Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CATP tại số 40 Hàng Bài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CATP tại số 40 Hàng Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 12:13:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,150,959,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 7 TẦNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 1.928,061 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 400,508 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 1.233,223 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 2.007,539 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 4,258 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 653,165 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 797,394 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 491,338 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 4,746 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 5,109 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 186,801 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mục II Chương V, HSMT | 155,406 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 172,05 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục II Chương V, HSMT | 319,5 | m |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 218,009 | m2 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 1,641 | 100m2 |
| 17 | Nạo vét rãnh thu nước hiện có | Mục II Chương V, HSMT | 10 | công |
| 18 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mục II Chương V, HSMT | 123,775 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 111,015 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 111,015 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 111,015 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 111,015 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 111,015 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 5,754 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 6,772 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,39 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,026 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,172 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,024 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 1.051,326 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 763,822 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 177,258 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 400,508 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.361,298 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 4.272,378 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 415,98 | m2 |
| 39 | Trộn sika Latex TH (hoặc tương đương) theo thiết kế (định mức 1,5L/m2 cho lớp vừa dày 3cm) | Mục II Chương V, HSMT | 415,98 | m2 |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán màng khò nhiệt | Mục II Chương V, HSMT | 415,98 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 144,229 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 653,165 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 453,776 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 8,058 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 186,801 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 500,235 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 1,641 | 100m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 20,34 | m2 |
| 49 | Nẹp bậc cầu thang bằng đá granit dày 18mm (Trọn gói) | Mục II Chương V, HSMT | 61,8 | md |
| 50 | Tấm trần thạch cao chịu nước, khung xương nổi ( bao gồm vật tư và lắp đặt hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 186,801 | m2 |
| 51 | Làm trần thạch cao khung xương chìm (trọn gói) | Mục II Chương V, HSMT | 46,009 | m2 |
| 52 | Vách ngăn vệ sinh (tấm dày 18mm) bao gồm phụ kiện, lắp đặt | Mục II Chương V, HSMT | 171,6 | m2 |
| 53 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái, thoát sàn | Mục II Chương V, HSMT | 95 | vị trí |
| 54 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất hệ F4400 khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 53,4 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ FA2600, kính dày 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 45,6 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, khung nhôm hệ F4400, kính dày 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 1,8 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ FA4400, pano kính dày 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 76,83 | m2 |
| 58 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ FA4400, pano kính dày 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 45,72 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở trượt, khung nhôm kính hệ FA4400, pano kính dày 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 1,35 | m2 |
| 60 | Vách khung nhôm hệ FA4400, kính dày 6.38mm | Mục II Chương V, HSMT | 185,466 | m2 |
| 61 | Cửa thu rác lớp trong KT 500x500, inox 304 dày 1ly (trọn gói) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Cửa ngăn mùi phía ngoài cửa thu rác (trọn gói) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Cửa nhôm hệ bàn phòng thí nghiệm | Mục II Chương V, HSMT | 2,002 | m2 |
| 64 | Sửa chữa cửa gỗ D18 (NC 3,5/7) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 65 | Thay khóa cửa đi | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 19,002 | m2 |
| 67 | Cầu chắn rác Inox inox | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| B | NHÀ TIẾP DÂN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 44,139 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 16,068 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 13,42 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 37,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 21,571 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,665 | m3 |
| 7 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mục II Chương V, HSMT | 2,248 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,665 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,665 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 1,665 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 1,665 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 21,571 | 1m2 |
| 13 | Trộn sika Latex TH (hoặc tương đương) theo thiết kế (định mức 1,5L/m2 cho lớp vừa dày 3cm) | Mục II Chương V, HSMT | 8,151 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 8,151 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 13,42 | 1m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 13,42 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 37,48 | m2 |
| 18 | Vách ngăn vệ sinh (tấm dày 18mm) bao gồm phụ kiện, lắp đặt | Mục II Chương V, HSMT | 13,68 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 60,207 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Hộp aptomat 6 modules | Mục II Chương V, HSMT | 17 | hộp |
| 2 | Hộp aptomat 8 modules | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Aptomat MCB 2 cực 380V/40A/10kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2 cực 380V/32A/10kA | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 2 cực 380V/25A/10kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1 cực 250V/16A/6kA | Mục II Chương V, HSMT | 56 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1 cực 250V/10A/6kA | Mục II Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 93 | bộ |
| 9 | Đèn ốp trần bóng LED 220V/12W | Mục II Chương V, HSMT | 34 | bộ |
| 10 | Đèn ốp trần bóng LED 220V/18W | Mục II Chương V, HSMT | 21 | bộ |
| 11 | Công tắc đơn 250V/10A | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 12 | Công tắc đôi 250V/10A | Mục II Chương V, HSMT | 11 | cái |
| 13 | Công tắc bốn 250V/10A | Mục II Chương V, HSMT | 19 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mục II Chương V, HSMT | 91 | cái |
| 15 | Dây điện Cu/PVC (2x10)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 33 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC (2x4)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 25 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 1.180 | m |
| 18 | Dây điện Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 2.550 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC (1x10)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 33 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 25 | m |
| 21 | Ghen hộp PVC chống cháy 15x10 | Mục II Chương V, HSMT | 450 | m |
| 22 | Ghen hộp PVC chống cháy 24x14 | Mục II Chương V, HSMT | 390 | m |
| 23 | Ống ghen bảo hộ dây dẫn đi âm tường D25 | Mục II Chương V, HSMT | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 27 | Ống gió mềm D150 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 28 | Ống gió tôn 200x150 dày tôn 0.48mm | Mục II Chương V, HSMT | 23 | m |
| 29 | Louver thông gió | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 30 | Đai giữ ống gió | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 31 | Ông gió vuông cút 90 độ | Mục II Chương V, HSMT | 11 | cái |
| 32 | Tháo dỡ, bảo dưỡng nạp ga, lắp đặt lại điều hòa tận dụng (trọn gói) | Mục II Chương V, HSMT | 3 | máy |
| 33 | Thay thế ống đồng 6/10+ bảo ôn dày 13 + băng quấn (dùng cho điều hòa 12.000BTU) | Mục II Chương V, HSMT | 5 | md |
| 34 | Giá đỡ dàn nóng máy 9-12 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Ống nước thải điều hòa | Mục II Chương V, HSMT | 9 | md |
| 36 | Dây điện Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 245 | m |
| 37 | Ghen hộp PVC chống cháy 15x10 | Mục II Chương V, HSMT | 75 | m |
| 38 | Đai ôm | Mục II Chương V, HSMT | 23 | cái |
| 39 | Đèn ốp trần bóng LED 220V/12W | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 41 | Công tắc đơn 250V/10A | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 42 | Công tắc đôi 250V/10A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 37 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 83 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt bàn đá, giá đỡ chậu rửa (NC 3,5/7) | Mục II Chương V, HSMT | 10 | công |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 37 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 37 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tận dụng | Mục II Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi thay mới loại âm bàn | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tận dụng | Mục II Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mục II Chương V, HSMT | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 13 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi (gương khổ lớn) | Mục II Chương V, HSMT | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 18 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mục II Chương V, HSMT | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mục II Chương V, HSMT | 0,07 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mục II Chương V, HSMT | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 0,78 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 2,34 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 | Mục II Chương V, HSMT | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van cửa D32 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van cửa D25 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Mục II Chương V, HSMT | 74 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 122 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | Mục II Chương V, HSMT | 120 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 38 | Đai treo ống D20 | Mục II Chương V, HSMT | 126 | cái |
| 39 | Đai treo ống D25 | Mục II Chương V, HSMT | 39 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110 | Mục II Chương V, HSMT | 0,98 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90 | Mục II Chương V, HSMT | 1,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D60mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,49 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D42mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,36 | 100m |
| 45 | Tê PVC chéo 45 độ D110x110 | Mục II Chương V, HSMT | 60 | cái |
| 46 | Tê PVC chéo 45 độ D90x90 | Mục II Chương V, HSMT | 54 | cái |
| 47 | Tê PVC chéo 45 độ D60x60 | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 48 | Cút PVC 135 độ D110 | Mục II Chương V, HSMT | 106 | cái |
| 49 | Cút PVC 135 độ D90 | Mục II Chương V, HSMT | 72 | cái |
| 50 | Cút PVC 90 độ D42 | Mục II Chương V, HSMT | 36 | cái |
| 51 | Cút PVC 45 độ D42 | Mục II Chương V, HSMT | 108 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x60 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90x60 | Mục II Chương V, HSMT | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60x42 | Mục II Chương V, HSMT | 36 | cái |
| 55 | Măng sông nhựa UPVC C2 D110 | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 56 | Măng sông nhựa UPVC C2 D90 | Mục II Chương V, HSMT | 23 | cái |
| 57 | Măng sông nhựa UPVC C2 D60 | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 58 | Măng sông nhựa UPVC C2 D42 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 59 | Thông tắc upVC C2 D110 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 60 | Thông tắc upVC C2 D90 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 61 | Thông tắc upVC C2 D60 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 62 | Đai giữ ống Inox D110 | Mục II Chương V, HSMT | 49 | cái |
| 63 | Đai giữ ống Inox D90 | Mục II Chương V, HSMT | 70 | cái |
| 64 | Đai giữ ống Inox D60 | Mục II Chương V, HSMT | 25 | cái |
| 65 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 125W | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | ≥ 23KW | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn | ≥ 5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | cầm tay | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥150L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi