Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210783890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 09:25:00 đến ngày 2021-08-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,762,901,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN CÁC DÃY PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT DƯL kích thước 100x100x2000mm - M400, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,84 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,155 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 498,94 | m2 |
| 4 | Vận chuyển tường, gạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,8528 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 104,632 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông bị phá dở ra ngoài, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,4632 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,894 | m3 |
| 9 | Rải tấm nylon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4904 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,1103 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,1186 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4462 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,1312 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, bằng gạch ceramic 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 498,94 | m2 |
| 17 | Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,815 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường cao 200mm, bằng gạch ceramic 200x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,17 | m2 |
| 19 | Ốp tường bằng gạch gốm 60 x 240mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 67,425 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng lan can ram dốc, tam cấp bằng INOX 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,4515 | m2 |
| 23 | Cắt khe co giãn đan nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,06 | 10m |
| 24 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ trên thành, đáy sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 121,8 | m2 |
| 25 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 121,8 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5436 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, bậc cấp, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3724 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, bậc cấp, đường kính cốt thép > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4899 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-63A-10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn loại 24x14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0988 | m3 |
| 34 | Vận chuyển tường, gạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 35 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7504 | m3 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,876 | tấn |
| 37 | Vận chuyển bê tông bị phá dở ra ngoài, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1876 | 10 tấn/1km |
| 38 | Rải tấm nylon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2638 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1108 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 44 | Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,13 | m2 |
| 45 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0978 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,432 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng lan can ram dốc, tam cấp bằng INOX 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,785 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ trên thành, đáy sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 129,84 | m2 |
| 49 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 129,84 | m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, c.hiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | tấn |
| 52 | Đóng cọc BTCT DƯL kích thước 100x100x2000mm - M400, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,44 | 100m |
| 53 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6396 | m3 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch lá nem. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 317,34 | m2 |
| 55 | Vận chuyển tường, gạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,824 | m3 |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,56 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bê tông bị phá dở ra ngoài, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,456 | 10 tấn/1km |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,734 | m3 |
| 60 | Rải tấm nylon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,6159 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, bằng gạch ceramic 400x400mm. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 317,34 | m2 |
| 67 | Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,455 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường cao 200mm, bằng gạch ceramic 200x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 69 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,835 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng lan can ram dốc, tam cấp bằng INOX 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,3925 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ trên thành, đáy sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110,34 | m2 |
| 74 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110,34 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7891 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 78 | Đóng cọc BTCT DƯL kích thước 100x100x2000mm - M400, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,72 | 100m |
| 79 | Phá dỡ tường xây gạch xây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,0238 | m3 |
| 80 | Phá dỡ nền gạch lá nem. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 502,166 | m2 |
| 81 | Vận chuyển tường, gạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1506 | 100m3 |
| 82 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43,2693 | m3 |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 108,1733 | tấn |
| 84 | Vận chuyển bê tông bị phá dở ra ngoài, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,8173 | 10 tấn/1km |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,2166 | m3 |
| 86 | Rải tấm nylon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6931 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,99 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,0866 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1059 | 100m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6717 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 92 | Láng ram dốc, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,1312 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, bằng gạch ceramic 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 502,166 | m2 |
| 94 | Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,93 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường cao 200mm, bằng gạch ceramic 200x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,732 | m2 |
| 96 | Ốp tường bằng gạch gốm 60 x 240mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,15 | m2 |
| 97 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3702 | m3 |
| 98 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6275 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 114,177 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng lan can ram dốc, tam cấp bằng INOX 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,844 | m2 |
| 101 | Cắt khe co giãn đan nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,15 | 10m |
| 102 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ trên thành, đáy sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 137,84 | m2 |
| 103 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 137,84 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,56 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4969 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5339 | tấn |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | tấn |
| 109 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,553 | m3 |
| 110 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,3825 | tấn |
| 111 | Vận chuyển bê tông bị phá dở ra ngoài, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,1383 | 10 tấn/1km |
| 112 | Rải tấm nylon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5691 | 100m2 |
| 113 | Bê tông nền sân nội bộ, đá 1x2 Mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,553 | m3 |
| 114 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5308 | tấn |
| 115 | Đào móng bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m3 |
| 116 | Đóng cọc tràm L=3,7m, ĐK ngọn 3,8cm, mật độ 20 cây/m2 Vào đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,776 | 100m |
| 117 | Vét bùn đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 118 | Đắp cát nền móng công trình. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 120 | Rải tấm nylon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | 100m2 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3292 | m3 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | m3 |
| 123 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4124 | m3 |
| 124 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m3 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | tấn |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt thép hình đan nắp hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 129 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7957 | m3 |
| 130 | Trát tường hố ga, mương hở, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,9522 | m2 |
| 131 | Láng mương hở, hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 133 | Lắp đặt ống cống BTLT H10-D300 Đoạn 4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 134 | Lắp đặt ống cống BTLT H10-D300 Đoạn 2.5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 135 | Phá dỡ tường xây gạch (dưới chân hộp gen) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 136 | Lắp đặt co nối ống PVC, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 138 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ẢI TẠO ĐIỆN NGOẠI VI, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI VÀ CẢI TẠO HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn cáp điện CXV CuXLPE/PVC 2Cx10mm2 - 0,6/1kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 575 | m |
| 2 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D50/40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 4 | Lắp đặt máng cáp 150x75mm - có nắp + nối + phụ kiện treo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 5 | Lắp đặt co xuống máng cáp 150x75mm - có nắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co ngang máng cáp 150x75mm - có nắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê ngang máng cáp 150x75mm - có nắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3104 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1938 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ bóng đèn SODIUM 150/220 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bóng đèn SODIUM 150/220 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Cắt ống thép STKD114 bị hư, đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 mối |
| 14 | Lắp đặt đoạn ống STKD114 (Đoạn ống mới)- nối bằng p/p hàn. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt =>3 giờ (đèn EXIT chỉ lối thoát nạn; 02 bóng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố =>3 giờ 02 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Bình ắc quy 12V-7.5AH | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 18 | Lắp đặt bộ dây nguồn máy bơm DIEZEN | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2Cx1mm2-18AWG, có màng chắn chống nhiễu, chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.780 | m |
| 20 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ cáp HDPE gân, ĐK 65/50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ cáp HDPE gân, ĐK 40/32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 25 | Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6084 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5543 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.645E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.235.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.235.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi