Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210782230-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210782215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 14:05:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,190,552,508 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785828762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57165752E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.386.756 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.666.773.512 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 2,5-5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Hợp bộ thí nghiệm rơle
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư B cấp lắp đặt TBA 110KV NGHĨA LỘ
1Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-300-400/1/1/1/1A, kèm trụ và kẹp cực.Chương V HSMT3Quả
2Rơle bảo vệ quá dòng có hướngChương V HSMT1Bộ
3Cáp Cu/PVC-1x1,5mm2Chương V HSMT50m
4Cáp Cu/PVC-1x2,5mm2Chương V HSMT50m
5Đầu cos, băng dính điện……Chương V HSMT1
B Vật tư B cấp lắp đặt TBA 110KV LỤC YÊN
1Rơle bảo vệ quá dòng có hướngChương V HSMT3Bộ
2Rơ le bảo vệ điện ápChương V HSMT1Bộ
3Cáp Cu/PVC-1x1,5mm2Chương V HSMT150m
4Cáp Cu/PVC-1x2,5mm2Chương V HSMT100m
5Đầu cos, băng dính điện……Chương V HSMT1
C Phần thí nghiệm TBA 110KV NGHĨA LỘ
1Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U 66-110kVChương V HSMT3máy
2Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)Chương V HSMT1Bộ
3Bảo vệ quá dòng pha có hướngChương V HSMT1C.năng
4Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngChương V HSMT1C.năng
5Bảo vệ quá dòng phaChương V HSMT1C.năng
6Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy caoChương V HSMT1C.năng
7Bảo vệ quá dòng chạm đấtChương V HSMT1C.năng
8Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFChương V HSMT1C.năng
9Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V HSMT1C.năng
10Giám sát mạch cắt (74)Chương V HSMT1C.năng
11Đo lường (U, I, P, Q…)Chương V HSMT1C.năng
12Ghi chụp sự cốChương V HSMT1C.năng
13Ghi sự kiệnChương V HSMT1C.năng
14Mạch dòng điệnChương V HSMT1HT
D Phần thí nghiệm TBA 110KV LỤC YÊN
1Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67)Chương V HSMT3Bộ
2Bảo vệ quá dòng pha có hướngChương V HSMT3C.năng
3Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngChương V HSMT3C.năng
4Bảo vệ quá dòng phaChương V HSMT3C.năng
5Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy caoChương V HSMT3C.năng
6Bảo vệ quá dòng chạm đấtChương V HSMT3C.năng
7Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFChương V HSMT3C.năng
8Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V HSMT3C.năng
9Giám sát mạch cắt (74)Chương V HSMT3C.năng
10Đo lường (U, I, P, Q…)Chương V HSMT3C.năng
11Ghi chụp sự cốChương V HSMT3C.năng
12Ghi sự kiệnChương V HSMT3C.năng
13Mạch tín hiệuChương V HSMT3HT
14Hệ thống mạch đo lường ngănChương V HSMT3HT
15Mạch bảo vệChương V HSMT3HT
16Bảo vệ điện áp thấpChương V HSMT1C.năng
17Bảo vệ điện áp caoChương V HSMT1C.năng
18Bảo vệ điện áp cao thứ tự khôngChương V HSMT1C.năng
19Bảo vệ tần sốChương V HSMT1C.năng
20Ghi sự cốChương V HSMT1C.năng
21Đo lườngChương V HSMT1C.năng
22Chức năng đầu raChương V HSMT1C.năng
23HT mạch tín hiệuChương V HSMT1HT
24Hệ thống mạch đo lường ngănChương V HSMT1HT
25Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V HSMT1HT
E Tháo dỡ, thu hồi vật tư Nghĩa Lộ
1Biến dòng điện 123kV 1 pha 300/1/1A, kèm trụ và kẹp cực.Chương V HSMT3Quả
2Rơ le bảo vệ quá dòng có hướngChương V HSMT1Bộ
F Tháo dỡ, thu hồi vật tư Lục Yên
1Rơ le bảo vệ quá dòng có hướngChương V HSMT3Bộ
2Rơ le bảo vệ điện ápChương V HSMT1Bộ
G Phần Scada TBA 110KV NGHĨA LỘ
H Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trạm kiểm tra (Point - to -Point)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT5tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT24tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V HSMT1tín hiệu
I Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT5tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT24tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V HSMT1tín hiệu
J Kiểm tra từ trạm về trung tâm GSDL (End - to - End)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT5tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT24tín hiệu
K Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Chương V HSMT1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChương V HSMT1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V HSMT1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnChương V HSMT1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuChương V HSMT1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianChương V HSMT1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChương V HSMT1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhChương V HSMT1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễChương V HSMT1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitChương V HSMT1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V HSMT1hàm
12Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitChương V HSMT1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V HSMT1hàm
14Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoáChương V HSMT1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChương V HSMT1hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnChương V HSMT1hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiChương V HSMT1hàm
18Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến ápChương V HSMT1hàm
19Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápChương V HSMT1hàm
L Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Chương V HSMT1hàm
2Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Chương V HSMT1hàm
3Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputChương V HSMT1hàm
4Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngChương V HSMT1hàm
5Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngChương V HSMT1hàm
6Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngChương V HSMT1hàm
7Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt.Chương V HSMT1hàm
8Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấpChương V HSMT1hàm
9Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuChương V HSMT1hàm
10Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuChương V HSMT1hàm
11Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuChương V HSMT1hàm
12Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V HSMT1hàm
13Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Chương V HSMT1hàm
14Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLChương V HSMT1hàm
15Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT1hàm
16Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT1hàm
M Phần Scada TBA 110KV LỤC YÊN
N Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trạm kiểm tra (Point - to -Point)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT21tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT77tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT5tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT5tín hiệu
O Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT21tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT77tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT5tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT5tín hiệu
P Kiểm tra từ trạm về A1 (End - to - End)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT5tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT15tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT2tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT3tín hiệu
Q Kiểm tra từ trạm về trung tâm GSDL (End - to - End)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT21tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT77tín hiệu
R Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Chương V HSMT4hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChương V HSMT4hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V HSMT4hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnChương V HSMT4hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuChương V HSMT4hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianChương V HSMT4hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChương V HSMT4hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhChương V HSMT4hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễChương V HSMT4hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitChương V HSMT4hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V HSMT4hàm
12Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitChương V HSMT4hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V HSMT4hàm
14Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoáChương V HSMT4hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChương V HSMT4hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnChương V HSMT4hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiChương V HSMT4hàm
18Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến ápChương V HSMT4hàm
19Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápChương V HSMT4hàm
S Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Chương V HSMT4hàm
2Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …)Chương V HSMT4hàm
3Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputChương V HSMT4hàm
4Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngChương V HSMT4hàm
5Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngChương V HSMT4hàm
6Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngChương V HSMT4hàm
7Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt.Chương V HSMT4hàm
8Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấpChương V HSMT4hàm
9Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuChương V HSMT4hàm
10Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuChương V HSMT4hàm
11Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuChương V HSMT4hàm
12Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V HSMT4hàm
13Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Chương V HSMT4hàm
14Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLChương V HSMT4hàm
15Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT4hàm
16Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTChương V HSMT4hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785828762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57165752E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.386.756 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.666.773.512 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất tương tự.52
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện có tính chất tương tự52
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến 110kV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 2,5-5 tấn Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
2 Bộ tiếp địa di động Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu2
3 Kìm ép thủy lực Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu2
4 Hợp bộ thí nghiệm rơle Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->