Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 14:49:00 đến ngày 2021-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,501,937,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.452.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 1 tầng 5 phòng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 3,1825 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 35,3606 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 29,1766 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 32,9283 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 1,2892 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,095 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 2,1578 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 129,228 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 27,6183 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 2,5107 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,2097 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,2216 | tấn |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 1,6581 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V | 33,162 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 2,2434 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình | Mục II Chương V | 56,0862 | m3 |
| 17 | Mua đất đá thải (Cả vận chuyển đến công trình) | Mục II Chương V | 169,9753 | m3 |
| 18 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 43,1432 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 4,7467 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 57,888 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 96,48 | m |
| 22 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 8,8088 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1899 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,5689 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 1,4784 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 19,6936 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 1,7904 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,6058 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 3,7768 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 57,1804 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 5,8064 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 6,6884 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,815 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,3182 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0665 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,1759 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,7143 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,4484 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1624 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,3431 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 2,04 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 2,04 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 187,632 | 1m2 |
| 44 | Bọ chờ liên kết L50x50x2mm + Vít L=35mm | Mục II Chương V | 210 | bộ |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục II Chương V | 5,5766 | 100m2 |
| 46 | Lợp tấm úp nóc, máng nước | Mục II Chương V | 61,72 | m |
| 47 | Ke chống bão (6 cái/1m2) | Mục II Chương V | 3.342 | cái |
| 48 | Thép D20 làm bậc lên thăm mái, Nắp tôn và bản lề | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 96,4066 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 31,0553 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 6,0044 | m3 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 113,48 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 156,34 | m |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 252,806 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 231,4992 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V | 55,6052 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 55,6052 | m2 |
| 58 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng Sikagrout | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 59 | Ốp tường trụ, cột, XM PCB40 | Mục II Chương V | 517,23 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mục II Chương V | 241,768 | m2 |
| 61 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 321,2016 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 582,91 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 120,34 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 167,96 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 542,1932 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1.112,978 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 446,7396 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, XM PCB40 | Mục II Chương V | 334,9256 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch, XM PCB40 | Mục II Chương V | 111,814 | m2 |
| 70 | Làm tấm ngăn vệ sinh compact chịu nước dày 12mm | Mục II Chương V | 14,85 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện) | Mục II Chương V | 25,56 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ | Mục II Chương V | 33,75 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ | Mục II Chương V | 17,6 | m2 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng nhôm hệ | Mục II Chương V | 33,3 | m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng nhựa lõi thép kính dày 5mm | Mục II Chương V | 9 | m2 |
| 76 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt hộp 13x26 (sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn thiện) | Mục II Chương V | 62,77 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II Chương V | 4,055 | 100m2 |
| 78 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 2,1168 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 6,048 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 7,1626 | m3 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mục II Chương V | 24,032 | m2 |
| 82 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 1,0044 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 1,0044 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1,283 | m3 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột, XM PCB40 | Mục II Chương V | 18,792 | m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Mục II Chương V | 20 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V | 21 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 94 | Tủ điện 300x400x200mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 95 | bảng điện tầng vỏ sino 8 module | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 40 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 32 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | Mục II Chương V | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mục II Chương V | 300 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Mục II Chương V | 350 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V | 550 | m |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V | 36 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mục II Chương V | 50 | hộp |
| 104 | Lắp đặt đế âm | Mục II Chương V | 61 | cái |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 106 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục II Chương V | 6 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II Chương V | 50 | m |
| 108 | Gối đỡ chôn tường, mái | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 109 | Thép dẹt D40x4 | Mục II Chương V | 30 | m |
| 110 | Hộp kiểm tra điện trở | Mục II Chương V | 1 | Hộp |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 1,24 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mục II Chương V | 26 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 116 | Rọ thu nước mua | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 118 | Code D76 | Mục II Chương V | 56 | cái |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mục II Chương V | 123,3202 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 11,2572 | m3 |
| 121 | Bê tông lót móng M200, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 11,2572 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 16,2725 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 287,376 | m2 |
| 124 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 287,044 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 60,3996 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 8,748 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,5292 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,8168 | tấn |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mục II Chương V | 199 | cái |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình | Mục II Chương V | 41,1067 | m3 |
| 131 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,8221 | 100m3 |
| 132 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 13,15 | m3 |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V | 20 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục II Chương V | 2 | bể |
| 142 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 25mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt máy bơm công suất 7,2m3/h, cột áp H=45m, 1P/220v-50hz | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mục II Chương V | 1,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V | 0,48 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V | 1,32 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 58 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mục II Chương V | 56 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mục II Chương V | 13 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 40mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính ≤25mm | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mục II Chương V | 85 | cái |
| 161 | Bộ đai inox, phụ kiện, vít nở...các loại D20-D63 | Mục II Chương V | 50 | bộ |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 0,54 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mục II Chương V | 0,28 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,96 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mục II Chương V | 21 | cái |
| 169 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 13 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 19 | cái |
| 173 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mm | Mục II Chương V | 17 | cái |
| 174 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mục II Chương V | 11 | cái |
| 175 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/60mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 178 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 179 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 63mm | Mục II Chương V | 11 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 0,25 | 100m |
| 181 | Đai vít neo đỡ giữ ống | Mục II Chương V | 80 | bộ |
| 182 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 20,0464 | m3 |
| 183 | Đắp đất nền móng công trình | Mục II Chương V | 6,6821 | m3 |
| 184 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 1,1792 | m3 |
| 185 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 0,0655 | 100m2 |
| 186 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,0804 | m3 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1948 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,152 | tấn |
| 189 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 5,2555 | m3 |
| 190 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,3123 | m3 |
| 191 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,0283 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0192 | tấn |
| 193 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 27,144 | m2 |
| 194 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 31,188 | m2 |
| 195 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 6,1632 | m2 |
| 196 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 0,532 | m3 |
| 197 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,0237 | 100m2 |
| 198 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0228 | tấn |
| 199 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Chặt cây | Mục II Chương V | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây | Mục II Chương V | 7 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II Chương V | 8,7 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V | 52,32 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục II Chương V | 20,608 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,333 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mục II Chương V | 65,224 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Mục II Chương V | 65,224 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước | Mục II Chương V | 2 | công |
| 10 | Cắt sàn bê tông | Mục II Chương V | 11,1 | m |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn | Mục II Chương V | 131,312 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Mục II Chương V | 29,4 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mục II Chương V | 26,0448 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục II Chương V | 36,4897 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V | 132,6104 | m2 |
| 16 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mục II Chương V | 4,1799 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V | 66,7314 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mục II Chương V | 140,0763 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Mục II Chương V | 140,0763 | m3 |
| C | Phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 3,6095 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,8021 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 5,2939 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,8144 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,162 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0627 | tấn |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Mục II Chương V | 8,6526 | m3 |
| 8 | Mua đất đá thải (Cả vận chuyển đến công trình) | Mục II Chương V | 8,65 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,7866 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 13,014 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, XM PCB40 | Mục II Chương V | 13,014 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,6201 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 3,0052 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 12,4745 | m2 |
| 15 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 3,8376 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,8528 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 5,6285 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,8659 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1712 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0665 | tấn |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Mục II Chương V | 16,5 | m3 |
| 22 | Mua đất đá thải (Cả vận chuyển đến công trình) | Mục II Chương V | 16,5 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 1,5 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 15 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, XM PCB40 | Mục II Chương V | 15 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 8,85 | m2 |
| 27 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 10,0737 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 2,2386 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 14,7748 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,273 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,4524 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,1713 | tấn |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Mục II Chương V | 37,8378 | m3 |
| 34 | Mua đất đá thải (Cả vận chuyển đến công trình) | Mục II Chương V | 37,8378 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 5,8212 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 72,9 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, XM PCB40 | Mục II Chương V | 72,9 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 8,85 | m2 |
| 39 | Ốp đá rối | Mục II Chương V | 14,04 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,78 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 3,78 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 16,052 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.452.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi