Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785720-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210785424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 16:46:00 đến ngày 2021-08-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,700,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 6,051 tỷ VNĐ với tư cách nhà thầu chính hoặc liên doanh hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)( Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, là công trình công trình dân dụng cấp III trở lên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.051.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.102.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; được đăng ký nhân sự chủ chốt của doanh nghiệp trên trang hệ thống của Sở chuyên ngành quản lý xây dựng. Có các chửng chỉ hành nghề như sau:- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công Phòng cháy chữa cháy.- Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp cấp III trở lên có giá trị tối thiểu ≥ 6,0 tỷ đồng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XDDD&CN cấp III trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công các phần việc điện + nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trong đó có ít nhất 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành điện và 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XDDD&CN cấp III trở lên trực tiếp thi công về lĩnh vực điện dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. (Có chứng chỉ hành nghề tư vấngiám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực).Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này cán bộ này đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình XDDD&CN cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng (có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động).Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thợ thi công cho công trình
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề cho công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV, (Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 CV, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Bằng thép, (Đơn vị: bộ)
- Số lượng tối thiểu 400
16-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Bằng gỗ, (Đơn vị: m2)
- Số lượng tối thiểu 2000
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Tạm tính cự ly vận chuyển là 10km, loại 5 1 km, loại 4 9km)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,410m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,410m³/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m3
B SÂN GẠCH BLOCK, BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4491m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,376m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,653m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,173m3
7Lót bạt nhựa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,546100m2
8Đệm vữa lót gạch Block, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.081,73m2
9Lát sân gạch Block 300x300x50 màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.081,73m2
10Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,062m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,817m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m
13Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,409m3
14Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
16Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6710m
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG, NHÀ HIỆU BỘ VÀ NHÀ ĂN + BẾP - PHẦN XÂY DỰNG
1Khung giàn thép hình V100x100x10mm, thép tấm dày 5mm (hao phí vật liệu 2 tháng: 2x1,17%+3.5%=5.84%):Mô tả kỹ thuật theo chương V17,744tấn
2Cung cấp gỗ nhóm 4 làm lót chân thanh chống xiên (hao phí vật liệu 2 tháng: 2x1,17%+3.5%=5.84%):Mô tả kỹ thuật theo chương V0,777m3
3Lắp đặt hệ ván gỗ chân thanh chống xiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
4Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,037100m
5Lắp dựng thép tấm dày 5mm, thành vách chống sạt lỡ hố đàoMô tả kỹ thuật theo chương V12,977tấn
6Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V5,182100m
7Vận chuyển thép hình, thép tấm,...gia cố thành hố móng từ kho tới công trình và từ công trình về khoMô tả kỹ thuật theo chương V2chuyến
8Ca máy máy bơm diesel - 5cv (Đáy hố móng nằm trong mực nước ngầm 0.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V30ca
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,254100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,699m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,562m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,277tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,445tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,641100m2
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,017m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,355m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,487tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,898tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,363100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177m3
23Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,541100m2
24Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
25Lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
26Lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
27Bê tông bậc cấp thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,121m3
28Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,073m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,296m3
30Xây móng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm , dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,629m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V18,618100m3
32Tính khối lượng đất đào móng lấy đắp vào móng còn dư đắp vào nâng nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,636100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,589100m3
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,848100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Tạm tính cự ly vận chuyển là 10km, loại 5 1 km, loại 4 9km)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4810m³/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V28,4810m³/1km
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,53m3
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,657m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,272m2
40Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,228m2
41Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V71,822m2
42Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V178,05m
43Ốp đá bóc lồi xám 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V56,735m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,774m2
45Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,359m2
46Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
47Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V9,763m2
48Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D76, D60, D42 với trụMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,174m3
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,709tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,483tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,52tấn
53Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,98100m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,032m3
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,566tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,636tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,612tấn
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,282100m2
60Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,812m3
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,75tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,778tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,081100m2
65Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,742m3
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
69Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,513100m2
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,535m3
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,824tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,13tấn
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,077100m2
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,43m3
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,965tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,443tấn
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,509100m2
80Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,9m3
81Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,93m3
82Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,47m3
83Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,339m3
84Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,74m3
85Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,063m3
86Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,701m3
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,103m3
88Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,127m3
89Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,167m3
90Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,978m3
93Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
94Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m2
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1271cấu kiện
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
99Gia công xà gồ thép 60x120x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,245tấn
100Gia công Cầu phong thép hộp 30x60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,727tấn
101Gia công Li tô thép hộp 25x25x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,659tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V223,9031m2
103Lắp dựng thanh kèo, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V9,631tấn
104Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,464100m2
105Gia công, sản xuất cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện trắng, kính trắng (kính mờ) dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, lambry nhôm hộp, chi tiết cửa theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V112,632m2
106Gia công, sản xuất cửa sổ bằng nhôm sơn tỉnh điện trắng, kính trắng dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, chi tiết cửa theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V156,35m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V268,982m2
108Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,252tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,0621m2
110Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V167,902m2
111Thang lên mái bằng thép đặc D18Mô tả kỹ thuật theo chương V133,666kg
112Nắp đậy ô lên mái bằng khung sườn thép V30x30x3 mạ kẽm, thép tấm mạ kẽm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,378m2
113Khung chắn ruồi, khung thép V30, dày 2mm, lưới ruồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
114Gia công, sản xuất cánh cửa bằng nhôm sơn tỉnh điện, khung nhôm hệ 700, lambri nhôm hộp, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
115Gia công, sản xuất cánh cửa bằng kính trắng dày 8mm,khung viên nhôm, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
116Lắp đặt ống inox D42mm, dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
117Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D42 với tường ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34tấn
119Quả cầu inox 304 D90 trụ depa cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Tắc kê inox M10x100 (lan can BV phòng học nghệ thuật)Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
121Lắp dựng lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V102,475m2
122Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D76, D60, D42 với trụMô tả kỹ thuật theo chương V230cái
123Ốp gương tráng thủy tường, kính tráng thủy dày 5mm, chỉ viên nhựa màu vàng (đơn giá gồm vật liệu, nhânc ông lắp đặt tấm kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,44m2
124Gia công, lắp dựng tấm đá granít dày 2cm mài bóng 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
125Lát đá mặt bệ các loại, PCB40, đá granits màu đen dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V7,502m2
126Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,725m2
127Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4010,75m2
128Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V25,725m2
129Láng granitô nền sàn chiếu nghĩ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10,75m2
130Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,334m
131Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,802m2
132Ốp tường trụ, cột -Gạch ceramic KT 600x300 Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V640,593m2
133Ốp tường trụ, cột -Gạch ceramic KT 600x300 Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,83m2
134Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x70Mô tả kỹ thuật theo chương V17,528m2
135Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V30,85m2
136Ốp gạch trang trí, gạch inax 355 VIZ 10NMô tả kỹ thuật theo chương V16,36m2
137Làm trần bằng tấm nhựa SBP khung sườn nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V81,53m2
138Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V389,803m2
139Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,263m2
140Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.174,017m2
141Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.126,57m2
142Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V240,101m2
143Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V456,082m2
144Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.328,812m2
145Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,285m2
146Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V343,496m
147Kẻ roon lõm 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V179,961m
148Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,666m2
149Nhấn lõm hoa văng hình chiếc láMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
150Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm, tạo dốc về ống thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V238,806m2
151Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V412,451m2
152Lát nền, sàn gạch granite 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.119,395m2
153Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 chống trượt, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,547m2
154Vẽ tranh Bác hồ và thiếu niên nhi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
155Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.072,911m2
156Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.432,626m2
157Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,75100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m
160Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
162Cầu chắn rác D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
163Bảng tên các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
164Máng xối inox304, dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
D PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt hộp điện 400x300x200 + yếm tủMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 125A-600V/3P-3CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 75A-250V/1P-2CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các automat 50A-250V/1P-2CMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt các automat 30A-250V/1P-2CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 10A-250V/1P-2CMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Đầu cốt đồng M>= 10Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
8Lắp đặt các automat 10A-230V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng vân nổi hoặc siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
11Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn- Máng vân nổi hoặc siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
12Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 30WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 18WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
14Lắp đặt quạt trần panasonic + hộp số (Volume)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
15Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp có bơm (Panasonic DH-4NP1VW)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV(4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
17Lắp đặt dây đơn E-6Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
18Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
23Khung, nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V122hộp
24Khung, nắp loại 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
25Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
26Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
28Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
29Lắp đặt trạm đấu nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
30Lắp đặt cáp ABC-LV (4x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
31Lắp đặt cáp CXV/DSTA (4x25)mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
32Cụm đón điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cụm
33Kẹp răng đấu nối TTD-35/50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
E PHẦN ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt các automat 16A-230V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Lắp đặt khung, nắp aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V38hộp
4Khung định vị giàn nóng, sắt L45x45x4 (theo kích thước đáy của giàn nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bệ
5Máy điều hòa 02 cục loại 12.000BTU/h - Reetech (1.5 HP RT12-DF-BT/RC12-DF-BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
6Máy điều hòa 02 cục loại 24.000BTU/h - Reetech (RT24/RC24BM9 (2,5HP))Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
10Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
11Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
12Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V372m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D20 dày 1.7mm (ống nước ngưng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
15Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V74m
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
17Lắp đặt quạt thông gió APB-15 gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
19Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
F PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ thiết bị mạng 9U cabinet (treo tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt tủ thiết bị mạng 9U cabinet (treo tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Chuyển mạch Switch cisco SG300 12 portMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 12 portMô tả kỹ thuật theo chương V2Thiết bị
5Thiết bị phát Wifi phụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cung cấp cáp mạng AMP cat6 UTP 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
7Lắp đặt dây cáp đồng AMP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V12510m
8Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45Mô tả kỹ thuật theo chương V48hộp
9Ống cứng luồn dây cáp D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V185m
G PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=52mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
3Dây neo trụ chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
5Khoan giếng sâu 10m - D(60-90), thả cọc đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V8giếng
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
7Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cụm
8Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
9Mũ chụp chống dột + cách điện máiMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
10Hệ định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
11Lắp đặt dây đơn cáp đồng trần E-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
12Đầu cốt đồng M>= 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
14Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1kg
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,651m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
H PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,29100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
5Lắp đặt co nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Lắp đặt co nhựa PVC D60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt co nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
10Lắp đặt tê PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Lắp đặt tê PVC D114x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt tê PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
13Lắp đặt tê PVC D60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
14Lắp đặt tê PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt tê PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt Y PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt giảm PVC D114x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt giảm PVC D114x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt giảm PVC D114x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt con thỏ D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
26Lắp đặt co nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt co nhựa PVC D42x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt co nhựa PVC D34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
31Lắp đặt co nhựa PVC D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt co nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
33Lắp đặt tê nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt tê nhựa PVC D42x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt tê nhựa PVC D42x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Lắp đặt tê nhựa PVC D34x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
40Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
41Lắp đặt co răng ngoài PVC D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
42Lắp đặt co răng ngoài PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
43Lắp đặt tê răng ngoài PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt tê răng ngoài PVC D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
45Lắp đặt tê răng ngoài PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt co răng trong PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Lắp đặt van khóa đồng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt van khóa đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Lắp đặt van khóa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
52Lắp đặt xí xổm trẻ em + két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53Bộ phụ kiện xi bệt, xí xổm (dây cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
54Lắp đặt Lavabo người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp đặt Lavabo trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
56Dây cấp nước LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V26dây
57Bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
58Vòi rửa Lavabo bảng inaxMô tả kỹ thuật theo chương V26vòi
59Lắp đặt chậu rửa Inox đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Dây cấp nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1dây
61Bộ xả chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Vòi nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1vòi
63Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt vòi rửa D21 inox 304 (RUMINE)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
65Lắp đặt vòi rửa D27 inox 304 (RUMINE)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
67Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
68Lắp đặt hộp đựng xà phòng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
69Lắp đặt gương soi + giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt phễu thu inox 150x150 chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
71Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
72Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
73Phao điện chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Phao điện chống cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Phao cơ chống tràn D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Máy bơm chìm 1,5KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
78Lắp đặt các automat 1 pha 20A/1P-1CMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
81Thép fi 10 móc neo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4,442kg
82Cáp giằng giữ bồn nước, cáp 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
83Tăng đơ vặn căng cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Ốc xiếc cápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
I PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,385m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,927100m2
5Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,639m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,292m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,292m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,214m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa PVC d=150 dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC d= 60 dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m
15Lắp đặt co nhựa PVC d=114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC d=114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,653100m3
18KL đất đào dư đắp vào nâng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m3
J CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,814m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,446m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m3
8Đất thừa tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,183m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,201m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
17Bê tông sê nô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,802m3
18Lắp dựng cốt sê nô, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
19Ván khuôn gỗ sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
24Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,796m3
25Gia công cổng bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
26Bản lề cửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Chốt ngang, dọc cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Khóa treo hợp kim Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V12,716m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
31Lắp đặt ống inox D60mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m
32Quả cầu tròn bằng inox D76mm (chụp đỉnh đầu ống D60mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lá cờ Tổ QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V1
34Lá cờ chuốiMô tả kỹ thuật theo chương V4
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,68m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,031m2
37Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,288m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,957m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,24m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,924m2
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,277m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m2
44Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,661m2
45Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m2
47Ốp đá bóc lồi vàng 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
48Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụMô tả kỹ thuật theo chương V17,2m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,16m
50Trát chi tiết trang trí hình bông hoaMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,512m2
52Lắp đặt bộ chữ inox màu đồng, chữ cao 100: ''UBND HUYỆN PHÙ CÁT''Mô tả kỹ thuật theo chương V19ký tự
53Lắp đặt bộ chữ inox màu đồng, chữ cao 100: ''PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN PHÙ CÁT''Mô tả kỹ thuật theo chương V41ký tự
54Lắp đặt bộ chữ inox màu đồng, chữ cao 150: ''TRƯỜNG MẪU GIÁO BÁN TRÚ "Mô tả kỹ thuật theo chương V25ký tự
55Lắp đặt bộ chữ inox màu đồng, chữ cao 200: ''CÁT TIẾN "Mô tả kỹ thuật theo chương V10ký tự
56Lắp đặt bộ chữ inox màu đồng, chữ cao 60: ''ĐỊA CHỈ: THÔN PHƯƠNG PHI - XÃ CÁT TIẾN ***** ĐIỆN THOẠI: 0256 3468468 "Mô tả kỹ thuật theo chương V67ký tự
K TƯỜNG RÀO
1Khung giàn thép hình V100x100x10mm, thép tấm dày 5mm (hao phí vật liệu 2 tháng: 2x1,17%+3.5%=5.84%):Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
2Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m
3Lắp dựng thép tấm dày 5mm, thành vách chống sạt lỡ hố đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,441m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,259m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,87m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m2
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,788m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,819m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m3
18Đất thừa tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,992m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m2
23Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,03m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,988m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,924m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,717m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,537100m2
35Gia công chông thép tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
36Tiện vát nhọn đầu chông thép 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V337cái
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,9441m2
38Lắp dựng chông thép tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V13,472m2
39Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,02m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát đầu, chân trụ tường rào xây bạ gạch dày 30, định mức x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,203m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,961m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,822m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,606m2
45Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,792m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,44m
47Đắp vữa xi măng M75, đắp hình bông hoaMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V314,553m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,771m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,334m3
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
54Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,001m3
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,433m3
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
59Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
62Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
63Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085m3
64Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,611m3
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,727m3
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
69Gia công chông sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
70Tiện vát nhọn đầu chông thép 16x16Mô tả kỹ thuật theo chương V182cái
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,531m2
72Lắp dựng chông thép tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V7,265m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,744m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,35m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,854m2
76Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,385m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,73m2
L PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - BCMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
2Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
3Kệ đặt bình chữa cháy Z8+T3Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Nội quy - Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tủ trung tâm báo cháy 05 ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy, tủ trung tâm báo cháy 05 ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
7Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
8Lắp đặt linh kiện báo cháy, đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V21 nút
10Lắp đặt chuông báo cháy, chuông báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V21 chuông
11Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 đèn
12Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp, hộp tổ hợp chuông đền + nút nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V21 nút
13Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,0mm2 - VcmoMô tả kỹ thuật theo chương V480m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
15Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
16Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
17Đóng cọc tiếp địa hệ thống báo cháy, L= 2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
18Dây đồng C8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
19Lắp đặt măng sông nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
20Kẹp ống DN16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
21Kiểm tra điện trở hệ thống báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
22Lắp đặt tủ điện hệ thống ExitMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
23Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V221 đèn
24Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V201 đèn
25Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,0mm2 - VcmoMô tả kỹ thuật theo chương V300m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
27Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
29Lắp đặt măng sông nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
30Kẹp ống DN16mmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3051E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 6,051 tỷ VNĐ với tư cách nhà thầu chính hoặc liên doanh hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)( Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, là công trình công trình dân dụng cấp III trở lên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.051.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.102.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; được đăng ký nhân sự chủ chốt của doanh nghiệp trên trang hệ thống của Sở chuyên ngành quản lý xây dựng. Có các chửng chỉ hành nghề như sau:- Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công Phòng cháy chữa cháy.- Từ năm 2016 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp cấp III trở lên có giá trị tối thiểu ≥ 6,0 tỷ đồng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XDDD&CN cấp III trở lên.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan).33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công các phần việc điện + nước 2 Trong đó có ít nhất 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành điện và 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước trở lên.Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XDDD&CN cấp III trở lên trực tiếp thi công về lĩnh vực điện dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư và các chứng cứ có liên quan).33
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. (Có chứng chỉ hành nghề tư vấngiám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực).Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này cán bộ này đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình XDDD&CN cấp III trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng (có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động).Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này33
6 Đội trưởng thi công 2 Có trình độ Trung cấp xây dựng trở lên55
7 Thợ thi công cho công trình 30 Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề cho công việc đảm nhận55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe)3
2 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV, (Đơn vị: máy)3
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy)3
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái)3
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái)3
6 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái)3
7 Máy bơm nước Công suất ≥ 5 CV, (Đơn vị: cái)3
8 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái)2
9 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái)2
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái)2
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái)2
12 Máy vận thăng Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái)1
13 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái)1
14 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)1
15 Giàn giáo Bằng thép, (Đơn vị: bộ)400
16 Ván khuôn Bằng gỗ, (Đơn vị: m2)2000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->