Gói thầu: SCTX-2021-55 Cung cấp các chủng loại vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên phân xưởng vận hành 2 - Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | SCTX-2021-55 Cung cấp các chủng loại vật tư phục vụ sửa chữa thường xuyên phân xưởng vận hành 2 - Nguồn vốn sửa chữa thường xuyên năm 2021 - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730821 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 11:36:00 đến ngày 2021-08-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,180,215,399 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.770323099E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3604308E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho ngành công nghiệp, có giá trị ≥ 2.226.151.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.226.151.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: (Không áp dụng) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống cao su Viton (Đường kính ngoài 35mm; chiều dày 5mm) | Cao su Viton (Đường kính ngoài 35mm; chiều dày 5mm) | 5 | Mét | Dùng làm gioăng cho các bình điện phân | Cấp CO, CQ |
| 2 | Bộ chi tiết số 6, 7, 14, 20, 21 và 22 van cách ly giảm ôn cấp 1 (FIG: GA251.6014: Size: 4” ) | Bộ chi tiết số 6, 7, 14, 20, 21 và 22 dùng cho van cách ly giảm ôn cấp 1 (loại van FIG: GA251.6014: Size: 4”) | 4 | Bộ | Dùng cho van cao áp DC2 | Cấp CO, CQ |
| 3 | Màng khí nén xilanh van điều chỉnh dầu đốt lò (Van 1FOM-CV0133; S/N: 8006244/29) | Màng khí nén dùng cho xilanh van điều chỉnh dầu đốt lò (Van 1FOM-CV0133; S/N: 8006244/29) | 2 | Cái | Dùng cho HT dầu đốt lò DC2 | Cấp CO, CQ |
| 4 | Ống chịu áp lực- phi 63.5x4.3mm-A213 T12 (1 cây dài 9,8m) | Đường kính ngoài 63.5 mm, chiều dày 4.3mm, vật liệu A213 T12 (1 cây dài 9,8m) | 196 | Mét | Dùng cho HT ống áp lực lò DC2 | Cấp CO, CQ |
| 5 | Ống chịu áp lực phi 63.5x4.3-A209 T1a(1 cây dài 9,8m) | Đường kính ngoài 63.5 mm, chiều dày 4.3mm, vật liệu A209 T1a (1 cây dài 9,8m) | 500 | Kg | Dùng cho HT ống áp lực lò DC2 | Cấp CO, CQ |
| 6 | Bộ lò xo cá hãm Rotork IQM7+ IQ10 + IQ12+ IQ16 | Bộ lò xo cá hãm dùng cho Rotork IQM7+ IQ10 + IQ12+ IQ16 | 4 | Bộ | Dùng cho các van rotork DC2 | Cấp CO, CQ |
| 7 | Phớt chắn dầu cho bộ Rotork IQ25F10B1 | Phớt chắn dầu dùng cho bộ Rotork IQ25F10B1 | 4 | Bộ | Dùng cho các van rotork DC2 | Cấp CO, CQ |
| 8 | Phớt chắn dầu cho bộ Rotork IQ18F10A | Phớt chắn dầu dùng cho bộ Rotork IQ18F10A | 4 | Bộ | Dùng cho các van rotork DC2 | Cấp CO, CQ |
| 9 | Phớt chắn dầu cho bộ Rotork IQ90F30B1 | Phớt chắn dầu dùng cho bộ Rotork IQ90F30B1 | 2 | Bộ | Dùng cho các van rotork DC2 | Cấp CO, CQ |
| 10 | Lò so+cá hãm cho vô lăng hộp giảm tốc Module 1G/1 (IQ25F10B1 | Lò xo+cá hãm dùng cho vô lăng hộp giảm tốc Module 1G/1 (IQ25F10B1) | 4 | Bộ | Dùng cho các van rotork DC2 | Cấp CO, CQ |
| 11 | Bộ lò xo cá hãm Rotork IQ18 | Bộ lò xo cá hãm dùng cho Rotork IQ18 | 4 | Bộ | Dùng cho các van rotork DC2 | Cấp CO, CQ |
| 12 | Tấm đệm cho tấm lượn sóng thùng nghiền PN: 01-105881 | PN: 01-105881, chi tiết số 5 bản vẽ PL2-SG-MBE-A1-M-100191.C | 100 | Tấm | Dùng cho máy nghiền than DC2 | Cấp CO, CQ |
| 13 | Dây chì đường kính 0.25" (6.35mm) (1 cuộn: 146m) | Đường kính 0.25" (6.35mm) | 1 | Cuộn | Dùng cho máy nghiền than DC2 | Cấp CO, CQ |
| 14 | Ống đường khí nén vào rotosi máy nghiền KT: 1-1/2' (Bao gồm hai đầu nối và phụ kiện nối ống 1-1/2') | Cỡ ống 1-1/2'' (DN38), Dài 750 mm. P: 50bar (720 Psi) | 3 | Ống | Dùng cho máy nghiền than DC2 | Cấp CO, CQ |
| 15 | Rotosi 145461 x 1 1/2 RH kit (khớp nối ly hợp của máy nghiền) | P/N: 145461 x 1 1/2 RH kit | 8 | Bộ | Dùng cho HT máy nghiền DC2 | Cấp CO, CQ |
| 16 | Giãn nở 1/2 FGD-EJ5 | Nhà thầu khảo sát thực tế | 1 | Cái | Dùng tại đầu vào cút cong ống khói DC2 | Cấp CO, CQ |
| 17 | Van tay đầu đẩy bơm nước chèn hệ thống thải xỉ 0AHB-HOV1A3/4/5/6 | Valve body material: cast steel, valve type: gate, valve size: 65NB, valve class: #150 ASA, valve operation: manual, valve conn: Flanged, phase: water | 4 | Cái | Dùng cho HT thải xỉ DC2 | Cấp CO, CQ |
| 18 | Màng cao su van ESS-LV152 (Fisher 45-50) | Màng cao su dùng cho van ESS-LV152 (Fisher 45-50) | 4 | Cái | Dùng cho HT thiết bị phụ tua bin DC2 | Cấp CO, CQ |
| 19 | Gioăng cao su Viton chịu nhiệt f66x75x4,5 | Cao su Viton chịu nhiệt f66x75x4,5; Nhiệt độ làm việc ³ 200oC | 4 | Cái | Dùng cho van xả đường hơi chính cấp cho hơi tự dùng | Cấp CO, CQ |
| 20 | Gioăng cao su Viton chịu nhiệt f39x45x3 | Cao su Viton chịu nhiệt f39x45x3; Nhiệt độ làm việc ³ 200oC | 4 | Cái | Dùng cho van xả đường hơi chính cấp cho hơi tự dùng | Cấp CO, CQ |
| 21 | Gioăng cao su Viton chịu nhiệt f210ODx10 | Cao su Viton chịu nhiệt f210ODx10; Nhiệt độ làm việc ³ 200oC | 8 | Cái | Dùng cho van xả đường hơi chính cấp cho hơi tự dùng | Cấp CO, CQ |
| 22 | Gioăng cao su Viton chịu nhiệt f210ODx3,5 | Cao su Viton chịu nhiệt f210ODx3,5; Nhiệt độ làm việc ³ 200oC | 8 | Cái | Dùng cho van xả đường hơi chính cấp cho hơi tự dùng | Cấp CO, CQ |
| 23 | Phớt chèn dầu D09197A12-6242 | P/N: D09197A12-6242 | 10 | Cái | Dùng cho bơm bổ sung nước thô DC2 | Cấp CO, CQ |
| 24 | Vành chèn cơ khí bơm bi bình ngưng Kiểu 502/ DIA 43mm | Kiểu 502/ DIA 43mm | 2 | Bộ | Dùng cho bơm bi vệ sinh bình ngưng | Cấp CO, CQ |
| 25 | Dây cao su định vị bánh xe giải cáp cẩu than (dây chun dải cáp) PN: AC-10490 | PN: AC-10490 | 30 | Cái | Dùng cho HT cầu trục DC2 | Cấp CO, CQ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.770323099E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3604308E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là: 01 hợp đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho ngành công nghiệp, có giá trị ≥ 2.226.151.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.226.151.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: (Không áp dụng) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi