Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210120584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-29 22:25:00 đến ngày 2021-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,894,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 55,27 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 109,648 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 20,8332 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 147,11 | m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 257,6615 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 48,9557 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | 22,4791 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 106,8113 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | 106,8113 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 106,8113 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 106,8113 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 1,1471 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,1471 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,1471 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 91,4941 | 100m3 | |
| 16 | Mua đất đồi để đắp | 10.400,9268 | m3 | |
| 17 | Mua đất để đắp K98 | 5.960,0916 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 51,3801 | 100m3 | |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 97,4346 | 100m2 | |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 0,9743 | 100m2 | |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, cấp phối đá dăm loại 1 | 14,1668 | 100m3 | |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 30,825 | 100m3 | |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 19,6988 | 100m2 | |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 19,6988 | 100m2 | |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm (phần nhân công, máy) | 10,3442 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông nhựa BTNC 25 | 384,4496 | tấn | |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 10,3442 | 100m2 | |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 100 | 7.198,63 | m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 575,8904 | m3 | |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 71,9863 | 100m2 | |
| 31 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm | 3.146,69 | m | |
| 32 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x25cm, | 119,18 | m | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 235,08 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 7,8359 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 6,2705 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | 58,7857 | m3 | |
| 37 | Lát gạch đan rãnh, vữa xi măng mác 100 | 979,761 | m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 177,38 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1.213,53 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 50,0423 | 100m2 | |
| 41 | Dây xích sắt | 4.840,17 | m | |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | 18,4397 | tấn | |
| 43 | Gia công cột bằng thép | 18,4397 | tấn | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 730,6619 | m2 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 33,88 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,2213 | 100m2 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 40,06 | m3 | |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 286,16 | m2 | |
| 49 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | 229 | cây/lần | |
| 50 | Cây Sấu D=15-20cm; chiều cao H=6-8m ; | 229 | cây | |
| B | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | 75,67 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | 573,6 | m2 | |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | 56,64 | m2 | |
| 4 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 700 | 14 | cái | |
| 5 | Cung cấp cột thép đỡ biển báo, cột thép D80, H=3,4m | 47,6 | m | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 14 | cái | |
| C | Tường chắn, gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 771,165 | 100m | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,5 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chắn | 30,6485 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 122,59 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường chắn đường kính cốt thép | 20,942 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 23,9243 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 20,3604 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chắn chiều rộng móng | 1.034,69 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 1,6426 | 100m | |
| 10 | Rải vỉa địa tầng lọc | 0,8216 | 100m2 | |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0234 | 100m3 | |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,1314 | 100m3 | |
| D | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 9,12 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 10,944 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 60,624 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | 9,467 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | 8,0927 | tấn | |
| 6 | Bộ lưới chắn rác Composite 250KN | 96 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt lưới chắn rác | 96 | cái | |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 336 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | 96 | đoạn ống | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 96 | đoạn ống | |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 192 | mối nối | |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,82 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1195 | 100m3 | |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | 1.443 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 484 | đoạn ống | |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 480 | mối nối | |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 20,2 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2602 | 100m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,4891 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,0006 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | 12,7574 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,259 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga | 3,9414 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga | 33,2998 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 34,3 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 73,15 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 136,79 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 52,41 | m3 | |
| 29 | Nắp ga Composite | 54 | cái | |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 54 | cái | |
| E | Cống thủy lợi lấy nước từ kênh Đan Hoài sang đồng | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm | 9 | đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | 14 | đoạn ống | |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | 62 | cái | |
| 4 | Cung cấp máy đóng mở: loại V1, trục vít 2,5m, tay quay | 4 | bộ | |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 21 | mối nối | |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung, cửa van cống | 0,2712 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Khung, cửa van cống | 0,2712 | tấn | |
| 8 | Cung cấp Bulong bắt trục vít M16-85 | 16 | cái | |
| 9 | Xây đá hộc, xây cửa lấy nước, vữa XM mác 100 | 18,92 | m3 | |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 2,48 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,48 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,16 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 0,304 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,304 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,304 | 100m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép song chắn rác, đường kính cốt thép | 0,0215 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 3,58 | m3 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,26 | m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,28 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,83 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,98 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0542 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ | 0,1383 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0542 | 100m2 | |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,14 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | 0,0137 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | 0,1676 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 14 | cấu kiện | |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 82,474 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 41,9116 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | 483,91 | m3 | |
| 32 | Lắp đặt cống hộp | 272 | đoạn cống | |
| 33 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x2000mm | 271 | mối nối | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 179,53 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,3601 | 100m2 | |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 71,81 | m3 | |
| 37 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 413,44 | 100m | |
| 38 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 21,69 | m3 | |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,8178 | 100m3 | |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9393 | 100m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh , đá 1x2, mác 150 | 9,65 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh | 0,2516 | 100m2 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 1,8782 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,8782 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,8782 | 100m3 | |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,449 | 100m3 | |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8501 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 0,5139 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,5139 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,5139 | 100m3 | |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 20 | đoạn ống | |
| 52 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | 19 | mối nối | |
| 53 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | 40 | cái | |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,42 | m3 | |
| 55 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 8,875 | 100m | |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,928 | m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,0893 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0893 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,0893 | 100m3 | |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 11,16 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2678 | 100m2 | |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 8,93 | m3 | |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 62 | cấu kiện | |
| F | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Cung cấp biển phản quang, các loại biển khác | 6,72 | m2 | |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác D700 | 6 | cái | |
| 3 | Ống nhựa D80 dán phản quang | 99,6 | m | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 1,12 | m3 | |
| 5 | Dây phản quang nhựa PVC | 250 | m | |
| 6 | Đèn cảnh báo (toàn bộ) | 4 | cái | |
| 7 | Còi, cờ | 2 | cái | |
| 8 | Máy bộ đàm | 3 | cái | |
| 9 | Quần áo phản quang | 3 | bộ | |
| 10 | Đèn pin | 3 | cái | |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7) | 300 | công | |
| 12 | Cung cấp cột thép đỡ biển báo, cột thép D80 | 21,6 | m | |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | 6 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 1000x600x350 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 65 | cột | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 100W | 65 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng bọc hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | 19,985 | 100m | |
| 5 | Lắp cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | 0,34 | 100m | |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 5,85 | 100m | |
| 7 | Đầu cốt đồng 10mm2 | 650 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 16mm2 | 8 | Cái | |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 65,8 | 10 đầu cốt | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | 16,1 | 100m | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 41,6 | m3 | |
| 12 | Khung móng M24x300x300x675 | 65 | khung | |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện L63x6x2500 mạ kẽm | 83 | bộ | |
| 14 | Đào đất tiếp địa | 9,296 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,093 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 41,964 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 0,4196 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,4992 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,4992 | 100m3 | |
| 20 | Rải dây đồng M10 | 18,375 | 100m | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,364 | m3 | |
| 22 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | 65 | bảng | |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 130 | cửa | |
| 25 | Đánh số cột thép | 6,5 | 10 cột | |
| 26 | Côliê ôm cáp thành cầu (kèm bulong, vít nở) | 3 | bộ | |
| 27 | Băng cảnh báo cáp ngầm 0,2m | 1.610 | m | |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 45,08 | m3 | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,0572 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,508 | 100m3 | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,44 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 0,0144 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0612 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,0612 | 100m3 | |
| 35 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | 7,2 | m2 | |
| 36 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | 7,2 | m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,44 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6341E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.268E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục công việc chính: nền đường, mặt đường bê tông nhựa, kè nền đường, hệ thống thoát nước, ATGT,... Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.626.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
43.252.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi