Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784997-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210753208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 14:49:00 đến ngày 2021-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,501,937,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.452.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 1 tầng 5 phòng
1Đào móng - Cấp đất IIMục II Chương V3,1825100m3
2Đào móng băng - Cấp đất IIMục II Chương V35,3606m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V29,1766m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V32,9283m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V1,2892100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,095tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V2,1578tấn
8Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V129,228m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V27,6183m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V2,5107100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2097tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,2216tấn
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V1,6581100m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V33,162m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V2,2434100m3
16Đắp nền móng công trìnhMục II Chương V56,0862m3
17Mua đất đá thải (Cả vận chuyển đến công trình)Mục II Chương V169,9753m3
18Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V43,1432m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V4,7467m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V57,888m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V96,48m
22Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V8,8088m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1899tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,5689tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V1,4784100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V19,6936m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V1,7904100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,6058tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V3,7768tấn
30Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V57,1804m3
31Ván khuôn sàn máiMục II Chương V5,8064100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V6,6884tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,815m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V0,3182100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0665tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMục II Chương V0,1759tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V3,7143m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,4484100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1624tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,3431tấn
41Gia công xà gồ thépMục II Chương V2,04tấn
42Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V2,04tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V187,6321m2
44Bọ chờ liên kết L50x50x2mm + Vít L=35mmMục II Chương V210bộ
45Lợp mái che tường bằng tôn múiMục II Chương V5,5766100m2
46Lợp tấm úp nóc, máng nướcMục II Chương V61,72m
47Ke chống bão (6 cái/1m2)Mục II Chương V3.342cái
48Thép D20 làm bậc lên thăm mái, Nắp tôn và bản lềMục II Chương V1bộ
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V96,4066m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V31,0553m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V6,0044m3
52Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V113,48m
53Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V156,34m
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V252,806m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V231,4992m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II Chương V55,6052m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mục II Chương V55,6052m2
58Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng SikagroutMục II Chương V12cái
59Ốp tường trụ, cột, XM PCB40Mục II Chương V517,23m2
60Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Mục II Chương V241,768m2
61Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V321,2016m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V582,91m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V120,34m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V167,96m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V542,1932m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V1.112,978m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V446,7396m2
68Lát nền, sàn, XM PCB40Mục II Chương V334,9256m2
69Lát nền, sàn gạch, XM PCB40Mục II Chương V111,814m2
70Làm tấm ngăn vệ sinh compact chịu nước dày 12mmMục II Chương V14,85m2
71Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện)Mục II Chương V25,56m2
72Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệMục II Chương V33,75m2
73Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệMục II Chương V17,6m2
74Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng nhôm hệMục II Chương V33,3m2
75Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhựa lõi thép kính dày 5mmMục II Chương V9m2
76Gia công lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt hộp 13x26 (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện)Mục II Chương V62,77m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II Chương V4,055100m2
78Đào móng băng - Cấp đất IIMục II Chương V2,1168m3
79Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V6,048m3
80Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V7,1626m3
81Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mục II Chương V24,032m2
82Đào móng băng - Cấp đất IIMục II Chương V1,0044m3
83Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V1,0044m3
84Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1,283m3
85Ốp tường trụ, cột, XM PCB40Mục II Chương V18,792m2
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngMục II Chương V20bộ
87Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục II Chương V21bộ
88Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V10cái
89Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMục II Chương V5cái
90Lắp đặt quạt treo tườngMục II Chương V5cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V5cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V11cái
93Lắp đặt công tắc 3 hạtMục II Chương V5cái
94Tủ điện 300x400x200mmMục II Chương V1cái
95bảng điện tầng vỏ sino 8 moduleMục II Chương V5cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V40cái
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục II Chương V32cái
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2Mục II Chương V100m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mục II Chương V300m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Mục II Chương V350m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục II Chương V550m
102Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V36m
103Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mục II Chương V50hộp
104Lắp đặt đế âmMục II Chương V61cái
105Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục II Chương V5cái
106Gia công, đóng cọc chống sétMục II Chương V6cọc
107Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục II Chương V50m
108Gối đỡ chôn tường, máiMục II Chương V8cái
109Thép dẹt D40x4Mục II Chương V30m
110Hộp kiểm tra điện trởMục II Chương V1Hộp
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMục II Chương V1,24100m
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMục II Chương V26cái
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMục II Chương V15cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMục II Chương V15cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMục II Chương V2cái
116Rọ thu nước muaMục II Chương V15cái
117Cầu chắn rácMục II Chương V15cái
118Code D76Mục II Chương V56cái
119Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMục II Chương V123,3202m3
120Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V11,2572m3
121Bê tông lót móng M200, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V11,2572m3
122Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V16,2725m3
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V287,376m2
124Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V287,044m2
125Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V60,3996m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V8,748m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,5292100m2
128Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,8168tấn
129Lắp các loại CKBT đúc sẵnMục II Chương V199cái
130Đắp đất nền móng công trìnhMục II Chương V41,1067m3
131Vận chuyển đất - Cấp đất IIMục II Chương V0,8221100m3
132Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V13,15m3
133Lắp đặt xí bệtMục II Chương V20bộ
134Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V10bộ
135Lắp đặt gương soiMục II Chương V10cái
136Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục II Chương V10cái
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V20cái
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V10bộ
139Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V5bộ
140Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMục II Chương V15cái
141Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mục II Chương V2bể
142Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 25mmMục II Chương V2cái
143Lắp đặt máy bơm công suất 7,2m3/h, cột áp H=45m, 1P/220v-50hzMục II Chương V1cái
144Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMục II Chương V1,2100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục II Chương V0,48100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMục II Chương V1,32100m
147Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II Chương V7cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II Chương V15cái
149Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II Chương V58cái
150Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMục II Chương V6cái
151Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMục II Chương V20cái
152Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMục II Chương V56cái
153Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMục II Chương V3cái
154Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMục II Chương V2cái
155Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMục II Chương V13cái
156Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmMục II Chương V2cái
157Lắp đặt van một chiều - Đường kính 40mmMục II Chương V2cái
158Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính ≤25mmMục II Chương V10cái
159Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMục II Chương V2cái
160Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMục II Chương V85cái
161Bộ đai inox, phụ kiện, vít nở...các loại D20-D63Mục II Chương V50bộ
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMục II Chương V0,54100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMục II Chương V0,28100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMục II Chương V0,96100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMục II Chương V0,2100m
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V5cái
167Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMục II Chương V3cái
168Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMục II Chương V21cái
169Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II Chương V10cái
170Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMục II Chương V6cái
171Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II Chương V13cái
172Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II Chương V19cái
173Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mmMục II Chương V17cái
174Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMục II Chương V11cái
175Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90mmMục II Chương V6cái
176Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/60mmMục II Chương V6cái
177Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmMục II Chương V12cái
178Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mmMục II Chương V5cái
179Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 63mmMục II Chương V11cái
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMục II Chương V0,25100m
181Đai vít neo đỡ giữ ốngMục II Chương V80bộ
182Đào móng băng - Cấp đất IIMục II Chương V20,0464m3
183Đắp đất nền móng công trìnhMục II Chương V6,6821m3
184Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V1,1792m3
185Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V0,0655100m2
186Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,0804m3
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1948tấn
188Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,152tấn
189Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V5,2555m3
190Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,3123m3
191Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,0283100m2
192Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0192tấn
193Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V27,144m2
194Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V31,188m2
195Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V6,1632m2
196Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V0,532m3
197Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,0237100m2
198Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0228tấn
199Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V61cấu kiện
B Phá dỡ
1Chặt câyMục II Chương V7cây
2Đào gốc câyMục II Chương V7gốc
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục II Chương V8,7m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V52,32m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II Chương V20,608m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIIMục II Chương V0,333100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMục II Chương V65,224m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 2000mMục II Chương V65,224m3
9Tháo dỡ thiết bị điện, nướcMục II Chương V2công
10Cắt sàn bê tôngMục II Chương V11,1m
11Tháo dỡ mái tônMục II Chương V131,312m2
12Tháo dỡ cửaMục II Chương V29,4m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục II Chương V26,0448m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II Chương V36,4897m3
15Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V132,6104m2
16Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMục II Chương V4,1799m3
17Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMục II Chương V66,7314m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMục II Chương V140,0763m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 2000mMục II Chương V140,0763m3
C Phụ trợ
1Đào móng băng - Cấp đất IIMục II Chương V3,6095m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,8021m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V5,2939m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,8144m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,162tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0627tấn
7Đắp nền móng công trìnhMục II Chương V8,6526m3
8Mua đất đá thải (Cả vận chuyển đến công trình)Mục II Chương V8,65m3
9Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,7866m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V13,014m2
11Lát nền, sàn, XM PCB40Mục II Chương V13,014m2
12Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,6201m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V3,0052m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V12,4745m2
15Đào móng băng - Cấp đất IIMục II Chương V3,8376m3
16Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,8528m3
17Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V5,6285m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,8659m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1712tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0665tấn
21Đắp đất nền móng công trìnhMục II Chương V16,5m3
22Mua đất đá thải (Cả vận chuyển đến công trình)Mục II Chương V16,5m3
23Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V1,5m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V15m2
25Lát nền, sàn, XM PCB40Mục II Chương V15m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V8,85m2
27Đào móng băng - Cấp đất IIMục II Chương V10,0737m3
28Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V2,2386m3
29Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V14,7748m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,273m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,4524tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,1713tấn
33Đắp đất nền móng công trìnhMục II Chương V37,8378m3
34Mua đất đá thải (Cả vận chuyển đến công trình)Mục II Chương V37,8378m3
35Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V5,8212m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V72,9m2
37Lát nền, sàn, XM PCB40Mục II Chương V72,9m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V8,85m2
39Ốp đá rốiMục II Chương V14,04m2
40Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,78m3
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V3,78m3
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V16,052m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.452.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng.31
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng.31
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->