Gói thầu: Gói thầu số 8: Khối phòng chức năng, cải tạo khối hiện trạng, các hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785873-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Khối phòng chức năng, cải tạo khối hiện trạng, các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210570289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nhân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 16:01:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,146,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 227,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.000.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó mỗi hợp đồng tham dự phải thỏa mãn như sau:+ Công trình dân dụng: Hạng mục chính (phòng học, phòng chức năng) có giá trị ≥ 7.900.000.000 VND và yêu cầu tổng diện tích sàn tối thiểu 900m2 trở lên.+ Công trình hạ tầng kỹ thuật: Trong đó: Hạng mục sân dường nội bộ; hệ thống điện và PCCC có giá trị ≥ 2.600.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.000.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó mỗi hợp đồng tham dự phải thỏa mãn như sau:+ Công trình dân dụng: Hạng mục chính (phòng học, phòng chức năng) có giá trị ≥ 7.900.000.000 VND và yêu cầu tổng diện tích sàn tối thiểu 900m2 trở lên.+ Công trình hạ tầng kỹ thuật: Trong đó: Hạng mục sân dường nội bộ; hệ thống điện và PCCC có giá trị ≥ 2.600.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 12,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 12,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư điện - điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công cấp thoát nước đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân. Trong đó:- 15 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha, Cốt thép, Cơ khí,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,... |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều khiển xe cơ giới. Trong đó:- 04 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 12,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 12,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư điện - điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công cấp thoát nước đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân. Trong đó:- 15 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha, Cốt thép, Cơ khí,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,... |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều khiển xe cơ giới. Trong đó:- 04 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần cẩu; - Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc kèm theo chứng từ hoặc lý lịch thiết bị nâng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị ép cọc BTCT, gồm:- Cần trục, sức nâng ≥ 10T- Dàn ép ≥ 150T- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực (trong đó phải có kiểm định cần trục và kiểm định xe, kiểm định dàn ép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là cây |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 7-Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo);- Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 8-Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa;- Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần cẩu; - Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc kèm theo chứng từ hoặc lý lịch thiết bị nâng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị ép cọc BTCT, gồm:- Cần trục, sức nâng ≥ 10T- Dàn ép ≥ 150T- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực (trong đó phải có kiểm định cần trục và kiểm định xe, kiểm định dàn ép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là cây |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 7-Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo);- Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 8-Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa;- Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính là m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI CHỨC NĂNG 1 + 2; KHU WC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, cọc BTLT D300mm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,79 | 100m |
| 2 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287 | 1 mối nối |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,9235 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5828 | 1m3 |
| 5 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9961 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,1375 | m3 |
| 7 | Bê tông lòng cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3797 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,8312 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,741 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7154 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0186 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm sàn, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,37 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2865 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn lầu 1, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1165 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,7559 | m3 |
| 16 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8128 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7472 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8808 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7288 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8781 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7575 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3775 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5197 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4924 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1743 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1637 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, fi 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, fi 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9995 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép đaà kiềng, fi 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4101 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, fi 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3393 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, fi 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, fi 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, fi 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,579 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, fi 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,785 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, fi 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, fi 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,847 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, fi 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, fi 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,191 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, fi 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, fi 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2062 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, fi 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6525 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, fi 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1126 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, fi 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,124 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, fi 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,522 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, fi 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, fi 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, fi 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, fi 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, fi 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, fi 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, fi 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, fi 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1265 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4536 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9551 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1414 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3433 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,378 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3947 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8137 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0092 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3447 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn lam trang trí (VDĐM), ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,577 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7743 | 100m2 |
| 65 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8083 | m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8122 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4376 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8065 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7812 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9225 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5736 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,9246 | m3 |
| 73 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.202,025 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2176 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,672 | m2 |
| 76 | Cung cấp và lắp dựng hoa cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,2814 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vách khu WC bằng tấm compact HPL (bao gồm vật tư và nhân công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,04 | m2 |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2303 | tấn |
| 79 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2303 | tấn |
| 80 | Cung cấp xà gồ thép chữ C80x45x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,708 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,708 | tấn |
| 82 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7728 | 100m2 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg, lam xiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg: lam gió; bông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.248 | cái |
| 85 | Cung cấp bông gió xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768 | cái |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 25x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,42 | m2 |
| 88 | Lắp dựng khung thép chân lan can tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2675 | m2 |
| 89 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,474 | m2 |
| 90 | Trát hộp gaine dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,97 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882,1012 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.608,976 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,8457 | m2 |
| 94 | Trát dầm sàn, dầm mái vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,09 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.374,128 | m2 |
| 96 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,772 | m2 |
| 97 | Mài nhẳn mặt lam trang trí trước khi bả mastic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,7022 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,77 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9 | m2 |
| 100 | Lát nền ceramic 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.197,24 | m2 |
| 101 | Lát nền khu WC 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m2 |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (bao gồm vật tư vách kính cường lực dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 103 | GCLD khung lam nhôm 50x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,56 | md |
| 104 | GCLD tay vịn lan can hành lang inox D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,3 | md |
| 105 | Ốp đá cắt trang trí 100 x200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,53 | m2 |
| 106 | Ốp tường WC gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,184 | m2 |
| 107 | Lát ốp cầu thang đá granite, PCB40 (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,112 | m2 |
| 108 | Lát nền cầu thang, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,245 | m2 |
| 109 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 400x400 màu sáng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,64 | m2 |
| 110 | Cung cấp lắp đặt trần nhựa 600x600 (bao gồm vật tư và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,24 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,943 | 1m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài, tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.867,5212 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.815,2169 | m2 |
| 114 | Sơn gấm ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,93 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,44 | m |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,2 | m |
| 117 | Kẻ joint cột rộng 4cm sâu 2cm (VDĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 852,1 | m |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.762,5664 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.868,2395 | m2 |
| 120 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9392 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,158 | 100m3 |
| 122 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4225 | m3 |
| 123 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6908 | m3 |
| 124 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9725 | m2 |
| 125 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 126 | Tháo dỡ xà gồ thép C80x45x1.8 bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1094 | tấn |
| 127 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1116 | m3 |
| 128 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,232 | m2 |
| 130 | Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO KHỐI HIỆN TRẠNG 3 TẦNG + 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,58 | m2 |
| 2 | Lát đá granite dày 2cm bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,58 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,216 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát đá mài trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6036 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m, tai vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4269 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép giằng lan can bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8656 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1466 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5867 | m3 |
| 9 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | lỗ |
| 10 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 16mm, chiều sâu khoan 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Bơm Ramset Epcon G5 vào lổ khoan, bằng máy bơm cầm tay (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m |
| 12 | Quét nước phụ gia liên kết bê tông (Vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1781 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2569 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7444 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,424 | m2 |
| 19 | Trát xà giằng lan can, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,574 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6036 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 400x400 màu sáng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,568 | m2 |
| 22 | Ốp đá cắt trang trí 100 x200 tường hành lang, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,88 | m2 |
| 23 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3323 | tấn |
| 24 | Lắp đặt lan can Inox 304 D90 dày 2.11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4817 | tấn |
| 25 | Gia công lan can hộp STK 30x30x2mm (trọng lượng 1,758kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1139 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,675 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0627 | m3 |
| 28 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Bơm Ramset Epcon G5 vào lổ khoan, bằng máy bơm cầm tay (vận dụng ĐM), L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1773 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9115 | tấn |
| 33 | Ván khuôn lam trang trí (VDĐM), ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2365 | m3 |
| 35 | Mài nhẳn mặt lam trang trí trước khi bả mastic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,2779 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.708,286 | m2 |
| 37 | Xả nhám tường trong nhà (nhân công tính bằng 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.663,512 | m2 |
| 38 | Xả nhám bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (nhân công tính bằng 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 862,78 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,69 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.156,8892 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,2701 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,12 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.833,71 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.137,0347 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.970,7447 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.526,292 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,0461 | 1m2 |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,12 | m2 |
| 49 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,1 | m |
| 50 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,2093 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1183 | m3 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép C45x80x18x1.8mm (trọng lượng 2.81kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2237 | tấn |
| 53 | Cung cấp xà gồ thép STK C45x80x18x1.8mm (trọng lượng 2.81kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,676 | kg |
| 54 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1641 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2579 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp 4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2579 | m3 |
| 57 | Phá dỡ lớp vữa láng granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,36 | m2 |
| 58 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 (bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,112 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,04 | m2 |
| 60 | Cung cấp lắp đặt trần nhựa 600x600 khung thép ạ kẽm (bao gồm vật tư tấm trần nhựa, khung thép mạ kẽm và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,04 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2941 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,139 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,724 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1972 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,45 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,048 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại (hàng rào song sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,8729 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Quét nước phụ gia liên kết bê tông (Vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1544 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | 100m2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | m2 |
| 17 | Cắt sắt gia công hàng rào (tận dụng lại hàng rào tháo dỡ hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 mạch |
| 18 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,289 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2626 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1061 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,75 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,336 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,086 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,4527 | 1m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1972 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: THÁO DỠ KHU WC GIÁO VIÊN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8304 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,0275 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7544 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5336 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4008 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,466 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,05 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: SÂN ĐAN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1585 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6155 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,924 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.861,55 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4013 | 100m3 |
| 6 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5174 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8675 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6459 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp hố ga đường kính thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0853 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp hố ga đường kính thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | tấn |
| 11 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7616 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0155 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0645 | 100m2 |
| 17 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,52 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4627 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0337 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0838 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, khuôn hố ga, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1775 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2254 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,0694 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,871 | m2 |
| 26 | Cung cắp nắp rảnh bằng gang KT1000x500x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 27 | Cung cắp nắp rảnh bằng gang KT1000x400x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | cái |
| 28 | Cung cắp nắp hố thu bằng gang KT 984x307 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365 | cái |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối nối |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,318 | 100m3 |
| 40 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 41 | Phá dỡ nền lót vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4888 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | m3 |
| 43 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3549 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8391 | m3 |
| 45 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4888 | m2 |
| 46 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1882 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,254 | m3 |
| 49 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1706 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6768 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7338 | 100m2 |
| 52 | Xây tường bằng gạch không nung XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0228 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,65 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,325 | m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6882 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 57 | Đắp đất đen, đất màu phù sa trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,4512 | 1m3 |
| 58 | Cung cấp đất đen, đất màu phù sa trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,4512 | m3 |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4227 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6371 | m3 |
| 61 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5727 | |
| 63 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,509 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0009 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (bu lông D16, L=800mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| 67 | Cung cấp bulông D16, L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 69 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | m3 |
| 70 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 71 | Lát đá Granite tự nhiên dày 30mm bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6431 | m2 |
| 72 | Lát đá Granite tự nhiên dày 30mm bậc tam cấp (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2547 | m2 |
| 73 | Gia công cột cờ bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 74 | Lắp cột cờ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 75 | Cung cấp quả cầu Inox 304 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp quả cầu Inox 304 D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Cung cấp khoen Inox 304 D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Cung cấp ròng rọc inox 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG ĐIỆN - MẠNG VI TÍNH - CHỐNG SÉT. | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn Led 1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (Đèn led 0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn đĩa áp trần Led) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn Exit) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Công tắc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.500 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.210 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.510 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Dây 1x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.260 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (Hôp + mặt + đai CB + ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 38 | Làm tiếp địa cho cột điện (Tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 41 | Đèn báo tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 42 | Băng keo cách điện hạ thế 600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cuồn |
| 43 | Đầu Coss + Chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 44 | Phụ kiện lắp đặt tủ + Đèn + ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ |
| 45 | Lắp đặt ống ga đồng Þ6.4 + Þ12.7 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (Ống PVC 21) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 47 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 48 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Caching | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 49 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Caching | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 50 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.220 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | hộp |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | m |
| 53 | Đầu cáp RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | đầu |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 56 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 57 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm (Đế + Cột đỡ kim thu sét STK 42 - H=5.5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 58 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm (Ống STK 27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 62 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Cung cấp lắp đặt bộ chằng kim thu sét (Chằng 3 góc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 66 | Cung cấp bộ xử lý trung tâm báo cháy tự động 6 kênh (bao gồm bình ắc quy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bộ xử lý trung tâm báo cháy tự động 6 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 68 | Lắp đặt thiết bị đầu cảm biến khói 12V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 10 đầu |
| 69 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 70 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 71 | Lắp đặt cáp điều khiển 1x(4x0.75mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,7 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp điện 1x(2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,2 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,9 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 16x30 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | m |
| 75 | Đóng cọc tiếp đất 16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 76 | Lắp đặt kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 78 | Cung cấp bình CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bình |
| 79 | Cung cấp bình bột khô (MF8) - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bình |
| 80 | Cung cấp bass bắt bình CO2 + bình bột khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 81 | Lắp bảng nội qui - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| G | HẠNG MỤC 7: CẤP - THOÁT NƯỚC KHU WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm dày 2.1mm (Ống thông hơi bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 73mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm dày 4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 9 | Lắp đặt răng trong - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt răng ngoài - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (co 90 độ PVC D21mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mm (Co giảm 90 độ PVC D21/27mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (Co 90 độ PVC D27mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (Co 90 độ PVC D42mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (Tê PVC D27mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (Tê PVC D42mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mm (Tê giảm PVC D21/27mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (Tê PVC D21mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (Tê PVC D60mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73mm (Co 90 độ PVC D73mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73mm (Tê PVC D73mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (Tê PVC D114mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (Co 135 độ PVC D114mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm (Co 90 độ PVC D140mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm (Chữ thập PVC D140mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (Co 90 độ PVC D114mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73/60mm (Co 90 độ PVC D73/60mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (Tê 135 độ PVC D114mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73mm (Chữ thập PVC D73mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73mm (Tê PVC D73mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/73mm (Co 90 độ PVC D114/73mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/73mm (Côn PVC D114/73mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73/60mm (Côn PVC D73/60mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/114mm (Co 90 độ PVC D140/114mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt xí bệt loại người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt loại trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 37 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt giá treo (móc quần áo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Tay vịn ngang phía sau khu vệ sinh dành cho người tàn tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Tay vịn ngang bên hông khu vệ sinh người tàn tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san nền bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,71 | 1m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9621 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.096,21 | m3 |
| 4 | Đầm cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (chỉ tính nhân công, máy thi công, không tinh vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9023 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.000.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó mỗi hợp đồng tham dự phải thỏa mãn như sau:+ Công trình dân dụng: Hạng mục chính (phòng học, phòng chức năng) có giá trị ≥ 7.900.000.000 VND và yêu cầu tổng diện tích sàn tối thiểu 900m2 trở lên.+ Công trình hạ tầng kỹ thuật: Trong đó: Hạng mục sân dường nội bộ; hệ thống điện và PCCC có giá trị ≥ 2.600.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 12,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 12,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ Kỹ sư điện - điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công cấp thoát nước đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ về an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...) | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân. Trong đó:- 15 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha, Cốt thép, Cơ khí,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,... | 20 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân điều khiển xe cơ giới. Trong đó:- 04 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu | 6 | - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | trọng lượng hàng hóa ≥ 5T | 4 |
| 2 | Cần cẩu; - Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực | sức nâng ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy vận thăng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc kèm theo chứng từ hoặc lý lịch thiết bị nâng. | ≥ 800kg | 1 |
| 4 | Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 5 | Thiết bị ép cọc BTCT, gồm:- Cần trục, sức nâng ≥ 10T- Dàn ép ≥ 150T- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực (trong đó phải có kiểm định cần trục và kiểm định xe, kiểm định dàn ép) | lực ép ≥ 150T | 1 |
| 6 | Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực | Đơn vị tính là cây | 150 |
| 7 | Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo);- Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | Đơn vị tính là bộ | 300 |
| 8 | Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa;- Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) | Đơn vị tính là m2 | 3000 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250lít | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 12 | Đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi