Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785559-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210785518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 15:52:00 đến ngày 2021-08-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,609,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: 01 người;- Thủy lợi: 01 người;- Điện: 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên.(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, dọn mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Lu đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, tạo phẳng mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, vật tư
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, kích thước, khoảng cách,....
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải thảm bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa bám dính
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu ≥ 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu hàng, vận chuyển, cẩu lắp,...
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Dựng cột điện.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp I (đào bùn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,08100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất mua mới)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78,9928100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,8205100m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9751100m3
5Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 3kmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60,410m3/1km
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất nền đường, đất cấp I (đào bùn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,4195100m3
2Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 3kmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT134,19510m3/1km
3Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,7982100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8686100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,4277100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,107100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,4735100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7474100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8529100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,5318100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19 Hl nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,5318100m2
5Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9372100m2
6Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,53m3
7Đổ bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,84m3
8Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26x100cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT456m
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26x50cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27m
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm màu trắng hoặc vàngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,52m2
2Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0 mm màu vàngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,8m2
E THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, hố ga, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,5892100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6257100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2373100m3
4Đắp cát móng cốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0931100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,28m3
6Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm qua đường, tải trọng CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm, trên hè, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT114đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm, qua đường, tải trọng CQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5đoạn ống
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm, BTCT mác 200#Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT801 cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm, BTCT mác 200#Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT237cái
11Ván khuôn móng hố ga, rãnh xôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,47100m2
12Đổ bê tông móng hố ga, rãnh xông, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,62m3
13Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh, hố ga, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60,77m3
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT290,89m2
15Ván khuôn cổ hố gaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4832100m2
16Đổ bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,93m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4388tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, cửa thu nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8067100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, cửa thu nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7955tấn
20Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,92m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT229cấu kiện
22Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cấu kiện
F KHUÔN VIÊN
1Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan hiện trạngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,71m3
3Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6528100m2
4Đổ bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,31m3
G LÁT VỈA HÈ
1Đào nền đường, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,2438100m3
2Vận chuyển đất nội bộ sang ô san nền, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,2438100m3
3Ván khuôn móng bó bồn trồng câyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,1184100m2
4Đổ bê tông lót móng bó bồn cây, đá 4x6, mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,76m3
5Xây gạch BTXM 6x10,5x22, bó bồn trồng cây, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,37m3
6Rải lớp đệm cát móng vỉa hè, sân bê tông, vỉa hèQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1458m3
7Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT230,99m3
8Rải Nilon cách lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,917100m2
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT148,76m3
10Thi công cắt khe co chống nứt sân bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,20610m
11Nhựa đường làm khe co sân BTXMQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT135,5kg
12Gỗ làm khe giãn sân BTXMQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,04m3
13Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm màu đỏ dày 3cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.299,87m2
14Trồng cây vỉa hè cây Bàng Đài Loan D10-12cm vỉa hè, cao ≥3,0m (đo cách gốc 20cm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17cây
H NGHĨA TRANG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,6452100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,3989m3
3Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT124,267m3
4Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,7309m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7012100m3
6Vận chuyển đất nội bộ sang ô san nền, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7549100m3
7Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT98,5116m3
8Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây trụ gắn với tường, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,8664m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7105100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9713tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,8155m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.944,8013m2
13Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT315,0837m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.238,96m
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.259,885m2
16Quét vôi 3 nước trắngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT123,896m2
17Gia công cổng sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,858tấn
18Lắp dựng cổng sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,76m2
19Sơn sắt thép các loại 3 nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,6309m2
20Bánh xe cánh cổng D40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
21Chữ đề can vàng cao 140Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
I THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV TỪ CỘT 11/373-E7.7 ĐẾN CỘT 12/373-E7.7
1Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18361km / 1dây
2Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 bộ
3Tháo chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121 chuỗi cách điện
4Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 cột
J DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV- TUYẾN CÁP TRUNG THẾ ĐI NỔI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,096100m3
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,048tấn
3Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0951100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6264m3
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,482m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0139100m3
K TIẾP ĐỊA
1Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m3
2Đắp đất rãnh chôn tiếp địa, độ chặt yêu cầuK=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,12100m3
L LẮP DỰNG ĐƯỜNG DÂY
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cột
2Mua cột bê tông ly tâm LT-18Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cột
3Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2171 km dây
4Cáp điện trung thế Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (AC/XLPE/PVC), điện áp đến 35kV - AsXE/S 150mm2/24-4.3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT217m
5Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
6Mua thép xà đường dây (đã mạ kẽm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT198,27kg
7Lắp đặt cổ dề, giằng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
8Mua thép xà đường dây-giằng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT108,98kg
9Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm luồn dây tiếp địa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2m
10Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 chuỗi sứ
11Mua bát sứ cách điện lắp thành chuỗi - 70kN (4 bát sứ / 1 chuỗi)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48bát
12Mua phụ kiện chuỗi kép 35kV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắc nối trung gian + 01 khóa đỡ máng hợp kim 180-240 + 02 khánh cáp)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
M TIẾP ĐỊA T4C-1,5 (01 bộ)
1Rải dây thép địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3510 m
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,410 cọc
3Mua thép làm tiếp địa (đã mạ kẽm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,12kg
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1sợi
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11 vị trí
6Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12chuỗi
N CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV- Rãnh cáp ngầm:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1952100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0929100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0495100m3
O Móng tủ công tơ:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0086100m3
2Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0437100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,961m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06m3
6Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0216100m2
7Mua mốc sứ báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
9Mua cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, loại cọc L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cọc
10Khung móng tủ công tơ 4M16x 240x240x(550-600)mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
11Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,11100m
12Mua ống thép đen D150 dày 3,96mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT176,5317kg
P Tủ công tơ:
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41 tủ
2Mua tủ công tơ Composite ép nóng 150A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ (6 công tơ 1 pha, 4 công tơ 3 pha - không tính công tơ điện) - KT: 1080x600x400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4tủ
Q RÃNH CÁP:
1Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,747100m2
2Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT249m
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2411000v
4Mua gạch bê tông không nungQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.241viên
5Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,79100m
6Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT179m
7Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,85100m
8Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D90/70mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,52100m
10Ống nhựa xoắn HDPE D90/70mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT252m
11Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81 đầu cáp (3 pha)
12Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -4x70-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
13Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -4x50-0,6/1kVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
14Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41 vị trí
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2sợi
R CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9302100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0705100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0471100m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1421000v
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,714100m2
6Mua gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.142viên
7Mua băng báo hiêu cáp khổ 30cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT238m
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08m3
9Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0288100m2
10Sứ báo cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0616tấn
12Ván khuôn móng cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4608100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,216m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,32100m
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
16Mua cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, loại cọc L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32cọc
17Khung móng 4M16x240x240x(550-600)mm -CSVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
18Khung móng 4M24x300x300x675mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
19Lắp đặt cột đèn sân vườn ĐC-05BQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cột
20Chùm CH04-4 NhômQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
21Đèn cầu (không bóng) Malaysia + Loại D400 20WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32Quả
22Mua bóng đèn led 7WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32bóng
23Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cột
24Lắp đặt cần đèn đơn cao 2m, tay vườn 1.5m dày 3mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cần đèn
25Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
26Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bảng
27Lắp cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cửa
28Luồn dây lên đèn dây 3x1.5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,72100m
29Luồn dây lên đèn dây 2x1.5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,48100m
30Đánh số cột thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,610 cột
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
32Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,725100m
33Rải cáp ngầmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,27100m
34Lắp đặt ống thép đen, đường kính 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
35Mua ống thép D60 dày 3,2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44,75kg
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,810 đầu cốt
37Mua đầu cốt đồng M16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT96đầu
38Mua đầu cốt đồng M10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32đầu
39Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT161 vị trí
40Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: 01 người;- Thủy lợi: 01 người;- Điện: 01 người.32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 Trình độ: Đại học trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên.(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất, dọn mặt bằng2
2 Máy lu các loại Lu đầm đất2
3 Máy ủi San ủi đất, tạo phẳng mặt bằng1
4 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất đá, vật tư2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
6 Máy trộn vữa Trộn vữa2
7 Máy đầm cóc Đầm đất2
8 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
9 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
10 Máy cắt thép Cắt thép1
11 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Đo cao độ, kích thước, khoảng cách,....1
12 Máy rải bê tông nhựa Rải thảm bê tông nhựa1
13 Thiết bị tưới nhựa Tưới nhựa bám dính1
14 Cần cẩu ≥ 2 tấn Cẩu hàng, vận chuyển, cẩu lắp,...1
15 Máy tời Dựng cột điện.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->