Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 16:46:00 đến ngày 2021-08-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,700,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 6,051 tỷ VNĐ với tư cách nhà thầu chính hoặc liên doanh hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)( Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, là công trình công trình dân dụng cấp III trở lên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.051.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.102.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; được đăng ký nhân sự chủ chốt của doanh nghiệp trên trang hệ thống của Sở chuyên ngành quản lý xây dựng. Có các chửng chỉ hành nghề như sau:- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công Phòng cháy chữa cháy.- Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp cấp III trở lên có giá trị tối thiểu ≥ 6,0 tỷ đồng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XDDD&CN cấp III trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công các phần việc điện + nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó có ít nhất 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành điện và 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XDDD&CN cấp III trở lên trực tiếp thi công về lĩnh vực điện dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. (Có chứng chỉ hành nghề tư vấngiám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực).Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này cán bộ này đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình XDDD&CN cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng (có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động).Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ thi công cho công trình |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề cho công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV, (Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 CV, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng thép, (Đơn vị: bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 16-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng gỗ, (Đơn vị: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Tạm tính cự ly vận chuyển là 10km, loại 5 1 km, loại 4 9km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m3 |
| B | SÂN GẠCH BLOCK, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,449 | 1m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,376 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,653 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,173 | m3 |
| 7 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | 100m2 |
| 8 | Đệm vữa lót gạch Block, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,73 | m2 |
| 9 | Lát sân gạch Block 300x300x50 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081,73 | m2 |
| 10 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,062 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,817 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m |
| 13 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | m3 |
| 14 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | 10m |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG, NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ ĂN + BẾP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Khung giàn thép hình V100x100x10mm, thép tấm dày 5mm (hao phí vật liệu 2 tháng: 2x1,17%+3.5%=5.84%): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,744 | tấn |
| 2 | Cung cấp gỗ nhóm 4 làm lót chân thanh chống xiên (hao phí vật liệu 2 tháng: 2x1,17%+3.5%=5.84%): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | m3 |
| 3 | Lắp đặt hệ ván gỗ chân thanh chống xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,037 | 100m |
| 5 | Lắp dựng thép tấm dày 5mm, thành vách chống sạt lỡ hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,977 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,182 | 100m |
| 7 | Vận chuyển thép hình, thép tấm,...gia cố thành hố móng từ kho tới công trình và từ công trình về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 8 | Ca máy máy bơm diesel - 5cv (Đáy hố móng nằm trong mực nước ngầm 0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,254 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,699 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,562 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,277 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,641 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,017 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,355 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | m3 |
| 23 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 27 | Bê tông bậc cấp thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,121 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,073 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm , dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,618 | 100m3 |
| 32 | Tính khối lượng đất đào móng lấy đắp vào móng còn dư đắp vào nâng nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,589 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Tạm tính cự ly vận chuyển là 10km, loại 5 1 km, loại 4 9km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,48 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,48 | 10m³/1km |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,53 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,657 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,272 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,228 | m2 |
| 41 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,822 | m2 |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,05 | m |
| 43 | Ốp đá bóc lồi xám 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,735 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,774 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,359 | m2 |
| 46 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,763 | m2 |
| 48 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D76, D60, D42 với trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,174 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,032 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,636 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,612 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,282 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,812 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,778 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,081 | 100m2 |
| 65 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,742 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,535 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,077 | 100m2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,43 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | 100m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,339 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,74 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,063 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,701 | m3 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | m3 |
| 88 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,127 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,167 | m3 |
| 90 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,978 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | 1cấu kiện |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 99 | Gia công xà gồ thép 60x120x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,245 | tấn |
| 100 | Gia công Cầu phong thép hộp 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,727 | tấn |
| 101 | Gia công Li tô thép hộp 25x25x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,659 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,903 | 1m2 |
| 103 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,631 | tấn |
| 104 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,464 | 100m2 |
| 105 | Gia công, sản xuất cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện trắng, kính trắng (kính mờ) dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, lambry nhôm hộp, chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,632 | m2 |
| 106 | Gia công, sản xuất cửa sổ bằng nhôm sơn tỉnh điện trắng, kính trắng dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,35 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,982 | m2 |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,062 | 1m2 |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,902 | m2 |
| 111 | Thang lên mái bằng thép đặc D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,666 | kg |
| 112 | Nắp đậy ô lên mái bằng khung sườn thép V30x30x3 mạ kẽm, thép tấm mạ kẽm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | m2 |
| 113 | Khung chắn ruồi, khung thép V30, dày 2mm, lưới ruồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 114 | Gia công, sản xuất cánh cửa bằng nhôm sơn tỉnh điện, khung nhôm hệ 700, lambri nhôm hộp, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 115 | Gia công, sản xuất cánh cửa bằng kính trắng dày 8mm,khung viên nhôm, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 116 | Lắp đặt ống inox D42mm, dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 117 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D42 với tường ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | tấn |
| 119 | Quả cầu inox 304 D90 trụ depa cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Tắc kê inox M10x100 (lan can BV phòng học nghệ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 121 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,475 | m2 |
| 122 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D76, D60, D42 với trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 123 | Ốp gương tráng thủy tường, kính tráng thủy dày 5mm, chỉ viên nhựa màu vàng (đơn giá gồm vật liệu, nhânc ông lắp đặt tấm kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 124 | Gia công, lắp dựng tấm đá granít dày 2cm mài bóng 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 125 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40, đá granits màu đen dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,502 | m2 |
| 126 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,725 | m2 |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,75 | m2 | |
| 128 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,725 | m2 |
| 129 | Láng granitô nền sàn chiếu nghĩ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m2 |
| 130 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,334 | m |
| 131 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,802 | m2 |
| 132 | Ốp tường trụ, cột -Gạch ceramic KT 600x300 Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,593 | m2 |
| 133 | Ốp tường trụ, cột -Gạch ceramic KT 600x300 Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,83 | m2 |
| 134 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,528 | m2 |
| 135 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,85 | m2 |
| 136 | Ốp gạch trang trí, gạch inax 355 VIZ 10N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | m2 |
| 137 | Làm trần bằng tấm nhựa SBP khung sườn nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,53 | m2 |
| 138 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,803 | m2 |
| 139 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,263 | m2 |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.174,017 | m2 |
| 141 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.126,57 | m2 |
| 142 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,101 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,082 | m2 |
| 144 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328,812 | m2 |
| 145 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,285 | m2 |
| 146 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,496 | m |
| 147 | Kẻ roon lõm 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,961 | m |
| 148 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,666 | m2 |
| 149 | Nhấn lõm hoa văng hình chiếc lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 150 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm, tạo dốc về ống thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,806 | m2 |
| 151 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,451 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119,395 | m2 |
| 153 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 chống trượt, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,547 | m2 |
| 154 | Vẽ tranh Bác hồ và thiếu niên nhi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072,911 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.432,626 | m2 |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 162 | Cầu chắn rác D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 163 | Bảng tên các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 164 | Máng xối inox304, dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| D | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện 400x300x200 + yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A-600V/3P-3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 75A-250V/1P-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 50A-250V/1P-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 30A-250V/1P-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 10A-250V/1P-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M>= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 10A-230V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng vân nổi hoặc siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn- Máng vân nổi hoặc siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần panasonic + hộp số (Volume) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp có bơm (Panasonic DH-4NP1VW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV(4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn E-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 23 | Khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | hộp |
| 24 | Khung, nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 29 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 30 | Lắp đặt cáp ABC-LV (4x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA (4x25)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 32 | Cụm đón điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cụm |
| 33 | Kẹp răng đấu nối TTD-35/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 16A-230V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt khung, nắp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 4 | Khung định vị giàn nóng, sắt L45x45x4 (theo kích thước đáy của giàn nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bệ |
| 5 | Máy điều hòa 02 cục loại 12.000BTU/h - Reetech (1.5 HP RT12-DF-BT/RC12-DF-BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Máy điều hòa 02 cục loại 24.000BTU/h - Reetech (RT24/RC24BM9 (2,5HP)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 12 | Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 dày 1.7mm (ống nước ngưng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió APB-15 gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ thiết bị mạng 9U cabinet (treo tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 9U cabinet (treo tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Chuyển mạch Switch cisco SG300 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thiết bị |
| 5 | Thiết bị phát Wifi phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp cáp mạng AMP cat6 UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp đồng AMP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 9 | Ống cứng luồn dây cáp D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| G | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=52m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 3 | Dây neo trụ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Khoan giếng sâu 10m - D(60-90), thả cọc đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | giếng |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 7 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cụm |
| 8 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Mũ chụp chống dột + cách điện mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 10 | Hệ định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 11 | Lắp đặt dây đơn cáp đồng trần E-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M>= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 14 | Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| H | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC D60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt giảm PVC D114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt giảm PVC D114x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt giảm PVC D114x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt con thỏ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa PVC D42x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa PVC D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt co răng ngoài PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt co răng ngoài PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê răng ngoài PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê răng ngoài PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê răng ngoài PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt co răng trong PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xí xổm trẻ em + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Bộ phụ kiện xi bệt, xí xổm (dây cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Lavabo người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Lavabo trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 56 | Dây cấp nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | dây |
| 57 | Bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 58 | Vòi rửa Lavabo bảng inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | vòi |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa Inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Dây cấp nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | dây |
| 61 | Bộ xả chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Vòi nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vòi |
| 63 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa D21 inox 304 (RUMINE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa D27 inox 304 (RUMINE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 73 | Phao điện chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Phao điện chống cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Phao cơ chống tràn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Máy bơm chìm 1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 81 | Thép fi 10 móc neo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,442 | kg |
| 82 | Cáp giằng giữ bồn nước, cáp 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 83 | Tăng đơ vặn căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Ốc xiếc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| I | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,927 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,639 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,292 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,292 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=150 dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC d= 60 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC d=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m3 |
| 18 | KL đất đào dư đắp vào nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m3 |
| J | CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,446 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 8 | Đất thừa tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,201 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sê nô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt sê nô, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,796 | m3 |
| 25 | Gia công cổng bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 26 | Bản lề cửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Chốt ngang, dọc cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Khóa treo hợp kim Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,716 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống inox D60mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m |
| 32 | Quả cầu tròn bằng inox D76mm (chụp đỉnh đầu ống D60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lá cờ Tổ Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lá |
| 34 | Lá cờ chuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lá |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,68 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,031 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,288 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,957 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,924 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,277 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,661 | m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 47 | Ốp đá bóc lồi vàng 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m |
| 50 | Trát chi tiết trang trí hình bông hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,512 | m2 |
| 52 | Lắp đặt bộ chữ inox màu đồng, chữ cao 100: ''UBND HUYỆN PHÙ CÁT'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | ký tự |
| 53 | Lắp đặt bộ chữ inox màu đồng, chữ cao 100: ''PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÙ CÁT'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | ký tự |
| 54 | Lắp đặt bộ chữ inox màu đồng, chữ cao 150: ''TRƯỜNG MẪU GIÁO BÁN TRÚ " | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | ký tự |
| 55 | Lắp đặt bộ chữ inox màu đồng, chữ cao 200: ''CÁT TIẾN " | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ký tự |
| 56 | Lắp đặt bộ chữ inox màu đồng, chữ cao 60: ''ĐỊA CHỈ: THÔN PHƯƠNG PHI - XÃ CÁT TIẾN ***** ĐIỆN THOẠI: 0256 3468468 " | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | ký tự |
| K | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Khung giàn thép hình V100x100x10mm, thép tấm dày 5mm (hao phí vật liệu 2 tháng: 2x1,17%+3.5%=5.84%): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m |
| 3 | Lắp dựng thép tấm dày 5mm, thành vách chống sạt lỡ hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,259 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,788 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,819 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m3 |
| 18 | Đất thừa tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m2 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,03 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,924 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,717 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | 100m2 |
| 35 | Gia công chông thép tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 36 | Tiện vát nhọn đầu chông thép 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,944 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng chông thép tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,472 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,02 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát đầu, chân trụ tường rào xây bạ gạch dày 30, định mức x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,203 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,961 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,822 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,606 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,792 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,44 | m |
| 47 | Đắp vữa xi măng M75, đắp hình bông hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,553 | m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 54 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,001 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 62 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,611 | m3 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 69 | Gia công chông sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 70 | Tiện vát nhọn đầu chông thép 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,53 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng chông thép tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,265 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,744 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,35 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,854 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,385 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,73 | m2 |
| L | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 3 | Kệ đặt bình chữa cháy Z8+T3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Nội quy - Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 05 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, tủ trung tâm báo cháy 05 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 8 | Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy, chuông báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 chuông |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đèn |
| 12 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, hộp tổ hợp chuông đền + nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 nút |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,0mm2 - Vcmo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa hệ thống báo cháy, L= 2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 18 | Dây đồng C8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt măng sông nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 20 | Kẹp ống DN16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 21 | Kiểm tra điện trở hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 22 | Lắp đặt tủ điện hệ thống Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đèn |
| 25 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,0mm2 - Vcmo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 30 | Kẹp ống DN16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 6,051 tỷ VNĐ với tư cách nhà thầu chính hoặc liên doanh hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)( Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, là công trình công trình dân dụng cấp III trở lên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.051.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.102.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; được đăng ký nhân sự chủ chốt của doanh nghiệp trên trang hệ thống của Sở chuyên ngành quản lý xây dựng. Có các chửng chỉ hành nghề như sau:- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công Phòng cháy chữa cháy.- Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp cấp III trở lên có giá trị tối thiểu ≥ 6,0 tỷ đồng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XDDD&CN cấp III trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công các phần việc điện + nước | 2 | Trong đó có ít nhất 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành điện và 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XDDD&CN cấp III trở lên trực tiếp thi công về lĩnh vực điện dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. (Có chứng chỉ hành nghề tư vấngiám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực).Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này cán bộ này đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình XDDD&CN cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng (có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động).Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 2 | Có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên | 5 | 5 |
| 7 | Thợ thi công cho công trình | 30 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề cho công việc đảm nhận | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe) | 3 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV, (Đơn vị: máy) | 3 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy) | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái) | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái) | 3 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái) | 3 |
| 7 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 5 CV, (Đơn vị: cái) | 3 |
| 8 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 12 | Máy vận thăng | Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 15 | Giàn giáo | Bằng thép, (Đơn vị: bộ) | 400 |
| 16 | Ván khuôn | Bằng gỗ, (Đơn vị: m2) | 2000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi