Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng trường Tiểu học Lạc Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng trường Tiểu học Lạc Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 10:50:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,413,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tường tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) là 07 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có tên cán bộ trên biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.- Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ-VSMT và PCCC còn hiệu lực + Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng. Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm công tác hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật + khối lượng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó có bản kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội, kê khai danh tính tổ trưởng.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề (Bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động Công nhân cho gói thầu (Ví dụ: có Hợp đồng lao động với công ty có thời gian đủ để thực hiện gói thầu này...Hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh kèm theo là kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực và Hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời điện - sức kéo: 500Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cân cost Laser 3 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực và Hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ CẦU NỐI: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,073 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,216 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,462 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,311 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,831 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,489 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,389 | m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,611 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,864 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,239 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,988 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,959 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,655 | m3 |
| 19 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,558 | m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất về đắp 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,558 | m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển tiếp đất về đắp 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (Mx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,558 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,66 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,494 | m2 |
| 25 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,494 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,494 | m2 |
| B | XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ CẦU NỐI: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,777 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,778 | m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,989 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,369 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,617 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,992 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,203 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,926 | m2 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,78 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,068 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,311 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,927 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,843 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,786 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,006 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,923 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,318 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,811 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,827 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,657 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,527 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,518 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,825 | m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,52 | m3 |
| 38 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,304 | m3 |
| 39 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,43 | m2 |
| 41 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,044 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 76,16 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 186,266 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng bát khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Cung cấp ổ khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp kính sáng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,355 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,021 | m |
| C | XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ CẦU NỐI: PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,152 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,152 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,363 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tôn phẳng mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,175 | m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,991 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,991 | tấn |
| 9 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,613 | m2 |
| 10 | Nẹp chỉ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 160,9 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,022 | m |
| 12 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,018 | m |
| D | XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ CẦU NỐI: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 338,955 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 452,747 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 207,431 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90,97 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 246,89 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 115,45 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46,3 | m |
| 8 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69,14 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 50x50cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 352,94 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,5 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,19 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 338,955 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 452,747 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 365,518 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 161,273 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 614,02 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 704,473 | m2 |
| 18 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót,1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,06 | m2 |
| E | XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ CẦU NỐI: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,837 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,984 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,856 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,615 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,102 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,607 | m3 |
| 8 | Láng trát có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 93,42 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| F | XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ CẦU NỐI: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đơn, 19W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đôi, 38W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tròn D200, 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt xoay treo trần, 55W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tầng (hộp nhựa đặt âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng (tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 200x400x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| G | XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,348 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,469 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,575 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,681 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,677 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,929 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,057 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,854 | m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,759 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,976 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,028 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,791 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,877 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,662 | m3 |
| 19 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,439 | m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất về đắp 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,439 | m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển tiếp đất về đắp 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (Mx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,439 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,222 | m3 |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,925 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,873 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,067 | m2 |
| 26 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,067 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,067 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 29 | Ốp gạch giả đá kích thước gạch 100x200mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| H | XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,524 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,631 | m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,963 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,197 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,445 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,602 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,922 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,155 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,705 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,422 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,176 | m2 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,248 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,388 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,467 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,72 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,62 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,249 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,283 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,716 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,406 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,322 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,878 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,928 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 67,213 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,723 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,501 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,512 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65,22 | m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,89 | m3 |
| 38 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,978 | m3 |
| 39 | Bê tông gạch vỡ vữa Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 40 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,966 | m2 |
| 42 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,339 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 313,61 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 728,127 | m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng bát khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 215 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp dựng chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 48 | Cung cấp ổ khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 49 | Lắp kính sáng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 176,083 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,006 | m |
| I | XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,148 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,148 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,844 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tôn phẳng mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,537 | m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,444 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,444 | tấn |
| 9 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,069 | m2 |
| 10 | Nẹp chỉ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 386,3 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,487 | m |
| 12 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,015 | m |
| J | XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 471,713 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.837,832 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 323,043 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 107,705 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 671,159 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 96 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 8 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 112,145 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 50x50cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.012,625 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56,865 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,46 | m2 |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 92,22 | m2 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 75,647 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 471,713 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.837,832 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 501,497 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 543,545 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.381,377 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 973,21 | m2 |
| 20 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,08 | m2 |
| 21 | Đắp vữa tạo phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| K | XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,492 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,112 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,668 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,493 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,156 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 8 | Láng trát có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 143,15 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 107 | cái |
| L | XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG: HẦM TỰ HOẠI VÀ GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,164 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,451 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Rải lớp bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,128 | m2 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,029 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,521 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,32 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | m3 |
| M | XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đơn, 19W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đôi, 38W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tròn D200, 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt xoay treo trần, 55W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 6 | Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.700 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tầng (hộp nhựa đặt âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng (tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 200x400x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | hộp |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 840 | m |
| 23 | Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| N | XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi nước sàn bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ để xà bông bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt móc treo đồ loại nhiều móc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt móc treo đồ loại 1 móc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m |
| 17 | Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt co gai trong nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co gai ngoài nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,34 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,19 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| O | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,314 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,526 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,013 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,101 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,381 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,086 | m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,534 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,292 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,379 | m3 |
| 17 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,034 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất về đắp 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,034 | m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển tiếp đất về đắp 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (Mx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,034 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,488 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,865 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,43 | m2 |
| 23 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,43 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,43 | m2 |
| P | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,263 | m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,314 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,449 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,702 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,011 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,639 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,073 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,798 | m3 |
| Q | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH: PHẦN MÁI - TRẦN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tôn phẳng mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,132 | m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 9 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,643 | m2 |
| 10 | Nẹp chỉ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,7 | m |
| R | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 104,47 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,63 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44,84 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,2 | m |
| 6 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63,64 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 79,535 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 94,73 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng bàn đá lavabo (tính cả khung treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng vách Compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 93,28 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 139,1 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50,36 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 189,46 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,182 | m |
| 16 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cùm Inox treo ống nhựa PVC D90 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| S | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH: HẦM TỰ HOẠI VÀ GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,328 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,547 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Rải lớp bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,256 | m2 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,061 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,664 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,64 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,016 | m3 |
| T | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tròn D200, 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 12 | Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| U | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi nước sàn bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 9 | Khung gỗ viền gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,8 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ để xà bông bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt móc treo đồ loại nhiều móc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt móc treo đồ loại 1 móc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR bằng PP hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m |
| 17 | Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt co gai ngoài nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt co gai trong nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR bằng PP hàn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,45 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,42 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,15 | m |
| 29 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại ngang, dung tích bể 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 38 | Lắp bảng tên phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| V | XÂY DỰNG SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,903 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,769 | m2 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,422 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,955 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,078 | m |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt lưới bọc quanh sân 4ly cao 5.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 605 | m2 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,88 | m3 |
| 11 | Rải thảm mặt sân bóng bằng đá mi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69,759 | m3 |
| 12 | Rải thảm mặt sân bóng bằng đá cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,952 | m3 |
| 13 | Cung cấp cỏ bề mặt Stemgrass PE 8800; Hãng sản xuất: CCGRASS; Model: Stemgrass (FIFA Quality PRO); Loại sợi: PE Monofilament; Chiều cao 50mm - 8 sợi/ mũi khâu; Color Emerald green, lime green; Bảo hành 5 năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 697,59 | m2 |
| 14 | Cung cấp lớp đệm cao su SBR - Mật độ 3kg/m2, màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.092,77 | kg |
| 15 | Cung cấp keo kết nối; Hãng sản xuất: BUGJO (thái lan); dung tích: 15 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Thùng |
| W | SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào xúc đất - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,65 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp bột đá nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,52 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65,04 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,06 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 8 | Láng granitô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,872 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,81 | m |
| 10 | Lắp đặt bulong Pi 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt cột thép Inox D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| X | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,63 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,848 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,848 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,712 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,086 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,712 | m3 |
| 9 | Xây trụ rào bằng gạch nung 6 lỗ (175 x 115 x 75, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,15 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,28 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 13 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,24 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,569 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bông gang hoa văn hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,04 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,348 | m2 |
| 18 | Bả matic ngoại thất vào hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 71,43 | m2 |
| 19 | Sơn nước ngoại thất hàng rào đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 71,43 | m2 |
| Y | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,6 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ đồng Pi 16 - L= 2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 5 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Kẹp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,05 | m |
| 9 | Cô dê kẹp ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét tiền đạo NLP 1100-44 (bán kính bảo vệ 88m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 2 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 12 | Cung cấp bộ dây neo trụ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | mối |
| 14 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Kiểm định điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | điểm |
| Z | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,01 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,789 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,689 | m2 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,97 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,795 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,638 | m2 |
| 7 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,198 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,803 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,71 | tấn |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 180,295 | m2 |
| 12 | Láng trát có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 180,295 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,65 | m2 |
| 14 | Thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ (175 x 115 x 75) , chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,43 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,034 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 22 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,124 | m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 25 | Lắp kính 5mm vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,204 | m2 |
| 26 | Lắp bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp bát khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp chốt cửa đi thép Pi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,768 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,71 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,56 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,71 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,56 | m2 |
| 34 | Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,56 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,71 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống STK D114*3,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m |
| 37 | Lắp đặt co STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt van bướm gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt BU STK D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt lọc Y gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu STK D100/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu STK D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng xông STK D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt BU STK D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt họng cứu hoả, (đầu cùm lăng, vòi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100/2D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | trụ |
| 52 | Tủ thiết bị chữa cháy ngoài nhà 550x900x200 (thép tấm và kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 53 | Máy bơm Diesel Q=54m3/h, H>=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Bình chữa cháy CO2 T3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 58 | Bình bột chữa cháy BC 4 kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 59 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 60 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55 | bộ |
| 61 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 Zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Còi báo động chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bình ác quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa Vga D16 luồn cáp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 67 | Lắp đặt nút báo khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tường tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) là 07 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có tên cán bộ trên biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.- Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC: | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ-VSMT và PCCC còn hiệu lực + Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng. Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm công tác hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật + khối lượng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 15 | Trong đó có bản kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội, kê khai danh tính tổ trưởng.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề (Bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động Công nhân cho gói thầu (Ví dụ: có Hợp đồng lao động với công ty có thời gian đủ để thực hiện gói thầu này...Hoặc tài liệu khác). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 6T | Máy còn hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh kèm theo là kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực và Hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. | 2 |
| 5 | Tời điện - sức kéo: 500Kg | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy còn hoạt động tốt, có kiểm định | 1 |
| 9 | Máy cân cost Laser 3 chiều | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực và Hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 12 | Đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi