Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng trường Tiểu học Lạc Xuân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781738-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng trường Tiểu học Lạc Xuân
Số hiệu KHLCNT 20210426991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 10:50:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,413,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tường tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) là 07 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có tên cán bộ trên biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.- Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ-VSMT và PCCC còn hiệu lực + Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng. Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm công tác hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật + khối lượng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Trong đó có bản kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội, kê khai danh tính tổ trưởng.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề (Bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động Công nhân cho gói thầu (Ví dụ: có Hợp đồng lao động với công ty có thời gian đủ để thực hiện gói thầu này...Hoặc tài liệu khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh kèm theo là kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực và Hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời điện - sức kéo: 500Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cân cost Laser 3 chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực và Hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ CẦU NỐI: PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,073m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,216m3 đất nguyên thổ
3Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,462m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,311m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,831tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,489m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,053tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,535tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,125tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,389m2
11Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,646m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,611m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,864m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,184tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,239tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,988m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,959m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,655m3
19Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,558m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất về đắp 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,558m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển tiếp đất về đắp 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (Mx4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,558m3 đất nguyên thổ/1km
22Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,66m3
23Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,09m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,494m2
25Miết mạch tường đá, loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,494m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,494m2
B XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ CẦU NỐI: PHẦN THÂN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,134tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,777tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,17tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,778m2
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,536m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,989m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,212tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,369tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,102tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,617m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,52m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,992tấn
13Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,203m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,16tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,597tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,158tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,926m2
18Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,78m3
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,068m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,22tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,311tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,927m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,843m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,786tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,006tấn
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,923m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,318m2
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,131tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,439tấn
30Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,811m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,69m3
32Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,827m3
33Xây tường thẳng bằng gạch gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,657m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,527m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,518m3
36Xây tường bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,825m3
37Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,52m3
38Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,304m3
39Gia công cấu kiện sắt thép, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,108tấn
40Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,43m2
41Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,044tấn
42Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT76,16m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT186,266m2
44Cung cấp và lắp dựng bát khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
45Cung cấp và lắp dựng bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48cái
46Cung cấp và lắp dựng chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
47Cung cấp ổ khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
48Lắp kính sáng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT42,355m2
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,021m
C XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ CẦU NỐI: PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,152tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,152tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,037tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,037tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,363m2
6Lắp đặt tôn phẳng mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,175m2
7Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,991tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,991tấn
9Đóng trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,613m2
10Nẹp chỉ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT160,9m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,022m
12Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,018m
D XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ CẦU NỐI: PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT338,955m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT452,747m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT207,431m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT90,97m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT246,89m2
6Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT115,45m
7Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT46,3m
8Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT69,14m2
9Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 50x50cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT352,94m2
10Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,5m2
11Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70,19m2
12Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT338,955m2
13Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT452,747m2
14Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT365,518m2
15Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT161,273m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT614,02m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT704,473m2
18Sơn tạo gai tường 1 nước lót,1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,06m2
E XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ CẦU NỐI: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,837m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,984m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,856m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,615m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,102m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,172tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,607m3
8Láng trát có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT93,42m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70cái
F XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ CẦU NỐI: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đơn, 19WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đôi, 38WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16bộ
3Lắp đặt đèn Led tròn D200, 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12bộ
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt xoay treo trần, 55WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
5Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26cái
6Lắp đặt hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
8Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT600m
9Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT150m
10Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT150m
11Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT80m
12Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100m
13Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
16Lắp đặt tủ điện tầng (hộp nhựa đặt âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
17Lắp đặt tủ điện tổng (tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 200x400x600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
18Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15hộp
19Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CBMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19cái
20Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CBMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19cái
21Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT100m
22Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT250m
23Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
G XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,348m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17,469m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,575m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,681m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,677tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT42,929m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,094tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,057tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,312tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,854m2
11Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,759m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,17m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34,976m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,309tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,028tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,791m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,877m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,662m3
19Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,439m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất về đắp 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,439m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển tiếp đất về đắp 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (Mx4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,439m3 đất nguyên thổ/1km
22Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT33,222m3
23Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,925m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,873m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,067m2
26Miết mạch tường đá, loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,067m2
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31,067m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,36m2
29Ốp gạch giả đá kích thước gạch 100x200mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,2m2
H XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN THÂN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,31tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,524tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,439tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,631m2
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,963m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,197m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,456tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,445tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,147tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,602m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,922m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,155tấn
13Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT47,705m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,392tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,422tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,395tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,176m2
18Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,248m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,388m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,467tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,72tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,62m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,249m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,283tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,716tấn
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,406m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,322m2
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,134tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,444tấn
30Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,878m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,928m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT67,213m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT49,723m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,501m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,512m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT65,22m3
37Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,89m3
38Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,978m3
39Bê tông gạch vỡ vữa Mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,84m3
40Gia công cấu kiện sắt thép, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,028tấn
41Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,966m2
42Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,339tấn
43Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT313,61m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT728,127m2
45Cung cấp và lắp dựng bát khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64cái
46Cung cấp và lắp dựng bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT215cái
47Cung cấp và lắp dựng chốt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT80cái
48Cung cấp ổ khóa bấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32cái
49Lắp kính sáng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT176,083m2
50Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,9m2
51Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,12m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,006m
I XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,148tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,148tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,126tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,126tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,844m2
6Lắp đặt tôn phẳng mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,537m2
7Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,444tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,444tấn
9Đóng trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,069m2
10Nẹp chỉ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT386,3m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,487m
12Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,015m
J XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT471,713m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.837,832m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT323,043m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT107,705m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT671,159m2
6Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT96m
7Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72m
8Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT112,145m2
9Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 50x50cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.012,625m2
10Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT56,865m2
11Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26,46m2
12Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT92,22m2
13Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT75,647m2
14Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT471,713m2
15Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.837,832m2
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT501,497m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT543,545m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.381,377m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT973,21m2
20Sơn tạo gai tường 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,08m2
21Đắp vữa tạo phù điêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
K XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT42,492m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,112m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,668m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,493m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,156m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,265tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,464m3
8Láng trát có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT143,15m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT107cái
L XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG: HẦM TỰ HOẠI VÀ GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,164m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,451m3 đất nguyên thổ
3Rải lớp bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,128m2
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,92m3
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,62m3
6Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,33m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,03m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,009tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,196tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,029m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,521m3
12Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35,32m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cấu kiện
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016m3
M XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đơn, 19WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đôi, 38WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26bộ
3Lắp đặt đèn Led tròn D200, 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT31bộ
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt xoay treo trần, 55WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36cái
5Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72cái
6Lắp đặt hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38cái
8Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.700m
9Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT350m
10Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT400m
11Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT220m
12Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT200m
13Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17cái
16Lắp đặt tủ điện tầng (hộp nhựa đặt âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2hộp
17Lắp đặt tủ điện tổng (tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 200x400x600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
18Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT35hộp
19Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CBMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT80cái
20Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CBMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT80cái
21Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT270m
22Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT840m
23Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
N XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt vòi nước sàn bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
4Lắp đặt chậu rửa lavabo loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
5Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
6Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt kệ để xà bông bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
12Dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
13Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
14Lắp đặt móc treo đồ loại nhiều móc bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt móc treo đồ loại 1 móc bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,8m
17Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT38cái
18Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
19Lắp đặt co gai trong nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt co gai ngoài nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
21Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,5m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,34m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,19m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,2m
27Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
29Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
33Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
O XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH: PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,314m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,526m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,013m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,101m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,15tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,381m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,013tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,159tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,086m2
10Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,534m3
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,276m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,065tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,326tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,292m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,916m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,379m3
17Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,034m3 đất nguyên thổ
18Vận chuyển đất về đắp 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,034m3 đất nguyên thổ
19Vận chuyển tiếp đất về đắp 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (Mx4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,034m3 đất nguyên thổ/1km
20Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,488m3
21Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,865m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,43m2
23Miết mạch tường đá, loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,43m2
24Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,43m2
P XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH: PHẦN THÂN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,052tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,227tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,263m2
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,314m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,449m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,081tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,702tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,011m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,639m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,624tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,253tấn
12Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,073m3
13Xây tường bằng gạch đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,798m3
Q XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH: PHẦN MÁI - TRẦN
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,477tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,477tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,065tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,065tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,96m2
6Lắp đặt tôn phẳng mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,132m2
7Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,29tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,29tấn
9Đóng trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,643m2
10Nẹp chỉ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48,7m
R XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH: PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT104,47m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34,63m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,52m2
4Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT44,84m2
5Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40,2m
6Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT63,64m2
7Lát nền, sàn, gạch Granite tiết diện gạch 30x30cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT79,535m2
8Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite 300x600mm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT94,73m2
9Sản xuất lắp dựng bàn đá lavabo (tính cả khung treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,36m2
10Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép màu trắng, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,68m2
11Sản xuất lắp dựng vách Compact HPLMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT93,28m2
12Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT139,1m2
13Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT50,36m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT189,46m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,182m
16Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
18Lắp đặt cùm Inox treo ống nhựa PVC D90 vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
S XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH: HẦM TỰ HOẠI VÀ GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,328m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,547m3 đất nguyên thổ
3Rải lớp bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,256m2
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,84m3
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,24m3
6Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,66m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,06m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,018tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,392tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,061m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,664m3
12Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70,64m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cấu kiện
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,016m3
T XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led tròn D200, 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18bộ
2Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
3Lắp đặt ổ cắm điện đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT110m
5Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60m
6Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT60m
7Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5hộp
9Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CBMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
10Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CBMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
11Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55m
12Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
U XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
3Lắp đặt vòi nước sàn bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
4Lắp đặt chậu rửa lavabo loại âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
5Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
6Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,04m2
9Khung gỗ viền gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,8m
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
11Lắp đặt kệ để xà bông bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
12Dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
13Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
14Lắp đặt móc treo đồ loại nhiều móc bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt móc treo đồ loại 1 móc bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18cái
16Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR bằng PP hàn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,9m
17Lắp đặt van nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45cái
19Lắp đặt tê nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13cái
20Lắp đặt co gai ngoài nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32cái
21Lắp đặt co gai trong nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR bằng PP hàn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1m
23Lắp đặt co nhựa hàn nhiệt PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
24Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,45m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,4m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,42m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,15m
29Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
32Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
33Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
35Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
37Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại ngang, dung tích bể 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bể
38Lắp bảng tên phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
V XÂY DỰNG SÂN BÓNG ĐÁ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,903m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,54m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,769m2
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,422m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,955m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,078m
7Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,414tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,414tấn
9Cung cấp và lắp đặt lưới bọc quanh sân 4ly cao 5.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT605m2
10Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34,88m3
11Rải thảm mặt sân bóng bằng đá miMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT69,759m3
12Rải thảm mặt sân bóng bằng đá cátMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT13,952m3
13Cung cấp cỏ bề mặt Stemgrass PE 8800; Hãng sản xuất: CCGRASS; Model: Stemgrass (FIFA Quality PRO); Loại sợi: PE Monofilament; Chiều cao 50mm - 8 sợi/ mũi khâu; Color Emerald green, lime green; Bảo hành 5 nămMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT697,59m2
14Cung cấp lớp đệm cao su SBR - Mật độ 3kg/m2, màu đenMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.092,77kg
15Cung cấp keo kết nối; Hãng sản xuất: BUGJO (thái lan); dung tích: 15 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3Thùng
W SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ
1Đào xúc đất - đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT40,65m3 đất nguyên thổ
2Đắp bột đá nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT32,52m3
3Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT65,04m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,06m3 đất nguyên thổ
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,58m3
6Xây gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,8m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,27m3
8Láng granitôMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14,872m2
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,81m
10Lắp đặt bulong Pi 14Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
11Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003tấn
12Gia công lắp đặt cột thép Inox D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,5m
X HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,63m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,07m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,848m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,848m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,712m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,086m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,082tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,712m3
9Xây trụ rào bằng gạch nung 6 lỗ (175 x 115 x 75, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,44m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48,15m2
11Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,28m2
12Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48m
13Miết mạch tường đá, loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT34,24m2
14Sản xuất cấu kiện song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,569tấn
15Lắp đặt bông gang hoa văn hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14cái
16Lắp dựng song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT57,04m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,348m2
18Bả matic ngoại thất vào hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT71,43m2
19Sơn nước ngoại thất hàng rào đã bả 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT71,43m2
Y PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,6m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7,6m3
3Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT50m
4Cọc tiếp địa mạ đồng Pi 16 - L= 2,4 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cọc
5Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
6Kẹp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
7Lắp đặt hộp đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1hộp
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,05m
9Cô dê kẹp ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt kim thu sét tiền đạo NLP 1100-44 (bán kính bảo vệ 88m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
11Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 2 mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1trụ
12Cung cấp bộ dây neo trụ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
13Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6mối
14Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
15Kiểm định điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1điểm
Z PHẦN PCCC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,01m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót vữa Mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,789m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,689m2
4Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20,97m3
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28,795m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,638m2
7Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,198m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,516tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,803tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,71tấn
11Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT180,295m2
12Láng trát có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT180,295m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70,65m2
14Thang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
15Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ (175 x 115 x 75) , chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,43m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,034m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,02tấn
19Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,258m3
20Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,071tấn
21Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,071tấn
22Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,124m2
23Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,089tấn
24Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,05m2
25Lắp kính 5mm vào cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,204m2
26Lắp bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10cái
27Lắp bát khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
28Lắp chốt cửa đi thép Pi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,768m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45,71m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,56m2
32Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45,71m2
33Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,56m2
34Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT36,56m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT45,71m2
36Lắp đặt ống STK D114*3,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,8m
37Lắp đặt co STK D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cái
38Lắp đặt tê STK D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5cái
39Lắp đặt van bướm gang D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
40Lắp đặt BU STK D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
41Lắp đặt lọc Y gang D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
42Lắp đặt khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
43Lắp đặt côn thu STK D100/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt côn thu STK D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
45Lắp đặt đồng hồ áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
46Lắp đặt măng xông STK D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt BU STK D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
48Lắp đặt van 1 chiều gang D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
49Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3cái
50Lắp đặt họng cứu hoả, (đầu cùm lăng, vòi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4bộ
51Trụ chữa cháy ngoài nhà D100/2D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2trụ
52Tủ thiết bị chữa cháy ngoài nhà 550x900x200 (thép tấm và kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2tủ
53Máy bơm Diesel Q=54m3/h, H>=50mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2cái
54Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
55Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
56Bảng nội quyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cái
57Bình chữa cháy CO2 T3Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17cái
58Bình bột chữa cháy BC 4 kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17cái
59Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT17cái
60Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT55bộ
61Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 ZoneMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1bộ
62Còi báo động chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
63Lắp đặt bình ác quyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cái
64Lắp đặt dây cáp báo cháy 0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.200m
65Lắp đặt ống nhựa Vga D16 luồn cáp báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.000m
66Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10hộp
67Lắp đặt nút báo khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8bộ
68Lắp đặt đèn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6bộ
69Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14bộ
70Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT500m
71Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT250m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tường tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) là 07 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có tên cán bộ trên biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;75
2 Kỹ thuật thi công tại hiện trường 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.- Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo.53
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC: 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ-VSMT và PCCC còn hiệu lực + Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng. Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm công tác hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật + khối lượng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
5 Công nhân kỹ thuật: 15 Trong đó có bản kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội, kê khai danh tính tổ trưởng.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề (Bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động Công nhân cho gói thầu (Ví dụ: có Hợp đồng lao động với công ty có thời gian đủ để thực hiện gói thầu này...Hoặc tài liệu khác).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 6T Máy còn hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh kèm theo là kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy đào 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc2
3 Máy trộn bê tông 250l Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc2
4 Ô tô tự đổ Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực và Hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê.2
5 Tời điện - sức kéo: 500Kg Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc1
6 Đầm cóc Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc1
7 Đầm dùi Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc2
8 Máy thủy bình Máy còn hoạt động tốt, có kiểm định1
9 Máy cân cost Laser 3 chiều Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc1
10 Ô tô tự đổ 5 tấn Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực và Hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê.1
11 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc1
12 Đầm bàn Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->