Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp Lô 1: Công trình Sửa chữa lưới điện khu vực huyện Thạnh Trị năm 2021; Lô 2: Công trình Sửa chữa lưới điện khu vực thị xã Ngã Năm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp Lô 1: Công trình Sửa chữa lưới điện khu vực huyện Thạnh Trị năm 2021; Lô 2: Công trình Sửa chữa lưới điện khu vực thị xã Ngã Năm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Tổng công ty Điện lực miền Nam năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 10:53:00 đến ngày 2021-08-09 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,179,198,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,687,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu sáu trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lô 1: Công trình Sửa chữa lưới điện khu vực huyện Thạnh Trị năm 2021 | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | Thực hiện theo các yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | PHẦN HẠ THẾ | Thực hiện theo các yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | PHẦN TRẠM BiẾN ÁP | Thực hiện theo các yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| B | Lô 2: Công trình Sửa chữa lưới điện khu vực thị xã Ngã Năm năm 2021 | |||
| 1 | PHẦN HẠ THẾ | Thực hiện theo các yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| C | Lưu ý: - Phần vật tư mới: + Phần vật tư do bên A cấp, Nhà thầu nhận tại kho Công ty Điện lực Sóc Trăng (Kho Sung Đinh-P9-TP Sóc Trăng), từ đây nhà thầu sẽ vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình. + Phần vật tư do nhà thầu cung cấp, Nhà thầu vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình. |
|||
| D | Lưu ý: - Phần vật tư mới: + Tất cả các VTTB nhà thầu cấp (như Bulon, Đà sắt, Đà sắt mạ kẽm, Kẹp 2 rãnh 3 bulon, Giá đỡ, Hàng kẹp các loại,… phải được mạ kẽm nhúng nóng, bề dày lớp mạ ≥ 80µm). |
|||
| E | Lưu ý:- Phần vật tư thu hồi: + Thiết bị (MBA, FCO, LBFCO, LA, LBS, recloser, tụ bù trung hạ thế, aptomat, biến dòng hạ thế…), cáp các loại sau khi thu hồi, Nhà thầu phải hoàn nhập hoàn tất sau 01 ngày cho các Điện lực Kế Sách, Long Phú,Cù Lao Dung (Đơn vị Quản lý vận hành) trực thuộc Công ty Điện lực Sóc Trăng. |
|||
| F | Lưu ý:- Phần vật tư thu hồi: + Trụ, đà cản hoàn nhập tại các Điện lực trực thuộc Công ty Điện lực Sóc Trăng (Đơn vị Quản lý vận hành). + Vật tư thu hồi còn lại hoàn nhập tại Công ty Điện lực Sóc Trăng. + Nhà thầu phải hoàn nhập hoàn tất trong vòng 07 ngày kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
|||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.768798E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.53759558E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.225.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.450.000.000 VNĐ. Nhà thầu đính kèm bản photo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh; Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của Nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.450.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi