Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ dự án Đường dây và trạm biến áp 110kV Cẩm Khê 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787074-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ dự án Đường dây và trạm biến áp 110kV Cẩm Khê 2
Số hiệu KHLCNT 20210752454
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 18:18:00 đến ngày 2021-08-08 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 578,112,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.67168963E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73433792E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các trang thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ chuẩn bị sản xuất các dự án đường dây và Trạm biến áp 110kV hoặc tương đươngNhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu VTTB của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 404.678.849 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 809.357.698 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời hạn bảo hành, hàng hóa lỗi hoặc không phù hợp, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp 1 đổi 1 và thay thế trong thời gian 24h. - Nhà thầu phải có cam kết kỹ thuật và bảo hành đối với hàng hóa: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Pa lăng 6 tấn1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
2Pa lăng 3 tấn1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
3Kích xích 1,5 tấn3cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
4Máy ép thủy lực xách tay và bộ hàm ép đến 400mm21bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
5Máy đột lỗ xách tay kèm theo đầu đột đến f201bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
6Kìm cắt thủy lực hàm cắt đến 400mm2 (cắt dây nhôm lõi thép)1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
7Máy phát lưu động chạy xăng 5kW1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
8Đèn chiếu sáng di động 500W-220V-AC4BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
9Tời máy 5 tấn (chạy bằng máy nổ)1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
10Cáp thép lụa f14400mMô tả kỹ thuật theo Chương V
11Cáp thép lụa f12400mMô tả kỹ thuật theo Chương V
12Puly sắt đơn 5 tấn4cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
13Puly sắt đôi 5 tấn2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
14Puly nhôm kéo dây5cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
15Kẹp căng dây tiết diện đến 400mm24cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
16Thang nhôm thay sứ néo1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
17Khoan điện cầm tay (loại khoan bê tông) 220V-1000W1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
18Cờ lê lực (400-550kg/cm)2bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
19Ống nhòm hồng ngoại1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
20Cưa máy chạy xăng1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
21Ampe kìm 600V1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
22Máy đo độ võng1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
23Máy bộ đàm cầm tay1BộMô tả kỹ thuật theo Chương V
24Bút thử điện 110kV1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
25Sào thao tác điện áp đến 110kV1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
26Tiếp địa di động 110kV (tiết diện 35mm2)4bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
27Găng tay cách điện 35 kV2ĐôiMô tả kỹ thuật theo Chương V
28Ủng cách điện 35 kV2ĐôiMô tả kỹ thuật theo Chương V
29Dây lưng an toàn3cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
30Dây lưng an toàn phụ3cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
31Mêgômmét 250 - 2500V1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
32Đồng hồ vạn năng 600V1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
33Máy thử rò khí SF61cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
34Khoan điện cầm tay 220V - (800W -1500W)1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
35Máy mài cầm tay 220V - (800W -1500W)1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
36Máy hút bụi công nghiệp 220V - (1000W -2000W)1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
37Đèn chiếu sáng di động 500W-220V-AC2bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
38Giá sắt để dụng cụ1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
39Tủ đựng dụng cụ sửa chữa 0,9x1,8m1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
40Tủ sắt kín đựng dụng cụ1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
41Kìm cách điện 1000V1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
42Máy hút ẩm công nghiệp2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
43Súng đo nhiệt độ (khoảng cách đo 10-15 mét)1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
44Ampe kìm 600V1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
45Bộ dụng cụ sửa chữa cầm tay1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
46Ẩm kế (t 0C)1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
47Máy sấy cầm tay 220V X 1000W1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
48Búa tay 5kg2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
49Bút thử điện hạ thế2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
50Bút thử điện 110kV cảm ứng đa năng kèm sào thao tác 110kV1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
51Tiếp địa di động dây đồng mềm >= 25mm22bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
52Găng tay cách điện2đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V
53Ủng cách điện2đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V
54Thảm cách điện2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
55Dây lưng an toàn2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
56Thang gấp cách điện chữ A cao 3,5m1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
57Xích nhựa làm rào chắn an toàn4cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V
58Mặt nạ phòng độc2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
59Bàn trực vận hành1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
60Bàn làm việc loại thường + ghế2bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
61Ghế trực vận hành2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
62Ấm chén1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
63Ấm đun nước1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
64Bàn hội họp + 10 ghế bọc nệm1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
65Bàn để máy vi tính + ghế1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
66Tủ hồ sơ 2 cánh2cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
67Bình lọc nước nóng, lạnh1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
68Tủ đựng đồ cá nhân (10 ngăn)1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
69Máy vi tính1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
70Máy in (đa năng)1bộMô tả kỹ thuật theo Chương V
71Máy điện thoại có dây1cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
72Hệ thống ghi âm điện thoại1HTMô tả kỹ thuật theo Chương V
73Cặp đục lỗ 7cm20cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
74Hộp gấp đựng tài liệu (hộp dán 30cm)20cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.67168963E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73433792E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các trang thiết bị, công cụ, dụng cụ phục vụ chuẩn bị sản xuất các dự án đường dây và Trạm biến áp 110kV hoặc tương đươngNhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu VTTB của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 404.678.849 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 809.357.698 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời hạn bảo hành, hàng hóa lỗi hoặc không phù hợp, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp 1 đổi 1 và thay thế trong thời gian 24h. - Nhà thầu phải có cam kết kỹ thuật và bảo hành đối với hàng hóa: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->