Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 13:54:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,630,806,249 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.- Có xác nhận của CĐT đã làm chỉ huy trưởng (02) công trình tương tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 35kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.- Có xác nhận của CĐT đã làm giám sát thi công (02) công trình tương tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 35kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.- Có xác nhận của CĐT đã làm giám sát thi công (02) công trình tương tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 35kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, hoặc Xây dựng/Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên - Có huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.- Có xác nhận của CĐT đã phụ trách công tác an toàn (01) công trình tương tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 35kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 2,5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 2,5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng,Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng,Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng,Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: ĐZ 35kV từ vị trí 85 đến vị trí MC 373/138A và các nhánh rẽ TBA Bó Pe, Quảng Bạch, Bản Duồn, Chợ Điểng lộ 373 trạm E26.2 Chợ Đồn | |||
| 1 | Cung cấp Côt bê tông NPC.I.12-9 (ngọn cột 190) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 2 | Cung cấp Cột bê tông NPC.14 (N10-G4)-9,2 nối bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Cung cấp Xà rẽ XR-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Cung cấp Xà néo XN-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 5 | Cung cấp Xà néo đôi XNĐ-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp Xà néo XNII -35kV (tim 2,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 7 | Cung cấp Xà đỡ lèo XĐL1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp Xà đỡ XĐV-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Cung cấp Xà đỡ XĐT-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 10 | Cung cấp Chụp cột - 35 (3,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Cung cấp Cổ dề néo sứ CDN-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 12 | Cung cấp Dây néo TK50-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 57 | Bộ |
| 13 | Cung cấp Dây néo TK50-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Cung cấp Sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV + Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 146 | Chuỗi |
| 15 | Cung cấp Sứ đứng VHĐ 35kV + ty mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 119 | Quả |
| 16 | Cung cấp Ống nối ON-ACSR 95 (Hợp kim nhôm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21 | Ống |
| 17 | Cung cấp Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Cung cấp Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Cung cấp Kẹp cáp nhôm A25-150 loại 3 bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 20 | Cung cấp Biển tên cột 250 x 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 80 | Cái |
| 21 | Cung cấp Keo Tibon dán biển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 22 | Cung cấp Tiếp địa RC3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 23 | Cung cấp VT Móng cột MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 24 | Cung cấp VT Móng néo MN 18-6 (đất cấp 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | Móng |
| 25 | Đào đất móng cột (Đất cấp 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 64,24 | m³ |
| 26 | Đúc bê tông móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,935 | m³ |
| 27 | Lấp đất móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45,074 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp đặt thép móng cột + MN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,409 | Tấn |
| 29 | Đào rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 58,8 | m³ |
| 30 | Lấp rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 58,8 | m³ |
| 31 | Bốc dỡ xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,01 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,67 | m³ |
| 33 | Bốc dỡ đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,08 | m³ |
| 34 | Vận Chuyển cát bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,67 | m³ |
| 35 | Vận Chuyển đá dăm bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,08 | m³ |
| 36 | Vận Chuyển xi măng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,01 | m³ |
| 37 | Dựng Côt bê tông NPC.I.12-9 (ngọn cột 190) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 38 | Dựng Cột bê tông NPC.14 (N10-G4)-9,2 nối bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 39 | Nối cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | mối |
| 40 | Lắp Xà rẽ XR-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 41 | Lắp Xà néo XN-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 42 | Lắp Xà néo XN-35 (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Lắp Xà néo đôi XNĐ-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Lắp Xà néo XNII -35kV (tim 2,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 45 | Lắp Xà đỡ lèo XĐL1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Lắp Xà đỡ XĐV-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 47 | Lắp Xà đỡ XĐT-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 48 | Lắp Chụp cột CH-3m (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 49 | Lắp Chụp cột - 35 (3,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 50 | Lắp Cổ dề néo sứ CDN-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 51 | Lắp Dây néo TK50-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 57 | Bộ |
| 52 | Lắp Dây néo TK50-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 53 | Lắp Dây néo TK50-14 (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 54 | Lắp Dây nhôm AC 50/8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,992 | Km |
| 55 | Lắp Dây nhôm AC 95/16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19,7 | Km |
| 56 | Lắp Dây nhôm AC 50/8 (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,264 | Km |
| 57 | Lắp Dây nhôm AC 95/16 (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,548 | Km |
| 58 | Lắp Sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV + Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 146 | Chuỗi |
| 59 | Lắp Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV + phụ kiện (lắp lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 23 | Chuỗi |
| 60 | Lắp Sứ đứng VHĐ 35kV + ty mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 119 | Quả |
| 61 | Ép Ống nối ON-ACSR 95 (Hợp kim nhôm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21 | Ống |
| 62 | Ép Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 63 | Ép Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 64 | Lắp Kẹp cáp nhôm A25-150 loại 3 bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 65 | Lắp Biển tên cột 250 x 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 80 | Cái |
| 66 | Lắp Keo Tibon dán biển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 67 | Lắp Tiếp địa gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 278,73 | kg |
| 68 | Đóng cọc tiếp địa L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21 | Cọc |
| 69 | Bốc dỡ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,7 | tấn |
| 70 | Bốc dỡ dây dẫn, dây cáp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,13 | tấn |
| 71 | Bốc dỡ xà, cổ dề,.. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,61 | tấn |
| 72 | Bốc dỡ phụ kiện.. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,9 | tấn |
| 73 | Vận chuyển cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,7 | tấn |
| 74 | Vận chuyển dây dẫn, cáp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,13 | Tấn |
| 75 | Vận chuyển xà, cổ dề… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,61 | tấn |
| 76 | Vận phụ kiện… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,9 | tấn |
| 77 | Hạ cột BTLT ≤ 12 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 78 | Hạ cột BTLT ≤ 14 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 79 | Tháo Xà XR-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 80 | Tháo xà XN-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 81 | Tháo xà XNĐ-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 82 | Tháo Xà XĐV-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 83 | Tháo Xà đỡ lèo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 84 | Tháo Xà XNII-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 85 | Tháo Xà XNK-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 86 | Tháo Xà XĐV-35-1L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 87 | Tháo Xà XĐT-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 88 | Tháo Chụp cột 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 89 | Tháo Cổ dề dây néo CDN-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 90 | Tháo Cổ dề néo sứ CD-25kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 91 | Tháo dây néo DN20-12; DN20-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 67 | Bộ |
| 92 | Tháo dây néo TK50-14 (lắp lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 93 | Tháo dây néo TK50-14 (thu hồi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 94 | Tháo Sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV + Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 23 | Chuỗi |
| 95 | Tháo Sứ chuỗi néo đơn IIC 35kV + Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 147 | Chuỗi |
| 96 | Tháo Sứ đứng VHĐ 35kV + ty | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 102 | Quả |
| 97 | Tháo dây AC50/8 (Thu hồi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,992 | Km |
| 98 | Tháo dây AC95/16 (Thu hồi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19,7 | Km |
| 99 | Tháo hạ lắp đặt lại dây AC50/8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,264 | Km |
| 100 | Tháo hạ lắp đặt lại dây AC95/16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,548 | Km |
| 101 | Tháo kẹp cáp nhôm AL 3 bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 75 | Bộ |
| 102 | Bốc dỡ cổ dề, xà… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,05 | Tấn |
| 103 | Bốc dỡ dây dẫn, cáp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,97 | Tấn |
| 104 | Bốc dỡ phụ kiện… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,498 | Tấn |
| 105 | Bốc dỡ cột thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,6 | Tấn |
| 106 | Vận chuyển cổ dề, xà thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,05 | Tấn |
| 107 | Vận chuyển dây dẫn, cáp thu hồi các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,971 | Tấn |
| 108 | Vận chuyển phụ kiện thu hồi các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,498 | Tấn |
| 109 | Vận chuyển cột thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,6 | Tấn |
| 110 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 119 | quả |
| 111 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 146 | Chuỗi |
| 112 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | VT |
| B | Hạng mục SCL: Đường dây 35kV và TBA Văn Minh 1, Văn Minh 2,Văn Minh 3, xã Văn Minh, huyện Na Rì | |||
| 1 | Cung cấp Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Cung cấp Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép XLPE/HDPE AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 31,5 | m |
| 3 | Cung cấp Giáp buộc cổ sứ đơn Composite CST 1823 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Cung cấp Dây đồng mềm M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 5 | Cung cấp Xà đỡ SI + CSV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Cung cấp Thang trèo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Cung cấp Giá đỡ cáp tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp Nối đất thiết bị TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp Nối đất thiết bị cột CD 7-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp Xà đỡ XĐV-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp Xà chữ T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp Chụp cột CT-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp Chụp cột CT-2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 14 | Cung cấp Ống truyền động cầu dao, thép ống mạ kẽm D33,5mm, dày 2,5mm dài 5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Ống |
| 15 | Cung cấp Dây néo TK50-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60 | Bộ |
| 16 | Cung cấp Dây néo TK50-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 17 | Cung cấp Dây néo TK50-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Cung cấp Cổ dề CDLT-121 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp Sơn tổng hợp (Số cột) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,2 | kg |
| 20 | Cung cấp Sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV + Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | Chuỗi |
| 21 | Cung cấp Sứ chuỗi néo kép polymer 35kV + Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 51 | Chuỗi |
| 22 | Cung cấp Sứ đứng VHĐ 35kV + ty mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 141 | Quả |
| 23 | Cung cấp Ống co ngót nhiệt trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,5 | m |
| 24 | Cung cấp Ống co ngót nhiệt hạ thế (vàng, xanh, đỏ, đen) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 25 | Cung cấp Ống nối cáp vặn xoắn 50mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 98 | Ống |
| 26 | Cung cấp Đầu Páp A50 2 lỗ (Đầu cốt thẻ bài AL50) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 27 | Cung cấp Kẹp cáp đùm nhôm 25-70 loại 3 bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 125 | cái |
| 28 | Cung cấp Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cuộn |
| 29 | Cung cấp Cầu chì tự rơi SI-35kV (dây chì phù hợp CS máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Cung cấp VT Làm dàn dáo rải dây vượt trướng ngại vật qua đường giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | VT |
| 31 | Lắp Xà đỡ SI + CSV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Lắp Thang trèo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 33 | Lắp Giá đỡ cáp tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Lắp Nối đất thiết bị TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 35 | Lắp Nối đất thiết bị cột CD 7-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp Xà đỡ XĐV-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Lắp Xà chữ T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp Chụp cột CT-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp Chụp cột CT-2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 40 | Lắp Ống truyền động cầu dao, thép ống mạ kẽm D33,5mm, dày 2,5mm dài 5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Ống |
| 41 | Lắp Dây néo TK50-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60 | Bộ |
| 42 | Lắp Dây néo TK50-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 43 | Lắp Dây néo TK50-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Lắp Cổ dề CDLT-121 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Lắp Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 46 | Lắp Xà đỡ sứ trung gian (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 47 | Lắp Giá đỡ máy biến áp (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 48 | Lắp Sàn Thao tác TBA (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 49 | Lắp Giá đỡ tủ hạ thế (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 50 | Lắp Giá đỡ tủ tụ bù (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Lắp Xà XR-35 (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Lắp Xà néo XN-35 (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Lắp Xà đỡ lèo XĐL-35 (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 54 | Lắp Xà néo XNII-35 (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Lắp Xà đỡ cầu dao đường dây (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Lắp Sàn Thao tác cầu dao đường dây (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Lắp Xà đỡ + cần thao tác CD đường dây (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Lắp Cổ dề néo sứ CDN-35 (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Lắp Cổ dề néo cột CDN-35 (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Lắp Cổ dề CDLT-121 (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 61 | Lắp Dây nhôm AC 50/8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,625 | Km |
| 62 | Lắp Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép XLPE/HDPE AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0315 | Km |
| 63 | Lắp Giáp buộc cổ sứ đơn Composite CST 1823 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 64 | Lắp Dây đồng mềm M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 65 | Lắp Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 3Mx50+1Mx25 (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 66 | Lắp Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 3Mx70+1Mx35 (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 67 | Lắp Cáp nhôm vặn xoắn ABC/XLPE4x50 (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 68 | Lắp Sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV + Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | Chuỗi |
| 69 | Lắp Sứ chuỗi néo kép polymer 35kV + Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 51 | Chuỗi |
| 70 | Lắp Sứ đứng VHĐ 35kV + ty mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 141 | Quả |
| 71 | Lắp Ống co ngót nhiệt trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 72 | Lắp Ống co ngót nhiệt hạ thế (vàng, xanh, đỏ, đen) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Đầu |
| 73 | Ép Ống nối cáp vặn xoắn 50mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 98 | Ống |
| 74 | Ép Đầu Páp A50 2 lỗ (Đầu cốt thẻ bài AL50) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 75 | Lắp Kẹp cáp đùm nhôm 25-70 loại 3 bulong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 125 | cái |
| 76 | Lắp Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cuộn |
| 77 | Lắp Cầu dao 35kV-630A chém ngang (Lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 78 | Lắp Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 79 | Lắp Cầu chì tự rơi SI-35kV (dây chì phù hợp CS máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 80 | Lắp Máy MBA 50 kVA-35/0,4kV (Lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 81 | Lắp Máy MBA 75 kVA-35/0,4kV (Lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 82 | Lắp Máy MBA 100 kVA-35/0,4kV (Lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 83 | Lắp Tủ hạ thế (Lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Tủ |
| 84 | Lắp Tủ tụ bù (Lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 85 | Lắp Kẹp siết cáp KH-ABC (Lắp đặt lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 86 | Lắp Làm dàn dáo rải dây vượt trướng ngại vật qua đường giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 87 | Sơn số cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,23 | m² |
| 88 | Lắp Biển báo an toàn, biển báo tên trạm (lắp lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Biển |
| 89 | Bốc dỡ dây dẫn, dây cáp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,53 | tấn |
| 90 | Bốc dỡ xà, cổ dề,.. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,86 | tấn |
| 91 | Bốc dỡ phụ kiện.. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,81 | tấn |
| 92 | Vận chuyển xà, cổ dề… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,86 | tấn |
| 93 | Vận phụ kiện… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,81 | tấn |
| 94 | Tháo Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 95 | Tháo Xà đỡ cầu dao đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 96 | Tháo Xà đỡ sứ trung gian | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 97 | Tháo Xà đỡ CSV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 98 | Tháo giá đỡ MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 99 | Tháo xà đỡ SI | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 100 | Tháo Sàn Thao tác TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 101 | Tháo Thang trèo TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 102 | Tháo Nối đất thiết bị TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 103 | Tháo Nối đất thiết bị cột CD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 104 | Tháo Giá đỡ tủ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 105 | Tháo Giá đỡ tủ tụ bù | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 106 | Tháo Xà đỡ + cần thao tác CD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 107 | Tháo Xà XR-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 108 | Tháo xà XN-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 109 | Tháo Xà đỡ lèo XĐL-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 110 | Tháo Xà XNII-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 111 | Tháo Xà XĐT-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 112 | Tháo Sàn Thao tác cầu dao đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 113 | Tháo Ống truyền động CD (3m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Ống |
| 114 | Tháo Cổ dề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 115 | Tháo dây néo DN20-12; DN20-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 68 | Bộ |
| 116 | Tháo Sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV + Phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 153 | Chuỗi |
| 117 | Tháo Sứ đứng VHĐ 35kV + ty | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 133 | Quả |
| 118 | Tháo thanh cái đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 119 | Tháo dây AC50/8 (Thu hồi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,5725 | Km |
| 120 | Tháo cáp 1x50 (Thu hồi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 121 | Tháo Cáp CU/XLPE/PVC 3x50+1x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 122 | Tháo Cáp CU/XLPE/PVC 3x70+1x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 123 | Tháo hạ dây vặn xoắn 4x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 124 | Tháo kẹp hãm KH -ABC 4x 50-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 125 | Tháo kẹp cáp nhôm AL 3 bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 146 | Bộ |
| 126 | Tháo chống sét van 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 127 | Tháo cầu dao cách ly 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Tháo cầu chì tự rơi 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 129 | Tháo tủ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 130 | Tháo tủ tụ bù | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 131 | Tháo MBA 50 kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 132 | Tháo MBA 75 kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 133 | Tháo MBA 100 kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 134 | Tháo biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | biển |
| 135 | Bốc dỡ cổ dề, xà… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,67 | Tấn |
| 136 | Bốc dỡ dây dẫn, cáp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,41 | Tấn |
| 137 | Bốc dỡ phụ kiện… | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,853 | Tấn |
| 138 | Vận chuyển cổ dề, xà thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,67 | Tấn |
| 139 | Vận chuyển phụ kiện thu hồi các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,853 | Tấn |
| 140 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 141 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 141 | quả |
| 142 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 202 | Chuỗi |
| 143 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 144 | Thí nghiệm SI - U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | 3 quả/bộ |
| 145 | Thí nghiẹm dây nhôm lõi thép bọc cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.- Có xác nhận của CĐT đã làm chỉ huy trưởng (02) công trình tương tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 35kV | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.- Có xác nhận của CĐT đã làm giám sát thi công (02) công trình tương tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 35kV | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.- Có xác nhận của CĐT đã làm giám sát thi công (02) công trình tương tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 35kV | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, hoặc Xây dựng/Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên - Có huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định.- Có xác nhận của CĐT đã phụ trách công tác an toàn (01) công trình tương tự đường dây hoặc TBA cấp điện áp 35kV | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 2,5-10T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. (Riêng đối với cần cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 2,5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng,Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng,Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng,Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi