Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 15:52:00 đến ngày 2021-08-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,609,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: 01 người;- Thủy lợi: 01 người;- Điện: 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên.(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, dọn mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, tạo phẳng mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, kích thước, khoảng cách,.... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải thảm bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa bám dính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu ≥ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu hàng, vận chuyển, cẩu lắp,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dựng cột điện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I (đào bùn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,08 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất mua mới) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78,9928 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,8205 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9751 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 3km | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,4 | 10m3/1km |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất nền đường, đất cấp I (đào bùn) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,4195 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 3km | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 134,195 | 10m3/1km |
| 3 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,7982 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8686 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,4277 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,107 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,4735 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7474 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8529 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,5318 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19 Hl nhựa 4,5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,5318 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9372 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,53 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,84 | m3 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 456 | m |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | m |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm màu trắng hoặc vàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,52 | m2 |
| 2 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0 mm màu vàng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,8 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,5892 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6257 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2373 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát móng cống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0931 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,28 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm qua đường, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm, trên hè, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 114 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm, qua đường, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm, BTCT mác 200# | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm, BTCT mác 200# | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 237 | cái |
| 11 | Ván khuôn móng hố ga, rãnh xông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng hố ga, rãnh xông, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,62 | m3 |
| 13 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh, hố ga, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,77 | m3 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 290,89 | m2 |
| 15 | Ván khuôn cổ hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4832 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4388 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, cửa thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8067 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, cửa thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7955 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,92 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 229 | cấu kiện |
| 22 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| F | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan hiện trạng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,71 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6528 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,31 | m3 |
| G | LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,2438 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất nội bộ sang ô san nền, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,2438 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bó bồn trồng cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1184 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bó bồn cây, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,76 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, bó bồn trồng cây, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,37 | m3 |
| 6 | Rải lớp đệm cát móng vỉa hè, sân bê tông, vỉa hè | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1458 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 230,99 | m3 |
| 8 | Rải Nilon cách ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,917 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 148,76 | m3 |
| 10 | Thi công cắt khe co chống nứt sân bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,206 | 10m |
| 11 | Nhựa đường làm khe co sân BTXM | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 135,5 | kg |
| 12 | Gỗ làm khe giãn sân BTXM | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 13 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40cm màu đỏ dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.299,87 | m2 |
| 14 | Trồng cây vỉa hè cây Bàng Đài Loan D10-12cm vỉa hè, cao ≥3,0m (đo cách gốc 20cm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cây |
| H | NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6452 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,3989 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 124,267 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,7309 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7012 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất nội bộ sang ô san nền, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7549 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 98,5116 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây trụ gắn với tường, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,8664 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7105 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9713 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,8155 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.944,8013 | m2 |
| 13 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 315,0837 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.238,96 | m |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.259,885 | m2 |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 123,896 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,858 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cổng sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,76 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,6309 | m2 |
| 20 | Bánh xe cánh cổng D40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Chữ đề can vàng cao 140 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| I | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV TỪ CỘT 11/373-E7.7 ĐẾN CỘT 12/373-E7.7 | |||
| 1 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1836 | 1km / 1dây |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | 1 chuỗi cách điện |
| 4 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 cột |
| J | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV- TUYẾN CÁP TRUNG THẾ ĐI NỔI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0951 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6264 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,482 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0139 | 100m3 |
| K | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh chôn tiếp địa, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| L | LẮP DỰNG ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Mua cột bê tông ly tâm LT-18 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,217 | 1 km dây |
| 4 | Cáp điện trung thế Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (AC/XLPE/PVC), điện áp đến 35kV - AsXE/S 150mm2/24-4.3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 217 | m |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Mua thép xà đường dây (đã mạ kẽm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 198,27 | kg |
| 7 | Lắp đặt cổ dề, giằng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Mua thép xà đường dây-giằng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 108,98 | kg |
| 9 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm luồn dây tiếp địa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 11 | Mua bát sứ cách điện lắp thành chuỗi - 70kN (4 bát sứ / 1 chuỗi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | bát |
| 12 | Mua phụ kiện chuỗi kép 35kV (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắc nối trung gian + 01 khóa đỡ máng hợp kim 180-240 + 02 khánh cáp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| M | TIẾP ĐỊA T4C-1,5 (01 bộ) | |||
| 1 | Rải dây thép địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,35 | 10 m |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 3 | Mua thép làm tiếp địa (đã mạ kẽm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,12 | kg |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | chuỗi |
| N | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV- Rãnh cáp ngầm: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1952 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0929 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| O | Móng tủ công tơ: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0437 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,961 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 7 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Mua cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, loại cọc L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 10 | Khung móng tủ công tơ 4M16x 240x240x(550-600)mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 12 | Mua ống thép đen D150 dày 3,96mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 176,5317 | kg |
| P | Tủ công tơ: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 2 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng 150A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ (6 công tơ 1 pha, 4 công tơ 3 pha - không tính công tơ điện) - KT: 1080x600x400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | tủ |
| Q | RÃNH CÁP: | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,747 | 100m2 |
| 2 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 249 | m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,241 | 1000v |
| 4 | Mua gạch bê tông không nung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.241 | viên |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,79 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 179 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90/70mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D90/70mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 252 | m |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -4x70-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -4x50-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 vị trí |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| R | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9302 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0705 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0471 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,142 | 1000v |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 6 | Mua gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.142 | viên |
| 7 | Mua băng báo hiêu cáp khổ 30cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 238 | m |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 10 | Sứ báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4608 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,216 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Mua cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, loại cọc L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cọc |
| 17 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600)mm -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Khung móng 4M24x300x300x675mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cột đèn sân vườn ĐC-05B | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cột |
| 20 | Chùm CH04-4 Nhôm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Đèn cầu (không bóng) Malaysia + Loại D400 20W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | Quả |
| 22 | Mua bóng đèn led 7W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | bóng |
| 23 | Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cột |
| 24 | Lắp đặt cần đèn đơn cao 2m, tay vườn 1.5m dày 3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cần đèn |
| 25 | Lắp choá đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bảng |
| 27 | Lắp cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cửa |
| 28 | Luồn dây lên đèn dây 3x1.5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 29 | Luồn dây lên đèn dây 2x1.5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 30 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 cột |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,725 | 100m |
| 33 | Rải cáp ngầm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,27 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Mua ống thép D60 dày 3,2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44,75 | kg |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,8 | 10 đầu cốt |
| 37 | Mua đầu cốt đồng M16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96 | đầu |
| 38 | Mua đầu cốt đồng M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | đầu |
| 39 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | 1 vị trí |
| 40 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | yêu cầu trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sau:- Giao thông: 01 người;- Thủy lợi: 01 người;- Điện: 01 người. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên.(Trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc đất, dọn mặt bằng | 2 |
| 2 | Máy lu các loại | Lu đầm đất | 2 |
| 3 | Máy ủi | San ủi đất, tạo phẳng mặt bằng | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất đá, vật tư | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy cắt thép | Cắt thép | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Đo cao độ, kích thước, khoảng cách,.... | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Rải thảm bê tông nhựa | 1 |
| 13 | Thiết bị tưới nhựa | Tưới nhựa bám dính | 1 |
| 14 | Cần cẩu ≥ 2 tấn | Cẩu hàng, vận chuyển, cẩu lắp,... | 1 |
| 15 | Máy tời | Dựng cột điện. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi