Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210782230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 14:05:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,190,552,508 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785828762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57165752E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.386.756 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.666.773.512 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 2,5-5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Hợp bộ thí nghiệm rơle | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư B cấp lắp đặt TBA 110KV NGHĨA LỘ | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-300-400/1/1/1/1A, kèm trụ và kẹp cực. | Chương V HSMT | 3 | Quả |
| 2 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp Cu/PVC-1x1,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 4 | Cáp Cu/PVC-1x2,5mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 5 | Đầu cos, băng dính điện…… | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| B | Vật tư B cấp lắp đặt TBA 110KV LỤC YÊN | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Rơ le bảo vệ điện áp | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp Cu/PVC-1x1,5mm2 | Chương V HSMT | 150 | m |
| 4 | Cáp Cu/PVC-1x2,5mm2 | Chương V HSMT | 100 | m |
| 5 | Đầu cos, băng dính điện…… | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| C | Phần thí nghiệm TBA 110KV NGHĨA LỘ | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U 66-110kV | Chương V HSMT | 3 | máy |
| 2 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Chương V HSMT | 1 | C.năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V HSMT | 1 | C.năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng pha | Chương V HSMT | 1 | C.năng |
| 6 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy cao | Chương V HSMT | 1 | C.năng |
| 7 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Chương V HSMT | 1 | C.năng |
| 8 | Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V HSMT | 1 | C.năng |
| 9 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V HSMT | 1 | C.năng |
| 10 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V HSMT | 1 | C.năng |
| 11 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Chương V HSMT | 1 | C.năng |
| 12 | Ghi chụp sự cố | Chương V HSMT | 1 | C.năng |
| 13 | Ghi sự kiện | Chương V HSMT | 1 | C.năng |
| 14 | Mạch dòng điện | Chương V HSMT | 1 | HT |
| D | Phần thí nghiệm TBA 110KV LỤC YÊN | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Chương V HSMT | 3 | C.năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V HSMT | 3 | C.năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng pha | Chương V HSMT | 3 | C.năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng độ nhạy cao | Chương V HSMT | 3 | C.năng |
| 6 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Chương V HSMT | 3 | C.năng |
| 7 | Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Chương V HSMT | 3 | C.năng |
| 8 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V HSMT | 3 | C.năng |
| 9 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V HSMT | 3 | C.năng |
| 10 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Chương V HSMT | 3 | C.năng |
| 11 | Ghi chụp sự cố | Chương V HSMT | 3 | C.năng |
| 12 | Ghi sự kiện | Chương V HSMT | 3 | C.năng |
| 13 | Mạch tín hiệu | Chương V HSMT | 3 | HT |
| 14 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V HSMT | 3 | HT |
| 15 | Mạch bảo vệ | Chương V HSMT | 3 | HT |
| 16 | Bảo vệ điện áp thấp | Chương V HSMT | 1 | C.năng |
| 17 | Bảo vệ điện áp cao | Chương V HSMT | 1 | C.năng |
| 18 | Bảo vệ điện áp cao thứ tự không | Chương V HSMT | 1 | C.năng |
| 19 | Bảo vệ tần số | Chương V HSMT | 1 | C.năng |
| 20 | Ghi sự cố | Chương V HSMT | 1 | C.năng |
| 21 | Đo lường | Chương V HSMT | 1 | C.năng |
| 22 | Chức năng đầu ra | Chương V HSMT | 1 | C.năng |
| 23 | HT mạch tín hiệu | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 24 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 25 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V HSMT | 1 | HT |
| E | Tháo dỡ, thu hồi vật tư Nghĩa Lộ | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 300/1/1A, kèm trụ và kẹp cực. | Chương V HSMT | 3 | Quả |
| 2 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| F | Tháo dỡ, thu hồi vật tư Lục Yên | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Rơ le bảo vệ điện áp | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| G | Phần Scada TBA 110KV NGHĨA LỘ | |||
| H | Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trạm kiểm tra (Point - to -Point) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 24 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| I | Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 24 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| J | Kiểm tra từ trạm về trung tâm GSDL (End - to - End) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 24 | tín hiệu |
| K | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| L | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| M | Phần Scada TBA 110KV LỤC YÊN | |||
| N | Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trạm kiểm tra (Point - to -Point) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 21 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 77 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 5 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 5 | tín hiệu |
| O | Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 21 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 77 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 5 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 5 | tín hiệu |
| P | Kiểm tra từ trạm về A1 (End - to - End) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 15 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 2 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 3 | tín hiệu |
| Q | Kiểm tra từ trạm về trung tâm GSDL (End - to - End) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 21 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Chương V HSMT | 77 | tín hiệu |
| R | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| S | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 6 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 7 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 8 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 9 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 10 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 11 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 12 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 13 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 15 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 4 | hàm |
| 16 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Chương V HSMT | 4 | hàm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785828762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57165752E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.386.756 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.666.773.512 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện có tính chất tương tự | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến 110kV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 2,5-5 tấn | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
| 2 | Bộ tiếp địa di động | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 2 |
| 3 | Kìm ép thủy lực | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 2 |
| 4 | Hợp bộ thí nghiệm rơle | Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi