Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789028-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS xã, NS huyện hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 15:11:00 đến ngày 2021-08-11 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,405,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,1756 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1169 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,26 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7238 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,474 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24,3063 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,6783 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,2918 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,7897 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,351 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9346 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,3454 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,3454 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,0726 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,0726 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,9916 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,21 | 100m3 |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 6 | Lớp bạt nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 837,8 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100,536 | m3 |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,0493 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8896 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,5473 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,796 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 10x60x240mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,456 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,467 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0585 | 1m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,3994 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1639 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3278 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3278 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,1998 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2626 | 100m2 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2251 | m3 |
| 26 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,352 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 132,5544 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,7628 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3952 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4602 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 130 | 1cấu kiện |
| 32 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 38,9704 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,8346 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,5457 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 142,038 | m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,1129 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2705 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,1129 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9962 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 350,3473 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,4886 | 100m2 |
| 10 | Phụ kiện tôn khổ rộng 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 11 | Bulong M16x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 12 | Thi công trần bằng tôn lạnh khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 124,1044 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,5705 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3487 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8934 | 100m3 |
| 16 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Bơm dung dịch cấy thép Ramset vào lỗ khoan cố định chân thép chịu lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | lỗ khoan |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8358 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,0411 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4964 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0556 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0556 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0863 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,5055 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9926 | m3 |
| 30 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 96 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Bơm dung dịch cấy thép Ramset vào lỗ khoan cố định chân thép chịu lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 112 | lỗ khoan |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4066 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0739 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4964 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0709 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8034 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0889 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6031 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0479 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0439 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,0287 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,4144 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,6299 | m3 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chân móng ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36,8768 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 131,464 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 257,7509 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 84,1752 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,5992 | m2 |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,0264 | m3 |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,9293 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 280,5513 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 307,8814 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32,417 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 93,0652 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,5992 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 198,43 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 124,4 | m |
| 65 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 10x60x240mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 268,0713 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 445,9628 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 171,5468 | m2 |
| 69 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,0083 | m3 |
| 70 | Gia công nền bằng đầm cóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 181,5926 | m2 |
| 71 | Rải nilong chống thấm nền tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 181,5926 | m2 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,6012 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 182,3572 | m2 |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,0818 | 1m3 |
| 75 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30,492 | m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4664 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6311 | m3 |
| 78 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,8009 | m3 |
| 79 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28,5646 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,142 | m2 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45,8639 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45,8639 | m3 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,475 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,9493 | 100m2 |
| 85 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 122,544 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ hoa cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,022 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 90 | Giá chênh kính 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 38,922 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4832 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,12 | 1m2 |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Hộp chứa ATM kèm 10 automat 1P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 352 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm, ống luồn ruột gà PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 109 | Tủ điện tổng KT 450x250x150 (mm), tôn dày 1,5mm, lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 110 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 115 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 37 | cọc |
| 116 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 117 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 118 | Que hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | kg |
| 119 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,8 | 1m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,8 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP+ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,673 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,365 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3974 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3093 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,801 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,1656 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7986 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,8789 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2397 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1709 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2843 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1243 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1007 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4927 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,7672 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,719 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2061 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,085 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,1289 | m3 |
| 21 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,9677 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 29,678 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,796 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,5972 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0433 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2159 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2904 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2013 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,7794 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1157 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2311 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,0027 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1284 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2815 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,6869 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,2298 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,6636 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,0761 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,1804 | m3 |
| 49 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 51 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, (gồm khoá, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 53 | Giá chênh từ kính 5mm lên 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,72 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1715 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,2272 | 1m2 |
| 57 | Lớp bạt rứa chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 44,9484 | m2 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,4948 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch chống trơn viên 30x30 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,8632 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 41,151 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 30x45cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28,872 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 71,7939 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 114,3277 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 42,152 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 23,11 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 46,1 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45,72 | m |
| 69 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2763 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2763 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 30*60*1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2073 | tấn |
| 72 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2073 | tấn |
| 73 | Bulong M16x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 33,996 | 1m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7982 | 100m2 |
| 76 | Thi công trần bằng tôn lạnh khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40,359 | m2 |
| 77 | Phụ kiện tôn khổ 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,82 | m |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 114,3277 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 148,2559 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,798 | m2 |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(10-16)A-4,5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Hộp chứa ATM kèm 04 automat 1P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn ruột gà PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 118 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn ruột gà PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 94 | Máy bơm ly tâm 2.5m3/h, H= 12m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Khoan giếng sâu 30m + lắp đặt ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 96 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 105 | Ông nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 106 | Ông nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 107 | Ông nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 108 | Côn thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Tê nhựa PPR D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Tê nhựa PPR D25/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR D40/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR D25/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 114 | Cút nhựa PPR D20/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 115 | Măng sông nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 116 | Măng sông nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt van chặn, ĐK 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van chặn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Ống nhựa PVC-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 123 | Ống nhựa PVC-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 124 | Ống nhựa PVC-D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 125 | Tê nhựa PVC-D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Tê nhựa PVC-D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Tê nhựa PVC-D60/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Măng sông nhựa PVC-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Măng sông nhựa PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Măng sông nhựa PVC-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Cút nhựa PVC-D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Cút nhựa PVC-D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Cút nhựa PVC-D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Cút nhựa PVC-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Côn thu PVC-D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,848 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lam bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,2755 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60,37 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,1811 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,1811 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0253 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5578 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2032 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0479 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,1371 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 72,562 | m2 |
| 19 | Đắp mũ cột trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 85,2 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,44 | m |
| 22 | Đắp trang trí trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 72,562 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt hộp 50*100*2mm; 40*40*1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,3318 | tấn |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,7686 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 92,7333 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,184 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 71,412 | m2 |
| 29 | Khá cửa + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Bánh xe sắt D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4122 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,0746 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1443 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2886 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,608 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,1992 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,4393 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,0205 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1837 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1167 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,8385 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,9143 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,6227 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 419,1072 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 110,4538 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 93,76 | m |
| 48 | Đắp mũ trụ tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 545,3407 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,112 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,5413 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,2242 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - 2km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,2242 | 10m³/1km |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,28 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,408 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 39,936 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 65,988 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1109 | 100m |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0679 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1516 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1664 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.608E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh hợp đồng: Hợp đồng+ phụ lục biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (Đại diện chủ đầu tư) (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Công trình dân dụng (hình thức cải tạo, sửa chữa), cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.684.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi