Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210784351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 09:27:00 đến ngày 2021-08-09 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,322,679,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.896E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giai đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn tài chính, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc giao thôngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách đo đạt, định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Trắc địa; Trắc đạcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30kvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đóng cừ tràm chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 TấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 0,8 Tấngiấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe lu mini | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 600 đến 800kgKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 5,3608 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm ngọn >=4,2cm, chiều dài cừ tràm L=4,7m Vào đất cấp I | 238,8424 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | 20,327 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi | 0,2033 | 100m3 | |
| 5 | Đệm cát đầu cừ | 20,327 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | 20,327 | m3 | |
| 7 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 3,5739 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 1,8235 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | 76,859 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | 13,144 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | 11,3604 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | 16,82 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | 56,8127 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | 25,6977 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, mác 200 | 30,216 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | 9,0056 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, mác 200 | 10,0809 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | 5,82 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 200 | 7,2964 | m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | 1,1148 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | 2,3374 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | 2,1286 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | 2,4612 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | 2,448 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | 3,8357 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | 4,1473 | 100m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,6387 | 100m2 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,9223 | 100m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8672 | 100m2 | |
| 30 | Rải tấm nilon cách ly | 3,6972 | 100m2 | |
| 31 | Xây tường bằng Gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18cm, chiều dày | 10,0008 | m3 | |
| 32 | Xây tường bằng Gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm, chiều dày | 3,0896 | m3 | |
| 33 | Xây tường bằng Gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm, chiều dày | 50,4342 | m3 | |
| 34 | Xây tường bằng Gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm, chiều dày | 5,773 | m3 | |
| 35 | Xây tường bằng Gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm, chiều dày | 53,1288 | m3 | |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng Gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18cm, chiều cao | 3,2844 | m3 | |
| 37 | Xây tường bằng Gạch ống đất nung 8x8x18cm, chiều dày | 13,8421 | m3 | |
| 38 | Xây tường bằng Gạch ống đất nung 8x8x18cm, chiều dày | 5,2704 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 98,804 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 176,31 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 111,12 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1.152,071 | m2 | |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 405,8543 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | 474,754 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | 414,73 | m2 | |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 437,3115 | m2 | |
| 47 | Đắp chỉ bánh ú, chử nhật dày 5cm, vữa xi măng Mác 75 | 4,05 | m2 | |
| 48 | Trát chỉ cột mác 75 | 378,66 | m | |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 3,0cm, vữa mác 100 | 184,5413 | m2 | |
| 50 | Láng dốc tạo nhám, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | 13,6673 | m2 | |
| 51 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 262,6633 | m2 | |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung thép mạ kẽm, kính kính trong dày 5mm (bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện) | 79,92 | m2 | |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ TS700, kính dày 5mm (đã bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện) | 58,48 | m2 | |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng khung lấy sáng khung nhôm hệ TS700, kính dày 5mm (đã bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện) | 2,88 | m2 | |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng khung lấy sáng khung nhôm hệ TS1000, kính cường lực dày 10mm (đã bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện) | 13,56 | m2 | |
| 56 | Ốp gạch gốm màu nâu đỏ, kích thước gạch 60x240mm | 43,218 | m2 | |
| 57 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600 mm | 437,1376 | m2 | |
| 58 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 800x800mm | 31,62 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mm | 610,42 | m2 | |
| 60 | Lát đá granít màu đen huế dày 20mm, vữa mác 75 bậc tam cấp | 36 | m2 | |
| 61 | Lát đá granít màu đen huế dày 20mm, vữa mác 75 bậc cầu thang | 48,911 | m2 | |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng INOX 304 | 55,2383 | m2 | |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng lam treo nhôm (bao gồm: thanh nhôm 50x100x2mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện) | 33,35 | m2 | |
| 64 | SX, Lắp dựng lam nhôm ngăn phòng đọc sách (bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện) | 8,9 | m2 | |
| 65 | Gia công lam thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm ( bao gồm thép hộp 100x50x2mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện ) | 2,916 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng lam thép | 90,855 | m2 | |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm | 4,1264 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x2mm mạ kẽm | 4,1264 | tấn | |
| 69 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | 5,0488 | 100m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 714,9334 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 275,114 | m2 | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.083,3567 | m2 | |
| 73 | Bả bằng ma tít vào sê nô, lanh tô, ô văng, hộp gen, bậc cấp,... ngoài nhà | 423,0721 | m2 | |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 698,1861 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 2 nước phủ | 1.798,2901 | m2 | |
| 76 | Làm trần bằng tấm Prima 600x600, dày 3,5mm (bao gồm chốt rày +phụ kiện) | 239,37 | m2 | |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 1,4884 | tấn | |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 2,9822 | tấn | |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | 1,031 | tấn | |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,3366 | tấn | |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 2,255 | tấn | |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao | 1,8659 | tấn | |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,6203 | tấn | |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 1,8807 | tấn | |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 1,0614 | tấn | |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 5,4565 | tấn | |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao | 1,3414 | tấn | |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,7785 | tấn | |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 3,7417 | tấn | |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao | 0,6822 | tấn | |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | 0,6231 | tấn | |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao | 0,0721 | tấn | |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | 0,702 | tấn | |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | 6,5895 | tấn | |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | 1,2296 | tấn | |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao | 1,06 | tấn | |
| 97 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ, hoa sắt trang trí bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2 | 0,452 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, hoa sắt trang trí bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm, sơn tỉnh điện 20x20x1.2 | 65,28 | m2 | |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 156,135 | 1m2 | |
| 100 | Láng hè, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | 64,35 | m2 | |
| 101 | Lát gạch xi măng tự chèn, gạch terrazzo 400x400x30 | 64,35 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng chữ inox vào tường ( bao gồm phụ kiện, gia công, lắp đặt,...) | 7,3579 | m2 | |
| 103 | Vẽ hình ảnh trên tường các phòng học | 94,08 | m2 | |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | 0,6179 | m3 | |
| 105 | Xây tường bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm, chiều dày | 0,9885 | m3 | |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 27,8016 | m2 | |
| 107 | Bả bằng ma tít vào tường bồn hoa | 15,4453 | m2 | |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 15,4453 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp tủ điện chứa MCB âm tường 12 MODULE + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần cánh 40cm-80W (bao gồm hộp số quạt) | 32 | cái | |
| 3 | Lắp Hộp và bóng đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x18W | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 2 bóng T8 2x18W | 59 | bộ | |
| 5 | Lắp đèn đĩa led 24W ốp trần D300 | 27 | bộ | |
| 6 | Lắp ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có nắp che và tiếp địa | 24 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cầu dao chống dòng giật RCCB 2P-150A-30mA | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P -63A - 10KA | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P -32A - 10KA | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P -10A - 6KA | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -32A - 6KA | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -16A - 6KA | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -6A - 4,5KA | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 30A | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 15A | 4 | cái | |
| 16 | Lắp công tắc điện 2 chiều, 16A | 2 | cái | |
| 17 | Lắp công tắc điện 1 chiều, 16A | 39 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy | 44 | cái | |
| 19 | Lắp đặt đế nhựa đôi âm tường chống cháy | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 110x110mm | 6 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx6mm2 | 10 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2 | 285 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2,5mm2 | 600 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm2 | 1.680 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D25 (32/25) | 150 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC gân D20 (25/20) | 1.150 | m | |
| 27 | Lắp đặt mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ) | 12 | cái | |
| 28 | Lắp mặt công tắc 1 lỗ | 11 | cái | |
| 29 | Lắp mặt công tắc 2 lỗ | 19 | cái | |
| 30 | Lắp mặt công tắc 3 lỗ | 2 | cái | |
| 31 | Lắp mặt công tắc 4 lỗ | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Mặt APTOMAT | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt máng cáp 100x50mm, dày 1,2mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện | 50 | m | |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | 3 | cọc | |
| 35 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần, loại dây 25mm2 | 8 | m | |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX DN80mm | 17 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | 1,5 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt co lơi nối PVC D90mm | 68 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nước STK D34mm | 0,1 | 100m | |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN + HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 0,271 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm ngọn >=4,0cm, chiều dài cừ tràm L=4,0m Vào đất cấp I | 9,76 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | 1,158 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | 1,158 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | 1,158 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | 2,322 | m3 | |
| 7 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,1807 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,0773 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | 3,1637 | m3 | |
| 10 | Bê tông cổ cột đá 1x2, chiều cao | 0,408 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2, chiều cao | 0,9742 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,6764 | m3 | |
| 13 | Bê tông tam cấp đá 1x2, mác 200 | 0,0768 | m3 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 1,5725 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,1326 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, chiều cao | 0,2803 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 0,554 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2638 | 100m2 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 10,5328 | m3 | |
| 20 | Xây hộp gen bằng gạch đất sét nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,0368 | m3 | |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ đặc bê tông khung nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,3608 | m3 | |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đặc không nung bê tông 4x8x18, cao | 0,3348 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 94,86 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 77,96 | m2 | |
| 25 | Trát hộp gen, tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 16,11 | m2 | |
| 26 | Trát sê nô, lanh tô, vữa xi măng mác 75 | 32,38 | m2 | |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 2,0cm, vữa M75 | 3,785 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 28,535 | m2 | |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 02 cánh khung nhôm hệ TS700, kính mờ dày 5mm (bao gồm: Sơn tĩnh điện + phụ kiện) | 4,4 | m2 | |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 01 cánh khung nhôm hệ TS700, kính mờ dày 5mm (bao gồm: Sơn tĩnh điện + phụ kiện) | 7 | m2 | |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ TS700, kính dày 5mm (đã bao gồm: sơn tĩnh điện + phụ kiện) | 1,8 | m2 | |
| 32 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 89,4 | m2 | |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2 mạ kẽm | 0,1661 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1661 | tấn | |
| 35 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | 0,3274 | 100m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 77,96 | m2 | |
| 37 | Bả bằng matít vào tường, hộp gen, tam cấp, lan can tam cấp, sê nô ngoài nhà | 141,82 | m2 | |
| 38 | Bả bằng matít vào tường, hộp gen, tam cấp, lan can tam cấp, sê nô ngoài nhà | 141,82 | m2 | |
| 39 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 77,96 | m2 | |
| 40 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 4,97 | m2 | |
| 41 | Làm trần bằng tấm Prima 600x600, dày 3,5mm (bao gồm: chốt rày cố định + phụ kiện) | 27,275 | m2 | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,1175 | tấn | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,1354 | tấn | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,037 | tấn | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,2245 | tấn | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,109 | tấn | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,4341 | tấn | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | 0,0606 | tấn | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | 0,0042 | tấn | |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính | 0,0804 | tấn | |
| 51 | Đào móng bằng máy đào | 0,1044 | 100m3 | |
| 52 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | 0,474 | m3 | |
| 53 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | 0,4252 | m3 | |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2715 | m3 | |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0355 | 100m2 | |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đặc không nung bê tông 4x8x18 cm, cao | 1,9774 | m3 | |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 25,408 | m2 | |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | 1,94 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 6 | cái | |
| 60 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0007 | 100m3 | |
| 61 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0004 | 100m3 | |
| 62 | Làm tầng lọc than củi | 0,0011 | 100m3 | |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,0668 | tấn | |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,0063 | tấn | |
| 65 | Lắp đặt van khóa thau D27 | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt xí bệt sứ trắng lớn + phụ kiện | 5 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 5 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng lớn + vòi và bộ xả | 5 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng + vòi và bộ xả | 3 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt vòi nước thau D21 | 9 | cái | |
| 71 | Lắp đặt phễu thu nước DN 50 | 7 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống uPVC Ø27 | 0,4 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống uPVC Ø34 | 0,04 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống uPVC Ø60 | 0,16 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống uPVC Ø90 | 0,06 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống uPVC Ø114 | 0,16 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt co nối ống PVC D27 RN 27 | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt co nối ống PVC D27 RN 21 | 13 | cái | |
| 79 | Lắp đặt co nối ống PVC D27 RT 21 | 9 | cái | |
| 80 | Lắp đặt co nối ống PVC D27 | 22 | cái | |
| 81 | Lắp đặt tê nối ống PVC D27 | 20 | cái | |
| 82 | Lắp đặt co nối ống PVC D34 | 5 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê giảm ống PVC D60/34 | 6 | cái | |
| 84 | Lắp đặt co giảm ống PVC D60/34 | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt co ống PVC D60 | 6 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê ống PVC D60 | 5 | cái | |
| 87 | Lắp đặt co lơi ống PVC D114 | 8 | cái | |
| 88 | Lắp đặt co Y PVC D114 | 3 | cái | |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX DN80 | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø90 | 0,3 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt lơi nối ống PVC D90 | 16 | cái | |
| 92 | Lắp đặt ống thoát nước STK Ø34x2,1mm | 0,01 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 15A | 1 | cái | |
| 94 | Lắp Hộp và bóng đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x18W | 3 | bộ | |
| 95 | Lắp Hộp và bóng đèn led tuýp 0,6m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x11W | 5 | bộ | |
| 96 | Lắp công tắc điện 1 chiều, 16A | 8 | cái | |
| 97 | Lắp mặt công tắc 1 lỗ | 8 | cái | |
| 98 | Lắp đặt mặt APTOMAT | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy | 9 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cáp điện ngầm ruột đồng cách điện PVC CXV 2Cx2,5mm2 | 35 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2,5mm2 | 75 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1.5mm2 | 90 | m | |
| 103 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D25 | 35 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20 | 85 | m | |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 163 m3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 2,7009 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,8003 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=4m, ĐK ngọn D=3,8cm, mật độ 25 cây/m2 | 74,8 | 100m | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 7,84 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | 7,84 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 | 14,96 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bể đá 1x2, chiều dày | 18,5845 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | 6,208 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,796 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,0325 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,0018 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | 2,6231 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính | 0,023 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính | 6,3496 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | 0,7367 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0364 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,3584 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,2956 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 1,9391 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng bể | 0,0712 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn thành bể, chiều cao | 1,66 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | 0,3929 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | 0,5836 | 100m2 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 91,584 | m2 | |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | 105,78 | m2 | |
| 26 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 154,634 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm | 0,04 | 100m | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng thang Inox | 0,0053 | tấn | |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh (8 ZONE - 220VAC/24VDC) | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói 24VDC | 5,8 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy (còi báo động 24VDC) | 0,8 | 5 chuông | |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (công tắc khẩn âm tường) | 1,2 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt =>3 giờ (đèn EXIT chỉ lối thoát nạn; 02 bóng) | 0,6 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố =>3 giờ 02 bóng | 15 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2Cx1mm2-18AWG; có màng chắn chống nhiểu, chống cháy | 785 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện CVV 2Cx1,5mm2 | 160 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC, ĐK 20/16mm | 600 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây cáp tín hiệu HDPE, ĐK 32/25mm | 300 | m | |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến (trở kháng cuối dây) | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Cầu dao tự động dạng tép MCB 10A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | 6 | hộp | |
| 14 | Đóng Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | 1 | cọc | |
| 15 | Kéo rải Dây cáp đồng trần, loại dây D25mm2 | 5 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK D76mm | 1,6 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt co nối STK D76mm | 18 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm STK D76mm | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt rọ bơm thau D76mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 76mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt họng cứu hoả 01 cửa ĐK 65mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà DN100 2 cửa D65 | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van thau 01 chiều lá lật mặt bích, ĐK 76mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van xả khí tự động, ĐK 25mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van bi đồng, ĐK 15mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van cổng ty chìm mặt bích, ĐK 76mm | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Y lọc rác bằng gang mặt bích D76 | 2 | cái | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,1824 | 1m2 | |
| 29 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm DIESEL PCCC Q=54m3/h, H=60m | 1 | 1 máy | |
| 30 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm xăng PCCC Q=54m3/h, H=60m | 1 | 1 máy | |
| 31 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | 3 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | 6 | Cuộn | |
| 33 | Lăng phun chữa cháy D16mm | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 4kg | 30 | cái | |
| 35 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 8 | bộ | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ máy bơm bằng tôn mạ kẽm | 2 | Cái | |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ áp suất D16 mặt kính D80 | 2 | cái | |
| 38 | Bộ dụng cụ phá dở thông thường | 1 | Bộ | |
| 39 | Lắp mặt bích thép, ĐK 76mm | 15 | cặp bích | |
| 40 | Kéo rải dây điện đơn cáp đồng trần, loại dây D50mm2 | 50 | m | |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | 4 | cọc | |
| 42 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp D25mm | 40 | m | |
| 44 | Gia công lắp đặt đế kim thu sét dày 5mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét loại chủ động Rbv=101m | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt trụ đỡ STK kim thu sét, ống D42mm, đoạn H=5m | 0,05 | 100m | |
| 47 | Dây thép D6mm2 chằng neo trụ | 36 | m | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cáp chằng cột | 4 | cái | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ốc siết cáp kẹp cáp chằng cột | 9 | cái | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,6594 | 1m2 | |
| 51 | Lắp đặt sứ cách ly | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 52 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | 4 | điện cực | |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 0,053 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,0459 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | 0,576 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | 4,6 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | 1,1655 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2, chiều cao | 0,18 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | 3,8592 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,366 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | 0,0084 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, chiều cao | 0,036 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 0,0366 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | 0,0224 | 100m2 | |
| 13 | Láng nền tạo nhám chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | 48 | m2 | |
| 14 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,0096 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,64 | m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,0483 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,0363 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0056 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,039 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | 0,1468 | tấn | |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép tấm mạ kẽm | 0,029 | tấn | |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D60x2,5mm | 0,0705 | tấn | |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1022 | tấn | |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | 0,2567 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,0705 | tấn | |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | 0,1022 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2567 | tấn | |
| 28 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | 0,4921 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt Bu lông M18x450mm (cấp độ bền 8.8) chân cột | 24 | Cái | |
| H | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa thau D60mm tay vặn | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt van phao D60mm | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt co nối PVC D60mm | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tê nối PVC D60mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo, đường kính ống 60mm | 0,63 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài bằng dán keo, đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 7 | Đào rãnh ống nước, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1512 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1512 | 100m3 | |
| I | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đường ống cáp ngầm bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,543 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,0724 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | 4,8672 | m3 | |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4706 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất móng trụ đèn công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0113 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D50/40 | 201 | m | |
| 7 | Kéo rải dây điện võ bọc 2 lớp CuPVC 2Cx2,5mm2 | 80 | m | |
| 8 | Kéo rải cáp điện CXV CuXLPE/PVC 2Cx4mm2 - 0,6/1KW | 201 | m | |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần, loại 25mm2 | 40 | m | |
| 10 | Đóng cọc tiếp đọc D16, dài 2,4m | 8 | cọc | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | 3,648 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | 0,2496 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 400x600x1,2mm + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 15 | Lắp dựng trụ đèn thép bằng thủ công, cao = 8m (bao gồm: Trụ đèn; cần đèn; ống nối liên kết trụ và cần; ốc siết, bóng đèn led 120W,...) | 8 | 1 cột | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0321 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt bulong mạ kẽm cường độ cao M24x1250 | 32 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ốc siết cáp | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Bộ định thời gian TIMER 24H | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Cầu dao tự động MCCB 2P - 16A - 15kA | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt CONTACTOR 22A - 220V | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P - 6A - 4,5kA (Lắp trong cửa cột trụ đèn) | 8 | cái | |
| 23 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m) | 0,543 | 100m2 | |
| J | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 1,1927 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm L=4m, ĐK ngọn 3,8cm Vào đất cấp I | 12,24 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | 1,53 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | 1,53 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | 3,114 | m3 | |
| 6 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | 1,0938 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | 5,4955 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,6336 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | 3,277 | m3 | |
| 10 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,3976 | 100m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4996 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0845 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,629 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt thép hình đan nắp hố ga | 0,254 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0896 | tấn | |
| 16 | Xây tường bằng Gạch không nung bê tông 4x8x18mm, chiều dày | 20,4095 | m3 | |
| 17 | Trát tường hố ga, mương hở, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 113,3861 | m2 | |
| 18 | Láng mương hở, hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng M75 | 24,36 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 124 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, VH-D400mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, VH-D400mm | 6 | 1 đoạn ống | |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, VH-D400mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, H30-D400mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, H30-D400mm | 3 | 1 đoạn ống | |
| 25 | Đắp mối nối cống, vữa XM M75 | 9,42 | m | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường | 0,6584 | m3 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,017 | tấn | |
| 28 | Trải tấm nylon lót | 0,0823 | 100m2 | |
| 29 | Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng thủ công | 0,8231 | 10m2 | |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC KHỐI PHÒNG HIỆN HỮU, CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 235,65 | m2 | |
| 2 | Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhà | 558,426 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 145,248 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 77,36 | m2 | |
| 5 | Làm trần nhựa khung gỗ, bề rộng tấm nhựa 250mm, dày 5mm (bao gồm: Khung gỗ + phụ kiện) | 77,36 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 18,94 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,94 | 1m2 | |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường, sê nô, lam, hộp gen ngoài nhà | 380,898 | m2 | |
| 9 | Sơn tường, sê nô, lam, hộp gen, ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 380,898 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | 558,424 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 117,0011 | m2 | |
| 12 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 117,0011 | m2 | |
| 13 | Xử lý bề mặt đá mài (gồm: vệ sinh, mài lại, đánh bóng, vật liệu khác...) | 23,73 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 0,041 | m3 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 352,732 | m2 | |
| 16 | Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhà | 456,68 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 181,46 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 83,315 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 83,315 | 1m2 | |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường, sê nô, lam, hộp gen ngoài nhà | 534,192 | m2 | |
| 21 | Sơn tường, sê nô, lam, hộp gen ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 534,192 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | 456,68 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 167,4792 | m2 | |
| 24 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 167,4792 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | 24 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1,2m bóng T8 thủy tinh 1x18W | 24 | bộ | |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 150x400mm | 15,6 | m2 | |
| 28 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 200x400mm | 5,64 | m2 | |
| 29 | Xử lý bề mặt đá mài (gồm: vệ sinh, mài lại, đánh bóng, vật liệu khác...) | 16,23 | M2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 352,732 | m2 | |
| 31 | Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhà | 456,68 | m2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 181,46 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 83,315 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 83,315 | 1m2 | |
| 35 | Bả bằng ma tít vào tường, sê nô, lam, hộp gen ngoài nhà | 534,192 | m2 | |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường, sê nô, lam, hộp gen ngoài nhà | 534,192 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | 456,68 | m2 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 167,4792 | m2 | |
| 39 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 167,4792 | m2 | |
| 40 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | 24 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1,2m bóng T8 thủy tinh 1x18W | 24 | bộ | |
| 42 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x400mm | 15,6 | m2 | |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 200x400mm | 5,64 | m2 | |
| 44 | Xử lý bề mặt đá mài (gồm: vệ sinh, mài lại, đánh bóng, vật liệu khác...) | 16,23 | M2 | |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 353,924 | m2 | |
| 46 | Xử lý bề mặt sơn cũ trên tường (gồm: Chà nhám tạo bám dính, vệ sinh trước khi sơn,...) tường trong nhà | 526,47 | m2 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 181,46 | m2 | |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 66,78 | m2 | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,78 | 1m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường, lam, hộp gen ngoài nhà | 535,384 | m2 | |
| 51 | Sơn tường, sê nô, lam, hộp gen ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 535,384 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước phủ | 526,47 | m2 | |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 167,4792 | m2 | |
| 54 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 167,4792 | m2 | |
| 55 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | 24 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1,2m bóng T8 thủy tinh 1x18W | 24 | bộ | |
| 57 | Tháo dỡ trần | 84 | m2 | |
| 58 | Làm trần nhựa khung gỗ, bề rộng tấm nhựa 250mm, dày 5mm (bao gồm: Khung gỗ + phụ kiện) | 84 | m2 | |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 150x400mm | 11,7 | m2 | |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 200x400mm | 5,64 | m2 | |
| 61 | Xử lý bề mặt đá mài (gồm: vệ sinh, mài lại, đánh bóng, vật liệu khác...) | 16,23 | M2 | |
| 62 | Tháo dỡ cửa | 16,32 | m2 | |
| 63 | SXLD cửa đi khung thép mạ kẽm, kính trong dày 5mm (bao gồm: Sơn tĩnh điện + phụ kiện) | 3,52 | m2 | |
| 64 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ TS700, kính mờ 5mm (bao gồm: Sơn tĩnh điện + phụ kiện) | 12,8 | m2 | |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 14,76 | m2 | |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 12,925 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 14,76 | m2 | |
| 68 | Sơn cột đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | 14,76 | m2 | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,925 | 1m2 | |
| 70 | Cung cấp, lắp chữ inox màu vàng đồng (lắp đặt, phụ kiện...) | 1,2566 | m2 | |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 29,13 | m2 | |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 23,21 | m2 | |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 15,8 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 44,93 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 23,21 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 44,93 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 2 nước | 23,21 | m2 | |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 83,214 | m2 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 83,214 | m2 | |
| 80 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 83,214 | m2 | |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.028,452 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.028,452 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 1.028,452 | m2 | |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0215 | tấn | |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0743 | tấn | |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,0474 | 100m2 | |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 0,456 | m3 | |
| 88 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | 0,111 | 100m | |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | 0,048 | m3 | |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0084 | tấn | |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0436 | tấn | |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0271 | tấn | |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,076 | tấn | |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, chiều cao | 0,0672 | 100m2 | |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 0,0816 | 100m2 | |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, chiều cao | 0,336 | m3 | |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,816 | m3 | |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,734 | m3 | |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 34 | m2 | |
| 100 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 | 0,54 | m2 | |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 26,52 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 0,54 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 27,06 | m2 | |
| L | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Tháo dở, Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường (tính 01 lần tháo dở + 01 lần lắp đặt = 02 lần, chỉ tính nhân công, máy, sử dụng đồng hồ điện có sẵn) | 2 | cái | |
| 2 | Lắp tủ điện phân phối KT: 800x600x220 | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2P-175A-65Ka | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cầu dao MCB 2P-150A-10ka | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cầu dao dạng tép MCB 2P -16A - 10Ka | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha 5A | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 5A | 1 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt vol kế 0...500V | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ampe kế 1.....200A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện 175/5A | 1 | bộ | |
| 11 | Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,15 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0208 | 100m3 | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV CuXLPE/PVC 2Cx4mm2 - 0,6/1kV | 10 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện CXV CuXLPE/PVC 2Cx25mm2 - 0,6/1kV | 50 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D65/50 | 50 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D40/32 | 10 | m | |
| 17 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m) | 0,135 | 100m2 | |
| 18 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 0,1292 | 100m3 | |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa 50mm2 | 10 | m | |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa D16, dài 2,4m | 3 | cọc | |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt đế đơn âm tường chống cháy | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Đế nhựa đơn chống cháy | 18 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC xoắn, đường kính ống 16mm | 50 | m | |
| 4 | Thỏa thuận lắp đặt bộ INVERTER cáp quang, MODEM INVERTER (lắp đặt chọn bộ) | 1 | Bộ | |
| 5 | Bộ lưu UPS 2KVA online | 2 | Bộ | |
| 6 | Tủ rack treo tường 19"10U dày 1,5mm sơn tĩnh điện loại treo tường | 1 | hộp | |
| 7 | Patch panel 24 port CAT6,19" | 2 | Cái | |
| 8 | SWITCH 24 Port WS-C2960-24TT 24Port 10/100 + 2 1000 Rack Mount 19" | 2 | Cái | |
| 9 | Hạt ổ cắm mạng RJ45 | 38 | cái | |
| 10 | Cáp CAT 6E - UTP lan 10/100/1000 Base- T/Gigabit Ethernet | 450 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây nhảy mạng lan bấm 2 đầu RJ45 dài 1m/ sợi | 38 | Sợi | |
| 12 | Lắp đặt dây nhảy mạng lan bấm 2 đầu RJ45 dài 2m/ sợi | 38 | Sợi | |
| 13 | Lắp đặt mặt 01 lỗ | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt mặt 02 lỗ | 18 | cái | |
| 15 | Lắp đặt nẹp nhựa lổ 85x85mm bảo hộ dây dẫn | 30 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.896E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giai đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn tài chính, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình: | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công điện | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc giao thôngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 3 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách Phòng cháy chữa cháy | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Phòng cháy chữa cháyKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 3 | 3 |
| 8 | Nhân sự phụ trách đo đạt, định vị | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Trắc địa; Trắc đạcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 2 | Máy phát điện dự phòng | Công suất tối thiểu 30kvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 3 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 0,62kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 7 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy đóng cừ tràm chuyên dụng | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 11 | Ô tô tải | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 TấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Vận thăng hoặc tời | Sức nâng tối thiểu 0,8 Tấngiấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Xe lu mini | Trọng lượng 600 đến 800kgKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô | Sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi