Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CATP tại số 40 Hàng Bài

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788684-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CATP tại số 40 Hàng Bài
Số hiệu KHLCNT 20210724737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 12:13:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,150,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 7 TẦNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT1.928,061m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT400,508m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT1.233,223m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT2.007,539m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, HSMT4,258100m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT653,165m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT797,394m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT491,338m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT4,746m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT5,109m3
11Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT186,801m2
12Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMục II Chương V, HSMT155,406m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT172,05m2
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMục II Chương V, HSMT319,5m
15Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMục II Chương V, HSMT218,009m2
16Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT1,641100m2
17Nạo vét rãnh thu nước hiện cóMục II Chương V, HSMT10công
18Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaMục II Chương V, HSMT123,775tấn
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT111,015m3
20Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT111,015m3
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT111,015m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT111,015m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT111,015m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT5,754m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT6,772m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,39m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT0,041100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,026tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,172m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT0,035100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,024tấn
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT1.051,326m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT763,822m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT177,258m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT400,508m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.361,298m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT4.272,378m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT415,98m2
39Trộn sika Latex TH (hoặc tương đương) theo thiết kế (định mức 1,5L/m2 cho lớp vừa dày 3cm)Mục II Chương V, HSMT415,98m2
40Quét nhựa bitum và dán màng khò nhiệtMục II Chương V, HSMT415,98m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V, HSMT144,229m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT653,165m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT453,776m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT8,058m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT186,801m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT500,235m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT1,641100m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT20,34m2
49Nẹp bậc cầu thang bằng đá granit dày 18mm (Trọn gói)Mục II Chương V, HSMT61,8md
50Tấm trần thạch cao chịu nước, khung xương nổi ( bao gồm vật tư và lắp đặt hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT186,801m2
51Làm trần thạch cao khung xương chìm (trọn gói)Mục II Chương V, HSMT46,009m2
52Vách ngăn vệ sinh (tấm dày 18mm) bao gồm phụ kiện, lắp đặtMục II Chương V, HSMT171,6m2
53Chống thấm cổ ống thoát nước mái, thoát sànMục II Chương V, HSMT95vị trí
54Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất hệ F4400 khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmMục II Chương V, HSMT53,4m2
55Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ FA2600, kính dày 6.38mmMục II Chương V, HSMT45,6m2
56Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, khung nhôm hệ F4400, kính dày 6.38mmMục II Chương V, HSMT1,8m2
57Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ FA4400, pano kính dày 6.38mmMục II Chương V, HSMT76,83m2
58Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ FA4400, pano kính dày 6.38mmMục II Chương V, HSMT45,72m2
59Cửa đi 1 cánh mở trượt, khung nhôm kính hệ FA4400, pano kính dày 6.38mmMục II Chương V, HSMT1,35m2
60Vách khung nhôm hệ FA4400, kính dày 6.38mmMục II Chương V, HSMT185,466m2
61Cửa thu rác lớp trong KT 500x500, inox 304 dày 1ly (trọn gói)Mục II Chương V, HSMT6bộ
62Cửa ngăn mùi phía ngoài cửa thu rác (trọn gói)Mục II Chương V, HSMT6bộ
63Cửa nhôm hệ bàn phòng thí nghiệmMục II Chương V, HSMT2,002m2
64Sửa chữa cửa gỗ D18 (NC 3,5/7)Mục II Chương V, HSMT2công
65Thay khóa cửa điMục II Chương V, HSMT3bộ
66Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT19,002m2
67Cầu chắn rác Inox inoxMục II Chương V, HSMT12cái
B NHÀ TIẾP DÂN (PHẦN XÂY DỰNG)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT44,139m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT16,068m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT13,42m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT37,48m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT21,571m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,665m3
7Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaMục II Chương V, HSMT2,248tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,665m3
9Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,665m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT1,665m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT1,665m3
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT21,5711m2
13Trộn sika Latex TH (hoặc tương đương) theo thiết kế (định mức 1,5L/m2 cho lớp vừa dày 3cm)Mục II Chương V, HSMT8,151m2
14Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT8,1511m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT13,421m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT13,42m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT37,48m2
18Vách ngăn vệ sinh (tấm dày 18mm) bao gồm phụ kiện, lắp đặtMục II Chương V, HSMT13,68m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT60,207m2
C PHẦN ĐIỆN
1Hộp aptomat 6 modulesMục II Chương V, HSMT17hộp
2Hộp aptomat 8 modulesMục II Chương V, HSMT1hộp
3Aptomat MCB 2 cực 380V/40A/10kAMục II Chương V, HSMT1cái
4Aptomat MCB 2 cực 380V/32A/10kAMục II Chương V, HSMT16cái
5Aptomat MCB 2 cực 380V/25A/10kAMục II Chương V, HSMT1cái
6Aptomat MCB 1 cực 250V/16A/6kAMục II Chương V, HSMT56cái
7Aptomat MCB 1 cực 250V/10A/6kAMục II Chương V, HSMT18cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, HSMT93bộ
9Đèn ốp trần bóng LED 220V/12WMục II Chương V, HSMT34bộ
10Đèn ốp trần bóng LED 220V/18WMục II Chương V, HSMT21bộ
11Công tắc đơn 250V/10AMục II Chương V, HSMT2cái
12Công tắc đôi 250V/10AMục II Chương V, HSMT11cái
13Công tắc bốn 250V/10AMục II Chương V, HSMT19cái
14Ổ cắm đôi 3 chấuMục II Chương V, HSMT91cái
15Dây điện Cu/PVC (2x10)mm2Mục II Chương V, HSMT33m
16Dây điện Cu/PVC (2x4)mm2Mục II Chương V, HSMT25m
17Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2Mục II Chương V, HSMT1.180m
18Dây điện Cu/PVC (1x1.5)mm2Mục II Chương V, HSMT2.550m
19Dây điện Cu/PVC (1x10)mm2Mục II Chương V, HSMT33m
20Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2Mục II Chương V, HSMT25m
21Ghen hộp PVC chống cháy 15x10Mục II Chương V, HSMT450m
22Ghen hộp PVC chống cháy 24x14Mục II Chương V, HSMT390m
23Ống ghen bảo hộ dây dẫn đi âm tường D25Mục II Chương V, HSMT400m
24Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, HSMT1cái
25Lắp đặt quạt hút gió âm trầnMục II Chương V, HSMT12cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, HSMT1cái
27Ống gió mềm D150Mục II Chương V, HSMT20m
28Ống gió tôn 200x150 dày tôn 0.48mmMục II Chương V, HSMT23m
29Louver thông gióMục II Chương V, HSMT6cái
30Đai giữ ống gióMục II Chương V, HSMT20cái
31Ông gió vuông cút 90 độMục II Chương V, HSMT11cái
32Tháo dỡ, bảo dưỡng nạp ga, lắp đặt lại điều hòa tận dụng (trọn gói)Mục II Chương V, HSMT3máy
33Thay thế ống đồng 6/10+ bảo ôn dày 13 + băng quấn (dùng cho điều hòa 12.000BTU)Mục II Chương V, HSMT5md
34Giá đỡ dàn nóng máy 9-12Mục II Chương V, HSMT3bộ
35Ống nước thải điều hòaMục II Chương V, HSMT9md
36Dây điện Cu/PVC (1x1.5)mm2Mục II Chương V, HSMT245m
37Ghen hộp PVC chống cháy 15x10Mục II Chương V, HSMT75m
38Đai ômMục II Chương V, HSMT23cái
39Đèn ốp trần bóng LED 220V/12WMục II Chương V, HSMT4bộ
40Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, HSMT2cái
41Công tắc đơn 250V/10AMục II Chương V, HSMT3cái
42Công tắc đôi 250V/10AMục II Chương V, HSMT1cái
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, HSMT9bộ
D PHẦN NƯỚC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT37bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT20bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT83bộ
4Tháo dỡ, lắp đặt bàn đá, giá đỡ chậu rửa (NC 3,5/7)Mục II Chương V, HSMT10công
5Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT37bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V, HSMT37cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi tận dụngMục II Chương V, HSMT10bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòi thay mới loại âm bànMục II Chương V, HSMT12bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT2bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tận dụngMục II Chương V, HSMT10bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT12bộ
12Lắp đặt thùng đun nước nóngMục II Chương V, HSMT14bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT13bộ
14Lắp đặt gương soiMục II Chương V, HSMT2cái
15Lắp đặt gương soi (gương khổ lớn)Mục II Chương V, HSMT11cái
16Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT18bộ
17Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II Chương V, HSMT14cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mục II Chương V, HSMT0,4100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mục II Chương V, HSMT0,07100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mục II Chương V, HSMT0,15100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mục II Chương V, HSMT0,78100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mục II Chương V, HSMT2,34100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20Mục II Chương V, HSMT0,24100m
24Lắp đặt van cửa D32Mục II Chương V, HSMT6cái
25Lắp đặt van cửa D25Mục II Chương V, HSMT6cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32Mục II Chương V, HSMT2cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32Mục II Chương V, HSMT2cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Mục II Chương V, HSMT12cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Mục II Chương V, HSMT6cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Mục II Chương V, HSMT74cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR D50Mục II Chương V, HSMT7cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mục II Chương V, HSMT3cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mục II Chương V, HSMT30cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mục II Chương V, HSMT122cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trongMục II Chương V, HSMT120cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mục II Chương V, HSMT1cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Mục II Chương V, HSMT6cái
38Đai treo ống D20Mục II Chương V, HSMT126cái
39Đai treo ống D25Mục II Chương V, HSMT39cái
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT2bộ
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110Mục II Chương V, HSMT0,98100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90Mục II Chương V, HSMT1,4100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D60mmMục II Chương V, HSMT0,49100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D42mmMục II Chương V, HSMT0,36100m
45Tê PVC chéo 45 độ D110x110Mục II Chương V, HSMT60cái
46Tê PVC chéo 45 độ D90x90Mục II Chương V, HSMT54cái
47Tê PVC chéo 45 độ D60x60Mục II Chương V, HSMT12cái
48Cút PVC 135 độ D110Mục II Chương V, HSMT106cái
49Cút PVC 135 độ D90Mục II Chương V, HSMT72cái
50Cút PVC 90 độ D42Mục II Chương V, HSMT36cái
51Cút PVC 45 độ D42Mục II Chương V, HSMT108cái
52Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x60Mục II Chương V, HSMT6cái
53Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90x60Mục II Chương V, HSMT24cái
54Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60x42Mục II Chương V, HSMT36cái
55Măng sông nhựa UPVC C2 D110Mục II Chương V, HSMT16cái
56Măng sông nhựa UPVC C2 D90Mục II Chương V, HSMT23cái
57Măng sông nhựa UPVC C2 D60Mục II Chương V, HSMT8cái
58Măng sông nhựa UPVC C2 D42Mục II Chương V, HSMT6cái
59Thông tắc upVC C2 D110Mục II Chương V, HSMT4cái
60Thông tắc upVC C2 D90Mục II Chương V, HSMT3cái
61Thông tắc upVC C2 D60Mục II Chương V, HSMT3cái
62Đai giữ ống Inox D110Mục II Chương V, HSMT49cái
63Đai giữ ống Inox D90Mục II Chương V, HSMT70cái
64Đai giữ ống Inox D60Mục II Chương V, HSMT25cái
65Lắp đặt máy bơm tăng áp 125WMục II Chương V, HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
3 Máy hàn điện ≥ 23KW1
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW2
5 Máy cắt uốn ≥ 5KW1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay cầm tay1
7 Máy trộn vữa ≥150L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->