Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo hệ thống thoát nước và chống thấm tòa nhà trụ sở Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (Gói thầu số 03)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784592-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo hệ thống thoát nước và chống thấm tòa nhà trụ sở Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (Gói thầu số 03) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355865 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên của Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 16:58:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,474,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.474.602.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 742.380.600VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng tương tự: Có 03 hợp đồng có tính chất tượng tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.221.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5.196.664.200 VNDGhi chú: (1) Hợp đồng cung cấp tương tự là hợp đồng trong đó được cung cấp tương tự gói thầu đang xét và đã hoàn thành bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc + Tương tự về quy mô: Có 03 Hợp đồng có tính chất tương tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.221.400 VND và tổng tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5.196.664.200 VND(2) Nhà thầu được mời vào thương thảo phải nộp các bản sao được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp dồng đối với tất cả các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.221.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.196.664.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp -Có chứng chỉ hành nghề xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp - Tổng số năm kinh nghiệm tói thiểu 05 năm , kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm (được thể hiện trong bằng tốt nghiệp và bảng kinh nghiệm kê khai)- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chat, trong thời gian 03 năm gần đây - Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương- Tài liệu chứng minh: Yêu cầu bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc bàng tốt nghiệp đại học trở lên + Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân + Chứng chỉ hành nghề xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự- Đối với nhá thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử các cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm , kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 02 năm (được thể hiện trong bằng tốt nghiệp và bảng kinh nghiệm kê khai)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 03 năm gần đây -Tài liệu chứng minh: Yêu cầu bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền): + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 02 năm (được thể hiện trong bằng tốt nghiệp và bảng kinh nghiệm kê khai)- Đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động rí ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 03 năm gần đây - Tài liệu chứng minh: Yêu cầu bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền): + Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên + Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân + Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực +Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (Có tên trong quyết định thàn lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.Sửa chữa, cải tạo hệ thống thoát nước và chống thấm tòa nhà trụ sở Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (Gói thầu số 03) thuộc hạng mục Sửa chữa, cải tạo hệ thống thoát nước và chống thấm tòa nhà trụ sở Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội 1.1. Hạng mục: Cải tạo thấm, nứt tầng tum 1.2. Hạng mục: Xử lý thoát nước sàn mái, lát nền sàn mái các tầng 3.5.6 1.3. Hạng mục: Cải tạo lan can, phần mặt ngoài tiếp giáp với các đường, ngõ 1.4. Hạng mục: Sơn sửa hệ thống dàn sắt kỹ thuật 1.5. Hạng mục: Chi phí dàn giáo, vận chuyển vật liệu lên cao | Chi tiết theo Chương V E-HSMT | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.474602E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 742.380.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.474.602.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 742.380.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng tương tự: Có 03 hợp đồng có tính chất tượng tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.221.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5.196.664.200 VNDGhi chú: (1) Hợp đồng cung cấp tương tự là hợp đồng trong đó được cung cấp tương tự gói thầu đang xét và đã hoàn thành bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc + Tương tự về quy mô: Có 03 Hợp đồng có tính chất tương tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.221.400 VND và tổng tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5.196.664.200 VND(2) Nhà thầu được mời vào thương thảo phải nộp các bản sao được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp dồng đối với tất cả các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.732.221.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.196.664.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp -Có chứng chỉ hành nghề xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp - Tổng số năm kinh nghiệm tói thiểu 05 năm , kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm (được thể hiện trong bằng tốt nghiệp và bảng kinh nghiệm kê khai)- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chat, trong thời gian 03 năm gần đây - Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương- Tài liệu chứng minh: Yêu cầu bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền:+ Bằng tốt nghiệp đại học hoặc bàng tốt nghiệp đại học trở lên + Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân + Chứng chỉ hành nghề xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự- Đối với nhá thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử các cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm , kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 02 năm (được thể hiện trong bằng tốt nghiệp và bảng kinh nghiệm kê khai)- Đã tham gia ít nhất 02 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 03 năm gần đây -Tài liệu chứng minh: Yêu cầu bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền): + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng - Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 03 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 02 năm (được thể hiện trong bằng tốt nghiệp và bảng kinh nghiệm kê khai)- Đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động rí ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự về quy mô, tính chất, trong thời gian 03 năm gần đây - Tài liệu chứng minh: Yêu cầu bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền): + Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên + Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân + Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực +Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự (Có tên trong quyết định thàn lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1KW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250KW | 1 |
| 4 | Máy mài | ≥ 2,7KW | 1 |
| 5 | Máy hàn | ≥ 2,3KW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 5T | 2 |
| 9 | Máy tời | Máy tời | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi