Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Thuận |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210719216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 15:45:00 đến ngày 2021-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,616,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9244815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3848963E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự phần tham gia của nhà thầu phải dựa trên quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc đặc tính khác như mô tả trong Chương V.- Các yêu cầu kỹ thuật. Cụ thể: Thi công: Nền đường; Móng, mặt đường và hệ thông ATGT; Công trình thoát nước; Hệ thống an toàn giao thông.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng tương tự đáp ứng giá trị xây lắp từng hạng mục công trình (kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh: hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng). Cụ thể:+ Hạng mục Nền đường+ Hạng mục Móng, mặt đường và hệ thông ATGT + Hạng mục Công trình thoát nước.+ Hạng mục Hệ thống an toàn giao thông.- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02. Ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 3.231.000.000 VNĐ, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có quy mô tương tự ≥ 7.000.000.000 VNĐ.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, …); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.231.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.462.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với vai trò là chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm, (trung cấp có kinh nghiệm thi công tối thiểu 5 năm) liên tục với tư cách là kỹ thuật.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 05 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có đội ngũ công nhân vận hành, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp,- Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu tĩnh (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2 | Chương V | 5,275 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi cự ly | Chương V | 5,275 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất hữu cơ đổ đi cự ly 2.00 km cuối, đất cấp 2 | Chương V | 5,275 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường v/c đắp cự ly 100 m, đất cấp 3 | Chương V | 10,8017 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường v/c đắp cự ly 100 m, đất cấp 4 | Chương V | 9,5581 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc hình TD đắp, đất cấp 3 | Chương V | 3,7081 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc hình thang ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2 | Chương V | 1,5892 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi cự ly | Chương V | 1,5892 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp đất đào rãnh đổ đi cự ly 2.00 km cuối, đất cấp 2 | Chương V | 1,5892 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 16,4048 | 100m3 |
| 11 | Lu nguyên thổ nên đường đào; K>0.95 | Chương V | 105,1294 | 100m3 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG VÀ HỆ THÔNG ATGT | |||
| 1 | làm mặt đường BTXM đá 1*2 M250 dày 18 cm | Chương V | 1.715,88 | m3 |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng dưới mặt đường BTXM | Chương V | 95,3267 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXM | Chương V | 9,6777 | 100m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại II _ Dmax =37.5 mm | Chương V | 16,7663 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường; K | Chương V | 16,9188 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất tại mỏ để đắp đổ lên PTVC, đất cấp 3 | Chương V | 15,3529 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 15,3529 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp theo đất để đắp cự ly 3.0 km cuối | Chương V | 15,3529 | 100m3/1km |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN L80 | |||
| 1 | Bê tông đúc sãn tấm bản đá 1*2 M250 | Chương V | 10,4 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Chương V | 0,933 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính | Chương V | 0,27 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Chương V | 0,5115 | 100m2 |
| 5 | Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3 | Chương V | 0,8936 | 100m3 |
| 6 | Đá dăm + cát đệm móng | Chương V | 22,5 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống đá 2x4, mác 150 | Chương V | 48,23 | m3 |
| 8 | Bê tông thân, tường, đá 2x4 mác 150 | Chương V | 42,31 | m3 |
| 9 | Bê tông sân cống thượng + hạ lưu đá 2*4 M150 | Chương V | 21,94 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng tường cống | Chương V | 3,4394 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản BTCT Lo =80 cm | Chương V | 63 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông mối nối + phủ mặt bản đá 0.5*1 M250 | Chương V | 7,81 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>=0.95 | Chương V | 0,6903 | 100m3 |
| E | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế Tài nguyên khai thác đất đắp | Chương V | 5.265.050 | T/bộ |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Chương V | 2.302.935 | T/bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9244815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3848963E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự phần tham gia của nhà thầu phải dựa trên quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc đặc tính khác như mô tả trong Chương V.- Các yêu cầu kỹ thuật. Cụ thể: Thi công: Nền đường; Móng, mặt đường và hệ thông ATGT; Công trình thoát nước; Hệ thống an toàn giao thông.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng tương tự đáp ứng giá trị xây lắp từng hạng mục công trình (kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh: hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng). Cụ thể:+ Hạng mục Nền đường+ Hạng mục Móng, mặt đường và hệ thông ATGT + Hạng mục Công trình thoát nước.+ Hạng mục Hệ thống an toàn giao thông.- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02. Ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 3.231.000.000 VNĐ, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có quy mô tương tự ≥ 7.000.000.000 VNĐ.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, …); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.231.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.462.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với vai trò là chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm, (trung cấp có kinh nghiệm thi công tối thiểu 5 năm) liên tục với tư cách là kỹ thuật.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 05 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công | 10 | - Có đội ngũ công nhân vận hành, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp,- Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Xe lu tĩnh | Xe lu tĩnh (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) | 4 |
| 5 | Xe lu rung | Xe lu rung (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy san | Máy san (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 4 |
| 9 | Xe tưới nước | Xe tưới nước (Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định xe còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi