Gói thầu: Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Xuân Thủy – Cầu Giấy (Giới hạn từ tuyến phố Nguyễn Văn Huyên đến tuyến phố Phạm Hùng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp và đường dây viễn thông tuyến phố Xuân Thủy – Cầu Giấy (Giới hạn từ tuyến phố Nguyễn Văn Huyên đến tuyến phố Phạm Hùng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại – Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 11:43:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,768,790,921 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,700,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.338.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.014.600.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng đào đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng san nền, đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, công suất 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm Công trình | 1 | Mục | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | I. HẠNG MỤC 1: TBA Cầu Giấy 8 | |||
| D | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| E | B. Phần Trạm biến áp | |||
| F | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| G | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| H | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 5 | tủ | |
| I | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 147 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | 9 | bộ | |
| 4 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng, ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin | 1 | bộ | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 182 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 617 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 164 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 76 | m | |
| 9 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 14 | bộ | |
| 10 | Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite | 38 | cái | |
| 11 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 38 | cái | |
| 12 | Hòm 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite | 7 | cái | |
| 13 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 7 | cái | |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 598 | m | |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 114 | m | |
| J | 2. Phần B thực hiện | |||
| K | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| L | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| M | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Bitum | 1 | kg | |
| 2 | Dây gai | 1 | kg | |
| 3 | Giá bắt tủ Pillar 700x425 | 5 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 10 | cái | |
| 5 | Biển tên tủ | 5 | cái | |
| 6 | Khóa cửa | 10 | cái | |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 5 | cọc | |
| 8 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 25 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 5 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | 20 | cái | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 14 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 | 76 | cái | |
| 13 | Băng dính cách điện hạ thế | 45 | cuộn | |
| 14 | Đề can tên khách hàng | 45 | cái | |
| 15 | Đai thép + vít nở lên tường | 135 | bộ | |
| 16 | Biển đầu cáp | 45 | cái | |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 1 | viên | |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 35 | viên | |
| 19 | Cát đen đổ nền | 73,446 | m3 | |
| 20 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 4.032 | viên | |
| 21 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 448 | m | |
| N | 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970 | |||
| O | 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203 | |||
| P | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 9 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 4 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 9 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 26 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH) | 6 | hộp | |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,383 | km | |
| 7 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 6 | m | |
| 8 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 5 | m | |
| 9 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 5 | m | |
| 10 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 77 | m | |
| 11 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 36 | m | |
| 12 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 95 | m | |
| 13 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 14 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 15 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 11 | cột | |
| 16 | Tháo hạ xà | 4 | bộ | |
| Q | PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL | 0,1 | 100m | |
| R | 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10 | |||
| S | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 16 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,32 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,8 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block) | 114,85 | m2 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 84,495 | m3 | |
| T | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,28 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 35 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,056 | 100m2 | |
| U | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 1 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 103,804 | m3 | |
| V | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 2 | m3 | |
| W | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,925 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,05 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,585 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,995 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,465 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 5,625 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,585 | m3 | |
| X | D. Phần vận chuyển | |||
| Y | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| Z | 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| AA | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| AB | 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| AC | E. Hoàn trả mặt bằng | |||
| AD | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AE | 2.Phần trạm biến áp | |||
| AF | 3.Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 114,85 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 2,5 | m2 | |
| AG | II. HẠNG MỤC 2: TBA Dịch Vọng Hậu 8 | |||
| AH | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AI | B. Phần Trạm biến áp | |||
| AJ | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| AK | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| AL | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 5 | tủ | |
| AM | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 268 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | 10 | bộ | |
| 4 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng, ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin | 2 | bộ | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 505 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 1.756 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 107 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 160 | m | |
| 9 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 8 | bộ | |
| 10 | Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite | 80 | cái | |
| 11 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 80 | cái | |
| 12 | Hòm 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite | 4 | cái | |
| 13 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 4 | cái | |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 1.497 | m | |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 240 | m | |
| AN | 2. Phần B thực hiện | |||
| AO | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| AP | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| AQ | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Bitum | 2 | kg | |
| 2 | Dây gai | 2 | kg | |
| 3 | Giá bắt tủ Pillar 700x425 | 5 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 11 | cái | |
| 5 | Biển tên tủ | 5 | cái | |
| 6 | Khóa cửa | 10 | cái | |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 5 | cọc | |
| 8 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 25 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 5 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | 20 | cái | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 | 160 | cái | |
| 13 | Băng dính cách điện hạ thế | 84 | cuộn | |
| 14 | Đề can tên khách hàng | 84 | cái | |
| 15 | Đai thép + vít nở lên tường | 252 | bộ | |
| 16 | Biển đầu cáp | 84 | cái | |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 41 | viên | |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 44 | viên | |
| 19 | Cát đen đổ nền | 149,098 | m3 | |
| 20 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 8.136 | viên | |
| 21 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 904 | m | |
| AR | 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970 | |||
| AS | 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203 | |||
| AT | PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL | 0,1 | 100m | |
| AU | 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10 | |||
| AV | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 192 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 268 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,184 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6,7 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 23,578 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block) | 128,3 | m2 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 171,979 | m3 | |
| AW | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,352 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 44 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0704 | 100m2 | |
| AX | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 41 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 239,027 | m3 | |
| AY | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 2 | m3 | |
| AZ | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,925 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,05 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,585 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,995 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,465 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 5,625 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,585 | m3 | |
| BA | D. Phần vận chuyển | |||
| BB | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| BC | 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| BD | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| BE | 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| BF | E. Hoàn trả mặt bằng | |||
| BG | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BH | 2.Phần trạm biến áp | |||
| BI | 3.Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 11,55 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 cấp phối bê tông đường Asphalt | 40,75 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 67 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 128,3 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 2,5 | m2 | |
| BJ | III. HẠNG MỤC 3: TBA Dịch Vọng 22 | |||
| BK | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BL | B. Phần Trạm biến áp | |||
| BM | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| BN | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| BO | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 1 | tủ | |
| BP | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 23 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng, ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin | 1 | bộ | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 24 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 11 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 2 | m | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite | 1 | cái | |
| 8 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 1 | cái | |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 6 | m | |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 3 | m | |
| BQ | 2. Phần B thực hiện | |||
| BR | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| BS | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| BT | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Giá bắt tủ Pillar 700x425 | 1 | cái | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 1 | cái | |
| 3 | Biển tên tủ | 1 | cái | |
| 4 | Khóa cửa | 2 | cái | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 6 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 5 | m | |
| 7 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng M10 | 2 | cái | |
| 10 | Băng dính cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| 11 | Đề can tên khách hàng | 1 | cái | |
| 12 | Đai thép + vít nở lên tường | 3 | bộ | |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 1 | viên | |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 3 | viên | |
| 15 | Cát đen đổ nền | 10,946 | m3 | |
| 16 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 342 | viên | |
| 17 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 38 | m | |
| BU | 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970 | |||
| BV | 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203 | |||
| BW | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,136 | km | |
| 5 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 61 | m | |
| 6 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 9 | m | |
| 7 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 5 | m | |
| 8 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 9 | m | |
| 9 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 8 | cột | |
| BX | PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL | 0,05 | 100m | |
| BY | 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10 | |||
| BZ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 10 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,2 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,125 | m3 | |
| 4 | Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ | 8 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block) | 5 | m2 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 11,285 | m3 | |
| CA | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,024 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0048 | 100m2 | |
| CB | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 1 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 14,4 | m3 | |
| CC | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| CD | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,585 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,41 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,117 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,199 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,293 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,125 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,117 | m3 | |
| CE | D. Phần vận chuyển | |||
| CF | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| CG | 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| CH | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| CI | 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| CJ | E. Hoàn trả mặt bằng | |||
| CK | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| CL | 2.Phần trạm biến áp | |||
| CM | 3.Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 2,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ | 8 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| CN | IV. HẠNG MỤC 4: TBA Cầu Giấy 4 | |||
| CO | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| CP | B. Phần Trạm biến áp | |||
| CQ | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| CR | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| CS | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 4 | tủ | |
| CT | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 222 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | 10 | bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin | 2 | bộ | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 320 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 1.811 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 110 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 114 | m | |
| 8 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 8 | bộ | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite | 57 | cái | |
| 10 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 57 | cái | |
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite | 4 | cái | |
| 12 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 4 | cái | |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 1.658 | m | |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 171 | m | |
| CU | 2. Phần B thực hiện | |||
| CV | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| CW | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| CX | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Ống nối nhôm cho cáp 150mm2 | 4 | cái | |
| 2 | ống co ngót hạ thế | 2 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | 3 | m | |
| 4 | Bitum | 2 | kg | |
| 5 | Dây gai | 2 | kg | |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 7 | Giá bắt tủ Pillar 700x425 | 4 | cái | |
| 8 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 10 | cái | |
| 9 | Biển tên tủ | 4 | cái | |
| 10 | Khóa cửa | 8 | cái | |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 4 | cọc | |
| 12 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 20 | m | |
| 13 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 4 | m | |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | cái | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 16 | Đầu cốt đồng M10 | 114 | cái | |
| 17 | Băng dính cách điện hạ thế | 61 | cuộn | |
| 18 | Đề can tên khách hàng | 61 | cái | |
| 19 | Đai thép + vít nở lên tường | 183 | bộ | |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 24 | viên | |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 54 | viên | |
| 22 | Cát đen đổ nền | 102,442 | m3 | |
| 23 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 6.228 | viên | |
| 24 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 692 | m | |
| CY | 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970 | |||
| CZ | 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203 | |||
| DA | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 19 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH) | 6 | hộp | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,468 | km | |
| 6 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 6 | m | |
| 7 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 9 | m | |
| 8 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 36 | m | |
| 9 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 23 | m | |
| 10 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 50 | m | |
| 11 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 12 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 13 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 14 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 15 | Tháo hạ xà | 3 | bộ | |
| DB | PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL | 0,2 | 100m | |
| DC | 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10 | |||
| DD | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 372 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 9,46 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block) | 83,05 | m2 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 119,705 | m3 | |
| DE | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 54 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0864 | 100m2 | |
| DF | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 24 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 160,512 | m3 | |
| DG | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,6 | m3 | |
| DH | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,34 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,64 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,468 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,796 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,172 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 4,5 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,468 | m3 | |
| DI | D. Phần vận chuyển | |||
| DJ | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| DK | 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| DL | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| DM | 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| DN | E. Hoàn trả mặt bằng | |||
| DO | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DP | 2.Phần trạm biến áp | |||
| DQ | 3.Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 94,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 83,05 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 2 | m2 | |
| DR | V. HẠNG MỤC 5: TBA Dịch Vọng Hậu 2 | |||
| DS | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DT | B. Phần Trạm biến áp | |||
| DU | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| DV | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| DW | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 2 | tủ | |
| DX | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 143 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | 6 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 194 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 625 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 48 | m | |
| 6 | Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite | 24 | cái | |
| 7 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 24 | cái | |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 517 | m | |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 72 | m | |
| DY | 2. Phần B thực hiện | |||
| DZ | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| EA | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| EB | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Ống nối nhôm cho cáp 150mm2 | 4 | cái | |
| 2 | ống co ngót hạ thế | 2 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | 3 | m | |
| 4 | Bitum | 1 | kg | |
| 5 | Dây gai | 1 | kg | |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 7 | Giá bắt tủ Pillar 700x425 | 2 | cái | |
| 8 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 6 | cái | |
| 9 | Biển tên tủ | 2 | cái | |
| 10 | Khóa cửa | 4 | cái | |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 2 | cọc | |
| 12 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 10 | m | |
| 13 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng M10 | 48 | cái | |
| 16 | Băng dính cách điện hạ thế | 24 | cuộn | |
| 17 | Đề can tên khách hàng | 24 | cái | |
| 18 | Đai thép + vít nở lên tường | 72 | bộ | |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | viên | 12 | viên |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | viên | 27 | viên |
| 21 | Cát đen đổ nền | m3 | 54,145 | m3 |
| 22 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | viên | 3.006 | viên |
| 23 | Băng báo hiệu cáp ngầm | m | 334 | m |
| EC | 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970 | |||
| ED | 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203 | |||
| EE | 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10 | |||
| EF | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 108 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,77 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block) | 62,1 | m2 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 62,69 | m3 | |
| EG | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,216 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 27 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0432 | 100m2 | |
| EH | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 12 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 80,284 | m3 | |
| EI | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,8 | m3 | |
| EJ | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,17 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,82 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,234 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,398 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,586 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 2,25 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,234 | m3 | |
| EK | D. Phần vận chuyển | |||
| EL | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| EM | 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| EN | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| EO | 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| EP | E. Hoàn trả mặt bằng | |||
| EQ | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| ER | 2.Phần trạm biến áp | |||
| ES | 3.Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 27,7 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 62,1 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 1 | m2 | |
| ET | VI. HẠNG MỤC 6: TBA Dịch Vọng 44 | |||
| EU | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| EV | B. Phần Trạm biến áp | |||
| EW | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| EX | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| EY | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 6 | tủ | |
| EZ | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 542 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | 15 | bộ | |
| 4 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng, ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin | 3 | bộ | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 726 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x50mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 24 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 1.167 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 151 | m | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 104 | m | |
| 10 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 14 | bộ | |
| 11 | Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite | 52 | cái | |
| 12 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 52 | cái | |
| 13 | Hòm 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite | 7 | cái | |
| 14 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 7 | cái | |
| 15 | Hộp 1 công tơ 3 pha - Gián tiếp-Composite | 1 | cái | |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 1.067 | m | |
| 17 | ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 156 | m | |
| FA | 2. Phần B thực hiện | |||
| FB | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| FC | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| FD | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Ống nối nhôm cho cáp 150mm2 | 4 | cái | |
| 2 | ống co ngót hạ thế | 2 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | 6 | m | |
| 4 | Bitum | 2 | kg | |
| 5 | Dây gai | 2 | kg | |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn | 2 | bộ | |
| 7 | Giá bắt tủ Pillar 700x425 | 6 | cái | |
| 8 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 16 | cái | |
| 9 | Biển tên tủ | 6 | cái | |
| 10 | Khóa cửa | 12 | cái | |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 6 | cọc | |
| 12 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 30 | m | |
| 13 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 6 | m | |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | 24 | cái | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 14 | m | |
| 16 | Đầu cốt đồng M10 | 104 | cái | |
| 17 | Băng dính cách điện hạ thế | 60 | cuộn | |
| 18 | Đề can tên khách hàng | 60 | cái | |
| 19 | Đai thép + vít nở lên tường | 177 | bộ | |
| 20 | ống nhựa xoắn HDPE F110/90 | 22 | m | |
| 21 | Biển đầu cáp | 60 | cái | |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 23 | viên | |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 80 | viên | |
| 24 | Cát đen đổ nền | 177,951 | m3 | |
| 25 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 9.090 | viên | |
| 26 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 1.010 | m | |
| FE | 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970 | |||
| FF | 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203 | |||
| FG | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 8 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 15 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH) | 2 | hộp | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,325 | km | |
| 6 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 2 | m | |
| 7 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 14 | m | |
| 8 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 68 | m | |
| 9 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 36 | m | |
| 10 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 9 | cột | |
| FH | PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL | 0,2 | 100m | |
| FI | 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10 | |||
| FJ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 16 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 250 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,352 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 6,45 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,984 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block) | 201,8 | m2 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 194,826 | m3 | |
| FK | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,64 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 80 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,128 | 100m2 | |
| FL | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 23 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 246,706 | m3 | |
| FM | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 3 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 2,4 | m3 | |
| FN | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 3,51 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,46 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,702 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,194 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,758 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 6,75 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,702 | m3 | |
| FO | D. Phần vận chuyển | |||
| FP | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| FQ | 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| FR | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| FS | 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| FT | E. Hoàn trả mặt bằng | |||
| FU | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| FV | 2.Phần trạm biến áp | |||
| FW | 3.Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 64,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 201,8 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 3 | m2 | |
| FX | VII. HẠNG MỤC 7: TBA Dịch Vọng 46 | |||
| FY | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| FZ | B. Phần Trạm biến áp | |||
| GA | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| GB | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| GC | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 3 | tủ | |
| GD | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 264 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | 6 | bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng, ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin | 2 | bộ | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 323 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 533 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 171 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 50 | m | |
| 8 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 14 | bộ | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite | 25 | cái | |
| 10 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 25 | cái | |
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite | 7 | cái | |
| 12 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 7 | cái | |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 580 | m | |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 75 | m | |
| GE | 2. Phần B thực hiện | |||
| GF | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| GG | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| GH | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Bitum | 1 | kg | |
| 2 | Dây gai | 1 | kg | |
| 3 | Giá bắt tủ Pillar 700x425 | 3 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 6 | cái | |
| 5 | Biển tên tủ | 3 | cái | |
| 6 | Khóa cửa | 6 | cái | |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 3 | cọc | |
| 8 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 15 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 3 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | cái | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 14 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 | 50 | cái | |
| 13 | Băng dính cách điện hạ thế | 32 | cuộn | |
| 14 | Đề can tên khách hàng | 32 | cái | |
| 15 | Đai thép + vít nở lên tường | 96 | bộ | |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 49 | viên | |
| 17 | Cát đen đổ nền | 84,299 | m3 | |
| 18 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 4.554 | viên | |
| 19 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 506 | m | |
| GI | 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970 | |||
| GJ | 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203 | |||
| GK | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 7 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 7 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH) | 2 | hộp | |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,244 | km | |
| 7 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 2 | m | |
| 8 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 5 | m | |
| 9 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 36 | m | |
| 10 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 32 | m | |
| 11 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 7 | cột | |
| GL | PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL | 0,1 | 100m | |
| GM | 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10 | |||
| GN | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block) | 129,55 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Terazo) | 3,85 | m2 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 97,373 | m3 | |
| GO | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,392 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 49 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0784 | 100m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 117,237 | m3 | |
| GP | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| GQ | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,755 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,23 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,351 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,597 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,879 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 3,375 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,351 | m3 | |
| GR | D. Phần vận chuyển | |||
| GS | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| GT | 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| GU | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| GV | 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| GW | E. Hoàn trả mặt bằng | |||
| GX | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| GY | 2.Phần trạm biến áp | |||
| GZ | 3.Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 129,55 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazo | 3,85 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 1,5 | m2 | |
| HA | VIII. HẠNG MỤC 8: TBA TTTM Cầu Giấy | |||
| HB | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| HC | B. Phần Trạm biến áp | |||
| HD | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| HE | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| HF | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 4 | tủ | |
| HG | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 293 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | 8 | bộ | |
| 4 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng, ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin | 4 | bộ | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 276 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 966 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 106 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 76 | m | |
| 9 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 12 | bộ | |
| 10 | Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite | 38 | cái | |
| 11 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 38 | cái | |
| 12 | Hòm 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite | 6 | cái | |
| 13 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 6 | cái | |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 892 | m | |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 114 | m | |
| HH | 2. Phần B thực hiện | |||
| HI | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| HJ | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| HK | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Ống nối nhôm cho cáp 150mm2 | 8 | cái | |
| 2 | ống co ngót hạ thế | 4 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | 6 | m | |
| 4 | Bitum | 2 | kg | |
| 5 | Dây gai | 2 | kg | |
| 6 | Giá bắt tủ Pillar 700x425 | 4 | cái | |
| 7 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 10 | cái | |
| 8 | Biển tên tủ | 4 | cái | |
| 9 | Khóa cửa | 8 | cái | |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 4 | cọc | |
| 11 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 20 | m | |
| 12 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 4 | m | |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | cái | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 15 | Đầu cốt đồng M10 | 76 | cái | |
| 16 | Băng dính cách điện hạ thế | 44 | cuộn | |
| 17 | Đề can tên khách hàng | 44 | cái | |
| 18 | Đai thép + vít nở lên tường | 132 | bộ | |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 19 | viên | |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 43 | viên | |
| 21 | Cát đen đổ nền | 101,339 | m3 | |
| 22 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 5.463 | viên | |
| 23 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 607 | m | |
| HL | 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970 | |||
| HM | 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203 | |||
| HN | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 7 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 11 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH) | 5 | hộp | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,14 | km | |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,11 | km | |
| 7 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 5 | m | |
| 8 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 5 | m | |
| 9 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 50 | m | |
| 10 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 32 | m | |
| 11 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 12 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 13 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 8 | cột | |
| 14 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 15 | Tháo hạ xà | 6 | bộ | |
| HO | PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL | 0,3 | 100m | |
| HP | 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10 | |||
| HQ | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 80 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,2 | m3 | |
| 3 | Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ | 9,35 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block) | 120,2 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Terazo) | 16,5 | m2 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 116,078 | m3 | |
| HR | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,344 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 43 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0688 | 100m2 | |
| HS | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 19 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 144,033 | m3 | |
| HT | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,6 | m3 | |
| HU | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,34 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,64 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,468 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,796 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,172 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 4,5 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,468 | m3 | |
| HV | D. Phần vận chuyển | |||
| HW | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| HX | 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| HY | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| HZ | 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| IA | E. Hoàn trả mặt bằng | |||
| IB | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| IC | 2.Phần trạm biến áp | |||
| ID | 3.Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 22 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 120,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá xẻ | 9,35 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazo | 16,5 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 2 | m2 | |
| IE | IX. HẠNG MỤC 9: TBA Văn Công Cầu Giấy | |||
| IF | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| IG | B. Phần Trạm biến áp | |||
| IH | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| II | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| IJ | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 6 | tủ | |
| IK | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 231 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | 10 | bộ | |
| 4 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng, ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin | 2 | bộ | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 353 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 1.124 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 163 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 100 | m | |
| 9 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 12 | bộ | |
| 10 | Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite | 50 | cái | |
| 11 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 50 | cái | |
| 12 | Hòm 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite | 6 | cái | |
| 13 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 6 | cái | |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 1.053 | m | |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 150 | m | |
| IL | 2. Phần B thực hiện | |||
| IM | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| IN | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| IO | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Bitum | 2 | kg | |
| 2 | Dây gai | 2 | kg | |
| 3 | Giá bắt tủ Pillar 700x425 | 6 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 11 | cái | |
| 5 | Biển tên tủ | 6 | cái | |
| 6 | Khóa cửa | 12 | cái | |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 6 | cọc | |
| 8 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 30 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 6 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | 24 | cái | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 | 100 | cái | |
| 13 | Băng dính cách điện hạ thế | 56 | cuộn | |
| 14 | Đề can tên khách hàng | 56 | cái | |
| 15 | Đai thép + vít nở lên tường | 168 | bộ | |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 6 | viên | |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 86 | viên | |
| 18 | Cát đen đổ nền | 110,706 | m3 | |
| 19 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 6.174 | viên | |
| 20 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 686 | m | |
| IP | 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970 | |||
| IQ | 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203 | |||
| IR | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 15 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH) | 5 | hộp | |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,401 | km | |
| 7 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 5 | m | |
| 8 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 9 | m | |
| 9 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 72 | m | |
| 10 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 27 | m | |
| 11 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 12 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 13 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 7 | cột | |
| 14 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| IS | PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL | 0,15 | 100m | |
| IT | 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10 | |||
| IU | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 12 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 66 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,264 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,65 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,488 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block) | 159,1 | m2 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 128,066 | m3 | |
| IV | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,688 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 86 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,1376 | 100m2 | |
| IW | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 6 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 158,562 | m3 | |
| IX | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 3 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 2,4 | m3 | |
| IY | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 3,51 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,46 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,702 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,194 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,758 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 6,75 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,702 | m3 | |
| IZ | D. Phần vận chuyển | |||
| JA | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| JB | 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| JC | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| JD | 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| JE | E. Hoàn trả mặt bằng | |||
| JF | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| JG | 2.Phần trạm biến áp | |||
| JH | 3.Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 3,3 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 16,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 159,1 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 3 | m2 | |
| JI | X. HẠNG MỤC 10: TBA Quan Hoa 13 | |||
| JJ | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| JK | B. Phần Trạm biến áp | |||
| JL | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| JM | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| JN | 1.1 Thiết bị | |||
| JO | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 60 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng, ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin | 3 | bộ | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 65 | m | |
| JP | 2. Phần B thực hiện | |||
| JQ | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| JR | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| JS | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Ống nối nhôm cho cáp 150mm2 | 4 | cái | |
| 2 | ống co ngót hạ thế | 2 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | 3 | m | |
| 4 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 5 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 1 | cái | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 4 | viên | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 9 | viên | |
| 8 | Cát đen đổ nền | 17,598 | m3 | |
| 9 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 549 | viên | |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 61 | m | |
| JT | 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970 | |||
| JU | 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203 | |||
| JV | PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL | 0,14 | 100m | |
| JW | 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10 | |||
| JX | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 80 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block) | 10,5 | m2 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 19,245 | m3 | |
| JY | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,072 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 9 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0144 | 100m2 | |
| JZ | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 4 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 26,82 | m3 | |
| KA | D. Phần vận chuyển | |||
| KB | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| KC | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| KD | 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| KE | E. Hoàn trả mặt bằng | |||
| KF | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| KG | 2.Phần trạm biến áp | |||
| KH | 3.Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 20 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 10,5 | m2 | |
| KI | XI. HẠNG MỤC 11: TBA Cầu Giấy 6 | |||
| KJ | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| KK | B. Phần Trạm biến áp | |||
| KL | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| KM | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| KN | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 3 | tủ | |
| KO | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 565 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | 9 | bộ | |
| 4 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng, ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin | 5 | bộ | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 722 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 323 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 278 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 30 | m | |
| 9 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 22 | bộ | |
| 10 | Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite | 15 | cái | |
| 11 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 15 | cái | |
| 12 | Hòm 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite | 11 | cái | |
| 13 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 11 | cái | |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 516 | m | |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 45 | m | |
| KP | 2. Phần B thực hiện | |||
| KQ | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| KR | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| KS | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | 1 | cái | |
| 2 | Ống nối nhôm cho cáp 150mm2 | 12 | cái | |
| 3 | Ống nối nhôm cho cáp 120mm2 | 8 | cái | |
| 4 | ống co ngót hạ thế | 10 | m | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | 15 | m | |
| 6 | Bitum | 2 | kg | |
| 7 | Dây gai | 2 | kg | |
| 8 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 9 | Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 10 | Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột kép | 2 | bộ | |
| 11 | Giá bắt tủ Pillar 700x425 | 3 | cái | |
| 12 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 10 | cái | |
| 13 | Biển tên tủ | 3 | cái | |
| 14 | Khóa cửa | 6 | cái | |
| 15 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 1 | cái | |
| 16 | Tấm móc treo cáp D20 | 1 | cái | |
| 17 | Đai thép + khóa đai | 2 | m | |
| 18 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 3 | cọc | |
| 19 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 15 | m | |
| 20 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 3 | m | |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | cái | |
| 22 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 22 | m | |
| 23 | Đầu cốt đồng M10 | 30 | cái | |
| 24 | Băng dính cách điện hạ thế | 26 | cuộn | |
| 25 | Đề can tên khách hàng | 26 | cái | |
| 26 | Đai thép + vít nở lên tường | 78 | bộ | |
| 27 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 24 | viên | |
| 28 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 53 | viên | |
| 29 | Cát đen đổ nền | 107,57 | m3 | |
| 30 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 5.328 | viên | |
| 31 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 592 | m | |
| KT | 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970 | |||
| KU | 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203 | |||
| KV | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 12 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 7 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH) | 4 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,462 | km | |
| 5 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 4 | m | |
| 6 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 32 | m | |
| 7 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 54 | m | |
| 8 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 9 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 10 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| KW | PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL | 0,3 | 100m | |
| KX | 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10 | |||
| KY | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 128 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 30 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,816 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,75 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,872 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block) | 115,75 | m2 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 126,889 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 163,342 | m3 | |
| KZ | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,424 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 53 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0848 | 100m2 | |
| LA | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 24 | 1 lỗ khoan | |
| LB | Phần móng cột li tâm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| LC | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| LD | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,755 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,23 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,351 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,597 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,879 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 3,375 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,351 | m3 | |
| LE | D. Phần vận chuyển | |||
| LF | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| LG | 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| LH | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| LI | 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| LJ | E. Hoàn trả mặt bằng | |||
| LK | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| LL | 2.Phần trạm biến áp | |||
| LM | 3.Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 35,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 7,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 115,75 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 1,5 | m2 | |
| LN | XII. HẠNG MỤC 12: TBA Cầu Giấy 9 | |||
| LO | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| LP | B. Phần Trạm biến áp | |||
| LQ | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| LR | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| LS | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 3 | tủ | |
| LT | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 155 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | 7 | bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng, ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin | 1 | bộ | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 270 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 242 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 80 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 26 | m | |
| 8 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 6 | bộ | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite | 13 | cái | |
| 10 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 13 | cái | |
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite | 3 | cái | |
| 12 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 3 | cái | |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 258 | m | |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 39 | m | |
| LU | 2. Phần B thực hiện | |||
| LV | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| LW | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| LX | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Bitum | 1 | kg | |
| 2 | Dây gai | 1 | kg | |
| 3 | Giá bắt tủ Pillar 700x425 | 3 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 7 | cái | |
| 5 | Biển tên tủ | 3 | cái | |
| 6 | Khóa cửa | 6 | cái | |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 3 | cọc | |
| 8 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 15 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 3 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | cái | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 | 26 | cái | |
| 13 | Băng dính cách điện hạ thế | 16 | cuộn | |
| 14 | Đề can tên khách hàng | 16 | cái | |
| 15 | Đai thép + vít nở lên tường | 48 | bộ | |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 32 | viên | |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 27 | viên | |
| 18 | Cát đen đổ nền | 67,344 | m3 | |
| 19 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 3.330 | viên | |
| 20 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 370 | m | |
| LY | 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970 | |||
| LZ | 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203 | |||
| MA | PHẦN THU HỒI VẬT TƯ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 4 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 10 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp phân dây (Tháo hạ HPD-TH) | 5 | hộp | |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,634 | km | |
| 7 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 5 | m | |
| 8 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 9 | m | |
| 9 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 50 | m | |
| 10 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 18 | m | |
| 11 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 12 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 13 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 14 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 15 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| MB | PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL | 0,05 | 100m | |
| MC | 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10 | |||
| MD | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 128 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,064 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 17,236 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block) | 64,1 | m2 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 81,265 | m3 | |
| ME | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,216 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 27 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0432 | 100m2 | |
| MF | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 32 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 111,144 | m3 | |
| MG | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| MH | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,755 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,23 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,351 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,597 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,879 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 3,375 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,351 | m3 | |
| MI | D. Phần vận chuyển | |||
| MJ | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| MK | 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| ML | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| MM | 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| MN | E. Hoàn trả mặt bằng | |||
| MO | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| MP | 2.Phần trạm biến áp | |||
| MQ | 3.Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 38,3 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 64,1 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 1,5 | m2 | |
| MR | XIII. HẠNG MỤC 13: TBA Dịch Vọng 43 | |||
| MS | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| MT | B. Phần Trạm biến áp | |||
| MU | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| MV | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| MW | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 4 | tủ | |
| MX | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 773 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | 11 | bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng, ruột nhôm-4x150mm2-Đổ nhựa Resin | 5 | bộ | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 910 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 486 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 53 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 58 | m | |
| 8 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 6 | bộ | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 1 pha -Composite | 29 | cái | |
| 10 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 29 | cái | |
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha -Trực tiếp-Composite | 3 | cái | |
| 12 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 3 | cái | |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 403 | m | |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 87 | m | |
| MY | 2. Phần B thực hiện | |||
| MZ | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| NA | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| NB | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Ống nối nhôm cho cáp 150mm2 | 8 | cái | |
| 2 | ống co ngót hạ thế | 4 | m | |
| 3 | Bitum | 2 | kg | |
| 4 | Dây gai | 2 | kg | |
| 5 | Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 6 | Giá bắt tủ Pillar 700x425 | 4 | cái | |
| 7 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 11 | cái | |
| 8 | Biển tên tủ | 4 | cái | |
| 9 | Khóa cửa | 8 | cái | |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 4 | cọc | |
| 11 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 20 | m | |
| 12 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 4 | m | |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | cái | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 6 | m | |
| 15 | Đầu cốt đồng M10 | 58 | cái | |
| 16 | Băng dính cách điện hạ thế | 32 | cuộn | |
| 17 | Đề can tên khách hàng | 32 | cái | |
| 18 | Đai thép + vít nở lên tường | 96 | bộ | |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 8 | viên | |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 37 | viên | |
| 21 | Cát đen đổ nền | 79,796 | m3 | |
| 22 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 3.942 | viên | |
| 23 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 438 | m | |
| NC | 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970 | |||
| ND | 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203 | |||
| NE | PHẦN THÁO DỠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Thay các loại cáp lực đến 35kV đi ngầm, TL | 0,25 | 100m | |
| NF | 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10 | |||
| NG | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 14 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,336 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,89 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block) | 107,5 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè gạch đất nung | 7,5 | m2 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 95,002 | m3 | |
| NH | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,296 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 37 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0592 | 100m2 | |
| NI | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 8 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 114,32 | m3 | |
| NJ | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,6 | m3 | |
| NK | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,34 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,64 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,468 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,796 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,172 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 4,5 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,468 | m3 | |
| NL | D. Phần vận chuyển | |||
| NM | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| NN | 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| NO | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| NP | 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| NQ | E. Hoàn trả mặt bằng | |||
| NR | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| NS | 2.Phần trạm biến áp | |||
| NT | 3.Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 107,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | 7,5 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 2 | m2 | |
| NU | XIV. HẠNG MỤC 14: TBA TT Học viện báo chí tuyên truyền | |||
| NV | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| NW | B. Phần Trạm biến áp | |||
| NX | C. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| NY | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| NZ | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ | 1 | tủ | |
| OA | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột nhôm-4x150mm2- Có lớp giáp bảo vệ | 50 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | 2 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 86 | m | |
| OB | 2. Phần B thực hiện | |||
| OC | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| OD | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| OE | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Giá bắt tủ Pillar 700x425 | 1 | cái | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 2 | cái | |
| 3 | Biển tên tủ | 1 | cái | |
| 4 | Khóa cửa | 2 | cái | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 6 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 5 | m | |
| 7 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | cái | |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 23 | viên | |
| 10 | Cát đen đổ nền | 53,061 | m3 | |
| 11 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 3.114 | viên | |
| 12 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 346 | m | |
| OF | 2.2.2 Công tác lắp đặt theo định mức 4970 | |||
| OG | 2.2.3 Công tác lắp đặt theo định mức 203 | |||
| OH | 2.2.4 Công tác lắp đặt theo định mức TT10 | |||
| OI | Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Block) | 88,65 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 61,19 | m3 | |
| OJ | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,184 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 23 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0368 | 100m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 74,466 | m3 | |
| OK | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| OL | Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - M-PL-700 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,585 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,41 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,117 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,199 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,293 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,125 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,117 | m3 | |
| OM | D. Phần vận chuyển | |||
| ON | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| OO | 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| OP | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| OQ | 2.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| OR | E. Hoàn trả mặt bằng | |||
| OS | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| OT | 2.Phần trạm biến áp | |||
| OU | 3.Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 88,65 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.338.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.014.600.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường : 01 người | 1 | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Máy có khả năng đào đất, đá | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Có khả năng san nền, đầm nền | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông. | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình | 1 |
| 8 | Máy khoan 2,5kW | Khoan bê tông, công suất 2,5kW | 1 |
| 9 | Tời kéo | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao | 1 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 11 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi