Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng, lát hành lang, rãnh dọc từ Cầu Thia cũ đến ngã ba đi xã Thanh Lương, thị xã Nghĩa Lộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng, lát hành lang, rãnh dọc từ Cầu Thia cũ đến ngã ba đi xã Thanh Lương, thị xã Nghĩa Lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 09:03:00 đến ngày 2021-08-09 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,318,910,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.495E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục công việc chỉnh trang nội thị tương tự như: Thi công điện điện chiếu sáng, xây lắp hạ tầng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 CBKT phụ trách thi công điện, 01 CBKT phụ trách thi công xây dựng). Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng đường bộ. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cầu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vỉa hè | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp đất C3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0684 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 187,753 | 10m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,822 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.087,99 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm M150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 636,79 | m3 |
| 6 | Bê tông viên bó vỉa M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 169,95 | m3 |
| 7 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,556 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bó vỉa d | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 9 | Cốt thép bó vỉa d | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,703 | tấn |
| 10 | Lát gạch giả đá vỉa hè | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12.735,52 | m2 |
| 11 | Xây gạch đặc bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,48 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ viên bó vỉa thẳng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.026 | m |
| 13 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.026 | m |
| B | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8884 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 135,103 | 10m3 |
| 3 | Nạo vét lòng rãnh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8947 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| 5 | Bê tông rãnh dọc, M200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 264,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh dọc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,089 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh tam giác, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,21 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,82 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,793 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm bản M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 325,43 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm bản d | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,098 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm bản d | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,887 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,511 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.979 | cấu kiện |
| 15 | Tháo dỡ tấm bản | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.979 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông xà đỡ M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà đỡ d | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà đỡ d | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,376 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà đỡ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,295 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt xà đỡ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 82 | cái |
| 21 | Lắp đặt ghi thu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 123 | cái |
| 22 | Đắp cát | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,26 | m3 |
| 23 | Thép hình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 664,2 | kg |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 225,89 | m3 |
| C | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp choá đèn 150W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn 9m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cột |
| 3 | Lắp choá đèn led 400W | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn giàn nâng hạ 20m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cột |
| 5 | Lắp lọng tròn bắt đèn pha cột 20m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp cần đèn 9m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt khung móng cột, khung móng tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt khung móng cột đèn 20m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp cửa cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | 1 cửa |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện chiếu sáng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho cột 20m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,979 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,196 | 100m |
| 18 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,175 | 100m |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x4 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D65/50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 367,511 | m |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | đầu cáp |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bảng |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 25 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 129,712 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,149 | m3 |
| 27 | Đắp cát rãnh cáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,639 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, móng tủ, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,563 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, móng tủ, bằng máy đào 08m3 đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,141 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn chiếu sáng, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,676 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột 20m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch block, gạch gốm các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 169,175 | m2 |
| 33 | Lát vỉa hè gạch tự chèn, gạch block, vữa XM M75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 169,175 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4588 | m3 |
| 35 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4588 | m3 |
| 36 | Rải băng báo cáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 338,35 | m |
| 37 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | Cái |
| 38 | Mốc báo hiệu sứ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | Cái |
| 39 | Ống thép mạ kẽm D100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 40 | Rải gạch chỉ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0452 | 1000 viên |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5388 | 10m3/1km |
| 42 | Đánh số cột thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 10 cột |
| 43 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | hệ thống |
| D | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí môi trường + thuế tài nguyên | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.248E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.495E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục công việc chỉnh trang nội thị tương tự như: Thi công điện điện chiếu sáng, xây lắp hạ tầng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 CBKT phụ trách thi công điện, 01 CBKT phụ trách thi công xây dựng). Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng đường bộ. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥7T | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 2 | Cần cầu ≥ 6T | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥1,0KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi