Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Đội CCCNCH khu vực số 3 và Đội CCCNCH khu vực số 5

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785841-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Đội CCCNCH khu vực số 3 và Đội CCCNCH khu vực số 5
Số hiệu KHLCNT 20210734250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 17:20:00 đến ngày 2021-08-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,354,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân các nghề: Nề, điện, nước
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐỘI CC&CNCH KHU VỰC SỐ 3
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT41,396m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bằng diện tích phá dỡ)Mục II Chương V, HSMT41,396m2
3Vệ sinh, Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trước khi sơnMục II Chương V, HSMT433,575m2
4Vệ sinh, Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trước khi sơnMục II Chương V, HSMT113,924m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT460,105m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT116,326m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục II Chương V, HSMT219,119m2
8Bốc xếp vận chuyển vật liệu lên và xuống sau khi tháo dỡ và thay thế bằng tời hoặc vận thăng - tấm lợp các loạiMục II Chương V, HSMT4,382100m2
9Vệ sinh, sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn toàn bộ cả xà gồ cũ (30x60)Mục II Chương V, HSMT49,457m2
10Lợp mái, che tường, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mm, (Đã bao gồm cả tính nối chồng 1.08m)Mục II Chương V, HSMT2,191100m2
11Tôn úp nóc, hồi, máng nước và viền khổ 600, mạ nhôm kẽm (Bao gồm cả nhân công và vật tư)Mục II Chương V, HSMT45,486md
12Vệ sinh, Cạo bỏ lớp vôi, rêu mốc trên bề mặt trước khi quét chông thấmMục II Chương V, HSMT48,757m2
13Quét Sika top seal 107 chống thấm quét 3 lần. Quét hai lớpMục II Chương V, HSMT146,271m2
14Láng nền sàn có đánh mầu sau khi quét chống thấm Seno mái, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 75 (Láng bảo vệ lớp chống thấm)Mục II Chương V, HSMT48,757m2
15Chống thấm khe lún giữa 2 nhà bao gồm cả nhân công và vật tưMục II Chương V, HSMT7,92md
B ĐỘI CC&CNCH KHU VỰC SỐ 5 THUỘC PHÒNG PC07
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT854,872m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT335,161m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT1.257,287m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT969,258m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT288,029m2
6Thi công trần thả khung xương nổi, tấm 600x600 chịu ẩm (Bao gồm cả nhân công và vật tư)Mục II Chương V, HSMT16,939m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT1,642m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT1,642m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1,642m2
10Gia công, lắp dựng cổng sắtMục II Chương V, HSMT6,6m2
11Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tựMục II Chương V, HSMT13,21m2
12Sơn sắt thép các loại 3 nước (một nước lót hai nước phủ) hệ sơn AlkydMục II Chương V, HSMT13,2m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT305,342m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT28,623m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măng sàn máiMục II Chương V, HSMT461,91m2
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục II Chương V, HSMT50,637m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT50,637m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT50,637m3
19Quét Hỗn hợp Sika latex TH + nước + Xi măng lớp 1 chống thấm nền WC và mái. Quét 1 lớp bằng khối lượng phá dỡMục II Chương V, HSMT493,183m2
20Quét Sika top seal 107 lớp 3 chống thấm nền WC và Mái quét 2 lần. Quét hai lớpMục II Chương V, HSMT986,366m2
21Láng nền sàn không đánh mầu sàn WC và Sàn mái, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 75 lớp 2 và 4Mục II Chương V, HSMT986,366m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT288,403m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT25,89m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT16,939m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT60,776m2
26Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT86,8m
27Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMục II Chương V, HSMT162m
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT144,51m2
29Vận chuyển vật liệu từ tầng 3 xuống tầng 1 sau khi tháo dỡ bằng tời hoặc vận thăng - cửa các loạiMục II Chương V, HSMT11,13910m2
30Sản xuất lắp đặt cửa đi hai cánh mở quay thanh nhôm định hình, kính 6,38 ly, (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện)Mục II Chương V, HSMT29,04m2
31Sản xuất lắp đặt cửa đi một cánh mở quay thanh nhôm định hình, kính 6,38 ly, (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện)Mục II Chương V, HSMT5,28m2
32Sản xuất lắp đặt cửa đi một cánh mở quay thanh nhôm định hình, kính 5 ly, (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện)Mục II Chương V, HSMT7,93m2
33Sản xuất lắp đặt cửa sổ ba cánh mở hất chữ A thanh nhôm định hình, kính 6,38 ly, (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện)Mục II Chương V, HSMT23,4m2
34Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất chữ A thanh nhôm định hình, kính 6,38 ly, (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện)Mục II Chương V, HSMT13,14m2
35Sản xuất lắp đặt cửa sổ hai cánh mở quay thanh nhôm định hình, kính 6,38 ly, (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện)Mục II Chương V, HSMT27,95m2
36Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép, phá dỡ cửa lên máiMục II Chương V, HSMT0,086m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,187m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ô lên máiMục II Chương V, HSMT4,26m2
39Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục II Chương V, HSMT514,542m2
40Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồMục II Chương V, HSMT116,92m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn lại xà gồ cũMục II Chương V, HSMT116,92m2
42Bốc xếp vận chuyển vật liệu lên và xuống sau khi tháo dỡ và thay thế bằng tời hoặc vận thăng - tấm lợp các loạiMục II Chương V, HSMT10,29100m2
43Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mm, 11 sóng (Đã bao gồm cả tính nối chồng 1.08m)Mục II Chương V, HSMT5,146100m2
44Tôn úp nóc, hồi, máng nước và viền khổ 600 (Bao gồm cả nhân công và vật tư)Mục II Chương V, HSMT174,496md
45Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mục II Chương V, HSMT161,333cấu kiện
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục II Chương V, HSMT161,333cái
47Nạo vét mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khácMục II Chương V, HSMT12m3
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmMục II Chương V, HSMT0,05100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMục II Chương V, HSMT0,063100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMục II Chương V, HSMT0,08100m
51Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mmMục II Chương V, HSMT2cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMục II Chương V, HSMT5cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMục II Chương V, HSMT4cái
54Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMục II Chương V, HSMT5cái
55Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMục II Chương V, HSMT3cái
56Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mmMục II Chương V, HSMT1cái
57Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mmMục II Chương V, HSMT1cái
58Lắp đặt van một chiều PPR, đường kính van 32mmMục II Chương V, HSMT1cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục II Chương V, HSMT0,12100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 90mmMục II Chương V, HSMT0,06100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 60mmMục II Chương V, HSMT0,05100m
62Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMục II Chương V, HSMT2cái
63Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMục II Chương V, HSMT3cái
64Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục II Chương V, HSMT2cái
65Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mmMục II Chương V, HSMT2cái
66Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mmMục II Chương V, HSMT2cái
67Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMục II Chương V, HSMT2cái
68Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục II Chương V, HSMT4cái
69Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMục II Chương V, HSMT4cái
70Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMục II Chương V, HSMT2cái
71Lắp đặt măng nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMục II Chương V, HSMT6cái
72Lắp đặt măng nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục II Chương V, HSMT2cái
73Lắp đặt ga thoát sàn đường kính 90mmMục II Chương V, HSMT4cái
74Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT3bộ
75Lắp đặt vòi xịtMục II Chương V, HSMT3cái
76Lắp đặt chậu rửa mặt + Ống thải chữ PMục II Chương V, HSMT2bộ
77Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửaMục II Chương V, HSMT2bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả ấnMục II Chương V, HSMT2bộ
79Lắp đặt sen tắmMục II Chương V, HSMT1bộ
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 chống cháyMục II Chương V, HSMT450m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kinh D25 chống cháyMục II Chương V, HSMT150m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kinh D32 chống cháyMục II Chương V, HSMT100m
83Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2Mục II Chương V, HSMT1.037m
84Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x2,5+1x2,5mm2Mục II Chương V, HSMT355m
85Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x4+1x4mm2Mục II Chương V, HSMT90m
86Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x6+1x6mm2Mục II Chương V, HSMT200m
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 10A - 6KA + mặt átMục II Chương V, HSMT6cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 15A - 6KA + mặt átMục II Chương V, HSMT15cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 32A - 6KAMục II Chương V, HSMT3cái
90Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A - 6KA 3 cựcMục II Chương V, HSMT1cái
91Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMục II Chương V, HSMT31cái
92Lắp đặt công tắc một chiều - 1 hạt trên 1 công tắc + Mặt một lỗMục II Chương V, HSMT5cái
93Lắp đặt công tắc một chiều - 2 hạt trên 1 công tắc + Mặt hai lỗMục II Chương V, HSMT12cái
94Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc + Mặt một lỗMục II Chương V, HSMT2cái
95Đế âm cho công tăc + ổ cắm + at 10A + 15AMục II Chương V, HSMT79cái
96Lắp đặt tủ điện độ cao của tủ điện Mục II Chương V, HSMT5tủ
97Lắp đặt tủ điện độ cao của tủ điện Mục II Chương V, HSMT1tủ
98Lắp đặt quạt trần điện cơ + Hộp sốMục II Chương V, HSMT10cái
99Lắp đặt Đèn sát trần đèn hành lang + cầu thang đèn ốp trần 220/14WMục II Chương V, HSMT15bộ
100Lắp đặt đèn âm trần WC LED Downlight 90/7WMục II Chương V, HSMT6bộ
101Lắp đặt các loại đèn tuyp led dài 1,2m; loại hộp đèn 2 bóng, 18Wx2Mục II Chương V, HSMT20bộ
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục II Chương V, HSMT4,027100m2
103Lắp đặt tủ phòng cháy chữa cháy vách tườngMục II Chương V, HSMT6tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
6 Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước 3 - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.21
7 Công nhân các nghề: Nề, điện, nước 15 - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 2,5 tấn1
2 Máy khoan cầm tay Công suất 0,5kW1
3 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7kW2
4 Máy hàn Công suất 23kW1
5 Máy trộn vữa Dung tích 150l1
6 Máy mài Công suất 1kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->