Gói thầu: Gói thầu số 04-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210758611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Cải tạo lưới điện khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh và Khu đô thị Hà Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20210758424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 09:45:00 đến ngày 2021-08-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,480,045,679 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: TBA Tạm TTHCH | |||
| B | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây RC-2 (50.06 kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chi tiết tiếp địa nối lên thiết bị (8.35 kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo 22kV dọc tuyến X2D-22 (120.23kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, hộp đầu cáp, chống sét van XCD+HĐC+CSV (77.13kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà phụ 3 pha XP-3 (21.83kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác GTT (69.07kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thang sắt TS (47.76kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ghép cột đúp 20m GC-20 (54.86kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Colie ôm cáp lên cột (28.8kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thanh line đồng M50*5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | m |
| 11 | Tiếp địa TBA Kios (193.03kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| C | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| D | Phần đường dây trung áp | |||
| E | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi chống sét van 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi cầu dao phụ tải 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Phần vật liệu | |||
| G | Phần vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích- dựng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa đường dây RC-2 (50.06 kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chi tiết tiếp địa nối lên thiết bị (8.35 kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo 22kV dọc tuyến X2D-22 (120.23kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, hộp đầu cáp, chống sét van XCD+HĐC+CSV (77.13kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà phụ 3 pha XP-3 (21.83kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác GTT (69.07kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thang sắt TS (47.76kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | quả |
| 10 | Chuỗi néo kép silicon 24kV- 120KN + PK cho dây trần 240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 12 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Đầu cốt ép AM 240 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đầu cốt M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Biển tên cầu dao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| H | Phần vật liệu lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại dây dẫn ACSR 240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,098 | km |
| I | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền gạch block | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 98 | m |
| 2 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền gạch block | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m |
| 3 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 trong ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75 | m |
| 4 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 ngoài ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m |
| 5 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 kéo lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Biển tên lộ cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| J | Phần trạm biến áp | |||
| K | Phần thiết bị | |||
| L | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà (2x250A+400A+25A) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| M | Phần thiết bị lắp lại | |||
| 1 | MBA 400 kVA 22/0,4kV lắp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ tụ bù lắp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| N | Phần thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Tủ điện hạ áp ATM tổng 500A, ngoài trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Thu hồi chống sét van 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| O | Phần vật liệu | |||
| P | Phần vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Vỏ trạm Kios 3 ngăn ( kích thước 3,9 x 2,4 x2,7 m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tiếp địa TBA Kios (193.03kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 64 | m |
| 8 | Dây đồng trần 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 9 | Đầu cốt M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Đầu cốt M95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đầu cốt M120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Biển: Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Biển tên trạm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Biển tên lộ cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Biển sơ đồ 1 sợi dán cửa tủ (240x360) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Sứ elbow 24KV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | quả |
| Q | Phần hạ thế | |||
| R | Phần thiết bị | |||
| S | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-có vị trí lắp công tơ ( 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | tủ |
| T | Phần thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi tủ Pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| U | Phần vật liệu | |||
| 1 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch block | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | m |
| 4 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | m |
| 6 | Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,26 | m |
| 9 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(70-95)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Công tơ 3 pha lắp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Biển: Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Biển tên tủ pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Biển tên lộ cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| V | Phần nhân công xây dựng: | |||
| W | Phần đường dây trung áp | |||
| X | Phần đường dây trên không | |||
| 1 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào máy kết hợp thủ công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa đường dây RC-2 (50.06 kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| Y | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền gạch block | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 98 | m |
| 2 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền gạch block | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | m |
| 3 | Hố ga vị trí hộp nối cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hố |
| Z | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Móng trạm Kios | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Bệ đỡ tủ hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bệ đỡ tủ tụ bù | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tiếp địa TBA Kios (193.03kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| AA | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch block | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch block | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Móng tủ Pillar (1200x700x425) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | móng |
| 4 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ móng tủ Pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Móng |
| AB | PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| AC | I - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn AC-240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,285 | km |
| 2 | Thu hồi cột LT12m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Thu hồi xà X2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà phụ XP1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà cầu dao phụ tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi thang sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi sứ đứng 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | quả |
| 10 | Thu hồi chuỗi néo đơn 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 11 | Thu hồi chuỗi néo kép 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | chuỗi |
| AD | II - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì tự rơi 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Thu hồi cột BTLT 10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi xà néo dây đỉnh trạm ngang tuyến XTN-22 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian XTG-22 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-22 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi sứ mặt máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | quả |
| AE | II - PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,035 | m |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | hòm |
| 3 | Thu hồi cột BTLT H6,5 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| AF | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| AG | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| AH | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| AI | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| AJ | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| AK | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| AL | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| AM | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| AN | Hạng mục: TBA THHC T3 | |||
| AO | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Ống thép D152 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | m |
| 2 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| AP | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| AQ | Phần đường dây trung áp | |||
| AR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi chống sét van 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi cầu dao phụ tải 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| AS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền bê tông Asphalt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | m |
| 2 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền bê tông xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | m |
| 3 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền bê tông xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền gạch block | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 322 | m |
| 5 | Ống thép D152 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | m |
| 6 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 trong ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 443 | m |
| 7 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 ngoài ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 419 | m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38 | cái |
| 10 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Biển tên lộ cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| AT | Phần hạ thế | |||
| AU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-có vị trí lắp công tơ ( 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-630A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 1MCCB 3P-630A, 3MCCB 3P-400A) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-630A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 1MCCB 3P-630A, 2MCCB 3P-400A) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| AV | Phần thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi tủ Pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | tủ |
| AW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Công tơ 3 pha lắp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Biển: Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Biển tên tủ pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Biển tên lộ cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| AX | Phần nhân công xây dựng: | |||
| AY | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền bê tông Asphalt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | m |
| 2 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền bê tông xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | m |
| 3 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền bê tông xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền gạch block | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 322 | m |
| 5 | Hố ga vị trí hộp nối cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hố |
| AZ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Móng tủ Pillar (1200x700x425) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | móng |
| 2 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ móng tủ Pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Móng |
| BA | Phần nhân công thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm 3x70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 340 | m |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hòm |
| BB | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BC | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| BD | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| BE | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| BF | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| BG | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| BH | Hạng mục: TBA TTHC T5 | |||
| BI | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Ống thép D152 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| BJ | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| BK | Phần đường dây trung áp | |||
| BL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền bê tông Asphalt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền gạch block | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52 | m |
| 3 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền gạch block | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 102 | m |
| 4 | Hào cáp ba 22kV đi dưới nền gạch block | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | m |
| 5 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 trong ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 194 | m |
| 6 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 ngoài ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 182 | m |
| 8 | Ống thép D152 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Biển tên lộ cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| BM | Phần hạ thế | |||
| BN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-có vị trí lắp công tơ ( 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-630A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 1MCCB 3P-630A, 3MCCB 3P-400A) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Thu hồi tủ Pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | tủ |
| BO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 156 | m |
| 4 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 6 | Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 176 | m |
| 8 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Công tơ 3 pha lắp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Biển: Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Biển tên tủ pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Biển tên lộ cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| BP | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| BQ | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền bê tông Asphalt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền gạch block | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 52 | m |
| 3 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền gạch block | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 102 | m |
| 4 | Hào cáp ba 22kV đi dưới nền gạch block | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | m |
| BR | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Móng tủ Pillar (1200x700x425) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | móng |
| 3 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Phá dỡ móng tủ Pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Móng |
| BS | Phần nhân công thu hồi | |||
| 1 | Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,01 | 100m |
| BT | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| BU | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| BV | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| BW | Đường dây trung thế | |||
| BX | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| BY | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| BZ | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| CA | Hạng mục: TBA TTHC T10 | |||
| CB | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Ống thép D152 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| CC | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| CD | Phần đường dây trung áp | |||
| CE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 2 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền bê tông Asphalt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền gạch block | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 186 | m |
| 4 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 trong ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 215 | m |
| 5 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 ngoài ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 203 | m |
| 7 | Ống thép D152 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Biển tên lộ cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| CF | Phần hạ thế | |||
| CG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-có vị trí lắp công tơ ( 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Thu hồi tủ Pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | tủ |
| CH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Hào cáp đơn đi dưới nền đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch block | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 6 | Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27 | m |
| 8 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Công tơ 3 pha lắp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Biển: Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Biển tên tủ pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Biển tên lộ cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| CI | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| CJ | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 2 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền bê tông Asphalt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền gạch block | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 186 | m |
| 4 | Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông Asphalt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | m |
| 5 | Hào cáp đơn đi dưới nền gạch block | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 380 | m |
| 6 | Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | m |
| CK | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch block | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 2 | Móng tủ Pillar (1200x700x425) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | móng |
| 3 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Phá dỡ móng tủ Pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Móng |
| CL | Phần nhân công thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm 3x70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 741 | m |
| 2 | Thu hồi hòm công tơ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hòm |
| CM | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| CN | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| CO | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| CP | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| CQ | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| CR | Hạng mục: TBA T1 - KĐT Hà Phong | |||
| 1 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | bộ |
| CS | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| CT | Phần hạ thế | |||
| CU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-250A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 2MCCB 3P-250A, 3MCCB 3P-150A ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-150A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 1MCCB 3P-150A ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-150A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 2MCCB 3P-150A ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | tủ |
| 4 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-400A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-150A ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Thu hồi tủ Pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | tủ |
| CV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | bộ |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68 | cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | m |
| 8 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(25-70)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(35-50)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(70-95)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 159 | cái |
| 14 | MCCB 3 cực 100A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Công tơ 1 pha lắp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Công tơ 3 pha lắp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Biển: Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | cái |
| 18 | Biển tên tủ pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | cái |
| 19 | Biển tên lộ cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| CW | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| CX | Phần hạ thế | |||
| 1 | Móng tủ Pillar (1200x700x425) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | móng |
| 2 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | bộ |
| 3 | Phá dỡ móng tủ Pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | Móng |
| CY | Nhân công thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hòm |
| 2 | Phần tháo dỡ thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | hòm |
| CZ | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| DA | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| DB | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| DC | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| DD | Hạng mục: TBA T2 - KĐT Hà Phong | |||
| DE | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | bộ |
| DF | Phần hạ thế | |||
| DG | Phần thiết bị | |||
| DH | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-250A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 2MCCB 3P-250A, 3MCCB 3P-150A ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-150A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 1MCCB 3P-150A ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-150A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 2MCCB 3P-150A ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-400A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-150A ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | tủ |
| DI | Phần thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi tủ Pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | tủ |
| DJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72 | cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(25-70)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(35-50)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | bộ |
| 10 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(70-95)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | bộ |
| 11 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 173 | cái |
| 13 | MCCB 3 cực 100A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Công tơ 1 pha lắp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Công tơ 3 pha lắp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Biển: Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Biển tên tủ pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Biển tên lộ cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | cái |
| DK | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| DL | Phần hạ thế | |||
| 1 | Móng tủ Pillar (1200x700x425) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | móng |
| 2 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Phá dỡ móng tủ Pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | Móng |
| DM | II - PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | hòm |
| 2 | Phần tháo dỡ thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | hòm |
| DN | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| DO | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| DP | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| DQ | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| DR | Hạng mục: TBA T5 - KĐT Hà Phong | |||
| DS | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | bộ |
| DT | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| DU | Phần hạ thế | |||
| DV | Phần thiết bị | |||
| DW | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-250A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 2MCCB 3P-250A, 3MCCB 3P-150A ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-150A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 1MCCB 3P-150A ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-150A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 2MCCB 3P-150A ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | tủ |
| 4 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-400A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-150A ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | tủ |
| DX | Phần thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi tủ Pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | tủ |
| DY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76 | cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | m |
| 8 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(25-70)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 10 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(35-50)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(70-95)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28 | bộ |
| 12 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 202 | cái |
| 14 | MCCB 3 cực 100A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Công tơ 1 pha lắp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Công tơ 3 pha lắp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Biển: Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | cái |
| 18 | Biển tên tủ pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | cái |
| 19 | Biển tên lộ cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | cái |
| DZ | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| EA | Phần hạ thế | |||
| 1 | Móng tủ Pillar (1200x700x425) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | móng |
| 2 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Phá dỡ móng tủ Pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | Móng |
| EB | Nhân công thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | hòm |
| 2 | Phần tháo dỡ thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | hòm |
| EC | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| ED | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| EE | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| EF | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| EG | Hạng mục: TBA T7 - KĐT Hà Phong | |||
| EH | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Ống thép D120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | m |
| EI | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| EJ | Phần hạ thế | |||
| EK | Phần thiết bị | |||
| EL | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-250A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 2MCCB 3P-250A, 3MCCB 3P-150A ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-150A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 1MCCB 3P-150A ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-150A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 2MCCB 3P-150A ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | tủ |
| 4 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-400A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-150A ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | tủ |
| EM | Phần thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi tủ Pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | tủ |
| EN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Hào cáp đơn đi dưới nền đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48 | m |
| 2 | Hào cáp đơn đi dưới đường BT Asphal | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | m |
| 3 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch block | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 331 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 379 | m |
| 6 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | bộ |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | m |
| 8 | Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76 | cái |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 465 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | m |
| 13 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(25-70)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | bộ |
| 14 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | bộ |
| 15 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(35-50)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(70-95)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 206 | cái |
| 19 | Công tơ 1 pha lắp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Biển: Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | cái |
| 21 | Biển tên tủ pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | cái |
| 22 | Biển tên lộ cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | cái |
| 23 | Ống thép D120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | m |
| EO | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| EP | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hào cáp đơn đi dưới nền đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48 | m |
| 2 | Hào cáp đơn đi dưới đường BT Asphal | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | m |
| 3 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch block | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 331 | m |
| 4 | Móng tủ Pillar (1200x700x425) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | móng |
| 5 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | bộ |
| 6 | Phá dỡ móng tủ Pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19 | Móng |
| EQ | Nhân công thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | m |
| 2 | Phần tháo dỡ thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | hòm |
| ER | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| ES | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| ET | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| EU | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| EV | Hạng mục: TBA T9 - KĐT Hà Phong | |||
| EW | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| EX | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| EY | Phần hạ thế | |||
| EZ | Phần thiết bị | |||
| FA | Phần thiết bị lắp mới | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-250A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 2MCCB 3P-250A, 3MCCB 3P-150A ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-150A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 1MCCB 3P-150A ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar 600V -(1200x725x425mm)-150A-2 mặt- Có vị trí lắp công tơ ( 2MCCB 3P-150A ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | tủ |
| FB | Phần thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi tủ Pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | tủ |
| FC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | m |
| 3 | Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44 | cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(25-70)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(35-50)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(70-95)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 116 | cái |
| 14 | MCCB 3 cực 100A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Công tơ 1 pha lắp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Công tơ 3 pha lắp lại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Biển: Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Biển tên tủ pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Biển tên lộ cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| FD | NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| FE | Phần hạ thế | |||
| 1 | Móng tủ Pillar (1200x700x425) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | móng |
| 2 | Tiếp địa tủ Pillar (19,92kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Phá dỡ móng tủ Pillar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | Móng |
| FF | Nhân công thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi hòm công tơ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | hòm |
| 2 | Phần tháo dỡ thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | hòm |
| FG | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| FH | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| FI | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| FJ | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| FK | HOÀN TRẢ | |||
| FL | Trạm tạm TTHC | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43,75 | m2 |
| FM | Trạm T3 TTHC | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,45 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 128,8 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,96 | m2 |
| FN | Trạm T5 TTHC | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 92,3 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,8 | m2 |
| FO | Trạm T10 TTHC | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 226,4 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,92 | m2 |
| FP | TPP T7 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 132,4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,8 | m2 |
| FQ | Trạm tạm TTHC | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | m2 |
| FR | Trạm T10 TTHC | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | m2 |
| FS | Trạm T5 TTHC | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.720068519E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.44013703E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.736.031.975 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.208.095.925 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi