Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210784351-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210773615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 09:27:00 đến ngày 2021-08-09 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,322,679,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.896E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giai đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn tài chính, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc giao thôngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách đo đạt, định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Trắc địa; Trắc đạcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30kvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đóng cừ tràm chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 TấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 0,8 Tấngiấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe lu mini
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 600 đến 800kgKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 5,3608100m3
2Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, chiều dài cừ tràm L=4,7m Vào đất cấp I238,8424100m
3Vét bùn đầu cừ20,327m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi 0,2033100m3
5Đệm cát đầu cừ20,327m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng 20,327m3
7Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,903,5739100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,901,8235100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng 76,859m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột 13,144m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột 11,3604m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 20016,82m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 20056,8127m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 20025,6977m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, mác 20030,216m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 2009,0056m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, mác 20010,0809m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 2005,82m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 2007,2964m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài1,1148100m2
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao 2,3374100m2
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao 2,1286100m2
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao 2,4612100m2
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao 2,448100m2
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao 3,8357100m2
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao 4,1473100m2
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,6387100m2
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,9223100m2
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8672100m2
30Rải tấm nilon cách ly3,6972100m2
31Xây tường bằng Gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18cm, chiều dày 10,0008m3
32Xây tường bằng Gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm, chiều dày 3,0896m3
33Xây tường bằng Gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm, chiều dày 50,4342m3
34Xây tường bằng Gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm, chiều dày 5,773m3
35Xây tường bằng Gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm, chiều dày 53,1288m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng Gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18cm, chiều cao 3,2844m3
37Xây tường bằng Gạch ống đất nung 8x8x18cm, chiều dày 13,8421m3
38Xây tường bằng Gạch ống đất nung 8x8x18cm, chiều dày 5,2704m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7598,804m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75176,31m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75111,12m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 751.152,071m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75405,8543m2
44Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75474,754m2
45Trát trần, vữa xi măng mác 75414,73m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75437,3115m2
47Đắp chỉ bánh ú, chử nhật dày 5cm, vữa xi măng Mác 754,05m2
48Trát chỉ cột mác 75378,66m
49Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 3,0cm, vữa mác 100184,5413m2
50Láng dốc tạo nhám, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 7513,6673m2
51Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …262,6633m2
52Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung thép mạ kẽm, kính kính trong dày 5mm (bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện)79,92m2
53Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ TS700, kính dày 5mm (đã bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện)58,48m2
54Cung cấp, lắp dựng khung lấy sáng khung nhôm hệ TS700, kính dày 5mm (đã bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện)2,88m2
55Cung cấp, lắp dựng khung lấy sáng khung nhôm hệ TS1000, kính cường lực dày 10mm (đã bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện)13,56m2
56Ốp gạch gốm màu nâu đỏ, kích thước gạch 60x240mm43,218m2
57Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600 mm437,1376m2
58Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 800x800mm31,62m2
59Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mm610,42m2
60Lát đá granít màu đen huế dày 20mm, vữa mác 75 bậc tam cấp36m2
61Lát đá granít màu đen huế dày 20mm, vữa mác 75 bậc cầu thang48,911m2
62Sản xuất, lắp dựng lan can bằng INOX 30455,2383m2
63Sản xuất, lắp dựng lam treo nhôm (bao gồm: thanh nhôm 50x100x2mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện)33,35m2
64SX, Lắp dựng lam nhôm ngăn phòng đọc sách (bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện)8,9m2
65Gia công lam thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm ( bao gồm thép hộp 100x50x2mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện )2,916tấn
66Lắp dựng lam thép90,855m2
67Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm4,1264tấn
68Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm4,1264tấn
69Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm5,0488100m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong714,9334m2
71Bả bằng bột bả vào tường ngoài275,114m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.083,3567m2
73Bả bằng ma tít vào sê nô, lanh tô, ô văng, hộp gen, bậc cấp,... ngoài nhà423,0721m2
74Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ698,1861m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ1.798,2901m2
76Làm trần bằng tấm Prima 600x600, dày 3,5mm (bao gồm chốt rày +phụ kiện)239,37m2
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 1,4884tấn
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 2,9822tấn
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm1,031tấn
80Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 0,3366tấn
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 2,255tấn
82Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao 1,8659tấn
83Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 0,6203tấn
84Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 1,8807tấn
85Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 1,0614tấn
86Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 5,4565tấn
87Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao 1,3414tấn
88Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,7785tấn
89Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 3,7417tấn
90Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao 0,6822tấn
91Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 0,6231tấn
92Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao 0,0721tấn
93Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 0,702tấn
94Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 6,5895tấn
95Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 1,2296tấn
96Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao 1,06tấn
97Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ, hoa sắt trang trí bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.20,452tấn
98Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, hoa sắt trang trí bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.265,28m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ156,1351m2
100Láng hè, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 10064,35m2
101Lát gạch xi măng tự chèn, gạch terrazzo 400x400x3064,35m2
102Lắp dựng chữ inox vào tường ( bao gồm phụ kiện, gia công, lắp đặt,...)7,3579m2
103Vẽ hình ảnh trên tường các phòng học94,08m2
104Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng 0,6179m3
105Xây tường bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm, chiều dày 0,9885m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7527,8016m2
107Bả bằng ma tít vào tường bồn hoa15,4453m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ15,4453m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp tủ điện chứa MCB âm tường 12 MODULE + phụ kiện1hộp
2Lắp đặt quạt đảo gắn trần cánh 40cm-80W (bao gồm hộp số quạt)32cái
3Lắp Hộp và bóng đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x18W8bộ
4Lắp đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 2 bóng T8 2x18W59bộ
5Lắp đèn đĩa led 24W ốp trần D30027bộ
6Lắp ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có nắp che và tiếp địa24cái
7Lắp đặt cầu dao chống dòng giật RCCB 2P-150A-30mA1cái
8Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P -63A - 10KA3bộ
9Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P -32A - 10KA1bộ
10Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P -10A - 6KA1bộ
11Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -32A - 6KA3cái
12Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -16A - 6KA5cái
13Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -6A - 4,5KA2cái
14Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 30A2cái
15Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 15A4cái
16Lắp công tắc điện 2 chiều, 16A2cái
17Lắp công tắc điện 1 chiều, 16A39cái
18Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy44cái
19Lắp đặt đế nhựa đôi âm tường chống cháy6cái
20Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 110x110mm6hộp
21Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx6mm210m
22Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2285m
23Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2,5mm2600m
24Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm21.680m
25Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D25 (32/25)150m
26Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D20 (25/20)1.150m
27Lắp đặt mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ)12cái
28Lắp mặt công tắc 1 lỗ11cái
29Lắp mặt công tắc 2 lỗ19cái
30Lắp mặt công tắc 3 lỗ2cái
31Lắp mặt công tắc 4 lỗ6cái
32Lắp đặt Mặt APTOMAT6cái
33Lắp đặt máng cáp 100x50mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện50m
34Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m3cọc
35Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần, loại dây 25mm28m
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt cầu chắn rác INOX DN80mm17cái
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm1,5100m
3Lắp đặt co lơi nối PVC D90mm68cái
4Lắp đặt ống thoát nước STK D34mm0,1100m
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN + HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,271100m3
2Đóng cừ tràm ngọn >=4,0cm, chiều dài cừ tràm L=4,0m Vào đất cấp I9,76100m
3Vét bùn đầu cừ1,158m3
4Đắp cát đệm đầu cừ1,158m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng 1,158m3
6Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 1002,322m3
7Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,900,1807100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,900,0773100m3
9Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng 3,1637m3
10Bê tông cổ cột đá 1x2, chiều cao 0,408m3
11Bê tông cột đá 1x2, chiều cao 0,9742m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,6764m3
13Bê tông tam cấp đá 1x2, mác 2000,0768m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 2001,5725m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,1326100m2
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, chiều cao 0,2803100m2
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 0,554100m2
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2638100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7510,5328m3
20Xây hộp gen bằng gạch đất sét nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,0368m3
21Xây tường bằng gạch thẻ đặc bê tông khung nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,3608m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đặc không nung bê tông 4x8x18, cao 0,3348m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7594,86m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7577,96m2
25Trát hộp gen, tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M7516,11m2
26Trát sê nô, lanh tô, vữa xi măng mác 7532,38m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 2,0cm, vữa M753,785m2
28Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 7528,535m2
29Cung cấp, lắp dựng cửa đi 02 cánh khung nhôm hệ TS700, kính mờ dày 5mm (bao gồm: Sơn tĩnh điện + phụ kiện)4,4m2
30Cung cấp, lắp dựng cửa đi 01 cánh khung nhôm hệ TS700, kính mờ dày 5mm (bao gồm: Sơn tĩnh điện + phụ kiện)7m2
31Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ TS700, kính dày 5mm (đã bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện)1,8m2
32Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 7589,4m2
33Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2 mạ kẽm0,1661tấn
34Lắp dựng xà gồ thép0,1661tấn
35Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm0,3274100m2
36Bả bằng bột bả vào tường trong77,96m2
37Bả bằng matít vào tường, hộp gen, tam cấp, lan can tam cấp, sê nô ngoài nhà141,82m2
38Bả bằng matít vào tường, hộp gen, tam cấp, lan can tam cấp, sê nô ngoài nhà141,82m2
39Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ77,96m2
40Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …4,97m2
41Làm trần bằng tấm Prima 600x600, dày 3,5mm (bao gồm: chốt rày cố định + phụ kiện)27,275m2
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,1175tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,1354tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 0,037tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 0,2245tấn
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,109tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,4341tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 0,0606tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 0,0042tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính 0,0804tấn
51Đào móng bằng máy đào 0,1044100m3
52Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng 0,474m3
53Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng 0,4252m3
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,2715m3
55Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0355100m2
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đặc không nung bê tông 4x8x18 cm, cao 1,9774m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7525,408m2
58Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 1001,94m2
59Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 6cái
60Làm tầng lọc đá dăm 4x60,0007100m3
61Làm tầng lọc đá dăm 1x20,0004100m3
62Làm tầng lọc than củi0,0011100m3
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,0668tấn
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,0063tấn
65Lắp đặt van khóa thau D271cái
66Lắp đặt xí bệt sứ trắng lớn + phụ kiện5bộ
67Lắp đặt vòi xịt vệ sinh5cái
68Lắp đặt Lavabo sứ trắng lớn + vòi và bộ xả5bộ
69Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng + vòi và bộ xả3bộ
70Lắp đặt vòi nước thau D219cái
71Lắp đặt phễu thu nước DN 507cái
72Lắp đặt ống uPVC Ø270,4100m
73Lắp đặt ống uPVC Ø340,04100m
74Lắp đặt ống uPVC Ø600,16100m
75Lắp đặt ống uPVC Ø900,06100m
76Lắp đặt ống uPVC Ø1140,16100m
77Lắp đặt co nối ống PVC D27 RN 272cái
78Lắp đặt co nối ống PVC D27 RN 2113cái
79Lắp đặt co nối ống PVC D27 RT 219cái
80Lắp đặt co nối ống PVC D2722cái
81Lắp đặt tê nối ống PVC D2720cái
82Lắp đặt co nối ống PVC D345cái
83Lắp đặt tê giảm ống PVC D60/346cái
84Lắp đặt co giảm ống PVC D60/343cái
85Lắp đặt co ống PVC D606cái
86Lắp đặt tê ống PVC D605cái
87Lắp đặt co lơi ống PVC D1148cái
88Lắp đặt co Y PVC D1143cái
89Lắp đặt cầu chắn rác INOX DN804cái
90Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø900,3100m
91Lắp đặt lơi nối ống PVC D9016cái
92Lắp đặt ống thoát nước STK Ø34x2,1mm0,01100m
93Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 15A1cái
94Lắp Hộp và bóng đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x18W3bộ
95Lắp Hộp và bóng đèn led tuýp 0,6m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x11W5bộ
96Lắp công tắc điện 1 chiều, 16A8cái
97Lắp mặt công tắc 1 lỗ8cái
98Lắp đặt mặt APTOMAT1cái
99Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy9cái
100Lắp đặt cáp điện ngầm ruột đồng cách điện PVC CXV 2Cx2,5mm235m
101Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2,5mm275m
102Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm290m
103Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D2535m
104Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D2085m
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 163 m3
1Đào móng bằng máy đào 2,7009100m3
2Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,900,8003100m3
3Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=4m, ĐK ngọn D=3,8cm, mật độ 25 cây/m274,8100m
4Đắp cát nền móng công trình7,84m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 1007,84m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 25014,96m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bể đá 1x2, chiều dày 18,5845m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 2006,208m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,796m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,0325m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,0018tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính 2,6231tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 0,023tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính 6,3496tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 0,7367tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0364tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 0,3584tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,2956tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 1,9391tấn
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng bể0,0712100m2
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thành bể, chiều cao 1,66100m2
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao 0,3929100m2
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao 0,5836100m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7591,584m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75105,78m2
26Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …154,634m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm0,04100m
28Sản xuất, lắp dựng thang Inox0,0053tấn
F HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh (8 ZONE - 220VAC/24VDC)11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói 24VDC5,810 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy (còi báo động 24VDC)0,85 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (công tắc khẩn âm tường)1,25 nút
5Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt =>3 giờ (đèn EXIT chỉ lối thoát nạn; 02 bóng)0,65 đèn
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố =>3 giờ 02 bóng15bộ
7Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2Cx1mm2-18AWG; có màng chắn chống nhiểu, chống cháy785m
8Lắp đặt dây dẫn cáp điện CVV 2Cx1,5mm2160m
9Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC, ĐK 20/16mm600m
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây cáp tín hiệu HDPE, ĐK 32/25mm300m
11Lắp đặt điện trở cuối tuyến (trở kháng cuối dây)8cái
12Lắp đặt Cầu dao tự động dạng tép MCB 10A1cái
13Lắp đặt hộp nối 200x2006hộp
14Đóng Cọc tiếp địa D16, L=2,4m1cọc
15Kéo rải Dây cáp đồng trần, loại dây D25mm25m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D76mm1,6100m
17Lắp đặt co nối STK D76mm18cái
18Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm STK D76mm6cái
19Lắp đặt rọ bơm thau D76mm2cái
20Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 76mm4cái
21Lắp đặt họng cứu hoả 01 cửa ĐK 65mm1cái
22Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà DN100 2 cửa D653cái
23Lắp đặt van thau 01 chiều lá lật mặt bích, ĐK 76mm2cái
24Lắp đặt van xả khí tự động, ĐK 25mm1cái
25Lắp đặt van bi đồng, ĐK 15mm2cái
26Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, ĐK 76mm4cái
27Lắp đặt Y lọc rác bằng gang mặt bích D762cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,18241m2
29Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm DIESEL PCCC Q=54m3/h, H=60m11 máy
30Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm xăng PCCC Q=54m3/h, H=60m11 máy
31Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà3hộp
32Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m6Cuộn
33Lăng phun chữa cháy D16mm6cái
34Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 4kg30cái
35Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC8bộ
36Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ máy bơm bằng tôn mạ kẽm2Cái
37Lắp đặt đồng hồ áp suất D16 mặt kính D802cái
38Bộ dụng cụ phá dở thông thường1Bộ
39Lắp mặt bích thép, ĐK 76mm15cặp bích
40Kéo rải dây điện đơn cáp đồng trần, loại dây D50mm250m
41Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m4cọc
42Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2hộp
43Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp D25mm40m
44Gia công lắp đặt đế kim thu sét dày 5mm1cái
45Lắp đặt kim thu sét loại chủ động Rbv=101m1cái
46Lắp đặt trụ đỡ STK kim thu sét, ống D42mm, đoạn H=5m0,05100m
47Dây thép D6mm2 chằng neo trụ36m
48Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cáp chằng cột4cái
49Cung cấp, lắp đặt ốc siết cáp kẹp cáp chằng cột9cái
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,65941m2
51Lắp đặt sứ cách ly3sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
52Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt4điện cực
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,053100m3
2Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,900,0459100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng 0,576m3
4Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 1004,6m3
5Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng 1,1655m3
6Bê tông cột đá 1x2, chiều cao 0,18m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 2003,8592m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,366m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài0,0084100m2
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, chiều cao 0,036100m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 0,0366100m2
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông0,0224100m2
13Láng nền tạo nhám chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 10048m2
14Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,0096m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 750,64m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,0483tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,0363tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0056tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 0,039tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 0,1468tấn
21Sản xuất cột bằng thép tấm mạ kẽm0,029tấn
22Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D60x2,5mm0,0705tấn
23Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1022tấn
24Sản xuất xà gồ thép0,2567tấn
25Lắp dựng cột thép các loại0,0705tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ 0,1022tấn
27Lắp dựng xà gồ thép0,2567tấn
28Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm0,4921100m2
29Lắp đặt Bu lông M18x450mm (cấp độ bền 8.8) chân cột24Cái
H HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOẠI VI
1Lắp đặt van khóa thau D60mm tay vặn1cái
2Lắp đặt van phao D60mm1cái
3Lắp đặt co nối PVC D60mm5cái
4Lắp đặt tê nối PVC D60mm1cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đường kính ống 60mm0,63100m
6Lắp đặt đầu nối ren ngoài bằng dán keo, đường kính 60mm3cái
7Đào rãnh ống nước, rộng ≤6m-đất cấp I0,1512100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,900,1512100m3
I HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào đường ống cáp ngầm bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,543100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,900,0724100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I4,8672m3
4Đắp đất móng đường ống, đường cống, Độ chặt yêu cầu K=0,900,4706100m3
5Đắp đất móng trụ đèn công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,900,0113100m3
6Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D50/40201m
7Kéo rải dây điện võ bọc 2 lớp CuPVC 2Cx2,5mm280m
8Kéo rải cáp điện CXV CuXLPE/PVC 2Cx4mm2 - 0,6/1KW201m
9Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần, loại 25mm240m
10Đóng cọc tiếp đọc D16, dài 2,4m8cọc
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng 0,288m3
12Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng 3,648m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng0,2496100m2
14Lắp đặt tủ điện 400x600x1,2mm + phụ kiện1hộp
15Lắp dựng trụ đèn thép bằng thủ công, cao = 8m (bao gồm: Trụ đèn; cần đèn; ống nối liên kết trụ và cần; ốc siết, bóng đèn led 120W,...)81 cột
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0321tấn
17Lắp đặt bulong mạ kẽm cường độ cao M24x125032cái
18Lắp đặt ốc siết cáp8cái
19Lắp đặt Bộ định thời gian TIMER 24H1cái
20Lắp đặt Cầu dao tự động MCCB 2P - 16A - 15kA1cái
21Lắp đặt CONTACTOR 22A - 220V1bộ
22Lắp đặt MCB 1P - 6A - 4,5kA (Lắp trong cửa cột trụ đèn)8cái
23Rải băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m)0,543100m2
J HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào móng bằng máy đào 1,1927100m3
2Đóng cọc tràm L=4m, ĐK ngọn 3,8cm Vào đất cấp I12,24100m
3Vét bùn đầu cừ1,53m3
4Đắp cát nền móng công trình1,53m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng 3,114m3
6Trải tấm nylon chống mất nước bê tông1,0938100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng 5,4955m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,6336m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 2003,277m3
10Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,900,3976100m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4996100m2
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0845100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,629tấn
14Sản xuất, lắp đặt thép hình đan nắp hố ga0,254tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0896tấn
16Xây tường bằng Gạch không nung bê tông 4x8x18mm, chiều dày 20,4095m3
17Trát tường hố ga, mương hở, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75113,3861m2
18Láng mương hở, hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng M7524,36m2
19Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công124cái
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, VH-D400mm11 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, VH-D400mm61 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, VH-D400mm31 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, H30-D400mm41 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, H30-D400mm31 đoạn ống
25Đắp mối nối cống, vữa XM M759,42m
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường 0,6584m3
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,017tấn
28Trải tấm nylon lót0,0823100m2
29Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng thủ công0,823110m2
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC KHỐI PHÒNG HIỆN HỮU, CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột235,65m2
2Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhà558,426m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần145,248m2
4Tháo dỡ trần77,36m2
5Làm trần nhựa khung gỗ, bề rộng tấm nhựa 250mm, dày 5mm (bao gồm: Khung gỗ + phụ kiện)77,36m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại18,94m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,941m2
8Bả bằng ma tít vào tường, sê nô, lam, hộp gen ngoài nhà380,898m2
9Sơn tường, sê nô, lam, hộp gen, ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ380,898m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ558,424m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần117,0011m2
12Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …117,0011m2
13Xử lý bề mặt đá mài (gồm: vệ sinh, mài lại, đánh bóng, vật liệu khác...)23,73m2
14Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 0,041m3
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột352,732m2
16Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhà456,68m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần181,46m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại83,315m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ83,3151m2
20Bả bằng ma tít vào tường, sê nô, lam, hộp gen ngoài nhà534,192m2
21Sơn tường, sê nô, lam, hộp gen ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ534,192m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ456,68m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần167,4792m2
24Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …167,4792m2
25Tháo dỡ đèn hiện trạng24bộ
26Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1,2m bóng T8 thủy tinh 1x18W24bộ
27Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 150x400mm15,6m2
28Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 200x400mm5,64m2
29Xử lý bề mặt đá mài (gồm: vệ sinh, mài lại, đánh bóng, vật liệu khác...)16,23M2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột352,732m2
31Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhà456,68m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần181,46m2
33Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại83,315m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ83,3151m2
35Bả bằng ma tít vào tường, sê nô, lam, hộp gen ngoài nhà534,192m2
36Bả bằng ma tít vào tường, sê nô, lam, hộp gen ngoài nhà534,192m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ456,68m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần167,4792m2
39Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …167,4792m2
40Tháo dỡ đèn hiện trạng24bộ
41Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1,2m bóng T8 thủy tinh 1x18W24bộ
42Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x400mm15,6m2
43Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 200x400mm5,64m2
44Xử lý bề mặt đá mài (gồm: vệ sinh, mài lại, đánh bóng, vật liệu khác...)16,23M2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột353,924m2
46Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhà526,47m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần181,46m2
48Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại66,78m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,781m2
50Bả bằng bột bả vào tường, lam, hộp gen ngoài nhà535,384m2
51Sơn tường, sê nô, lam, hộp gen ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ535,384m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ526,47m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần167,4792m2
54Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …167,4792m2
55Tháo dỡ đèn hiện trạng24bộ
56Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1,2m bóng T8 thủy tinh 1x18W24bộ
57Tháo dỡ trần84m2
58Làm trần nhựa khung gỗ, bề rộng tấm nhựa 250mm, dày 5mm (bao gồm: Khung gỗ + phụ kiện)84m2
59Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 150x400mm11,7m2
60Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 200x400mm5,64m2
61Xử lý bề mặt đá mài (gồm: vệ sinh, mài lại, đánh bóng, vật liệu khác...)16,23M2
62Tháo dỡ cửa16,32m2
63SXLD cửa đi khung thép mạ kẽm, kính trong dày 5mm (bao gồm: Sơn tĩnh điện + phụ kiện)3,52m2
64SXLD cửa đi khung nhôm hệ TS700, kính mờ 5mm (bao gồm: Sơn tĩnh điện + phụ kiện)12,8m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột14,76m2
66Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại12,925m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần14,76m2
68Sơn cột đã bả 1 nước lót 2 nước phủ14,76m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,9251m2
70Cung cấp, lắp chữ inox màu vàng đồng (lắp đặt, phụ kiện...)1,2566m2
71Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột29,13m2
72Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột23,21m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần15,8m2
74Bả bằng bột bả vào tường ngoài44,93m2
75Bả bằng bột bả vào tường trong23,21m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ44,93m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước23,21m2
78Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột83,214m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoài83,214m2
80Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ83,214m2
81Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.028,452m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoài1.028,452m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ1.028,452m2
84Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0215tấn
85Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0743tấn
86Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,0474100m2
87Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2000,456m3
88Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 0,111100m
89Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan0,048m3
90Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0084tấn
91Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0436tấn
92Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0271tấn
93Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,076tấn
94Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, chiều cao 0,0672100m2
95Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 0,0816100m2
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, chiều cao 0,336m3
97Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,816m3
98Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,734m3
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 7534m2
100Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M750,54m2
101Bả bằng bột bả vào tường ngoài26,52m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần0,54m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ27,06m2
L HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOẠI VI
1Tháo dở, Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường (tính 01 lần tháo dở + 01 lần lắp đặt = 02 lần, chỉ tính nhân công, máy, sử dụng đồng hồ điện có sẵn)2cái
2Lắp tủ điện phân phối KT: 800x600x2201hộp
3Lắp đặt MCCB 2P-175A-65Ka1bộ
4Lắp đặt cầu dao MCB 2P-150A-10ka2bộ
5Lắp đặt cầu dao dạng tép MCB 2P -16A - 10Ka2bộ
6Lắp đặt đèn báo pha 5A1bộ
7Lắp đặt cầu chì 5A1hộp
8Lắp đặt vol kế 0...500V1cái
9Lắp đặt ampe kế 1.....200A1cái
10Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 175/5A1bộ
11Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,15100m3
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0208100m3
13Lắp đặt dây dẫn điện CXV CuXLPE/PVC 2Cx4mm2 - 0,6/1kV10m
14Lắp đặt dây dẫn cáp điện CXV CuXLPE/PVC 2Cx25mm2 - 0,6/1kV50m
15Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D65/5050m
16Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D40/3210m
17Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m)0,135100m2
18Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,900,1292100m3
19Kéo rải dây tiếp địa 50mm210m
20Đóng cọc tiếp địa D16, dài 2,4m3cọc
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH
1Lắp đặt đế đơn âm tường chống cháy2cái
2Lắp đặt Đế nhựa đơn chống cháy18cái
3Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC xoắn, đường kính ống 16mm50m
4Thỏa thuận lắp đặt bộ INVERTER cáp quang, MODEM INVERTER (lắp đặt chọn bộ)1Bộ
5Bộ lưu UPS 2KVA online2Bộ
6Tủ rack treo tường 19"10U dày 1,5mm sơn tĩnh điện loại treo tường1hộp
7Patch panel 24 port CAT6,19"2Cái
8SWITCH 24 Port WS-C2960-24TT 24Port 10/100 + 2 1000 Rack Mount 19"2Cái
9Hạt ổ cắm mạng RJ4538cái
10Cáp CAT 6E - UTP lan 10/100/1000 Base- T/Gigabit Ethernet450m
11Lắp đặt dây nhảy mạng lan bấm 2 đầu RJ45 dài 1m/ sợi38Sợi
12Lắp đặt dây nhảy mạng lan bấm 2 đầu RJ45 dài 2m/ sợi38Sợi
13Lắp đặt mặt 01 lỗ2cái
14Lắp đặt mặt 02 lỗ18cái
15Lắp đặt nẹp nhựa lổ 85x85mm bảo hộ dây dẫn30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.896E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giai đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn tài chính, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình: 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)33
3 Nhân sự phụ trách thi công điện 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)33
4 Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)33
5 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc giao thôngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)33
6 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)33
7 Nhân sự phụ trách Phòng cháy chữa cháy 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)33
8 Nhân sự phụ trách đo đạt, định vị 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Trắc địa; Trắc đạcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất tối thiểu 23kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
2 Máy phát điện dự phòng Công suất tối thiểu 30kvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn1
3 Máy khoan Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
4 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
6 Máy cắt thép Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
7 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
8 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
9 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
10 Máy đóng cừ tràm chuyên dụng Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn1
11 Ô tô tải Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 TấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
12 Vận thăng hoặc tời Sức nâng tối thiểu 0,8 Tấngiấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
13 Xe lu mini Trọng lượng 600 đến 800kgKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
14 Cần trục ô tô Sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->