Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Gia Lộc năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783829-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Gia Lộc năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210760908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 09:47:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,724,357,673 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị => 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị kéo rải căng dây
- Số lượng tối thiểu 1
8-Các trang bị đo lường các loại
- Đặc điểm thiết bị đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4)
B Sửa chữa ĐZ 35kV và dàn TBA các nhánh: Bơm Hồng Hưng A+B, Đồng Đức, Đoàn Thượng (Tháng) lộ 377E8.14; nhánh La Xá, Cao La, Dân Chủ, Tân Lộc, bơm Thanh Niên, Đức Đại, Hội Xuyên lộ 373E8.7 - ĐL Gia Lộc
C Phần ĐZ
D Phần vật tư lắp đặt thay thế
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
E Phần vật tư thu hồi
1Tháo hạ cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630A1Bộ
F Phần xây dựng
1Móng cột M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
G Phần vật tư thay thế:
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
2Xà X2-6Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
3Xà X2L-6Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Xà X2-6Đ-35kV(C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Xà X2L-6Đ-35kV(K)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Tiếp địa ĐZ RC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột CD 02 nhánh Hội Xuyên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Ghế thao tác (Vị trí cột CD 02 nhánh Hội Xuyên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột CD 02 nhánh Hội Xuyên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V232Quả
11Vận chuyển nội tuyến Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.017m
12Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.017m
13Vận chuyển nội tuyến Dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
14Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V331cái
15Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
16Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm - 50mm loại thẻ bài 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
17Khóa việt tiệp - khóa tay thao tác CDMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Biển báo pha (3 pha / bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
19Biển tên cột + biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
20Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
H Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột LT12m (chặt gốc bán thanh lý)1Cột
2Thu hồi cột K11,6m (chặt gốc bán thanh lý)1Cột
3Thu hồi xà X2-6Đ -35kV (trên cột LT)3Bộ
4Thu hồi xà X2L-6Đ -35kV (trên cột LT)2Bộ
5Thu hồi xà X2L-6Đ -35kV(K) (trên cột K)1Bộ
6Thu hồi xà X3-6Đ-35kV (trên cột K)1Bộ
7Thu hồi xà X2-6Đ -35kV (C) (trên cột K)1Bộ
8Thu hồi xà đỡ ghế (trên cột LT) (Vị trí cột CD 02 nhánh Hội Xuyên)1Bộ
9Thu hồi ghế thao tác (trên cột LT) (Vị trí cột CD 02 nhánh Hội Xuyên)1Bộ
10Thu hồi hệ thống truyền động CD (trên cột LT) (Vị trí cột CD 02 nhánh Hội Xuyên)1Bộ
11Thu hồi xà đỡ tay thao tác CD (trên cột LT) (Vị trí cột CD 02 nhánh Hội Xuyên)1Bộ
12Thu hồi sứ đứng gốm 35kV+ ty sứ (Cột LT)30quả
13Thu hồi sứ đứng gốm 35kV+ ty sứ (Cột H, K)18quả
14Thu hồi sứ đứng gốm 35kV không ty (Cột LT)180quả
15Thu hồi sứ đứng gốm 35kV không ty (Cột H, K)3quả
16Thu hồi dây AC50 (chiều cao >10m)13.017m
I Phần TBA
J Phần vật tư lắp đặt thay thế
1Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=2,5A dùng cho máy biến áp 100kVA-35/0,4kV) (3pha/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=13A dùng cho máy biến áp 560kVA-35/0,4kV) (3pha/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=6A dùng cho máy biến áp 250kVA-35/0,4kV) (3pha/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Thay thế chống sét van 35kV kèm Disconecter (3 pha/1 bộ) - trạm treoMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=10A dùng cho máy biến áp 400kVA-35/0,4kV) (3pha/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Tháo hạ cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Thay thế chống sét van 35kV kèm Disconecter (3 pha/1 bộ) - trạm mặt đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
8Thay thế chống sét van 35kV kèm Disconecter (3 pha/1 bộ) - trạm treoMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
K Phần vật tư thu hồi
1Tháo hạ cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630A5Bộ
2Thu hồi chống sét van 35kV (3pha/bộ) - trạm mặt đất5bộ
3Thu hồi chống sét van 35kV (3pha/bộ) - trạm treo4bộ
4Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV (3pha/bộ)9bộ
L Phần xây dựng
1Móng cột M15B (TBA Bơm Hồng Hưng A; Bơm Hồng Hưng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Móng
2Phá dỡ nền bê tông trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
3Phá dỡ bệ đỡ sàn thao tác (gạch xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m3
4Hoàn trả nền bê tông trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,44m3
M Phần vật tư thay thế:
1Cột bê tông PC.I-10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cột
2Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Bơm Hồng Hưng A; Bơm Hồng Hưng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
3Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Bơm Hồng Hưng A; Bơm Hồng Hưng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
4Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA Bơm Hồng Hưng A; Bơm Hồng Hưng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
5Giá đỡ xà đỡ cầu chì cắt tải (TBA Bơm Hồng Hưng A; Bơm Hồng Hưng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
6Xà đỡ cầu chì cắt tải (TBA Bơm Hồng Hưng A; Bơm Hồng Hưng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
7Giá đỡ xà đỡ CSV + xà XTG-3Đ-35kV (T2) (TBA Bơm Hồng Hưng A; Bơm Hồng Hưng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
8Xà đỡ CSV (TBA Bơm Hồng Hưng A; Bơm Hồng Hưng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
9Xà XTG-3Đ-35kV (T2) (TBA Bơm Hồng Hưng A; Bơm Hồng Hưng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
10Tiếp địa RC4 (TBA Bơm Hồng Hưng A; Bơm Hồng Hưng B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
11Ghế thao tác cầu chì cắt tải (TBA Bơm Hồng Hưng A; Bơm Hồng Hưng B; Bơm Thanh Niên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
12Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA Đoàn Thượng Tháng; TBA Đồng Đức; TBA Đức Đại; TBA Hội Xuyên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
13Xà đỡ cầu chì cắt tải (TBA Đoàn Thượng Tháng; TBA Đồng Đức; TBA Đức Đại; TBA Hội Xuyên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
14Xà đỡ CSV + xà XTG-3Đ-35kV (T2) (TBA Đoàn Thượng Tháng; TBA Đồng Đức; TBA Đức Đại; TBA Hội Xuyên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
15Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Đoàn Thượng Tháng; TBA Đồng Đức; TBA Đức Đại; TBA Hội Xuyên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
16Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Bơm Thanh Niên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA Bơm Thanh Niên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Xà đỡ cầu chì cắt tải (TBA Bơm Thanh Niên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19Xà đỡ CSV + xà XTG-3Đ-35kV (T2) (TBA Bơm Thanh Niên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
20Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Bơm Thanh Niên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
21Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Tân Lộc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
22Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA Tân Lộc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23Xà đỡ cầu chì cắt tải (TBA Tân Lộc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24Xà đỡ CSV + xà XTG-3Đ-35kV (T2) (TBA Tân Lộc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
25Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Tân Lộc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
26Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trên cột LTMô tả kỹ thuật theo Chương V87Quả
27Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột K, HMô tả kỹ thuật theo Chương V24Quả
28Lắp đặt sứ đứng 35kV trên mặt đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V12Quả
29Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm- 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
30Lắp đặt đầu cốt đồng - 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
31Lắp đặt đầu cốt nhôm - 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
32Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V171cái
33Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
34Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
35Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V144m
36Dây Al/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V137m
37Biển báo thứ tự pha (3 pha/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
38Biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
39Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
40Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27pha
41Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
42Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
N Phần vật tư thu hồi:
1Cột bê tông K9,6m chặt gốc bán thanh lý (TBA Bơm Hồng Hưng A)2Cột
2Tháo hạ xà X1-3Đ- 35kV (TBA Bơm Hồng Hưng A)1Bộ
3Tháo hạ xà X2-6Đ-35kV (TBA Bơm Hồng Hưng A)1Bộ
4Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Bơm Hồng Hưng A)1Bộ
5Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Bơm Hồng Hưng A)1Bộ
6Tháo hạ xà XTG-3Đ-35kV (TBA Bơm Hồng Hưng A)1Bộ
7Thu hồi sàn thao tác (trên mặt đất) (TBA Bơm Hồng Hưng A)1Bộ
8Cột bê tông K9,6m chặt gốc bán thanh lý (TBA Bơm Hồng Hưng B)4Cột
9Tháo hạ xà X1-3Đ- 35kV (TBA Bơm Hồng Hưng B)2Bộ
10Tháo hạ xà X2-6Đ-35kV (TBA Bơm Hồng Hưng B)1Bộ
11Tháo hạ xà X3-6Đ-35kV (TBA Bơm Hồng Hưng B)1Bộ
12Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Bơm Hồng Hưng B)2Bộ
13Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Bơm Hồng Hưng B)2Bộ
14Tháo hạ xà XTG-3Đ-35kV (TBA Bơm Hồng Hưng B)2Bộ
15Thu hồi sàn thao tác (trên mặt đất) (TBA Bơm Hồng Hưng B)3Bộ
16Tháo hạ xà XTG-1Đ- 35kV (TBA Đoàn Thượng Tháng; TBA Đồng Đức)2Bộ
17Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao (TBA Đoàn Thượng Tháng; TBA Đồng Đức)2Bộ
18Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Đoàn Thượng Tháng; TBA Đồng Đức)2Bộ
19Tháo hạ xà đỡ CSV và cầu chì SI (TBA Đoàn Thượng Tháng; TBA Đồng Đức)2Bộ
20Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA Đoàn Thượng Tháng; TBA Đồng Đức)2Bộ
21Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao (TBA Tân Lộc)1Bộ
22Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Tân Lộc)1Bộ
23Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Tân Lộc)1Bộ
24Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI (TBA Tân Lộc)1Bộ
25Tháo hạ xà XTG-3Đ- 35kV (TBA Tân Lộc)1Bộ
26Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA Tân Lộc)1Bộ
27Thu hồi ghế thao tác cầu dao (trên mặt đất) (TBA Tân Lộc)1Bộ
28Tháo hạ xà XII-6Đ- 35kV + mỏ phóng sét (TBA Bơm Thanh Niên)1Bộ
29Tháo hạ xà XTG-3Đ-35kV(1) (TBA Bơm Thanh Niên)1Bộ
30Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI (TBA Bơm Thanh Niên)1Bộ
31Tháo hạ xà đỡ CSV và XTG-3Đ- 35kV (TBA Bơm Thanh Niên)1Bộ
32Thu hồi ghế thao tác cầu dao (trên mặt đất) (TBA Bơm Thanh Niên)1Bộ
33Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao (TBA Đức Đại)1Bộ
34Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Đức Đại)1Bộ
35Tháo hạ xà đỡ CSV và cầu chì SI (TBA Đức Đại)1Bộ
36Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA Đức Đại)1Bộ
37Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao (TBA Hội Xuyên)1Bộ
38Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Hội Xuyên)1Bộ
39Tháo hạ xà đỡ CSV và cầu chì SI (TBA Hội Xuyên)1Bộ
40Tháo hạ xà XTG-3Đ-35kV (TBA Hội Xuyên)1Bộ
41Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA Hội Xuyên)1Bộ
42Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột H,K)51quả
43Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT)5quả
44Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV không ty (trên cột LT)18quả
45Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (sàn, ghế thao tác trên mặt đất)14quả
46Tháo hạ sứ chuỗi 35kV (4 bát/chuỗi)3Chuỗi
47Tháo hạ dây AC50160m
48Tháo hạ dây Cu 1x50 XLPE/HDPE24m
49Tháo hạ thanh đồng F8130m
O Thí nghiệm thiết bị thay thế:
1Thí nghiệm cầu dao liên động 35kV1bộ
2Thí nghiệm cầu chì cắt tải 35kV9bộ
3Thí nghiệm chống sét van 35kV9bộ
4Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp2Bộ
5Thí nghiệm tiếp địa TBA3Bộ
P Chi phí vận chuyển đường dài
1Phần dây, sứ từ kho Công ty đến công trình1T.Bộ
2Phần vật tư thu hồi từ công trình về kho công ty1T.Bộ
Q Sửa chữa ĐZ 35kV và dàn TBA các nhánh: Gia Lương 2, Gia Lương 3, Quán Đào, Thị trấn Gia Lộc 2, Phúc Tân, Bơm Thanh Xá, Bơm Phương Hưng, Bơm Quán Phấn, ủy ban huyện lộ 378E8.1; Đường dây 22kV và dàn TBA nhánh Hưng Long, Bơm Chệnh, Bơm Trùng Khánh lộ 480E8.11- ĐL Gia Lộc
R Phần ĐZ
S Phần vật tư lắp đặt thay thế
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Nhân công lắp đặt hotline cột 52 lộ 480 điểm đấu nhánh bơm ChệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
T Phần vật tư thu hồi
1Tháo hạ cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630A1Bộ
U Phần vật tư thay thế:
1Xà X2-6Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
2Xà X2L-6Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Xà X1-3Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
4Xà XII-6N-35kV (tim 2,6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Xà X2L-2Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Xà X2-6Đ-22kV(C)(ĐD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Chụp LT2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
8Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột CD 01 nhánh Phúc Tân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Ghế thao tác (Vị trí cột CD 01 nhánh Phúc Tân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột CD 01 nhánh Phúc Tân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT (thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35Quả
12Lắp đặt sứ đứng 24kV trên cột LT (thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37Quả
13Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV 70kNMô tả kỹ thuật theo Chương V6Chuỗi
14Khóa néo dây AC50 thay thếMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
15Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V16.438m
16Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V308cái
17Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm - 50mm loại thẻ bài 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
19Khóa việt tiệp - khóa tay thao tác CDMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Biển báo pha (3 pha / bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
21Lắp đặt kẹp quai nhôm - đồng 35-120 thay thếMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Lắp đặt kẹp hotline 35-120 thay thếMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
V Phần vật tư thu hồi
1Thu hồi xà X2-6Đ -35kV (trên cột LT)3Bộ
2Thu hồi xà X2L-6Đ -35kV (trên cột LT)1Bộ
3Thu hồi xà X2L-2Đ -35kV (trên cột LT)1Bộ
4Thu hồi xà X1-3Đ-35kV (trên cột LT)3Bộ
5Thu hồi xà XII-6N -35kV (trên cột II)1Bộ
6Thu hồi xà X2-6Đ -22kV(ĐD) (trên cột LT)1Bộ
7Thu hồi xà đỡ ghế (trên cột LT) (Vị trí cột CD 01 nhánh Phúc Tân)1Bộ
8Thu hồi ghế thao tác (trên cột LT) (Vị trí cột CD 01 nhánh Phúc Tân)1Bộ
9Thu hồi hệ thống truyền động CD (trên cột LT) (Vị trí cột CD 01 nhánh Phúc Tân)1Bộ
10Thu hồi xà đỡ tay thao tác CD (trên cột LT) (Vị trí cột CD 01 nhánh Phúc Tân)1Bộ
11Thu hồi sứ đứng gốm 35kV+ ty sứ (Cột LT)34quả
12Thu hồi sứ đứng gốm 22kV+ ty sứ (Cột LT)6quả
13Thu hồi sứ đứng gốm 22kV không ty (Cột LT)31quả
14Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện)6chuỗi
15Thu hồi khóa néo dây AC5045cái
16Thu hồi dây AC50 (chiều cao >10m)16.438m
W Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm cầu dao liên động 35kV1bộ
2Thí nghiệm cầu chì cắt tải 35kV7bộ
3Thí nghiệm cầu chì cắt tải 24kV2bộ
4Thí nghiệm chống sét van 35kV7bộ
5Thí nghiệm chống sét van 24kV2bộ
6Thí nghiệm máy biến áp 180kVA-35/0,4kV (trạm treo) sau khi tháo lắp tận dụng1Máy
7Thí nghiệm máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (trạm treo) sau khi tháo lắp tận dụng1Máy
X Phần vận chuyển đường dài
1Phần dây, sứ từ kho Công ty đến công trình1T bộ
2Phần vật tư thu hồi từ công trình về kho công ty1T bộ
Y Phần TBA
Z Phần vật tư lắp đặt thay thế
1Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (không bao gồm cả dây chì) (3 pha/ bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
2Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (không bao gồm cả dây chì) (3 pha/ bộ) ( Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Dây chì Iđm=2,5A dùng cho máy biến áp 100kVA-35/0,4kV (3pha/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Dây chì Iđm=5A dùng cho máy biến áp 180kVA-35/0,4kV (3pha/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Dây chì Iđm=8A dùng cho máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (3pha/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Dây chì Iđm=10A dùng cho máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (3pha/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Dây chì Iđm=13A dùng cho máy biến áp 560kVA-35/0,4kV (3pha/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Dây chì Iđm=25A dùng cho máy biến áp 1000kVA-35/0,4kV (3pha/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 24kV (không bao gồm dây chảy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 24kV (không bao gồm dây chảy) ( Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Dây chì Iđm=4A dùng cho máy biến áp 100kVA-22/0,4kV (3pha/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Dây chì Iđm=10A dùng cho máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (3pha/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Dây chì Iđm=12A dùng cho máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (3pha/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Thay thế chống sét van 35kV kèm Disconecter (3 pha/1 bộ) - trạm mặt đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
15Thay thế chống sét van 35kV kèm Disconecter (3 pha/1 bộ) - trạm treoMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
16Thay thế chống sét van 35kV kèm Disconecter (3 pha/1 bộ) - trạm treo ( vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
17Thay thế chống sét van 24kV kèm Disconecter (3 pha/1 bộ) - trạm mặt đất ( Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Thay thế chống sét van 24kV kèm Disconecter (3 pha/1 bộ) - trạm treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Tháo hạ lắp lại MBA 180kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Tháo hạ lắp lại MBA 400kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
AA Phần vật tư thu hồi
1Tháo hạ cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630A6Bộ
2Tháo hạ cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (chém đứng) - 630A1Bộ
3Thu hồi chống sét van 35kV (3pha/bộ) - trạm mặt đất7bộ
4Thu hồi chống sét van 35kV (3pha/bộ) - trạm treo5bộ
5Thu hồi chống sét van 24kV (3pha/bộ) - trạm mặt đất2bộ
6Thu hồi chống sét van 24kV (3pha/bộ) - trạm treo2bộ
7Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV (3pha/bộ)10bộ
8Thu hồi cầu chì tự rơi 24kV (3pha/bộ)4bộ
AB Phần xây dựng:
1Phá dỡ bệ đỡ sàn thao tác (gạch xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m3
AC Phần vật tư thay thế:
1Xà XTG-3Đ-35kV (TBA Gia Lương 2; TBA Gia Lương 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (TBA Gia Lương 2; TBA Gia Lương 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Xà XTG-3Đ-35kV + CSV (TBA Gia Lương 2; TBA Gia Lương 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Gia Lương 2; TBA Gia Lương 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (TBA Quán Đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Xà XTG-3Đ-35kV + CSV (TBA Quán Đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Quán Đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Xà XII-6Đ-35kV (TBA Thị trấn Gia Lộc 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (TBA Thị trấn Gia Lộc 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Xà XTG-3Đ-35kV + CSV (TBA Thị trấn Gia Lộc 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Thị trấn Gia Lộc 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Ghế thao tác cầu chì cắt tải (TBA Thị trấn Gia Lộc 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Xà XTG-3Đ-35kV (TBA Phúc Tân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (TBA Phúc Tân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Xà XTG-3Đ-35kV + CSV (TBA Phúc Tân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Phúc Tân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Ghế thao tác cầu chì cắt tải (TBA Phúc Tân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Bơm Thanh Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
19Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Bơm Thanh Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
20Xà XTG-3Đ-35kV (TBA Bơm Thanh Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
21Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (TBA Bơm Thanh Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
22Xà XTG-3Đ-35kV + CSV (TBA Bơm Thanh Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
23Ghế thao tác cầu chì cắt tải (TBA Bơm Thanh Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Bơm Thanh Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
25Xà XTG1-1Đ-35kV(2K-ĐN) (TBA Bơm Phương Hưng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
26Xà X1L-3Đ-35kV(2K-ĐD) (TBA Bơm Phương Hưng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
27Xà X1L-3Đ-35kV(H) (TBA Bơm Phương Hưng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
28Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA Bơm Phương Hưng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
29Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (TBA Bơm Phương Hưng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
30Xà đỡ XTG-3Đ-35kV + CSV (TBA Bơm Phương Hưng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
31Ghế thao tác cầu chì cắt tải (TBA Bơm Phương Hưng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
32Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Bơm Phương Hưng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
33Chụp LT2m (TBA Bơm Quán Phấn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
34Xà đầu trạm XII-3N-35kV(C) (TBA Bơm Quán Phấn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
35Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (C) (TBA Bơm Quán Phấn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
36Xà XTG-3Đ-35kV + CSV (TBA Bơm Quán Phấn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
37Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Bơm Quán Phấn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
38Xà đỡ MBA (TBA Bơm Quán Phấn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
39Ghế thao tác cầu chì cắt tải (TBA Bơm Quán Phấn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
40Ghế thao tác 2 (TBA Bơm Quán Phấn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
41Thang trèo 3m (TBA Bơm Quán Phấn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
42Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Bơm Quán Phấn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
43Xà X1L-3Đ-35kV (cột LT10m) (TBA Ủy ban huyện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
44Xà X1L-3Đ-35kV (cột LT14m) (TBA Ủy ban huyện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
45Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (TBA Ủy ban huyện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
46Xà XTG-3Đ-35kV + CSV (TBA Ủy ban huyện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
47Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Ủy ban huyện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
48Xà đỡ MBA (TBA Ủy ban huyện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
49Ghế thao tác cầu chì cắt tải (TBA Ủy ban huyện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
50Ghế thao tác 2 (TBA Ủy ban huyện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
51Ghế thao tác tủ hạ thế (TBA Ủy ban huyện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
52Thang trèo 3m (TBA Ủy ban huyện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
53Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Ủy ban huyện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
54Chụp LT2m (TBA Hưng Long)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
55Xà X2-6Đ-22kV(C) (TBA Hưng Long)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
56Xà XTG-3Đ-22kV(C) (T1) (TBA Hưng Long)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
57Xà XTG-3Đ-22kV(T2) (TBA Hưng Long)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
58Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (TBA Hưng Long)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
59Xà XTG-3Đ-22kV + CSV (TBA Hưng Long)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
60Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Hưng Long)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
61Ghế thao tác cầu chì cắt tải (TBA Hưng Long)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
62Xà XTG-3Đ-22kV (TBA Bơm Chệnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
63Xà đỡ cầu chì cắt tải (LBFCO) (TBA Bơm Chệnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
64Xà XTG-3Đ-22kV + CSV-22kV (TBA Bơm Chệnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
65Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA Bơm Chệnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
66Xà XTG-3Đ-35kV (TBA Bơm Trùng Khánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
67Ghế thao tác cầu chì cắt tải (TBA Bơm Trùng Khánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
68Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trên cột LTMô tả kỹ thuật theo Chương V70Quả
69Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV trên cột LT (sứ tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Quả
70Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột K, HMô tả kỹ thuật theo Chương V22Quả
71Lắp đặt sứ đứng 35kV trên mặt đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V20Quả
72Lắp đặt sứ đứng gốm 22kV trên cột LTMô tả kỹ thuật theo Chương V48Quả
73Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV 70kNMô tả kỹ thuật theo Chương V3Chuỗi
74Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm- 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
75Lắp đặt đầu cốt đồng - 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V192cái
76Lắp đặt đầu cốt nhôm - 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
77Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
78Lắp đặt kẹp quai nhôm - đồng 35-120 thay thếMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
79Lắp đặt kẹp hotline 35-120 thay thếMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
80Lắp đặt kẹp quai nhôm - đồng 35-120 tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
81Lắp đặt kẹp hotline 35-120 tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
82Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
83Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V165m
84Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V135m
85Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V239m
86Dây Al/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
87Biển báo thứ tự pha (3 pha/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
88Biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
89Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
90Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42pha
91Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
92Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
AD Phần vật tư thu hồi
1Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao (TBA Gia Lương 2)1Bộ
2Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Gia Lương 2)1Bộ
3Tháo hạ xà đỡ CSV và cầu chì SI (TBA Gia Lương 2)1Bộ
4Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA Gia Lương 2)1Bộ
5Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao (TBA Gia Lương 3)1Bộ
6Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Gia Lương 3)1Bộ
7Tháo hạ xà đỡ CSV và cầu chì SI (TBA Gia Lương 3)1Bộ
8Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA Gia Lương 3)1Bộ
9Tháo hạ xà đỡ CSV và cầu chì SI (TBA Quán Đào)1Bộ
10Tháo hạ xà XTG-3Đ-35kV (TBA Quán Đào)1Bộ
11Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao (TBA Thị trấn Gia Lộc 2)1Bộ
12Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Thị trấn Gia Lộc 2)1Bộ
13Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Thị trấn Gia Lộc 2)1Bộ
14Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI (TBA Thị trấn Gia Lộc 2)1Bộ
15Tháo hạ xà XTG-3Đ-35kV (TBA Thị trấn Gia Lộc 2)1Bộ
16Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA Thị trấn Gia Lộc 2)1Bộ
17Thu hồi ghế thao tác CDLĐ (trên mặt đất) (TBA Thị trấn Gia Lộc 2)1Bộ
18Thu hồi ghế thao tác SI (trên mặt đất) (TBA Thị trấn Gia Lộc 2)1Bộ
19Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao (TBA Phúc Tân)1Bộ
20Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Phúc Tân)1Bộ
21Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA Phúc Tân)1Bộ
22Tháo hạ xà XTG-3Đ-35kV (TBA Phúc Tân)1Bộ
23Tháo hạ xà đỡ CSV và cầu chì SI (TBA Phúc Tân)1Bộ
24Thu hồi ghế thao tác CDLĐ (trên mặt đất) (TBA Phúc Tân)1Bộ
25Tháo hạ xà X1-3Đ- 35kV (TBA Bơm Thanh Xá)2Bộ
26Tháo hạ xà X2-6Đ-35kV (TBA Bơm Thanh Xá)1Bộ
27Tháo hạ xà X3-6Đ-35kV (TBA Bơm Thanh Xá)1Bộ
28Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao (TBA Bơm Thanh Xá)2Bộ
29Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Bơm Thanh Xá)2Bộ
30Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA Bơm Thanh Xá)2Bộ
31Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Bơm Thanh Xá)2Bộ
32Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI (TBA Bơm Thanh Xá)2Bộ
33Tháo hạ xà XTG-3Đ-35kV (TBA Bơm Thanh Xá)2Bộ
34Thu hồi ghế thao tác CDLĐ (trên mặt đất) (TBA Bơm Thanh Xá)2Bộ
35Tháo hạ xà XTG-1Đ- 35kV (TBA Bơm Phương Hưng)1Bộ
36Tháo hạ xà X2L-6Đ-35kV (TBA Bơm Phương Hưng)1Bộ
37Tháo hạ xà XII-6Đ-35kV (TBA Bơm Phương Hưng)1Bộ
38Tháo hạ xà XTG-3Đ-35kV (TBA Bơm Phương Hưng)1Bộ
39Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI (TBA Bơm Phương Hưng)1Bộ
40Tháo hạ xà đỡ XTG-3Đ và CSV (TBA Bơm Phương Hưng)1Bộ
41Thu hồi sàn thao tác cầu chì (trên mặt đất) (TBA Bơm Phương Hưng)1Bộ
42Tháo hạ xà XII-6Đ-35kV (TBA Bơm Quán Phấn)1Bộ
43Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI (TBA Bơm Quán Phấn)1Bộ
44Tháo hạ giá đỡ xà đỡ MBA (TBA Bơm Quán Phấn)1Bộ
45Tháo hạ xà đỡ MBA (TBA Bơm Quán Phấn)1Bộ
46Tháo hạ xà đỡ ghế thao tác (TBA Bơm Quán Phấn)1Bộ
47Tháo hạ ghế thao tác (TBA Bơm Quán Phấn)1Bộ
48Tháo hạ xà X2L-6Đ-35kV (TBA Ủy ban huyện)2Bộ
49Tháo hạ mỏ phóng sét (3 cái/bộ) (TBA Ủy ban huyện)1Bộ
50Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI (TBA Ủy ban huyện)1Bộ
51Tháo hạ xà đỡ XTG-3Đ-35kV + CSV (TBA Ủy ban huyện)1Bộ
52Tháo hạ giá đỡ xà đỡ MBA (TBA Ủy ban huyện)1Bộ
53Tháo hạ xà đỡ MBA (TBA Ủy ban huyện)1Bộ
54Tháo hạ xà đỡ ghế thao tác (TBA Ủy ban huyện)1Bộ
55Tháo hạ ghế thao tác (TBA Ủy ban huyện)1Bộ
56Tháo hạ xà X2-6Đ-22kV (TBA Hưng Long)1Bộ
57Tháo hạ xà X1-3Đ-22kV (TBA Hưng Long)1Bộ
58Tháo hạ xà XTG-1Đ-22kV (TBA Hưng Long)1Bộ
59Tháo hạ xà đỡ XTG-3Đ-22kV (TBA Hưng Long)1Bộ
60Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao (TBA Hưng Long)1Bộ
61Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Hưng Long)1Bộ
62Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA Hưng Long)1Bộ
63Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI + CSV (TBA Hưng Long)1Bộ
64Tháo hạ xà XTG-1Đ-22kV (TBA Bơm Chệnh)2Bộ
65Tháo hạ giá đỡ xà cầu dao (TBA Bơm Chệnh)2Bộ
66Tháo hạ xà đỡ cầu dao (TBA Bơm Chệnh)2Bộ
67Tháo hạ hệ thống truyền động cầu dao (TBA Bơm Chệnh)2Bộ
68Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI + CSV (TBA Bơm Chệnh)2Bộ
69Tháo hạ xà XTG-1Đ-22kV (TBA Bơm Trùng Khánh)1Bộ
70Thu hồi ghế thao tác cầu chì (trên mặt đất) (TBA Bơm Trùng Khánh)1Bộ
71Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột H,K)22quả
72Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT)57quả
73Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV không ty (trên cột LT) - tận dụng lắp lại6quả
74Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (sàn, ghế thao tác trên mặt đất)22quả
75Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (trên cột H,K)1quả
76Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (trên cột LT)20quả
77Tháo hạ sứ đứng gốm 22kV cả ty (sàn, ghế thao tác trên mặt đất)4quả
78Tháo hạ sứ chuỗi 35kV (3 bát/chuỗi)3Chuỗi
79Tháo hạ dây AC50150m
80Tháo hạ dây Cu 1x50 XLPE/HDPE9m
81Tháo hạ dây Al/PVC-0,6/1kV 1x35mm2203m
82Tháo hạ thanh đồng F8150m
AE Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Bơm Đức Xương, Đức Xương 2, Thọ Xương,
Thọ Xương 2 – ĐL Gia Lộc
AF Phần xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V110Móng
2Móng cột bê tông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
3Móng cột bê tông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Móng
4Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
5Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V103vị trí
6Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V11vị trí
AG Phần vật tư lắp mới:
1Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V110Cột
2Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
3Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Cột
4Tấm móc treo ốp cột F18Mô tả kỹ thuật theo Chương V249Bộ
5Bu lông xuyênMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
6Kèm S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
7Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
8Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.883m
9Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m
10Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V84m
11Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.826m
12Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m
13Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V932m
14Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V520m
15Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V624m
16Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V649m
17Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V234m
18Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
20Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V215cái
21Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V384cái
24Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V384hộp
25Ống gen co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V88m
26Gas khò nhiệt ống genMô tả kỹ thuật theo Chương V88vị trí
27Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V610m
28Ốp bổ trợ vòng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V182cái
29Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V442cái
30Đầu cốt nhôm -50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
31Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V268cái
32Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V193cái
33Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (tính NC lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
34Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (tính NC lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
35Đai Thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V862bộ
36Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V80cuộn
37Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V378m
38Cáp CU/XLPE/PVC 2x16(vào hòm công tơ vào hòm H4, H3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.084m
39Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86m
40Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.210m
41Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
42Cáp Al//PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
43Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V122cái
44Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Hòm
45Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V56Hòm
46Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Hòm
47Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V54Hòm
48Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3fMô tả kỹ thuật theo Chương V18Hòm
AH Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột H8,5m11Cột
2Thu hồi cột H7,5m111Cột
3Thu hồi cột tự tạo 7m1Cột
4Xà X2-8Đ1Bộ
5Xà X2-4Đ3Bộ
6Xà X1-2Đ5Bộ
7Kèm S3113Bộ
8Tấm ốp3Bộ
9Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x5034m
10Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x352.883m
11Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x7180m
12Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16198m
13Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x1043m
AI Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1Thí nghiệm tiếp địa13Bộ
AJ Chi phí vận chuyển
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
AK Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA An Vệ, An Vệ 2, An Cư, Siêu Thị Chợ Cuối, Thôn Khay, Đồng Quang 4 - ĐL Gia Lộc
AL Phần xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V90Móng
2Móng cột bê tông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Móng
3Móng cột bê tông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Móng
4Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
5Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V80vị trí
6Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V13vị trí
7Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
AM Phần vật tư lắp mới:
1Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V90Cột
2Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Cột
3Tấm móc treo ốp cột F18Mô tả kỹ thuật theo Chương V208Bộ
4Xà X2LMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
5Bu lông xuyênMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Kèm S2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Kèm S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
8Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
9Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.540m
10Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V528m
11Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V53m
12Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
13Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.510m
14Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V518m
15Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V681m
16Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V725m
17Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m
18Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V249m
19Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
20Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
21Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
22Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V153cái
23Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Gas khò nhiệt ống genMô tả kỹ thuật theo Chương V75vị trí
27Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V232cái
28Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V232hộp
29Ống gen co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
30Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
31Ốp bổ trợ vòng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V158cái
32Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V374cái
33Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (tính NC lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
34Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (tính NC lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
35Đầu cốt nhôm -50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
36Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V287cái
37Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
38Đai Thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V706bộ
39Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V100cuộn
40Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
41Cáp CU/XLPE/PVC 2x16(vào hòm công tơ vào hòm H4, H3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V439m
42Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
43Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2 (ra hòm công tơ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.870m
44Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
45Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
46Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V106cái
47Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Hòm
48Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Hòm
49Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Hòm
50Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V61Hòm
51Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3fMô tả kỹ thuật theo Chương V16Hòm
AN Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột H8,5m19Cột
2Thu hồi cột H7,5m85Cột
3Thu hồi cột tự tạo 7m5Cột
4Xà X2-4Đ2Bộ
5Xà X1-2Đ14Bộ
6Kèm S380Bộ
7Tấm ốp8Bộ
8Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95528m
9Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x71.540m
10Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 2x16125m
11Thu hồi cáp Al/XLPE/PVC 3x16+1x10195m
AO Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1Thí nghiệm tiếp địa5Bộ
AP Chi phí vận chuyển
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.930.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.33
3 Giám sát kỹ thuật B phần điện: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành => 5 tấn1
2 Ô tô tải tải trọng 2.5-12 tấn1
3 Máy trộn bê tông 250-500 lít1
4 Máy hàn điện Máy1
5 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn thép1
6 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột lắp dựng cột1
7 Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng kéo rải căng dây1
8 Các trang bị đo lường các loại đo lường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->