trung thế
NW B. Phần Trạm biến áp
NX C. Phần cáp ngầm hạ thế
NY 1. Phần vật tư A cấp
NZ 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ1tủ
OA 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ50m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM2bộ
3ống nhựa xoắn HDPE F130/10086m
OB 2. Phần B thực hiện
OC 2.1 Phần Thiết bị
OD 2.2 Phần Vật liệu
OE 2.2.1 Vật liệu
1Giá bắt tủ Pillar 700x4251cái
2Biển tên lộ cáp hạ thế2cái
3Biển tên tủ1cái
4Khóa cửa2cái
5Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
6Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)5m
7Dây đồng mềm tiếp địa M351m
8Đầu cốt đồng M354cái
9Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ23viên
10Cát đen đổ nền53,061m3
11Gạch chỉ đặc 220x105x653.114viên
12Băng báo hiệu cáp ngầm346m
OF 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970
OG 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203
OH 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10
OI Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block)88,65m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 61,19m3
OJ Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,184m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 23cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0368100m2
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km74,466m3
OK Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
OL Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,585m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,41m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,117m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,199m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,293m3
6Ốp gạch thẻ1,125m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,117m3
OM D. Phần vận chuyển
ON 1. Vận chuyển thiết bị
OO 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
OP 2. Vận chuyển vật liệu
OQ 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
OR E. Hoàn trả mặt bằng
OS 1.Phần cáp ngầm trung thế
OT 2.Phần trạm biến áp
OU 3.Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu88,65m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.338.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.014.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường : 01 người 1 - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình1
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít1
3 Máy đào 0,8m3 Máy có khả năng đào đất, đá1
4 Máy đầm bàn 1kW Có khả năng san nền, đầm nền1
5 Máy đầm cóc Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông.1
7 Máy phát điện >10kVA Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình1
8 Máy khoan 2,5kW Khoan bê tông, công suất 2,5kW1
9 Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao1
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt1
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->