Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787268-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210120584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-29 22:25:00 đến ngày 2021-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,894,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 55,27 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 109,648 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 20,8332 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 147,11 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 257,6615 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng 48,9557 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) 22,4791 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 106,8113 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi 106,8113 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 106,8113 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 106,8113 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1,1471 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,1471 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 1,1471 100m3
15 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 91,4941 100m3
16 Mua đất đồi để đắp 10.400,9268 m3
17 Mua đất để đắp K98 5.960,0916 m3
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 51,3801 100m3
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 97,4346 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 0,9743 100m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, cấp phối đá dăm loại 1 14,1668 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 30,825 100m3
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 19,6988 100m2
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 19,6988 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm (phần nhân công, máy) 10,3442 100m2
26 Bê tông nhựa BTNC 25 384,4496 tấn
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 10,3442 100m2
28 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 100 7.198,63 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 575,8904 m3
30 Rải giấy dầu lớp cách ly 71,9863 100m2
31 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm 3.146,69 m
32 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x25cm, 119,18 m
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 235,08 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 7,8359 100m2
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 6,2705 100m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 58,7857 m3
37 Lát gạch đan rãnh, vữa xi măng mác 100 979,761 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 177,38 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1.213,53 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 50,0423 100m2
41 Dây xích sắt 4.840,17 m
42 Lắp dựng cột thép các loại 18,4397 tấn
43 Gia công cột bằng thép 18,4397 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 730,6619 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 33,88 m3
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 2,2213 100m2
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 40,06 m3
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 286,16 m2
49 Trồng, chăm sóc cây bóng mát 229 cây/lần
50 Cây Sấu D=15-20cm; chiều cao H=6-8m ; 229 cây
B An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), chiều dày lớp sơn 2,0mm 75,67 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), chiều dày lớp sơn 2,0mm 573,6 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm 56,64 m2
4 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 700 14 cái
5 Cung cấp cột thép đỡ biển báo, cột thép D80, H=3,4m 47,6 m
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 14 cái
C Tường chắn, gia cố mái taluy
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 771,165 100m
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,5 100m2
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chắn 30,6485 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 122,59 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường chắn đường kính cốt thép 20,942 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 23,9243 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 20,3604 tấn
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chắn chiều rộng móng 1.034,69 m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 1,6426 100m
10 Rải vỉa địa tầng lọc 0,8216 100m2
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0234 100m3
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,1314 100m3
D Thoát nước mưa
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,12 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 10,944 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 60,624 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga 9,467 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép 8,0927 tấn
6 Bộ lưới chắn rác Composite 250KN 96 bộ
7 Lắp đặt lưới chắn rác 96 cái
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm 336 cái
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm 96 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm 96 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm 192 mối nối
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 6,82 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1195 100m3
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm 1.443 cái
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 484 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm 480 mối nối
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 20,2 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,2602 100m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,4891 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 1,0006 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga 12,7574 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 2,259 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga 3,9414 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga 33,2998 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 34,3 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 73,15 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 136,79 m3
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 52,41 m3
29 Nắp ga Composite 54 cái
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 54 cái
E Cống thủy lợi lấy nước từ kênh Đan Hoài sang đồng
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm 9 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm 14 đoạn ống
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm 62 cái
4 Cung cấp máy đóng mở: loại V1, trục vít 2,5m, tay quay 4 bộ
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm 21 mối nối
6 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung, cửa van cống 0,2712 tấn
7 Lắp đặt kết cấu thép khác. Khung, cửa van cống 0,2712 tấn
8 Cung cấp Bulong bắt trục vít M16-85 16 cái
9 Xây đá hộc, xây cửa lấy nước, vữa XM mác 100 18,92 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 2,48 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,48 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,16 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 0,304 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,304 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,304 100m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép song chắn rác, đường kính cốt thép 0,0215 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 3,58 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,26 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,28 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,83 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,98 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0542 100m2
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ 0,1383 100m2
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0542 100m2
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 1,14 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d 0,0137 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d 0,1676 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 14 cấu kiện
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 82,474 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 41,9116 100m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 483,91 m3
32 Lắp đặt cống hộp 272 đoạn cống
33 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x2000mm 271 mối nối
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 179,53 m3
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,3601 100m2
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 71,81 m3
37 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 413,44 100m
38 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 21,69 m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,8178 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,9393 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh , đá 1x2, mác 150 9,65 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh 0,2516 100m2
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1,8782 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,8782 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,8782 100m3
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,449 100m3
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8501 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 0,5139 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,5139 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,5139 100m3
51 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 20 đoạn ống
52 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm 19 mối nối
53 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm 40 cái
54 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 1,42 m3
55 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 8,875 100m
56 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 8,928 m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,0893 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0893 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,0893 100m3
60 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 11,16 m3
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2678 100m2
62 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 8,93 m3
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 62 cấu kiện
F Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1 Cung cấp biển phản quang, các loại biển khác 6,72 m2
2 Cung cấp biển báo tam giác D700 6 cái
3 Ống nhựa D80 dán phản quang 99,6 m
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 1,12 m3
5 Dây phản quang nhựa PVC 250 m
6 Đèn cảnh báo (toàn bộ) 4 cái
7 Còi, cờ 2 cái
8 Máy bộ đàm 3 cái
9 Quần áo phản quang 3 bộ
10 Đèn pin 3 cái
11 Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7) 300 công
12 Cung cấp cột thép đỡ biển báo, cột thép D80 21,6 m
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 6 cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm 6 cái
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 1000x600x350 1 tủ
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 65 cột
3 Lắp đặt đèn LED 100W 65 bộ
4 Lắp đặt cáp đồng bọc hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 19,985 100m
5 Lắp cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 0,34 100m
6 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 5,85 100m
7 Đầu cốt đồng 10mm2 650 Cái
8 Đầu cốt đồng 16mm2 8 Cái
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 65,8 10 đầu cốt
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 16,1 100m
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 41,6 m3
12 Khung móng M24x300x300x675 65 khung
13 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x6x2500 mạ kẽm 83 bộ
14 Đào đất tiếp địa 9,296 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,093 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 41,964 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 0,4196 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,4992 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,4992 100m3
20 Rải dây đồng M10 18,375 100m
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,364 m3
22 Lắp giá đỡ tủ điện 1 bộ
23 Lắp bảng điện cửa cột 65 bảng
24 Luồn cáp ngầm cửa cột 130 cửa
25 Đánh số cột thép 6,5 10 cột
26 Côliê ôm cáp thành cầu (kèm bulong, vít nở) 3 bộ
27 Băng cảnh báo cáp ngầm 0,2m 1.610 m
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 45,08 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,0572 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,508 100m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,44 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 0,0144 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0612 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,0612 100m3
35 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm 7,2 m2
36 Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ 7,2 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,44 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6341E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.268E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông nhựa, kè nền đường, hệ thống thoát nước, ATGT,... Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.626.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.252.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->