Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà bia chứng tích Gò Vàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788983-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà bia chứng tích Gò Vàng
Số hiệu KHLCNT 20210783873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 15:03:00 đến ngày 2021-08-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,320,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng Biên bản nghiệm hoàn thành công trình do mình phụ trách, thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng dân dụng đã có kinh nghiệm trong thi công xây dựng từ 3 năm trở lên và đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (kèm theo bản sao có công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động. (Có bản sao công chứng kèm theo). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp xây dựng dân dụng trở lên hoặc công nhân kỹ thuật bậc 3/7.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 500L còn hoạt động được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW còn hoạt động được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 50kg còn hoạt động được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW còn hoạt động được
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ BIA
B I. PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,811m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,398m3
3Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,6m2
4Phá dỡ móng đáChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,73m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4100m3
6Đào xúc đất, máy đào Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,649100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T, vận chuyển đổ đúng nơi quy địnhChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V64,9m3
C II. XÂY MỚI NHÀ BIA
D 1. PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, đào máy 90%Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,332100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,6861m3
3Đào móng băng, thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,863m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,31m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,108100m2
7Ván khuôn thép cột tròn, cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,214100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,098tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,472tấn
10Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V68,229m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,718m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,595100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,165tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,229tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,497100m3
16Đắp nền móng công trình, thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,87m3
17Đắp đất màu bồn hoa trồng câyChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28,411m3
18Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,362m3
19Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,066m3
E 2. PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,52m3
2Ván khuôn thép cột tròn, cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,43100m2
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,141100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,234tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,683tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,585tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,526m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,616100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,186tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,136tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,615m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,536100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,259tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,164m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,063100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,016tấn
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66,012m2
18Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,662100m2
19Sơn mái ngói bằng sơn dầu mặt trên màu đỏChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66,2m2
F 3. CÔNG TÁC HOÀN THIỆN:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V75,037m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,38m2
3Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,5m
4Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x60mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,96m2
5Lát đá bậc tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77,626m2
6Lắp đặt tấm bia chứng tích Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,52m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,359m2
8Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V77,182m2
9Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66,151m2
10Bả matít vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V204,896m2
11Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V204,896m2
12Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,96m2
13Đắp hoa văn bê mũi đao 4 góc nhà (Tính cả vật liệu và công kỹ thuật) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
14Đắp chóp trang trí (Tính cả vật liệu và công kỹ thuật). Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
15SX&LD đĩnh đồng (lư hương) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
G 4. PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện 250x250x200 + yếm tủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt ống sứ, dài  Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 30A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt đèn led vuông 50W Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT  Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt dây dẫn ABC 2 ruột 2x25mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
H 5. PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công lắp dựng kim thu sét phát tia đạo sơm SCHIRTEC-SA, bán kính bảo vệ Rbv=57m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1kim
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài cột đỡ cao 4m, loại Inox D60 dày 2mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
3Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cọc
4Kéo rải dây sét xuống bằng bằng đồng trần C70mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
5Kéo rải dây tiếp địa bằng đồng trần C70mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35m
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3100m
8Gia công lắp đặt ốc siết cáp chữ U bằng đồng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
9Gia công lắp đặt đầu cốt ép bằng đồng + bu lông M10, tacke nở M10x100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
10Gia công lắp dựng Tăng đơ M10 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bộ
11Kéo rãi dây thép fi 6 giằng cột thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15m
12Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính  Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V81m khoan
13Dọn dẹp vệ sinh toàn công trình để nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2công
I B. HẠNG MỤC: NÂNG NỀN
1Cung cấp đất nền Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V846,758m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,468100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V84,6810m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V84,6810m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V84,6810m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V84,6810m³/1km
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,468100m3
J C. HẠNG MỤC: XÂY MỚI TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,016100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,42m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,9m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,024100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,632tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,026tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,0131m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,123m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đất còn thừa đắp vào nền Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,076100m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,104m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,281100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,269tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,456m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,64100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,263tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,026tấn
17Xây gạch không nung 5x10x20cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,659m3
18Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao  Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,806m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,179m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK  Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,328tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,318100m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V144,4m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V233,938m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V446,89m
25Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V394,409m2
26Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16,022m2
27Khắc tên NHÀ BIA CHỨNG TÍCH GÒ VÀNG - MỸ HÒA Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,702m2
28Lắp dựng tấm bia chứng tích trước cổng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,342m2
29Ốp đá granit vỡ nhiều màu vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,175m2
30Sản xuất khung sắt tường rào, thanh chịu lực bằng sắt hộp 40x80x2, song sắt bằng thép hộp 40x40x2, chông sắt tường rào bằng gang đúc, trang trí vòng tròn bằng thép fi 8 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,35md
31Sản xuất cổng sắt chính mở bằng ray, chi tiết theo bản vẽ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,105m2
32Sản xuất và lắp dựng chông sắt vuông đặc 14mm màu nhọn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V85,39md
33Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V75,101m2
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,122tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,122tấn
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,796m2
K D. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐI NỘI BỘ
1Đào móng băng, thủ công, rộng  Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,861m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,516m3
3Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao  Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,632m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V91,63m2
5Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V66,99m2
6Quét vôi 3 nước trắng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24,64m2
7Đắp đệp cát tưới nước đầm kỹ trước khi đổ bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,925m3
8Rải bạt nhựa lót móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,985100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,82m3
10Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,132100m2
11Cắt khe co giãn, 3m một khe Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,0610m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng Biên bản nghiệm hoàn thành công trình do mình phụ trách, thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện).33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp xây dựng dân dụng đã có kinh nghiệm trong thi công xây dựng từ 3 năm trở lên và đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (kèm theo bản sao có công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 Đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động. (Có bản sao công chứng kèm theo). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự33
4 Đội trưởng thi công 1 Trình độ trung cấp xây dựng dân dụng trở lên hoặc công nhân kỹ thuật bậc 3/7.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 2
2 Máy đào 1
3 Máy trộn bê tông 500L còn hoạt động được1
4 Đầm dùi 1,5KW còn hoạt động được1
5 Đầm dùi 50kg còn hoạt động được1
6 Đầm bàn 1,5KW còn hoạt động được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->