Gói thầu: SXKD2021-HH27: Cung cấp dầu mỡ nhờn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-HH27: Cung cấp dầu mỡ nhờn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733394 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 14:14:00 đến ngày 2021-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,969,679,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu SAE 10W | 509 | Lít | Theo tiêu chuẩn SAE 10W Độ nhớt động học tại 40 độ C: 42-43 cst Độ nhớt ở 100 độ C: 6,8-9 cSt | ||
| 2 | Dầu bôi trơn Mobil Gear 632 | 30 | Lít | Độ nhớt động học tại 40 độ C: 320 cst Độ nhớt động học tại 100 độ C: 24,5 cst Chỉ số độ nhớt min: 97 | ||
| 3 | Dầu bôi trơn 80 SAE | 20 | Lít | Độ nhớt động học ở 40°C: 140-146 cst Độ nhớt động học ở 100°C: 10,5-14,2 cst Chỉ số độ nhớt min: 90 | ||
| 4 | Dầu SAE 30 | 209 | Lít | Theo tiêu chuẩn SAE 30 Độ nhớt động học ở 40 độ C: 98,6 -110 mm2/s Độ nhớt động học ở 100 độ C: 9,3 - 12,5 cSt Chỉ số độ nhớt min: 100 | ||
| 5 | Dầu SAE 50 | 209 | Lít | Theo tiêu chuẩn SAE 50 Độ nhớt động học ở 40 độ C: 145-198,4cst Độ nhớt động học ở 100 độ C: 16,3 - 21,9 cSt Chỉ số độ nhớt: ≥ 95 | ||
| 6 | Dầu 15W40 | 729 | Lít | Độ nhớt động học tại 40 độ C: 105 - 108 cst Độ nhớt động học tại 100 độ C: 14 - 14,3 cst Chỉ số độ nhớt min: 137 | ||
| 7 | Dầu 30W | 30 | Lít | Theo tiêu chuẩn SAE 30 Độ nhớt động học ở 40°C: 93,9 - 98,6 cst Độ nhớt động học ở 100°C: 10,9 - 11,5 cst | ||
| 8 | Dầu CN 20 | 235 | lít | Độ nhớt động học tại 40 độ C: 30 - 34 cst Độ nhớt động học tại 100 độ C: 5,44 - 5,5 cst Chỉ số độ nhớt min: 95 | ||
| 9 | Dầu CN 30 | 200 | lít | Độ nhớt động học tại 40 độ C: 42 - 50 cst Độ nhớt động học tại 100 độ C: 6,8 - 6,82 cst Chỉ số độ nhớt min: 95 | ||
| 10 | Dầu CN 90 | 120 | Lít | Độ nhớt động học tại 40 độ C: 100 - 132 cst Độ nhớt động học tại 100 độ C: 13,9 - 16 cst Chỉ số độ nhớt min: 100 | ||
| 11 | Dầu động cơ Mobil DTE 24 | 100 | Lít | Độ nhớt động học tại 40 độ C: 31.5 mm2/S ± 10% Độ nhớt động học tại 100 độ C: 5.3 mm2/S Chỉ số độ nhớt min: 98 | ||
| 12 | Dầu thủy lực 32 | 1.047 | Lít | Độ nhớt ở 40 độ C: 32 cst Độ nhớt ở 100 độ C: 5,4 - 6,1 cst Chỉ số độ nhớt min: 102 | Dầu Hydraulic HV32 hoặc Dầu Azolla ZS 32 hoặc tương đương | |
| 13 | Dầu thủy lực 46 | 3.376 | Lít | Độ nhớt ở 40 độ C: 46 cst Độ nhớt ở 100 độ C: 6,8 - 7,9 cst Chỉ số độ nhớt min: 100 | Dầu EA Hydraulic HV46 hoặc Dầu Azolla ZS 46 hoặc tương đương | |
| 14 | Dầu thủy lực 68 | 4.238 | Lít | Độ nhớt ở 40 độ C: 68 cst Độ nhớt ở 100 độ C: 8,7 - 10,5 cst Chỉ số độ nhớt min: 100 | Dầu EA Hydraulic HV68 hoặc Dầu Azolla ZS 68 hoặc tương đương | |
| 15 | Dầu tuần hoàn CS 46 | 418 | Lít | Độ nhớt ở 40 độ C: 46 cst Độ nhớt ở 100 độ C: 6,72-6,8 cst Chỉ số độ nhớt min: 98 | ||
| 16 | Dầu Fyrquel –L | 1.045 | Lít | Dầu thủy lực chống cháy, dùng cho hệ thống dầu tua bin Độ nhớt động học tại 40 độ C: 48 cSt ± 10%; Độ nhớt động học tại 50 độ C: 28 cSt; Độ nhớt động học tại 100 độ C: 5,5 cSt ; Chỉ số a xít mg KOH/g: 0,03 Điểm chớp cháy: 250 độ C Điểm cháy: 365 độ C Autoigniton temperature: 730 độ C Dải pH làm việc: 6-8 | ||
| 17 | FYRQUEL EHC PLUS Fire ristant Electro-Hydraulic control fluit | 624 | Kg | Dầu thuỷ lực chống cháy phosphate ester Độ nhớt động học ở 37,8°C: 47 cSt Độ nhớt động học ở 98,9°C: 5 cSt Chỉ số độ nhớt: 0 Hàm lượng a xít mg KOH/g: 0,05 Hàm lượng nước: ≤0,1 Trọng lượng riêng: 1,145 Chỉ số độ nhớt: 46 Nhiệt độ đông đặc: -18 độ C | ||
| 18 | Dầu Gear 90EP | 209 | Lít | Độ nhớt động học ở 40 độ C: 100 cSt ± 10% Độ nhớt động học ở 100 độ C: 17 cSt Chỉ số độ nhớt min: 95 | ||
| 19 | Dầu Gear 150 | 1.496 | Lít | Độ nhớt động học tại 40 độ C: 150 cSt Độ nhớt động học tại 100 độ C: 14,8-15 cSt Chỉ số độ nhớt min: 96 | ||
| 20 | Dầu Gear 220 | 1.672 | Lít | Độ nhớt động học tại 40 độ C: 220 cSt Độ nhớt động học tại 100 độ C: 18,5-19,4 cSt Chỉ số độ nhớt min: 95 | ||
| 21 | Dầu Gear 320 | 3.364 | Lít | Độ nhớt động học tại 40 độ C: 320 cSt Độ nhớt động học tại 100 độ C: 23,7-25 cSt Chỉ số độ nhớt min: 93 | ||
| 22 | Dầu Gear 460 | 1.145 | Lít | Độ nhớt động học tại 40 độ C: 460 cSt Độ nhớt động học tại 100 độ C: 29,9-30,8 cSt Chỉ số độ nhớt min: 95 | ||
| 23 | Dầu Gear 680 | 5.245 | Lít | Độ nhớt động học tại 40 độ C: 680 cSt Độ nhớt động học tại 100 độ C:34,5-38 cSt Chỉ số độ nhớt min: 82. | ||
| 24 | Dầu IR-ULTRA-COOLANT | 120 | Lít | Độ nhớt động học ở 40°C: 48 cSt Độ nhớt động học ở 100°C: 9 cSt Chỉ số độ nhớt min: 172 Áp suất: Chịu được áp suất cao Dùng cho máy: Trục vít có dầu | ||
| 25 | Dầu Kunlun Tranfomer oil KI25X | 50 | Lít | Độ nhớt động học tại 40 độ C: 10,3 cSt Pour point: -35 độ C | ||
| 26 | Dầu phanh DOT 3( 1 chai/ 1 lít) | 25 | chai | Độ nhớt động học tại -40 độ C: 1164 cSt Độ nhớt động học tại 100 độ C: 2 cSt Điểm sôi hồi lưu cân bằng: 268 độ C Điểm sôi hồi lưu cân bằng ướt: 149 độ C | ||
| 27 | Dầu bánh răng 1000 | 209 | Lít | Độ nhớt động học tại 40 độ C: 947-997,8cSt Độ nhớt động học tại 100 độ C: 83,2-85,6 cSt Chỉ số độ nhớt min: 169 | Dầu Synthetic Oil Grade VG1000 hoặc Carter SH 1000 hoặc Dầu EA BRS H 1000 hoặc tương đương | |
| 28 | Dầu Turbo T32 | 1.722 | Lít | Độ nhớt động học tại 40 độ C: 32 cSt Độ nhớt động học tại 100 độ C: 5,45-5,48 cSt Chỉ số độ nhớt min: 105 | Dầu Total Preslia 32 hoặc Shell Turbo T32 Dầu EA Turbo T32 hoặc tương đương | |
| 29 | Dầu Turbo T46 | 8.997 | Lít | Độ nhớt động học tại 40 độ C: 46 cSt Độ nhớt động học tại 100 độ C: 6,9-6,94 cSt Chỉ số độ nhớt min: 105 | Dầu Total Preslia 46 hoặc Shell Turbo T46 hoặc Dầu EA Turbo T46 hoặc tương đương | |
| 30 | Dầu Turbo T68 | 835 | Lít | Độ nhớt động học tại 40 độ C: 68 cSt Độ nhớt động học tại 100 độ C: 8,95-9,01 cSt Chỉ số độ nhớt min: 105 | Dầu Total Preslia 68 hoặc Shell Turbo T68 hoặc Dầu EA Turbo T68 hoặc tương đương | |
| 31 | Mỡ Gadus S2 V100 - 3 | 562 | Kg | Độ nhớt động học ở 40 độ C: 100 mm2/S Độ nhớt động học ở 100 độ C: 11 mm2/S Điểm nhỏ giọt: 180 độ C Độ xuyên kim ở 25 độ C: 220 - 250 | Hoặc Mỡ Gadus S2 V100 - 3 hoặc Mỡ Lithium Grease No3 hoặc tương đương | |
| 32 | Mỡ bò nước dạng xịt bôi trơn chịu nhiệt Wurth HHS 2000 | 8 | Hộp | - Thành phần không chứa silicon, resin và không chứa a-xít. - Chai dạng xịt có thể len lỏi tối đa, thấm sâu vào các khe hở hẹp nhất. - Chịu áp suất cao, kết dính ổn định. Độ bám dính bề mặt rất cao, không bị văng do ác động của lực quay li tâm. - Ngăn nước, ngăn muối, chống chịu a-xít và kiềm. - Độ đậm đặc 0,878 g/cm³. - Chịu nhiệt +180ºC, tối đa +200ºC trong thời gian ngắn. Quy cách: 500ml/hộp | ||
| 33 | Mỡ bôi tản nhiệt linh kiện điện tử Coca Silicone Heat Transfer Compound | 2 | Hộp | Trọng lượng : 1KG Màu sắc : Trắng Nhiệt độ: -50~250 độ Hệ số cách điện cao Không độc hại,không vị,không ăn mòn | ||
| 34 | Mỡ bôi trơn dạng xịt cao cấp Liqui Moly | 8 | Hộp | - Mỡ bôi trơn tổng hợp chất lượng cao, chịu nhiệt, độ dính cao và khả năng bôi trơn tối ưu. Dùng để bôi trơn thường xuyên cho các chi tiết trong xe như bản lề, khớp nối, thanh nối, thanh trượt, trục quay, vòng bi, cần sang số và chốt cửa... - Khả năng bôi trơn và bảo vệ chống ăn mòn cực tốt. - Khả năng chịu tải rất cao - Độ bền kết dính cao, hiệu quả dài lâu - Khả năng kháng nước tốt - Độ bám dính bề mặt rất cao, không bị văng do ác động của lực quay li tâm. - Chịu được nước muối, kiềm và các axít. - Độ bền nhiệt vượt trội (tối đa +200 °C) - Dung tích: 400ml | ||
| 35 | Mỡ bôi trơn SG406 | 30 | Kg | Mỡ đặc chế từ dầu gốc có độ nhớt cao, chất làm đặc Calcium kháng nước tốt, được tăng cường phụ gia kết dính, giúp bám chặt bề mặt kim loại cần được bảo vệ, chống mài mòn, rỉ sét, phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng các máy điều hòa | ||
| 36 | Mỡ Total Multis EP 1 | 90 | Kg | Nhiệt độ làm việc: -30 độ C đến 120 độ C Độ xuyên kim ở 25 độ C: 310 - 340 Điểm nhỏ giọt: >190 độ C Độ nhớt dầu gốc ở 40 độ C: 150 mm2/s | Hoặc Mỡ EP Lithium Grease No 1 hoặc tương đương | |
| 37 | Mỡ Gadus S2 V 100 – 2 | 1.003 | Kg | Chất làm đặc: Lithium Điểm nhỏ giọt >180 độ C Nhiệt độ làm việc: -20 độ C đến 120 độ C. Độ xuyên kim ở 25 độ C: 265-29 | Hoặc Mỡ Gadus S2 V100 hoặc Mỡ Lithium Grease No2 hoặc tương đương | |
| 38 | Mỡ Total multis complex EP2 | 696 | Kg | Nhiệt độ làm việc: -20 độ C đến 160 độ C Độ xuyên kim ở 25 độ C: 265 - 295 Điểm nhỏ giọt >275 độ C Độ nhớt dầu gốc ở 40 độ C: 165 mm2/s | Hoặc Mỡ Lithium Complex EP 2 hoặc tương đương | |
| 39 | Mỡ Mobill Templ 1 | 10 | Kg | Chất làm đặc: Lithium Độ xuyên kim ở 25 độ C: 325 Điểm nhỏ giọt> 260 độ C Nhiệt độ làm việc: -20 độ C đến 120 độ C. Độ nhớt động học tại 40 độ C: 460 cSt Độ nhớt động học tại 100 độ C: 32 cSt | ||
| 40 | Mỡ Molykote BR2 Plus (1kg/hộp) | 3 | Hộp | Chất làm đặc: Lithium. Dầu gốc: MoS2, Solid Lubricants. NLGI: 2. Độ xuyên kim: 265-295. Điểm nhỏ giọt ≥ 175 độ C. Chỉ số độ nhớt ở 40 độ C: 114 cSt | ||
| 41 | Mỡ Total Multis EP3 | 75 | Kg | Nhiệt độ làm việc: - 20 đến 120 Độ xuyên kim ở 25 độ C: 220 - 250 Điểm nhỏ giọt >190 độ C | Hoặc Mỡ MP Lithium Grease No 3 hoặc tương đương | |
| 42 | Mỡ tiếp xúc điện DC5 Compound | 3.750 | g | Mỡ silicon với dung dịch gốc methylpolysiloxane Dải nhiệt độ làm việc: -30-200 độ C. Độ nhớt dầu gốc ở 25 °C: 1500cSt Nhiệt độ chớp cháy: 290 độ C Tỷ trọng ở 15 độ C: 1,05kg/dm3. | Hoặc mỡ tiếp xúc điện IKV-TRIBOSTAR hoặc mỡ tiếp xúc điện Isoflex Topas NB 52 hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp dầu mỡ nhờn với giá trị tối thiểu 3,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi