Gói thầu: Gói thầu số 8: Khối phòng chức năng, cải tạo khối hiện trạng, các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785873-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Khối phòng chức năng, cải tạo khối hiện trạng, các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210570289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nhân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 16:01:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,146,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 227,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.000.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó mỗi hợp đồng tham dự phải thỏa mãn như sau:+ Công trình dân dụng: Hạng mục chính (phòng học, phòng chức năng) có giá trị ≥ 7.900.000.000 VND và yêu cầu tổng diện tích sàn tối thiểu 900m2 trở lên.+ Công trình hạ tầng kỹ thuật: Trong đó: Hạng mục sân dường nội bộ; hệ thống điện và PCCC có giá trị ≥ 2.600.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.000.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó mỗi hợp đồng tham dự phải thỏa mãn như sau:+ Công trình dân dụng: Hạng mục chính (phòng học, phòng chức năng) có giá trị ≥ 7.900.000.000 VND và yêu cầu tổng diện tích sàn tối thiểu 900m2 trở lên.+ Công trình hạ tầng kỹ thuật: Trong đó: Hạng mục sân dường nội bộ; hệ thống điện và PCCC có giá trị ≥ 2.600.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 12,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 12,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư điện - điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công cấp thoát nước đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân. Trong đó:- 15 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha, Cốt thép, Cơ khí,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,...
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân điều khiển xe cơ giới. Trong đó:- 04 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 12,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 12,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư điện - điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công cấp thoát nước đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân. Trong đó:- 15 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha, Cốt thép, Cơ khí,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,...
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân điều khiển xe cơ giới. Trong đó:- 04 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cần cẩu; - Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc kèm theo chứng từ hoặc lý lịch thiết bị nâng.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị ép cọc BTCT, gồm:- Cần trục, sức nâng ≥ 10T- Dàn ép ≥ 150T- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực (trong đó phải có kiểm định cần trục và kiểm định xe, kiểm định dàn ép)
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính là cây
- Số lượng tối thiểu 150
7-Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo);- Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính là bộ
- Số lượng tối thiểu 300
8-Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa;- Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính là m2
- Số lượng tối thiểu 3000
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cần cẩu; - Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc kèm theo chứng từ hoặc lý lịch thiết bị nâng.
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị ép cọc BTCT, gồm:- Cần trục, sức nâng ≥ 10T- Dàn ép ≥ 150T- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực (trong đó phải có kiểm định cần trục và kiểm định xe, kiểm định dàn ép)
- Đặc điểm thiết bị lực ép ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính là cây
- Số lượng tối thiểu 150
7-Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo);- Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính là bộ
- Số lượng tối thiểu 300
8-Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa;- Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính là m2
- Số lượng tối thiểu 3000
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI CHỨC NĂNG 1 + 2; KHU WC
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, cọc BTLT D300mm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V48,79100m
2Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2871 mối nối
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V195,92351m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V39,58281m3
5Trải tấm nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9961100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,1375m3
7Bê tông lòng cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3797m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,8312m3
9Bê tông đà kiềng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,741m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7154m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,0186m3
12Bê tông dầm sàn, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,37m3
13Bê tông dầm mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2865m3
14Bê tông sàn lầu 1, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,1165m3
15Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,7559m3
16Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8128m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7472m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8808m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7288m3
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8781m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7575tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3775tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5197tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4924tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1743tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1637tấn
27Lắp dựng cốt thép đà kiềng, fi 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,671tấn
28Lắp dựng cốt thép đà kiềng, fi 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9995tấn
29Lắp dựng cốt thép đaà kiềng, fi 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4101tấn
30Lắp dựng cốt thép đà kiềng, fi 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3393tấn
31Lắp dựng cốt thép dầm sàn, fi 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9tấn
32Lắp dựng cốt thép dầm sàn, fi 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,509tấn
33Lắp dựng cốt thép dầm sàn, fi 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,579tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm sàn, fi 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,785tấn
35Lắp dựng cốt thép dầm sàn, fi 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,712tấn
36Lắp dựng cốt thép dầm mái, fi 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,847tấn
37Lắp dựng cốt thép dầm mái, fi 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
38Lắp dựng cốt thép dầm mái, fi 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,191tấn
39Lắp dựng cốt thép dầm mái, fi 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,704tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, fi 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2062tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, fi 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6525tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, fi 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1126tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, fi 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,124tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn lầu 1, fi 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,522tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, fi 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,12tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, fi 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,35tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, fi 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, fi 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, fi 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, fi 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,637tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, fi 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, fi 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1265tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4536tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9551tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1414tấn
57Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3433100m2
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,378100m2
59Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3947100m2
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,8137100m2
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0092100m2
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3447100m2
63Ván khuôn lam trang trí (VDĐM), ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,577100m2
64Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7743100m2
65Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8083m3
66Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8122m3
67Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4376m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8065m3
69Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,7812m3
70Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,9225m3
71Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,5736m3
72Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,9246m3
73Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V1.202,025m2
74Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,2176m2
75Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V252,672m2
76Cung cấp và lắp dựng hoa cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V253,2814m2
77Lắp dựng vách khu WC bằng tấm compact HPL (bao gồm vật tư và nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,04m2
78Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2303tấn
79Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2303tấn
80Cung cấp xà gồ thép chữ C80x45x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,708tấn
81Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,708tấn
82Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7728100m2
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg, lam xiênMô tả kỹ thuật theo Chương V114cái
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg: lam gió; bông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.248cái
85Cung cấp bông gió xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V768cái
86Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 25x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m2
87Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V30,42m2
88Lắp dựng khung thép chân lan can tầng trệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2675m2
89Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,474m2
90Trát hộp gaine dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V317,97m2
91Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V882,1012m2
92Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.608,976m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,8457m2
94Trát dầm sàn, dầm mái vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V328,09m2
95Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.374,128m2
96Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,772m2
97Mài nhẳn mặt lam trang trí trước khi bả masticMô tả kỹ thuật theo Chương V257,7022m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,77m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,9m2
100Lát nền ceramic 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.197,24m2
101Lát nền khu WC 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V172m2
102Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (bao gồm vật tư vách kính cường lực dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m2
103GCLD khung lam nhôm 50x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,56md
104GCLD tay vịn lan can hành lang inox D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,3md
105Ốp đá cắt trang trí 100 x200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,53m2
106Ốp tường WC gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V385,184m2
107Lát ốp cầu thang đá granite, PCB40 (bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,112m2
108Lát nền cầu thang, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,245m2
109Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 400x400 màu sáng, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,64m2
110Cung cấp lắp đặt trần nhựa 600x600 (bao gồm vật tư và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,24m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V264,9431m2
112Bả bằng bột bả vào tường ngoài, tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V2.867,5212m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.815,2169m2
114Sơn gấm ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,93m2
115Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V378,44m
116Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,2m
117Kẻ joint cột rộng 4cm sâu 2cm (VDĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V852,1m
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.762,5664m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.868,2395m2
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9392100m3
121Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,158100m3
122Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4225m3
123Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6908m3
124Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V49,9725m2
125Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,134m3
126Tháo dỡ xà gồ thép C80x45x1.8 bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1094tấn
127Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1116m3
128Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
129Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,232m2
130Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
131Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,31m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,31m2
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO KHỐI HIỆN TRẠNG 3 TẦNG + 2 TẦNG
1Phá dỡ lớp vữa láng granito tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V50,58m2
2Lát đá granite dày 2cm bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,58m2
3Phá lớp vữa trát giằng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V21,216m2
4Phá lớp vữa trát đá mài trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6036m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m, tai vịn lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4269tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép giằng lan can bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8656m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1466m3
8Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5867m3
9Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32lỗ
10Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 16mm, chiều sâu khoan 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1041 lỗ khoan
11Bơm Ramset Epcon G5 vào lổ khoan, bằng máy bơm cầm tay (vận dụng ĐM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m
12Quét nước phụ gia liên kết bê tông (Vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,036m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0246tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1781tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2569100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7444m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1024m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,424m2
19Trát xà giằng lan can, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,574m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6036m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 400x400 màu sáng, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,568m2
22Ốp đá cắt trang trí 100 x200 tường hành lang, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,88m2
23Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3323tấn
24Lắp đặt lan can Inox 304 D90 dày 2.11mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817tấn
25Gia công lan can hộp STK 30x30x2mm (trọng lượng 1,758kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1139tấn
26Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,675m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0627m3
28Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9001 lỗ khoan
29Bơm Ramset Epcon G5 vào lổ khoan, bằng máy bơm cầm tay (vận dụng ĐM), L=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1773tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9115tấn
33Ván khuôn lam trang trí (VDĐM), ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2365m3
35Mài nhẳn mặt lam trang trí trước khi bả masticMô tả kỹ thuật theo Chương V358,2779m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.708,286m2
37Xả nhám tường trong nhà (nhân công tính bằng 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.663,512m2
38Xả nhám bề mặt - xà dầm, trần trong nhà (nhân công tính bằng 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V862,78m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V568,69m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.156,8892m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V441,2701m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V237,12m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.833,71m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.137,0347m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.970,7447m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.526,292m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V449,04611m2
48Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V237,12m2
49Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V69,1m
50Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V393,2093m2
51Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1183m3
52Lắp dựng xà gồ thép C45x80x18x1.8mm (trọng lượng 2.81kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2237tấn
53Cung cấp xà gồ thép STK C45x80x18x1.8mm (trọng lượng 2.81kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,676kg
54Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1641100m2
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2579m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp 4km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2579m3
57Phá dỡ lớp vữa láng granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V112,36m2
58Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 (bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,112m2
59Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V596,04m2
60Cung cấp lắp đặt trần nhựa 600x600 khung thép ạ kẽm (bao gồm vật tư tấm trần nhựa, khung thép mạ kẽm và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V596,04m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2941100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,139100m2
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,724m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,748m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1972m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V38,45m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V51,048m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại (hàng rào song sắt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,8729m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
9Quét nước phụ gia liên kết bê tông (Vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1544m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0309100m2
14Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,207m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,288m2
17Cắt sắt gia công hàng rào (tận dụng lại hàng rào tháo dỡ hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 mạch
18Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,289m2
19Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2626tấn
20Lắp dựng cửa cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1061m2
21Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,75m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V53,336m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V94,086m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V156,45271m2
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1972m3
D HẠNG MỤC 4: THÁO DỠ KHU WC GIÁO VIÊN HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Tháo dỡ vòi xảMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8304m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V168,0275m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7544tấn
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5336m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4008m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V6,466m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V35,05m2
11Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V5,49m3
E HẠNG MỤC 5: SÂN ĐAN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1585100m3
2Rải nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,6155100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V308,924m3
4Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.861,55m2
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4013100m3
6Rải nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5174100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8675m3
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6459100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan nắp hố ga đường kính thép D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0853tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan nắp hố ga đường kính thép D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
11Rải nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1088100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0435100m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7616m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0155tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0645100m2
17Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,546m3
18Xây tường bằng gạch không nung XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,52m3
19Xây tường bằng gạch không nung XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4627m3
20Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0337tấn
21Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0838tấn
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, khuôn hố ga, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1775100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2254m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V355,0694m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,871m2
26Cung cắp nắp rảnh bằng gang KT1000x500x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
27Cung cắp nắp rảnh bằng gang KT1000x400x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V245cái
28Cung cắp nắp hố thu bằng gang KT 984x307Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V365cái
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V171cấu kiện
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
35Lắp đặt ống nhựa PE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V71 cấu kiện
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7mối nối
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,318100m3
40Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
41Phá dỡ nền lót vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V35,4888m2
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113m3
43Rải nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3549100m2
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8391m3
45Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4888m2
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V31,18821m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,254m3
49Rải nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1706100m2
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6768m3
51Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7338100m2
52Xây tường bằng gạch không nung XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,0228m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V458,65m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V229,325m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6882m3
56Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0828100m2
57Đắp đất đen, đất màu phù sa trồng hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V143,45121m3
58Cung cấp đất đen, đất màu phù sa trồng hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V143,4512m3
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,42271m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6371m3
61Rải nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0948100m2
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5727
63Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0185100m2
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,509m3
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0009tấn
66Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (bu lông D16, L=800mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051tấn
67Cung cấp bulông D16, L=800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0054100m2
69Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268m3
70Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,568m3
71Lát đá Granite tự nhiên dày 30mm bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6431m2
72Lát đá Granite tự nhiên dày 30mm bậc tam cấp (bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2547m2
73Gia công cột cờ bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
74Lắp cột cờ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
75Cung cấp quả cầu Inox 304 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Cung cấp quả cầu Inox 304 D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Cung cấp khoen Inox 304 D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Cung cấp ròng rọc inox 304 D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG ĐIỆN - MẠNG VI TÍNH - CHỐNG SÉT.
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Đèn Led 1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V128bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (Đèn led 0.6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57bộ
3Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn đĩa áp trần Led)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
5Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Đèn sự cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Lắp đặt đèn thoát hiểm (Đèn Exit)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25 đèn
7Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt (Công tắc cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
12Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
15Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.500m
25Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.210m
26Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
27Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
28Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.510m
29Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Dây 1x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.260m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.050m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V360m
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (Hôp + mặt + đai CB + ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V191hộp
37Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
38Làm tiếp địa cho cột điện (Tủ điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
39Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
40Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
41Đèn báo tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
42Băng keo cách điện hạ thế 600VMô tả kỹ thuật theo Chương V90cuồn
43Đầu Coss + Chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
44Phụ kiện lắp đặt tủ + Đèn + ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ 
45Lắp đặt ống ga đồng Þ6.4 + Þ12.7 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V112m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (Ống PVC 21)Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
47Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/ConverterMô tả kỹ thuật theo Chương V41 thiết bị
48Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị CachingMô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
49Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị CachingMô tả kỹ thuật theo Chương V21 thiết bị
50Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.220m
51Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V57hộp
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.150m
53Đầu cáp RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V134đầu
54Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
56Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
57Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤40mm (Đế + Cột đỡ kim thu sét STK 42 - H=5.5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
58Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm (Ống STK 27)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
59Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
60Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
61Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
62Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
63Cung cấp lắp đặt bộ chằng kim thu sét (Chằng 3 góc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ 
64Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
65Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
66Cung cấp bộ xử lý trung tâm báo cháy tự động 6 kênh (bao gồm bình ắc quy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
67Lắp đặt bộ xử lý trung tâm báo cháy tự động 6 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
68Lắp đặt thiết bị đầu cảm biến khói 12VMô tả kỹ thuật theo Chương V3,310 đầu
69Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 nút
70Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 chuông
71Lắp đặt cáp điều khiển 1x(4x0.75mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V422,7m
72Lắp đặt cáp điện 1x(2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V353,2m
73Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V347,9m
74Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 16x30 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V107m
75Đóng cọc tiếp đất 16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
76Lắp đặt kẹp tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
78Cung cấp bình CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bình
79Cung cấp bình bột khô (MF8) - 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bình
80Cung cấp bass bắt bình CO2 + bình bột khôMô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
81Lắp bảng nội qui - tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6bảng
G HẠNG MỤC 7: CẤP - THOÁT NƯỚC KHU WC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm dày 2.1mm (Ống thông hơi bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 73mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,42100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm dày 4.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
9Lắp đặt răng trong - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
10Lắp đặt răng ngoài - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (co 90 độ PVC D21mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mm (Co giảm 90 độ PVC D21/27mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (Co 90 độ PVC D27mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (Co 90 độ PVC D42mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (Tê PVC D27mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (Tê PVC D42mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mm (Tê giảm PVC D21/27mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (Tê PVC D21mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
19Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (Tê PVC D60mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73mm (Co 90 độ PVC D73mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
21Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73mm (Tê PVC D73mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
22Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (Tê PVC D114mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (Co 135 độ PVC D114mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm (Co 90 độ PVC D140mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
25Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm (Chữ thập PVC D140mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (Co 90 độ PVC D114mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73/60mm (Co 90 độ PVC D73/60mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
28Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (Tê 135 độ PVC D114mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
29Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73mm (Chữ thập PVC D73mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73mm (Tê PVC D73mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/73mm (Co 90 độ PVC D114/73mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/73mm (Côn PVC D114/73mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 73/60mm (Côn PVC D73/60mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/114mm (Co 90 độ PVC D140/114mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
35Lắp đặt xí bệt loại người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
36Lắp đặt xí bệt loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
37Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
40Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
41Lắp đặt chậu tiểu nam loại trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
43Lắp đặt giá treo (móc quần áo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
46Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt van nhựa 1 chiều D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt van nhựa 2 chiều D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Tay vịn ngang phía sau khu vệ sinh dành cho người tàn tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Tay vịn ngang bên hông khu vệ sinh người tàn tậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
H HẠNG MỤC 8: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào san nền bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,711m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9621100m3
3Cung cấp cát san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.096,21m3
4Đầm cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (chỉ tính nhân công, máy thi công, không tinh vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9023100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.000.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). Trong đó mỗi hợp đồng tham dự phải thỏa mãn như sau:+ Công trình dân dụng: Hạng mục chính (phòng học, phòng chức năng) có giá trị ≥ 7.900.000.000 VND và yêu cầu tổng diện tích sàn tối thiểu 900m2 trở lên.+ Công trình hạ tầng kỹ thuật: Trong đó: Hạng mục sân dường nội bộ; hệ thống điện và PCCC có giá trị ≥ 2.600.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 12,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 12,0 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ Kỹ sư điện - điện công trình trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công điện công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công cấp thoát nước đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)33
5 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)33
6 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
7 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)33
8 Công nhân. Trong đó:- 15 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha, Cốt thép, Cơ khí,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,... 20 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC33
9 Công nhân điều khiển xe cơ giới. Trong đó:- 04 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu 6 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng hàng hóa ≥ 5T4
2 Cần cẩu; - Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực sức nâng ≥ 10T1
3 Máy vận thăng; - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc kèm theo chứng từ hoặc lý lịch thiết bị nâng. ≥ 800kg1
4 Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực dung tích gầu ≥ 0,5m31
5 Thiết bị ép cọc BTCT, gồm:- Cần trục, sức nâng ≥ 10T- Dàn ép ≥ 150T- Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực (trong đó phải có kiểm định cần trục và kiểm định xe, kiểm định dàn ép) lực ép ≥ 150T1
6 Cây chống thép; - Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực Đơn vị tính là cây150
7 Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo);- Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) Đơn vị tính là bộ300
8 Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa;- Kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực;- Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) Đơn vị tính là m23000
9 Máy trộn bê tông ≥ 250lít2
10 Đầm cóc Đầm cóc2
11 Đầm bàn Đầm bàn2
12 Đầm dùi ≥ 1,5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->