Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Gia Lộc năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210783829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Gia Lộc năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 09:47:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,724,357,673 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo rải căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Các trang bị đo lường các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4) | |||
| B | Sửa chữa ĐZ 35kV và dàn TBA các nhánh: Bơm Hồng Hưng A+B, Đồng Đức, Đoàn Thượng (Tháng) lộ 377E8.14; nhánh La Xá, Cao La, Dân Chủ, Tân Lộc, bơm Thanh Niên, Đức Đại, Hội Xuyên lộ 373E8.7 - ĐL Gia Lộc | |||
| C | Phần ĐZ | |||
| D | Phần vật tư lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| E | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 1 | Bộ | |
| F | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| G | Phần vật tư thay thế: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Xà X2-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Xà X2L-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà X2-6Đ-35kV(C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà X2L-6Đ-35kV(K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa ĐZ RC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột CD 02 nhánh Hội Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế thao tác (Vị trí cột CD 02 nhánh Hội Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột CD 02 nhánh Hội Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | Quả |
| 11 | Vận chuyển nội tuyến Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.017 | m |
| 12 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.017 | m |
| 13 | Vận chuyển nội tuyến Dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 14 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331 | cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm - 50mm loại thẻ bài 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 17 | Khóa việt tiệp - khóa tay thao tác CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Biển báo pha (3 pha / bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 19 | Biển tên cột + biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| H | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột LT12m (chặt gốc bán thanh lý) | 1 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột K11,6m (chặt gốc bán thanh lý) | 1 | Cột | |
| 3 | Thu hồi xà X2-6Đ -35kV (trên cột LT) | 3 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi xà X2L-6Đ -35kV (trên cột LT) | 2 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X2L-6Đ -35kV(K) (trên cột K) | 1 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X3-6Đ-35kV (trên cột K) | 1 | Bộ | |
| 7 | Thu hồi xà X2-6Đ -35kV (C) (trên cột K) | 1 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi xà đỡ ghế (trên cột LT) (Vị trí cột CD 02 nhánh Hội Xuyên) | 1 | Bộ | |
| 9 | Thu hồi ghế thao tác (trên cột LT) (Vị trí cột CD 02 nhánh Hội Xuyên) | 1 | Bộ | |
| 10 | Thu hồi hệ thống truyền động CD (trên cột LT) (Vị trí cột CD 02 nhánh Hội Xuyên) | 1 | Bộ | |
| 11 | Thu hồi xà đỡ tay thao tác CD (trên cột LT) (Vị trí cột CD 02 nhánh Hội Xuyên) | 1 | Bộ | |
| 12 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV+ ty sứ (Cột LT) | 30 | quả | |
| 13 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV+ ty sứ (Cột H, K) | 18 | quả | |
| 14 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV không ty (Cột LT) | 180 | quả | |
| 15 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV không ty (Cột H, K) | 3 | quả | |
| 16 | Thu hồi dây AC50 (chiều cao >10m) | 13.017 | m | |
| I | Phần TBA | |||
| J | Phần vật tư lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=2,5A dùng cho máy biến áp 100kVA-35/0,4kV) (3pha/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=13A dùng cho máy biến áp 560kVA-35/0,4kV) (3pha/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=6A dùng cho máy biến áp 250kVA-35/0,4kV) (3pha/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thay thế chống sét van 35kV kèm Disconecter (3 pha/1 bộ) - trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=10A dùng cho máy biến áp 400kVA-35/0,4kV) (3pha/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo hạ cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thay thế chống sét van 35kV kèm Disconecter (3 pha/1 bộ) - trạm mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Thay thế chống sét van 35kV kèm Disconecter (3 pha/1 bộ) - trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| K | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 5 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi chống sét van 35kV (3pha/bộ) - trạm mặt đất | 5 | bộ | |
| 3 | Thu hồi chống sét van 35kV (3pha/bộ) - trạm treo | 4 | bộ | |
| 4 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV (3pha/bộ) | 9 | bộ | |
| L | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột M15B (TBA Bơm Hồng Hưng A; Bơm Hồng Hưng B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Móng |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bệ đỡ sàn thao tác (gạch xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 4 | Hoàn trả nền bê tông trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m3 |
| M | Phần vật tư thay thế: | |||
| 1 | Cột bê tông PC.I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 2 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Bơm Hồng Hưng A; Bơm Hồng Hưng B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Bơm Hồng Hưng A; Bơm Hồng Hưng B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA Bơm Hồng Hưng A; Bơm Hồng Hưng B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì cắt tải (TBA Bơm Hồng Hưng A; Bơm Hồng Hưng B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì cắt tải (TBA Bơm Hồng Hưng A; Bơm Hồng Hưng B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ xà đỡ CSV + xà XTG-3Đ-35kV (T2) (TBA Bơm Hồng Hưng A; Bơm Hồng Hưng B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ CSV (TBA Bơm Hồng Hưng A; Bơm Hồng Hưng B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Xà XTG-3Đ-35kV (T2) (TBA Bơm Hồng Hưng A; Bơm Hồng Hưng B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa RC4 (TBA Bơm Hồng Hưng A; Bơm Hồng Hưng B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Ghế thao tác cầu chì cắt tải (TBA Bơm Hồng Hưng A; Bơm Hồng Hưng B; Bơm Thanh Niên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA Đoàn Thượng Tháng; TBA Đồng Đức; TBA Đức Đại; TBA Hội Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì cắt tải (TBA Đoàn Thượng Tháng; TBA Đồng Đức; TBA Đức Đại; TBA Hội Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ CSV + xà XTG-3Đ-35kV (T2) (TBA Đoàn Thượng Tháng; TBA Đồng Đức; TBA Đức Đại; TBA Hội Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Đoàn Thượng Tháng; TBA Đồng Đức; TBA Đức Đại; TBA Hội Xuyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Bơm Thanh Niên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA Bơm Thanh Niên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu chì cắt tải (TBA Bơm Thanh Niên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ CSV + xà XTG-3Đ-35kV (T2) (TBA Bơm Thanh Niên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Bơm Thanh Niên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Tân Lộc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA Tân Lộc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu chì cắt tải (TBA Tân Lộc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ CSV + xà XTG-3Đ-35kV (T2) (TBA Tân Lộc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Tân Lộc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trên cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | Quả |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột K, H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Quả |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Quả |
| 29 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm- 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu cốt đồng - 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 31 | Lắp đặt đầu cốt nhôm - 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 32 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | cái |
| 33 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 34 | Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 35 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 36 | Dây Al/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | m |
| 37 | Biển báo thứ tự pha (3 pha/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 38 | Biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 39 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 40 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | pha |
| 41 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 42 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| N | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Cột bê tông K9,6m chặt gốc bán thanh lý (TBA Bơm Hồng Hưng A) | 2 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ xà X1-3Đ- 35kV (TBA Bơm Hồng Hưng A) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà X2-6Đ-35kV (TBA Bơm Hồng Hưng A) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Bơm Hồng Hưng A) | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Bơm Hồng Hưng A) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà XTG-3Đ-35kV (TBA Bơm Hồng Hưng A) | 1 | Bộ | |
| 7 | Thu hồi sàn thao tác (trên mặt đất) (TBA Bơm Hồng Hưng A) | 1 | Bộ | |
| 8 | Cột bê tông K9,6m chặt gốc bán thanh lý (TBA Bơm Hồng Hưng B) | 4 | Cột | |
| 9 | Tháo hạ xà X1-3Đ- 35kV (TBA Bơm Hồng Hưng B) | 2 | Bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà X2-6Đ-35kV (TBA Bơm Hồng Hưng B) | 1 | Bộ | |
| 11 | Tháo hạ xà X3-6Đ-35kV (TBA Bơm Hồng Hưng B) | 1 | Bộ | |
| 12 | Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Bơm Hồng Hưng B) | 2 | Bộ | |
| 13 | Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Bơm Hồng Hưng B) | 2 | Bộ | |
| 14 | Tháo hạ xà XTG-3Đ-35kV (TBA Bơm Hồng Hưng B) | 2 | Bộ | |
| 15 | Thu hồi sàn thao tác (trên mặt đất) (TBA Bơm Hồng Hưng B) | 3 | Bộ | |
| 16 | Tháo hạ xà XTG-1Đ- 35kV (TBA Đoàn Thượng Tháng; TBA Đồng Đức) | 2 | Bộ | |
| 17 | Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao (TBA Đoàn Thượng Tháng; TBA Đồng Đức) | 2 | Bộ | |
| 18 | Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Đoàn Thượng Tháng; TBA Đồng Đức) | 2 | Bộ | |
| 19 | Tháo hạ xà đỡ CSV và cầu chì SI (TBA Đoàn Thượng Tháng; TBA Đồng Đức) | 2 | Bộ | |
| 20 | Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA Đoàn Thượng Tháng; TBA Đồng Đức) | 2 | Bộ | |
| 21 | Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao (TBA Tân Lộc) | 1 | Bộ | |
| 22 | Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Tân Lộc) | 1 | Bộ | |
| 23 | Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Tân Lộc) | 1 | Bộ | |
