Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Đội CCCNCH khu vực số 3 và Đội CCCNCH khu vực số 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Đội CCCNCH khu vực số 3 và Đội CCCNCH khu vực số 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 17:20:00 đến ngày 2021-08-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,354,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân các nghề: Nề, điện, nước |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC ĐỘI CC&CNCH KHU VỰC SỐ 3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 41,396 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (bằng diện tích phá dỡ) | Mục II Chương V, HSMT | 41,396 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trước khi sơn | Mục II Chương V, HSMT | 433,575 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trước khi sơn | Mục II Chương V, HSMT | 113,924 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 460,105 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 116,326 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 219,119 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu lên và xuống sau khi tháo dỡ và thay thế bằng tời hoặc vận thăng - tấm lợp các loại | Mục II Chương V, HSMT | 4,382 | 100m2 |
| 9 | Vệ sinh, sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn toàn bộ cả xà gồ cũ (30x60) | Mục II Chương V, HSMT | 49,457 | m2 |
| 10 | Lợp mái, che tường, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mm, (Đã bao gồm cả tính nối chồng 1.08m) | Mục II Chương V, HSMT | 2,191 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, hồi, máng nước và viền khổ 600, mạ nhôm kẽm (Bao gồm cả nhân công và vật tư) | Mục II Chương V, HSMT | 45,486 | md |
| 12 | Vệ sinh, Cạo bỏ lớp vôi, rêu mốc trên bề mặt trước khi quét chông thấm | Mục II Chương V, HSMT | 48,757 | m2 |
| 13 | Quét Sika top seal 107 chống thấm quét 3 lần. Quét hai lớp | Mục II Chương V, HSMT | 146,271 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh mầu sau khi quét chống thấm Seno mái, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 75 (Láng bảo vệ lớp chống thấm) | Mục II Chương V, HSMT | 48,757 | m2 |
| 15 | Chống thấm khe lún giữa 2 nhà bao gồm cả nhân công và vật tư | Mục II Chương V, HSMT | 7,92 | md |
| B | ĐỘI CC&CNCH KHU VỰC SỐ 5 THUỘC PHÒNG PC07 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 854,872 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 335,161 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 1.257,287 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 969,258 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 288,029 | m2 |
| 6 | Thi công trần thả khung xương nổi, tấm 600x600 chịu ẩm (Bao gồm cả nhân công và vật tư) | Mục II Chương V, HSMT | 16,939 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 1,642 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 1,642 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1,642 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cổng sắt | Mục II Chương V, HSMT | 6,6 | m2 |
| 11 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mục II Chương V, HSMT | 13,2 | 1m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (một nước lót hai nước phủ) hệ sơn Alkyd | Mục II Chương V, HSMT | 13,2 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 305,342 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 28,623 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sàn mái | Mục II Chương V, HSMT | 461,91 | m2 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 50,637 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 50,637 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 50,637 | m3 |
| 19 | Quét Hỗn hợp Sika latex TH + nước + Xi măng lớp 1 chống thấm nền WC và mái. Quét 1 lớp bằng khối lượng phá dỡ | Mục II Chương V, HSMT | 493,183 | m2 |
| 20 | Quét Sika top seal 107 lớp 3 chống thấm nền WC và Mái quét 2 lần. Quét hai lớp | Mục II Chương V, HSMT | 986,366 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu sàn WC và Sàn mái, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 75 lớp 2 và 4 | Mục II Chương V, HSMT | 986,366 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 288,403 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 25,89 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 16,939 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 60,776 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 86,8 | m |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục II Chương V, HSMT | 162 | m |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 144,51 | m2 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu từ tầng 3 xuống tầng 1 sau khi tháo dỡ bằng tời hoặc vận thăng - cửa các loại | Mục II Chương V, HSMT | 11,139 | 10m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cửa đi hai cánh mở quay thanh nhôm định hình, kính 6,38 ly, (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện) | Mục II Chương V, HSMT | 29,04 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cửa đi một cánh mở quay thanh nhôm định hình, kính 6,38 ly, (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện) | Mục II Chương V, HSMT | 5,28 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cửa đi một cánh mở quay thanh nhôm định hình, kính 5 ly, (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện) | Mục II Chương V, HSMT | 7,93 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ ba cánh mở hất chữ A thanh nhôm định hình, kính 6,38 ly, (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện) | Mục II Chương V, HSMT | 23,4 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất chữ A thanh nhôm định hình, kính 6,38 ly, (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện) | Mục II Chương V, HSMT | 13,14 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ hai cánh mở quay thanh nhôm định hình, kính 6,38 ly, (Bao gồm cả nhân công lắp đặt vật tư và phụ kiện) | Mục II Chương V, HSMT | 27,95 | m2 |
| 36 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép, phá dỡ cửa lên mái | Mục II Chương V, HSMT | 0,086 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,187 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ô lên mái | Mục II Chương V, HSMT | 4,26 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 514,542 | m2 |
| 40 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà gồ | Mục II Chương V, HSMT | 116,92 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Sơn lại xà gồ cũ | Mục II Chương V, HSMT | 116,92 | m2 |
| 42 | Bốc xếp vận chuyển vật liệu lên và xuống sau khi tháo dỡ và thay thế bằng tời hoặc vận thăng - tấm lợp các loại | Mục II Chương V, HSMT | 10,29 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mm, 11 sóng (Đã bao gồm cả tính nối chồng 1.08m) | Mục II Chương V, HSMT | 5,146 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc, hồi, máng nước và viền khổ 600 (Bao gồm cả nhân công và vật tư) | Mục II Chương V, HSMT | 174,496 | md |
| 45 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mục II Chương V, HSMT | 161,333 | cấu kiện |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục II Chương V, HSMT | 161,333 | cái |
| 47 | Nạo vét mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác | Mục II Chương V, HSMT | 12 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,063 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van một chiều PPR, đường kính van 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,06 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ga thoát sàn đường kính 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi xịt | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa mặt + Ống thải chữ P | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả ấn | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt sen tắm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 chống cháy | Mục II Chương V, HSMT | 450 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kinh D25 chống cháy | Mục II Chương V, HSMT | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kinh D32 chống cháy | Mục II Chương V, HSMT | 100 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 1.037 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x2,5+1x2,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 355 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x4+1x4mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 90 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x6+1x6mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 200 | m |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 10A - 6KA + mặt át | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 15A - 6KA + mặt át | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực, cường độ dòng điện 32A - 6KA | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A - 6KA 3 cực | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mục II Chương V, HSMT | 31 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc một chiều - 1 hạt trên 1 công tắc + Mặt một lỗ | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc một chiều - 2 hạt trên 1 công tắc + Mặt hai lỗ | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc + Mặt một lỗ | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 95 | Đế âm cho công tăc + ổ cắm + at 10A + 15A | Mục II Chương V, HSMT | 79 | cái |
| 96 | Lắp đặt tủ điện độ cao của tủ điện | Mục II Chương V, HSMT | 5 | tủ |
| 97 | Lắp đặt tủ điện độ cao của tủ điện | Mục II Chương V, HSMT | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần điện cơ + Hộp số | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Đèn sát trần đèn hành lang + cầu thang đèn ốp trần 220/14W | Mục II Chương V, HSMT | 15 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn âm trần WC LED Downlight 90/7W | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn tuyp led dài 1,2m; loại hộp đèn 2 bóng, 18Wx2 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | bộ |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V, HSMT | 4,027 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt tủ phòng cháy chữa cháy vách tường | Mục II Chương V, HSMT | 6 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, điện, nước | 3 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân các nghề: Nề, điện, nước | 15 | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Công suất 0,5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất 23kW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích 150l | 1 |
| 6 | Máy mài | Công suất 1kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi