Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785075-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210456656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 16:55:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,439,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.659193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31838E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.707.623.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư xây dựng thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.-Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư hoặc cử nhân xây dựng thủy lợi (có bằng cao đẳng trở lên)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8 m3–1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0.8 m3–1,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7-10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đás
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác đất
1Đào kênh mương, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,94m3
2Đào kênh mương đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.009,41m3
3Đắp đất, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.333,08m3
4Chặt cây, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cây
5Đào gốc cây, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V20gốc
6Vận chuyển đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,94m3
7San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V381,94m3
8Mua và vận chuyển đất đá thải về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V356,037m3
9Phá dỡ và vận chuyển kết cấu Bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V84,14m3
10Phá dỡ và vận chuyển kết cấu GạchMô tả kỹ thuật theo Chương V112,2m3
11San đá, gạch bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V196,34m3
B Kênh thoát nước
1Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V200,1932m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,777m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V834,13m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V84,504m2
5Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V486,7381m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.045,64m2
7Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6304m3
8Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V93,84m2
9Cốt thép thanh giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1808tấn
10Lắp đặt thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V391cái
11Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
12Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V40m2
13Cốt thép mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1016tấn
14Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
15Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
16Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2248tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V201cấu kiện
C Cống qua đường
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,24m3
2Bê tông ống cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,58m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V41,2m2
4Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V177,28m2
5Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V98,44m2
6Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8155tấn
7Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7159tấn
D Cụm điều tiết
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,11m3
2Bê tông mương cáp, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,31m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V125m2
4Khe phai (kèm tay xách) KT: 700x800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10tấm
5Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
6Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m2
7Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36tấn
8Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
E Hoàn trả sân đường bê tông
1Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
F Vận chuyển vật liệu
1Vận chuyển cát xây dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V218,9532m3
2Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V129,0406m3
3Vận chuyển xi măng baoMô tả kỹ thuật theo Chương V39,1282tấn
4Vận chuyển gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V57.942,5viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.659193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.31838E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.707.623.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Là kỹ sư xây dựng thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.-Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Kỹ thuật thi công 1 -Là kỹ sư hoặc cử nhân xây dựng thủy lợi (có bằng cao đẳng trở lên)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh32
3 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8 m3–1,2m3 Máy đào 0.8 m3–1,2m31
2 Ô tô tự đổ 7-10T Ô tô tự đổ 7-10T2
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
8 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đás1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->