Gói thầu: Thi công xây dựng: Xây dựng mới thư viện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Xây dựng mới thư viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 15:04:00 đến ngày 2021-08-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,361,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 912.935.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng Biên bản nghiệm hoàn thành công trình do mình phụ trách, thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng dân dụng đã có kinh nghiệm trong thi công xây dựng từ 3 năm trở lên và đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (kèm theo bản sao có công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động. (Có bản sao công chứng kèm theo). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp xây dựng dân dụng trở lên hoặc công nhân kỹ thuật bậc 3/7. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500L còn hoạt động được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW còn hoạt động được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50kg còn hoạt động được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW còn hoạt động được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | san dọn mặt bằng, căn tim lấy cos, định vị công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,267 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8088 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,074 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,9638 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6738 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7134 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7391 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,3334 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9592 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,2673 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7386 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1763 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8025 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5276 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2812 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,131 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,7392 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5168 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,265 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,265 | m2 |
| 24 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40, loại gạch 100x200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,0188 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,5122 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,9 | m |
| B | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5585 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9883 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6237 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3635 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Xây tường gạch dày 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,5154 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,2296 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,3659 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,7238 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6926 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7523 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9754 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,9824 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3982 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3845 | tấn |
| 19 | Ngăm nước xi măng theo quy phạm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,24 | m3 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,264 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70,896 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, tạo dóc thoát nước mái | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 170,88 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,5004 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,5004 | tấn |
| 25 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,593 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng máng xối Inox dày 1.5li, chi tiết theo thiết kế | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m |
| C | III. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 323,7647 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 200,424 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 169,669 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 175,2314 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 258,976 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40, loại gạch ốp 100x600mm, gạch lát nền ốp chân tường cùng mẫu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,614 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 174,045 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 561,4211 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 391,619 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, loại gạch 600x600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 185,693 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,356 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi nhôm sinfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ nhôm sinfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,2918 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 18 | Gia công lan can Inox 304 dày 1li 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,678 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 139,248 | m |
| 21 | Đắp hoa văng trang trí chi tiết theo thiết kê | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | tb |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,0953 | m2 |
| D | IV. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng, máng đèn đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện sino âm tường kích thước 450(c)x350(r)x180(s), dày 1.2li | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 50A, Icu-18Ka | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 32A, Icu-10Ka | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 16A, Icu-10Ka | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 6A, Icu-10Ka | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây loại 120x120mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x10.0mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x6.0mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 287 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CV 6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CV 4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính HDPE 65/50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| E | V. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 2 | Lắp đặt bình bột MFZ8, loại 4kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình CO2-MT5, loại 3kg | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| F | VI. THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Lơi nhựa ĐK D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 912.935.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng Biên bản nghiệm hoàn thành công trình do mình phụ trách, thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện). | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng dân dụng đã có kinh nghiệm trong thi công xây dựng từ 3 năm trở lên và đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (kèm theo bản sao có công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | Đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động. (Có bản sao công chứng kèm theo). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự | 2 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ trung cấp xây dựng dân dụng trở lên hoặc công nhân kỹ thuật bậc 3/7. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 2 | |
| 2 | Máy đào | 1 | |
| 3 | Máy trộn bê tông | 500L còn hoạt động được | 1 |
| 4 | Đầm dùi | 1,5KW còn hoạt động được | 1 |
| 5 | Đầm cóc | 50kg còn hoạt động được | 1 |
| 6 | Đầm bàn | 1,5KW còn hoạt động được | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi