Gói thầu: Thuê hệ thống thiết bị chấm điểm tự động phục vụ hoạt động đào tạo, sát hạch lái xe của Trung tâm Đào tạo và sát hạch lái xe cơ giới đường bộ - Trường Cao đẳng Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Lào cai |
| Tên gói thầu | Thuê hệ thống thiết bị chấm điểm tự động phục vụ hoạt động đào tạo, sát hạch lái xe của Trung tâm Đào tạo và sát hạch lái xe cơ giới đường bộ - Trường Cao đẳng Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787632 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu được để lại của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 09:03:00 đến ngày 2021-08-06 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 720,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính điều khiển Trung tâm | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Module điều khiển máy tính (MCU) | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Module truyền thông RF | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Phần mềm điều khiển Trung tâm | 1 | Bản cài | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Module điều khiển chính (CMC | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Phần mềm điều khiển hoạt động của Module điều khiển chính | 10 | Bộ cài | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Module hiển thị (DSP) | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Module tần số radio | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đèn báo trạng thái thi | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Module truyền thông RF | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cảm biến phát hiện bài thi | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cảm biến sang số | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cảm biến vòng tua động cơ (4000 vòng/ phút) | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cảm biến trạng thái dây an toàn | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cảm biến trạng thái tín hiệu dừng khẩn cấp | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thiết bị chụp ảnh ngẫu nhiên trên xe | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Phần mềm điều khiển thiết bị chụp ảnh | 10 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp điện cáp tín hiệu | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cảm biến vị trí | 1 | Hệ thống | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Giá đỡ lắp đặt các loại cảm biến vị trí | 1 | Hệ thống | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cảm biến phát hiện chạm vạch trong các hình thi | 1 | Hệ thống | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Giá đỡ lắp đặt các loại cảm biến chạm vạch | 1 | Hệ thống | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Máy tính điều khiển Trung tâm | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Thiết bị truyền nhận điểm giữa xe và Trung tâm điều khiển và thiết bị GSP truyền nhận dữ liệu điều khiển và ảnh | 1 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Phần mềm điều khiển Trung tâm | 1 | Bản cài | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Module điều khiển chính (CMC) | 8 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Phần mềm điều khiển hoạt động của Module điều khiển chính | 8 | Bộ cài | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Module hiển thị (DSP) | 8 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Module tần số radio | 8 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ điều khiển hiệu lệnh bằng nút bấm (Remote) | 8 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cảm biến đo khoảng cách và dây cable dẫn tín hiệu về module điều khiển chính | 8 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cảm biến sang số và dây cable dẫn tín hiệu về module điều khiển chính | 8 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cảm biến vòng tua động cơ và dây cable dẫn tín hiệu về module điều khiển chính: (4000 vòng/ phút) | 8 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cảm biến trạng thái dây an toàn và dây cable dẫn tín hiệu về module điều khiển chính | 8 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Cảm biến trạng thái tín hiệu dừng khẩn cấp, xi nhan và dây cable dẫn tín hiệu về module điều khiển chính | 8 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Thiết bị chụp ảnh ngẫu nhiên trên xe + xác nhận số báo danh | 8 | Cái | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Phần mềm điều khiển thiết bị chụp ảnh | 8 | bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Thiết bị truyền nhận điểm giữa xe và Trung tâm điều khiển và thiết bị GSP truyền nhận dữ liệu điều khiển và ảnh | 8 | Bản cài | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.080.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có tài liệu chứng minh khả năng cử cán bộ trực tiểp có mặt tiếp nhận thông tin để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ và cam kết khắc phục sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải ghi rõ tên đại lý (hoặc đại diện), địa chỉ, số điện thoại liên hệ và tài liệu chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu. Nhà thầu phải cung cấp danh sách cán bộ tiếp nhận thông tin để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, kèm theo số điện thoại liên hệ |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi