Gói thầu: Gói thầu số 02: Cải tạo, nâng cấp từ VT 377 E16.6 71 đến VT 373 E22.7 15
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cải tạo, nâng cấp từ VT 377 E16.6 71 đến VT 373 E22.7 15 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 08:10:00 đến ngày 2021-08-09 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,709,949,699 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp lại Kim thu sét L4TD | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 5 | Cái |
| 2 | Tháo hạ, lắp lại Xà rẽ XR-TD | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ, lắp lại Chuỗi néo gốm CN-35TD | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 1 | Chuỗi |
| 4 | Tháo hạ, lắp lại Sứ đứng gốm SĐ-35TD | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 4 | Quả |
| 5 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-50 | Tháo dỡ, thu hồi | 27.348 | m |
| 6 | Thu hồi Cột li tâm cao 12m LT-12 | Tháo dỡ, thu hồi | 8 | Cột |
| 7 | Thu hồi Xà đỡ XĐ-35 | Tháo dỡ, thu hồi | 2 | bộ |
| 8 | Thu hồi Xà đỡ vượt XĐV-35 | Tháo dỡ, thu hồi | 5 | bộ |
| 9 | Thu hồi Xà néo XN-35 | Tháo dỡ, thu hồi | 2 | bộ |
| 10 | Thu hồi Xà néo hình II tim 2,7 m XNII-2,7 | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi Xà néo hình II tim 2,5 m XNII-2,5 | Tháo dỡ, thu hồi | 2 | bộ |
| 12 | Thu hồi Sứ đứng gốm SĐ-35 | Tháo dỡ, thu hồi | 98 | chuỗi |
| 13 | Thu hồi Chuỗi néo gốm CNG-35 | Tháo dỡ, thu hồi | 88 | Cái |
| 14 | Chuỗi néo Pô ly me CNPo-35 | Tháo dỡ, thu hồi | 192 | Chuỗi |
| 15 | Tháo hạ lắp đặt lại biến dòng điện 1 pha TH-LĐL-TI | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 3 | Cái |
| 16 | Tháo hạ lắp đặt lại biến điện áp 1 pha TH-LĐL-TU | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 3 | Cái |
| 17 | Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van 1 pha TH-LĐL-CSV | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 3 | Cái |
| 18 | Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng TH-LĐL-SĐ | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 8 | Quả |
| 19 | Tháo hạ lắp đặt lại công tơ đo đếm TH-LĐL-CT | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 1 | Cái |
| 20 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp cấp nguồn TH-LĐL-Cu-4x6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại | 2 | Sợi |
| 21 | Thu hồi xà đỡ Tu+Ti TH-XTU | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | Bộ |
| 22 | Thu hồi xà trung gian TH-XTG | Tháo dỡ, thu hồi | 2 | Bộ |
| 23 | Thu hồi xà phụ TH-XP | Tháo dỡ, thu hồi | 2 | Bộ |
| 24 | Thu hồi dây lèo AV70 TH-DL-AV70 | Tháo dỡ, thu hồi | 15 | m |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m NPC.I-12-190-9 | Theo E-HSMT | 18 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m NPC.I-14-190-13 | Theo E-HSMT | 5 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 16m NPC.I-16-190-11 | Theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 16m NPC.I-16-190-13 | Theo E-HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Móng cột đơn 12m MT-3 | Theo E-HSMT | 18 | móng |
| 6 | Móng cột đơn 14m MT-4 | Theo E-HSMT | 5 | móng |
| 7 | Móng cột đơn 16m MT-5 | Theo E-HSMT | 3 | móng |
| 8 | Móng cột đúp 16m MTK-16 | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 9 | Xà đỡ vượt XĐV35-2L | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Xà néo đơn XN35-2L | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Xà néo đúp XNĐ35-2D | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo hình II XNII-2,5 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Xà néo hình II XNII-3 | Theo E-HSMT | 19 | bộ |
| 14 | Xà đỡ lèo XĐL-2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà cầu dao XCD-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ ghế GĐ-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Ghế cách điện GĐG-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thang sắt TS-3.3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Dây leo tiếp địa DLTD-12 DLTD-12 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Hệ truyền động cầu dao TCD T-CD | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Giằng cột đúp GC-16 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Kim thu sét L1 | Theo E-HSMT | 68 | bộ |
| 23 | Kim thu sét L3 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Kim thu sét L4 | Theo E-HSMT | 23 | bộ |
| 25 | Kim thu sét L5 | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 26 | Cổ dề néo CDN-2 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Cổ dề dây néo CDG-98 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Cổ dề dây néo CDT-98 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 29 | Cổ dề dây néo CDG-105 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Dây néo TK70-12 | Theo E-HSMT | 108 | bộ |
| 31 | Dây néo TK70-14 | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 32 | Dây néo TK70-16 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Móng néo MN15-5 | Theo E-HSMT | 116 | móng |
| 34 | Móng néo MN20-5 | Theo E-HSMT | 6 | móng |
| 35 | Tiếp địa RC-3T-5 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Tiếp địa RC-2T-5 | Theo E-HSMT | 22 | bộ |
| 37 | Tiếp địa RC-1T-5 | Theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 38 | Tiếp địa RC-10 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Cách điện đứng gốm 35kV + ty (F26) | Theo E-HSMT | 53 | quả |
| 40 | Chuỗi đỡ cách điện 35kV | nhân công lắp đặt 3 bát/1 chuỗi | 6 | chuỗi |
| 41 | Chuỗi néo cách điện 35kV | nhân công lắp đặt 4 bát/1 chuỗi | 399 | chuỗi |
| 42 | Bát sứ thủy tinh 70kN | mua sắm | 1.614 | bát |
| 43 | Móc treo chữ U 70kN | mua sắm | 1.203 | bộ |
| 44 | Vòng treo đầu tròn 70kN | mua sắm | 405 | cái |
| 45 | Mắt nối đơn 70KN | mua sắm | 405 | cái |
| 46 | Mắt nối điều chỉnh 70kN | mua sắm | 405 | cái |
| 47 | Khóa néo hợp kim nhôm 70kN | mua sắm | 405 | cái |
| 48 | Khóa đỡ hợp kim nhôm 70KN | mua sắm | 6 | cái |
| 49 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 120/19 | Theo E-HSMT | 46 | m |
| 50 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 95/16 | Theo E-HSMT | 36.561 | m |
| 51 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-150; 3 bu lông | Theo E-HSMT | 141 | bộ |
| 52 | Dây buộc cổ sứ đơn (dây đồng 1 lõi CV1x4mm2) | Theo E-HSMT | 132,5 | m |
| 53 | Ống xoắn bọc cách điện 50-120mm2 | Theo E-HSMT | 85 | m |
| 54 | Ống nối dây A95 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Lèo tăng cường dao cách ly | Theo E-HSMT | 6 | m |
| 56 | Đầu cos đồng Cu-50 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Đầu cos lưỡng kim AM-95 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Đầu cos lưỡng kim AM-120 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Biển tên dao cách ly, dao phụ tải sơn phản quang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Biển tên cột sơn phản quang | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 61 | Biển cấm trèo sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 62 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 306 | sợi |
| 63 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 306 | cái |
| C | Phần tháo dỡ thu hồi Nhà thầu vận chuyển nhập về kho Công ty Điện lực Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | |||
| D | Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí đền bù hành lang tuyến phục vụ thi công, chặt cây hành lang tuyến đảm bảo vận hành, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| E | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | |||
| F | Sô lượng lấy mẫu thử nghiệm như sau: Sứ thủy tinh=07 bát; Dây nhôm trần lõi thép AC95/16= 03 mẫu. Chi phí lấy mẫu và thử nghiệm tại EVN ETC do nhà thầu chi trả, | |||
| G | Chi phí thí nghiệm thiết bị, vật liệu điện trước và sau khi lắp đặt, do Chủ đầu tư chi trả | |||
| H | Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; nhà thầu khi lập gí dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế phê duyệt | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.064E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.412E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp hoặc hợp đồng EPC có hạng mục thi công xây dựng đường dây 22kV trở lên và/hoặc có hạng mục thi công xây dựng TBA phân phối (35/0,4kV; 22/0,4kV). Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bản sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.592.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi