Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783890-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210773510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 09:25:00 đến ngày 2021-08-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,762,901,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN CÁC DÃY PHÒNG HỌC
1 Đóng cọc BTCT DƯL kích thước 100x100x2000mm - M400, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  9,84 100m
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  2,155 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  498,94 m2
4 Vận chuyển tường, gạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1214 100m3
5 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  41,8528 m3
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  104,632 tấn
7 Vận chuyển bê tông bị phá dở ra ngoài, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  10,4632 10 tấn/1km
8 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  49,894 m3
9 Rải tấm nylon Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,4904 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  44,1103 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  4,1186 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0869 100m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,4462 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0528 100m2
15 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  18,1312 m2
16 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, bằng gạch ceramic 400x400mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  498,94 m2
17 Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  22,815 m2
18 Ốp chân tường cao 200mm, bằng gạch ceramic 200x400mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  37,17 m2
19 Ốp tường bằng gạch gốm 60 x 240mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  7,95 m2
20 Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,904 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  67,425 m2
22 Sản xuất, lắp dựng lan can ram dốc, tam cấp bằng INOX 304 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  17,4515 m2
23 Cắt khe co giãn đan nền Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  6,06 10m
24 Cạo bỏ lớp chống thấm cũ trên thành, đáy sê nô Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  121,8 m2
25 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  121,8 m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  2,5436 tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, bậc cấp, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,3724 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép ram dốc, bậc cấp, đường kính cốt thép > 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,4899 tấn
29 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 lỗ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  27 cái
30 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 2P-63A-10KA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1 cái
31 Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn loại 24x14mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  85 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  85 m
33 Phá dỡ kết cấu tường gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,0988 m3
34 Vận chuyển tường, gạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,011 100m3
35 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,7504 m3
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,876 tấn
37 Vận chuyển bê tông bị phá dở ra ngoài, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1876 10 tấn/1km
38 Rải tấm nylon Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,2638 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  2,1108 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,896 m3
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0275 100m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0942 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0176 100m2
44 Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  26,13 m2
45 Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  3,0978 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  63,432 m2
47 Sản xuất, lắp dựng lan can ram dốc, tam cấp bằng INOX 304 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  4,785 m2
48 Cạo bỏ lớp chống thấm cũ trên thành, đáy sê nô Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  129,84 m2
49 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  129,84 m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1683 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, c.hiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1001 tấn
52 Đóng cọc BTCT DƯL kích thước 100x100x2000mm - M400, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  5,44 100m
53 Phá dỡ kết cấu tường gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,6396 m3
54 Phá dỡ nền gạch lá nem. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  317,34 m2
55 Vận chuyển tường, gạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0699 100m3
56 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  25,824 m3
57 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  64,56 tấn
58 Vận chuyển bê tông bị phá dở ra ngoài, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  6,456 10 tấn/1km
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  31,734 m3
60 Rải tấm nylon Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1536 100m2
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  26,6159 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,92 m3
63 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0141 100m3
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0966 100m2
65 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0088 100m2
66 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, bằng gạch ceramic 400x400mm. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  317,34 m2
67 Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  13,455 m2
68 Ốp chân tường cao 200mm, bằng gạch ceramic 200x400mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  33,8 m2
69 Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,704 m3
70 Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,4608 m3
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  53,835 m2
72 Sản xuất, lắp dựng lan can ram dốc, tam cấp bằng INOX 304 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  2,3925 m2
73 Cạo bỏ lớp chống thấm cũ trên thành, đáy sê nô Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  110,34 m2
74 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  110,34 m2
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,7891 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0849 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,051 tấn
78 Đóng cọc BTCT DƯL kích thước 100x100x2000mm - M400, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  8,72 100m
79 Phá dỡ tường xây gạch xây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  5,0238 m3
80 Phá dỡ nền gạch lá nem. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  502,166 m2
81 Vận chuyển tường, gạch bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1506 100m3
82 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  43,2693 m3
83 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  108,1733 tấn
84 Vận chuyển bê tông bị phá dở ra ngoài, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  10,8173 10 tấn/1km
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  50,2166 m3
86 Rải tấm nylon Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,6931 100m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  45,99 m3
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  6,0866 m3
89 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1059 100m3
90 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,6717 100m2
91 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0528 100m2
92 Láng ram dốc, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  18,1312 m2
93 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, bằng gạch ceramic 400x400mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  502,166 m2
94 Lát tam cấp, vữa xi măng mác 75, bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  33,93 m2
95 Ốp chân tường cao 200mm, bằng gạch ceramic 200x400mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  48,732 m2
96 Ốp tường bằng gạch gốm 60 x 240mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  15,15 m2
97 Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  3,3702 m3
98 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,6275 m3
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  114,177 m2
100 Sản xuất, lắp dựng lan can ram dốc, tam cấp bằng INOX 304 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  19,844 m2
101 Cắt khe co giãn đan nền Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  5,15 10m
102 Cạo bỏ lớp chống thấm cũ trên thành, đáy sê nô Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  137,84 m2
103 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  137,84 m2
104 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  2,56 tấn
105 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,4969 tấn
106 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,5339 tấn
107 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0367 tấn
108 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1648 tấn
109 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  20,553 m3
110 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  51,3825 tấn
111 Vận chuyển bê tông bị phá dở ra ngoài, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  5,1383 10 tấn/1km
112 Rải tấm nylon Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  2,5691 100m2
113 Bê tông nền sân nội bộ, đá 1x2 Mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  20,553 m3
114 Sản xuất lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,5308 tấn
115 Đào móng bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,2064 100m3
116 Đóng cọc tràm L=3,7m, ĐK ngọn 3,8cm, mật độ 20 cây/m2 Vào đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,776 100m
117 Vét bùn đầu cừ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,56 m3
118 Đắp cát nền móng công trình. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,56 m3
119 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,704 m3
120 Rải tấm nylon Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1744 100m2
121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,3292 m3
122 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0576 m3
123 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,4124 m3
124 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1088 100m3
125 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0876 100m2
126 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0077 100m2
127 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1097 tấn
128 Sản xuất, lắp đặt thép hình đan nắp hố ga Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0231 tấn
129 Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,7957 m3
130 Trát tường hố ga, mương hở, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  19,9522 m2
131 Láng mương hở, hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  3,06 m2
132 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  27 1cấu kiện
133 Lắp đặt ống cống BTLT H10-D300 Đoạn 4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  5 1 đoạn ống
134 Lắp đặt ống cống BTLT H10-D300 Đoạn 2.5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  3 1 đoạn ống
135 Phá dỡ tường xây gạch (dưới chân hộp gen) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,444 m3
136 Lắp đặt co nối ống PVC, đường kính 90mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  37 cái
137 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,8 100m
138 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,444 m3
139 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  4,44 m2
140 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  4,44 m2
141 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  4,44 m2
B HẠNG MỤC: ẢI TẠO ĐIỆN NGOẠI VI, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI VÀ CẢI TẠO HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt dây dẫn cáp điện CXV CuXLPE/PVC 2Cx10mm2 - 0,6/1kV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  575 m
2 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,84 100m2
3 Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D50/40 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  295 m
4 Lắp đặt máng cáp 150x75mm - có nắp + nối + phụ kiện treo Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  285 m
5 Lắp đặt co xuống máng cáp 150x75mm - có nắp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  6 cái
6 Lắp đặt co ngang máng cáp 150x75mm - có nắp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  10 cái
7 Lắp đặt tê ngang máng cáp 150x75mm - có nắp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  2 cái
8 Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,3104 100m3
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,1166 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,1938 100m3
11 Tháo dỡ bóng đèn SODIUM 150/220 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  3 bộ
12 Lắp đặt bóng đèn SODIUM 150/220 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  3 bộ
13 Cắt ống thép STKD114 bị hư, đường kính ống 114mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,4 10 mối
14 Lắp đặt đoạn ống STKD114 (Đoạn ống mới)- nối bằng p/p hàn. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,006 100m
15 Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt =>3 giờ (đèn EXIT chỉ lối thoát nạn; 02 bóng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1,4 5 đèn
16 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố =>3 giờ 02 bóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  15 bộ
17 Cung cấp, lắp đặt Bình ắc quy 12V-7.5AH Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  2 Bình
18 Lắp đặt bộ dây nguồn máy bơm DIEZEN Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1 bộ
19 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2Cx1mm2-18AWG, có màng chắn chống nhiễu, chống cháy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  1.780 m
20 Rải băng cảnh báo cáp ngầm (loại bề rộng 0,3m) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,39 100m2
21 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ cáp HDPE gân, ĐK 65/50mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  70 m
22 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ cáp HDPE gân, ĐK 40/32mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  65 m
23 Lắp đặt nẹp nhựa 40x25mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  125 m
24 Lắp đặt hộp nối dây 200x200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  8 hộp
25 Đào đường ống, đường cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,6084 100m3
26 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,0541 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V  0,5543 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.645E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.28E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.235.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.235.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->