| 24 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI (TBA Tân Lộc) | 1 | Bộ | |
| 25 | Tháo hạ xà XTG-3Đ- 35kV (TBA Tân Lộc) | 1 | Bộ | |
| 26 | Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA Tân Lộc) | 1 | Bộ | |
| 27 | Thu hồi ghế thao tác cầu dao (trên mặt đất) (TBA Tân Lộc) | 1 | Bộ | |
| 28 | Tháo hạ xà XII-6Đ- 35kV + mỏ phóng sét (TBA Bơm Thanh Niên) | 1 | Bộ | |
| 29 | Tháo hạ xà XTG-3Đ-35kV(1) (TBA Bơm Thanh Niên) | 1 | Bộ | |
| 30 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI (TBA Bơm Thanh Niên) | 1 | Bộ | |
| 31 | Tháo hạ xà đỡ CSV và XTG-3Đ- 35kV (TBA Bơm Thanh Niên) | 1 | Bộ | |
| 32 | Thu hồi ghế thao tác cầu dao (trên mặt đất) (TBA Bơm Thanh Niên) | 1 | Bộ | |
| 33 | Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao (TBA Đức Đại) | 1 | Bộ | |
| 34 | Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Đức Đại) | 1 | Bộ | |
| 35 | Tháo hạ xà đỡ CSV và cầu chì SI (TBA Đức Đại) | 1 | Bộ | |
| 36 | Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA Đức Đại) | 1 | Bộ | |
| 37 | Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao (TBA Hội Xuyên) | 1 | Bộ | |
| 38 | Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Hội Xuyên) | 1 | Bộ | |
| 39 | Tháo hạ xà đỡ CSV và cầu chì SI (TBA Hội Xuyên) | 1 | Bộ | |
| 40 | Tháo hạ xà XTG-3Đ-35kV (TBA Hội Xuyên) | 1 | Bộ | |
| 41 | Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA Hội Xuyên) | 1 | Bộ | |
| 42 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột H,K) | 51 | quả | |
| 43 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) | 5 | quả | |
| 44 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV không ty (trên cột LT) | 18 | quả | |
| 45 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (sàn, ghế thao tác trên mặt đất) | 14 | quả | |
| 46 | Tháo hạ sứ chuỗi 35kV (4 bát/chuỗi) | 3 | Chuỗi | |
| 47 | Tháo hạ dây AC50 | 160 | m | |
| 48 | Tháo hạ dây Cu 1x50 XLPE/HDPE | 24 | m | |
| 49 | Tháo hạ thanh đồng F8 | 130 | m | |
| O | Thí nghiệm thiết bị thay thế: | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao liên động 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì cắt tải 35kV | 9 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | 9 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp | 2 | Bộ | |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | 3 | Bộ | |
| P | Chi phí vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Phần dây, sứ từ kho Công ty đến công trình | 1 | T.Bộ | |
| 2 | Phần vật tư thu hồi từ công trình về kho công ty | 1 | T.Bộ | |
| Q | Sửa chữa ĐZ 35kV và dàn TBA các nhánh: Gia Lương 2, Gia Lương 3, Quán Đào, Thị trấn Gia Lộc 2, Phúc Tân, Bơm Thanh Xá, Bơm Phương Hưng, Bơm Quán Phấn, ủy ban huyện lộ 378E8.1; Đường dây 22kV và dàn TBA nhánh Hưng Long, Bơm Chệnh, Bơm Trùng Khánh lộ 480E8.11- ĐL Gia Lộc | |||
| R | Phần ĐZ | |||
| S | Phần vật tư lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Nhân công lắp đặt hotline cột 52 lộ 480 điểm đấu nhánh bơm Chệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| T | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 1 | Bộ | |
| U | Phần vật tư thay thế: | |||
| 1 | Xà X2-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Xà X2L-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà X1-3Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Xà XII-6N-35kV (tim 2,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà X2L-2Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà X2-6Đ-22kV(C)(ĐD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Chụp LT2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột CD 01 nhánh Phúc Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế thao tác (Vị trí cột CD 01 nhánh Phúc Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột CD 01 nhánh Phúc Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT (thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Quả |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng 24kV trên cột LT (thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Quả |
| 13 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV 70kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chuỗi |
| 14 | Khóa néo dây AC50 thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 15 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.438 | m |
| 16 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | cái |
| 17 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm - 50mm loại thẻ bài 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 19 | Khóa việt tiệp - khóa tay thao tác CD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Biển báo pha (3 pha / bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt kẹp quai nhôm - đồng 35-120 thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt kẹp hotline 35-120 thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| V | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà X2-6Đ -35kV (trên cột LT) | 3 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi xà X2L-6Đ -35kV (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi xà X2L-2Đ -35kV (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi xà X1-3Đ-35kV (trên cột LT) | 3 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà XII-6N -35kV (trên cột II) | 1 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X2-6Đ -22kV(ĐD) (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 7 | Thu hồi xà đỡ ghế (trên cột LT) (Vị trí cột CD 01 nhánh Phúc Tân) | 1 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi ghế thao tác (trên cột LT) (Vị trí cột CD 01 nhánh Phúc Tân) | 1 | Bộ | |
| 9 | Thu hồi hệ thống truyền động CD (trên cột LT) (Vị trí cột CD 01 nhánh Phúc Tân) | 1 | Bộ | |
| 10 | Thu hồi xà đỡ tay thao tác CD (trên cột LT) (Vị trí cột CD 01 nhánh Phúc Tân) | 1 | Bộ | |
| 11 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV+ ty sứ (Cột LT) | 34 | quả | |
| 12 | Thu hồi sứ đứng gốm 22kV+ ty sứ (Cột LT) | 6 | quả | |
| 13 | Thu hồi sứ đứng gốm 22kV không ty (Cột LT) | 31 | quả | |
| 14 | Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 15 | Thu hồi khóa néo dây AC50 | 45 | cái | |
| 16 | Thu hồi dây AC50 (chiều cao >10m) | 16.438 | m | |
| W | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao liên động 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì cắt tải 35kV | 7 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì cắt tải 24kV | 2 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | 7 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | 2 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp 180kVA-35/0,4kV (trạm treo) sau khi tháo lắp tận dụng | 1 | Máy | |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (trạm treo) sau khi tháo lắp tận dụng | 1 | Máy | |
| X | Phần vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Phần dây, sứ từ kho Công ty đến công trình | 1 | T bộ | |
| 2 | Phần vật tư thu hồi từ công trình về kho công ty | 1 | T bộ | |
| Y | Phần TBA | |||
| Z | Phần vật tư lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (không bao gồm cả dây chì) (3 pha/ bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (không bao gồm cả dây chì) (3 pha/ bộ) ( Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Dây chì Iđm=2,5A dùng cho máy biến áp 100kVA-35/0,4kV (3pha/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dây chì Iđm=5A dùng cho máy biến áp 180kVA-35/0,4kV (3pha/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây chì Iđm=8A dùng cho máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (3pha/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Dây chì Iđm=10A dùng cho máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (3pha/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Dây chì Iđm=13A dùng cho máy biến áp 560kVA-35/0,4kV (3pha/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Dây chì Iđm=25A dùng cho máy biến áp 1000kVA-35/0,4kV (3pha/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 24kV (không bao gồm dây chảy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 24kV (không bao gồm dây chảy) ( Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây chì Iđm=4A dùng cho máy biến áp 100kVA-22/0,4kV (3pha/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Dây chì Iđm=10A dùng cho máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (3pha/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Dây chì Iđm=12A dùng cho máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (3pha/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Thay thế chống sét van 35kV kèm Disconecter (3 pha/1 bộ) - trạm mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Thay thế chống sét van 35kV kèm Disconecter (3 pha/1 bộ) - trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Thay thế chống sét van 35kV kèm Disconecter (3 pha/1 bộ) - trạm treo ( vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Thay thế chống sét van 24kV kèm Disconecter (3 pha/1 bộ) - trạm mặt đất ( Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Thay thế chống sét van 24kV kèm Disconecter (3 pha/1 bộ) - trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo hạ lắp lại MBA 180kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ lắp lại MBA 400kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AA | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 6 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi chống sét van 35kV (3pha/bộ) - trạm mặt đất | 7 | bộ | |
| 4 | Thu hồi chống sét van 35kV (3pha/bộ) - trạm treo | 5 | bộ | |
| 5 | Thu hồi chống sét van 24kV (3pha/bộ) - trạm mặt đất | 2 | bộ | |
| 6 | Thu hồi chống sét van 24kV (3pha/bộ) - trạm treo | 2 | bộ | |
| 7 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV (3pha/bộ) | 10 | bộ | |
| 8 | Thu hồi cầu chì tự rơi 24kV (3pha/bộ) | 4 | bộ | |
| AB | Phần xây dựng: | |||
| 1 | Phá dỡ bệ đỡ sàn thao tác (gạch xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| AC | Phần vật tư thay thế: | |||
| 1 | Xà XTG-3Đ-35kV (TBA Gia Lương 2; TBA Gia Lương 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (TBA Gia Lương 2; TBA Gia Lương 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà XTG-3Đ-35kV + CSV (TBA Gia Lương 2; TBA Gia Lương 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Gia Lương 2; TBA Gia Lương 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (TBA Quán Đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà XTG-3Đ-35kV + CSV (TBA Quán Đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Quán Đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà XII-6Đ-35kV (TBA Thị trấn Gia Lộc 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (TBA Thị trấn Gia Lộc 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà XTG-3Đ-35kV + CSV (TBA Thị trấn Gia Lộc 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Thị trấn Gia Lộc 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế thao tác cầu chì cắt tải (TBA Thị trấn Gia Lộc 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà XTG-3Đ-35kV (TBA Phúc Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (TBA Phúc Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà XTG-3Đ-35kV + CSV (TBA Phúc Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Phúc Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Ghế thao tác cầu chì cắt tải (TBA Phúc Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Bơm Thanh Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Bơm Thanh Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà XTG-3Đ-35kV (TBA Bơm Thanh Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (TBA Bơm Thanh Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Xà XTG-3Đ-35kV + CSV (TBA Bơm Thanh Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Ghế thao tác cầu chì cắt tải (TBA Bơm Thanh Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Bơm Thanh Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Xà XTG1-1Đ-35kV(2K-ĐN) (TBA Bơm Phương Hưng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà X1L-3Đ-35kV(2K-ĐD) (TBA Bơm Phương Hưng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà X1L-3Đ-35kV(H) (TBA Bơm Phương Hưng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA Bơm Phương Hưng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (TBA Bơm Phương Hưng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ XTG-3Đ-35kV + CSV (TBA Bơm Phương Hưng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Ghế thao tác cầu chì cắt tải (TBA Bơm Phương Hưng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Bơm Phương Hưng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Chụp LT2m (TBA Bơm Quán Phấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Xà đầu trạm XII-3N-35kV(C) (TBA Bơm Quán Phấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (C) (TBA Bơm Quán Phấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Xà XTG-3Đ-35kV + CSV (TBA Bơm Quán Phấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Bơm Quán Phấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ MBA (TBA Bơm Quán Phấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Ghế thao tác cầu chì cắt tải (TBA Bơm Quán Phấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Ghế thao tác 2 (TBA Bơm Quán Phấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Thang trèo 3m (TBA Bơm Quán Phấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Bơm Quán Phấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Xà X1L-3Đ-35kV (cột LT10m) (TBA Ủy ban huyện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Xà X1L-3Đ-35kV (cột LT14m) (TBA Ủy ban huyện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (TBA Ủy ban huyện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Xà XTG-3Đ-35kV + CSV (TBA Ủy ban huyện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Ủy ban huyện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Xà đỡ MBA (TBA Ủy ban huyện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Ghế thao tác cầu chì cắt tải (TBA Ủy ban huyện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Ghế thao tác 2 (TBA Ủy ban huyện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Ghế thao tác tủ hạ thế (TBA Ủy ban huyện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Thang trèo 3m (TBA Ủy ban huyện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Ủy ban huyện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Chụp LT2m (TBA Hưng Long) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Xà X2-6Đ-22kV(C) (TBA Hưng Long) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Xà XTG-3Đ-22kV(C) (T1) (TBA Hưng Long) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Xà XTG-3Đ-22kV(T2) (TBA Hưng Long) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (TBA Hưng Long) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Xà XTG-3Đ-22kV + CSV (TBA Hưng Long) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Hưng Long) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Ghế thao tác cầu chì cắt tải (TBA Hưng Long) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Xà XTG-3Đ-22kV (TBA Bơm Chệnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 63 | Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (TBA Bơm Chệnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 64 | Xà XTG-3Đ-22kV + CSV-22kV (TBA Bơm Chệnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 65 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Bơm Chệnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 66 | Xà XTG-3Đ-35kV (TBA Bơm Trùng Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Ghế thao tác cầu chì cắt tải (TBA Bơm Trùng Khánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trên cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Quả |
| 69 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trên cột LT (sứ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Quả |
| 70 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột K, H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Quả |
| 71 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Quả |
| 72 | Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV trên cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Quả |
| 73 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV 70kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 74 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm- 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 75 | Lắp đặt đầu cốt đồng - 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
| 76 | Lắp đặt đầu cốt nhôm - 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 77 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 78 | Lắp đặt kẹp quai nhôm - đồng 35-120 thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt kẹp hotline 35-120 thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt kẹp quai nhôm - đồng 35-120 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt kẹp hotline 35-120 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 83 | Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 84 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 85 | Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239 | m |
| 86 | Dây Al/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 87 | Biển báo thứ tự pha (3 pha/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 88 | Biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 89 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 90 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | pha |
| 91 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 92 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| AD | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao (TBA Gia Lương 2) | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Gia Lương 2) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ CSV và cầu chì SI (TBA Gia Lương 2) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA Gia Lương 2) | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao (TBA Gia Lương 3) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Gia Lương 3) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ xà đỡ CSV và cầu chì SI (TBA Gia Lương 3) | 1 | Bộ | |
| 8 | Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA Gia Lương 3) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo hạ xà đỡ CSV và cầu chì SI (TBA Quán Đào) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà XTG-3Đ-35kV (TBA Quán Đào) | 1 | Bộ | |
| 11 | Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao (TBA Thị trấn Gia Lộc 2) | 1 | Bộ | |
| 12 | Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Thị trấn Gia Lộc 2) | 1 | Bộ | |
| 13 | Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Thị trấn Gia Lộc 2) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI (TBA Thị trấn Gia Lộc 2) | 1 | Bộ | |
| 15 | Tháo hạ xà XTG-3Đ-35kV (TBA Thị trấn Gia Lộc 2) | 1 | Bộ | |
| 16 | Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA Thị trấn Gia Lộc 2) | 1 | Bộ | |
| 17 | Thu hồi ghế thao tác CDLĐ (trên mặt đất) (TBA Thị trấn Gia Lộc 2) | 1 | Bộ | |
| 18 | Thu hồi ghế thao tác SI (trên mặt đất) (TBA Thị trấn Gia Lộc 2) | 1 | Bộ | |
| 19 | Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao (TBA Phúc Tân) | 1 | Bộ | |
| 20 | Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Phúc Tân) | 1 | Bộ | |
| 21 | Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA Phúc Tân) | 1 | Bộ | |
| 22 | Tháo hạ xà XTG-3Đ-35kV (TBA Phúc Tân) | 1 | Bộ | |
| 23 | Tháo hạ xà đỡ CSV và cầu chì SI (TBA Phúc Tân) | 1 | Bộ | |
| 24 | Thu hồi ghế thao tác CDLĐ (trên mặt đất) (TBA Phúc Tân) | 1 | Bộ | |
| 25 | Tháo hạ xà X1-3Đ- 35kV (TBA Bơm Thanh Xá) | 2 | Bộ | |
| 26 | Tháo hạ xà X2-6Đ-35kV (TBA Bơm Thanh Xá) | 1 | Bộ | |
| 27 | Tháo hạ xà X3-6Đ-35kV (TBA Bơm Thanh Xá) | 1 | Bộ | |
| 28 | Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao (TBA Bơm Thanh Xá) | 2 | Bộ | |
| 29 | Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Bơm Thanh Xá) | 2 | Bộ | |
| 30 | Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA Bơm Thanh Xá) | 2 | Bộ | |
| 31 | Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Bơm Thanh Xá) | 2 | Bộ | |
| 32 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI (TBA Bơm Thanh Xá) | 2 | Bộ | |
| 33 | Tháo hạ xà XTG-3Đ-35kV (TBA Bơm Thanh Xá) | 2 | Bộ | |
| 34 | Thu hồi ghế thao tác CDLĐ (trên mặt đất) (TBA Bơm Thanh Xá) | 2 | Bộ | |
| 35 | Tháo hạ xà XTG-1Đ- 35kV (TBA Bơm Phương Hưng) | 1 | Bộ | |
| 36 | Tháo hạ xà X2L-6Đ-35kV (TBA Bơm Phương Hưng) | 1 | Bộ | |
| 37 | Tháo hạ xà XII-6Đ-35kV (TBA Bơm Phương Hưng) | 1 | Bộ | |
| 38 | Tháo hạ xà XTG-3Đ-35kV (TBA Bơm Phương Hưng) | 1 | Bộ | |
| 39 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI (TBA Bơm Phương Hưng) | 1 | Bộ | |
| 40 | Tháo hạ xà đỡ XTG-3Đ và CSV (TBA Bơm Phương Hưng) | 1 | Bộ | |
| 41 | Thu hồi sàn thao tác cầu chì (trên mặt đất) (TBA Bơm Phương Hưng) | 1 | Bộ | |
| 42 | Tháo hạ xà XII-6Đ-35kV (TBA Bơm Quán Phấn) | 1 | Bộ | |
| 43 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI (TBA Bơm Quán Phấn) | 1 | Bộ | |
| 44 | Tháo hạ giá đỡ xà đỡ MBA (TBA Bơm Quán Phấn) | 1 | Bộ | |
| 45 | Tháo hạ xà đỡ MBA (TBA Bơm Quán Phấn) | 1 | Bộ | |
| 46 | Tháo hạ xà đỡ ghế thao tác (TBA Bơm Quán Phấn) | 1 | Bộ | |
| 47 | Tháo hạ ghế thao tác (TBA Bơm Quán Phấn) | 1 | Bộ | |
| 48 | Tháo hạ xà X2L-6Đ-35kV (TBA Ủy ban huyện) | 2 | Bộ | |
| 49 | Tháo hạ mỏ phóng sét (3 cái/bộ) (TBA Ủy ban huyện) | 1 | Bộ | |
| 50 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI (TBA Ủy ban huyện) | 1 | Bộ | |
| 51 | Tháo hạ xà đỡ XTG-3Đ-35kV + CSV (TBA Ủy ban huyện) | 1 | Bộ | |
| 52 | Tháo hạ giá đỡ xà đỡ MBA (TBA Ủy ban huyện) | 1 | Bộ | |
| 53 | Tháo hạ xà đỡ MBA (TBA Ủy ban huyện) | 1 | Bộ | |
| 54 | Tháo hạ xà đỡ ghế thao tác (TBA Ủy ban huyện) | 1 | Bộ | |
| 55 | Tháo hạ ghế thao tác (TBA Ủy ban huyện) | 1 | Bộ | |
| 56 | Tháo hạ xà X2-6Đ-22kV (TBA Hưng Long) | 1 | Bộ | |
| 57 | Tháo hạ xà X1-3Đ-22kV (TBA Hưng Long) | 1 | Bộ | |
| 58 | Tháo hạ xà XTG-1Đ-22kV (TBA Hưng Long) | 1 | Bộ | |
| 59 | Tháo hạ xà đỡ XTG-3Đ-22kV (TBA Hưng Long) | 1 | Bộ | |
| 60 | Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao (TBA Hưng Long) | 1 | Bộ | |
| 61 | Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Hưng Long) | 1 | Bộ | |
| 62 | Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA Hưng Long) | 1 | Bộ | |
| 63 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI + CSV (TBA Hưng Long) | 1 | Bộ | |
| 64 | Tháo hạ xà XTG-1Đ-22kV (TBA Bơm Chệnh) | 2 | Bộ | |
| 65 | Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao (TBA Bơm Chệnh) | 2 | Bộ | |
| 66 | Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Bơm Chệnh) | 2 | Bộ | |
| 67 | Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA Bơm Chệnh) | 2 | Bộ | |
| 68 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI + CSV (TBA Bơm Chệnh) | 2 | Bộ | |
| 69 | Tháo hạ xà XTG-1Đ-22kV (TBA Bơm Trùng Khánh) | 1 | Bộ | |
| 70 | Thu hồi ghế thao tác cầu chì (trên mặt đất) (TBA Bơm Trùng Khánh) | 1 | Bộ | |
| 71 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột H,K) | 22 | quả | |
| 72 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) | 57 | quả | |
| 73 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV không ty (trên cột LT) - tận dụng lắp lại | 6 | quả | |
| 74 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (sàn, ghế thao tác trên mặt đất) | 22 | quả | |
| 75 | Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (trên cột H,K) | 1 | quả | |
| 76 | Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (trên cột LT) | 20 | quả | |
| 77 | Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (sàn, ghế thao tác trên mặt đất) | 4 | quả | |
| 78 | Tháo hạ sứ chuỗi 35kV (3 bát/chuỗi) | 3 | Chuỗi | |
| 79 | Tháo hạ dây AC50 | 150 | m | |
| 80 | Tháo hạ dây Cu 1x50 XLPE/HDPE | 9 | m | |
| 81 | Tháo hạ dây Al/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 | 203 | m | |
| 82 | Tháo hạ thanh đồng F8 | 150 | m | |
| AE | Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Bơm Đức Xương, Đức Xương 2, Thọ Xương, Thọ Xương 2 – ĐL Gia Lộc | |||
| AF | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 5 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | vị trí |
| 6 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | vị trí |
| AG | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cột |
| 4 | Tấm móc treo ốp cột F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | Bộ |
| 5 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 6 | Kèm S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 8 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.883 | m |
| 9 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 10 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 11 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.826 | m |
| 12 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 13 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 932 | m |
| 14 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 15 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624 | m |
| 16 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649 | m |
| 17 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | m |
| 18 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 20 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | cái |
| 21 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | cái |
| 24 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | hộp |
| 25 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 26 | Gas khò nhiệt ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | vị trí |
| 27 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | m |
| 28 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | cái |
| 29 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442 | cái |
| 30 | Đầu cốt nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 31 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | cái |
| 32 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | cái |
| 33 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (tính NC lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 34 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (tính NC lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 35 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 862 | bộ |
| 36 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cuộn |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378 | m |
| 38 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16(vào hòm công tơ vào hòm H4, H3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.084 | m |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.210 | m |
| 41 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 42 | Cáp Al//PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 43 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 44 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Hòm |
| 45 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Hòm |
| 46 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Hòm |
| 47 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Hòm |
| 48 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Hòm |
| AH | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột H8,5m | 11 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột H7,5m | 111 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột tự tạo 7m | 1 | Cột | |
| 4 | Xà X2-8Đ | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà X2-4Đ | 3 | Bộ | |
| 6 | Xà X1-2Đ | 5 | Bộ | |
| 7 | Kèm S3 | 113 | Bộ | |
| 8 | Tấm ốp | 3 | Bộ | |
| 9 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | 34 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | 2.883 | m | |
| 11 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7 | 180 | m | |
| 12 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | 198 | m | |
| 13 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x10 | 43 | m | |
| AI | Thí nghiệm vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 13 | Bộ | |
| AJ | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| AK | Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA An Vệ, An Vệ 2, An Cư, Siêu Thị Chợ Cuối, Thôn Khay, Đồng Quang 4 - ĐL Gia Lộc | |||
| AL | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | vị trí |
| 6 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | vị trí |
| 7 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| AM | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cột |
| 3 | Tấm móc treo ốp cột F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | Bộ |
| 4 | Xà X2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Bu lông xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Kèm S2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Kèm S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.540 | m |
| 10 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 528 | m |
| 11 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m |
| 12 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 13 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.510 | m |
| 14 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 518 | m |
| 15 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 681 | m |
| 16 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725 | m |
| 17 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 18 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | m |
| 19 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 20 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 21 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 22 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | cái |
| 23 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Gas khò nhiệt ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | vị trí |
| 27 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | cái |
| 28 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | hộp |
| 29 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 30 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 31 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | cái |
| 32 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374 | cái |
| 33 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (tính NC lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 34 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (tính NC lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 35 | Đầu cốt nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 36 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287 | cái |
| 37 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 38 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706 | bộ |
| 39 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cuộn |
| 40 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 41 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16(vào hòm công tơ vào hòm H4, H3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439 | m |
| 42 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 43 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.870 | m |
| 44 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 45 | Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 46 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| 47 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Hòm |
| 48 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Hòm |
| 49 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Hòm |
| 50 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | Hòm |
| 51 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Hòm |
| AN | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột H8,5m | 19 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột H7,5m | 85 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột tự tạo 7m | 5 | Cột | |
| 4 | Xà X2-4Đ | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà X1-2Đ | 14 | Bộ | |
| 6 | Kèm S3 | 80 | Bộ | |
| 7 | Tấm ốp | 8 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | 528 | m | |
| 9 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7 | 1.540 | m | |
| 10 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | 125 | m | |
| 11 | Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x10 | 195 | m | |
| AO | Thí nghiệm vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 5 | Bộ | |
| AP | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.930.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B phần điện: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | => 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | tải trọng 2.5-12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250-500 lít | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | lắp dựng cột | 1 |
| 7 | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | kéo rải căng dây | 1 |
| 8 | Các trang bị đo lường các loại | đo lường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi