Gói thầu: Thi công xây dựng: Xây dựng mới thư viện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789191-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Xây dựng mới thư viện
Số hiệu KHLCNT 20210783886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 15:04:00 đến ngày 2021-08-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,361,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 912.935.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng Biên bản nghiệm hoàn thành công trình do mình phụ trách, thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng dân dụng đã có kinh nghiệm trong thi công xây dựng từ 3 năm trở lên và đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (kèm theo bản sao có công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động. (Có bản sao công chứng kèm theo). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp xây dựng dân dụng trở lên hoặc công nhân kỹ thuật bậc 3/7.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 500L còn hoạt động được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW còn hoạt động được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 50kg còn hoạt động được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW còn hoạt động được
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN MÓNG
1san dọn mặt bằng, căn tim lấy cos, định vị công trình Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,267100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8088100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,074m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12,9638m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,6738m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7134100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0541tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7391tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,3334m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9592m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6,2673m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7386100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1763tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8025tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5276100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2812100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,365100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,131m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,7392m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,61m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5168m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,265m2
23Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,265m2
24Miết mạch tường đá loại lõm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,9m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40, loại gạch 100x200mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,0188m2
26Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V26,5122m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,9m
B II. PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,04m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,8064100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2285tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5585tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,9883m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,6237100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3635tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V21cái
9Xây tường gạch dày 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45,5154m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,2296m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,3659m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,7238m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,6926100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7523tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,9754tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V23,9824m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3982100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,3845tấn
19Ngăm nước xi măng theo quy phạm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32,24m3
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V55,264m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V70,896m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40, tạo dóc thoát nước mái Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V170,88m2
23Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,5004tấn
24Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,5004tấn
25Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,593100m2
26Sản xuất và lắp dựng máng xối Inox dày 1.5li, chi tiết theo thiết kế Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,96m
C III. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V323,7647m2
2Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V200,424m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V169,669m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V175,2314m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V258,976m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40, loại gạch ốp 100x600mm, gạch lát nền ốp chân tường cùng mẫu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,614m2
7Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V174,045m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V561,4211m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V391,619m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, loại gạch 600x600mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V185,693m2
11Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,356m2
12Sản xuất cửa đi nhôm sinfa hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,64m2
13Sản xuất cửa sổ nhôm sinfa hệ 55 dày 1.4mm, kính cường lực dày 8li, phụ kiện Kinlong loại 1, bao gồm ổ khóa, bản lề, tay nắm chốt cửa v.v Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V34,56m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V52,2m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1572tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19,29181m2
17Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V38,16m2
18Gia công lan can Inox 304 dày 1li 2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0601tấn
19Lắp dựng lan can Inox 304 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,678m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V139,248m
21Đắp hoa văng trang trí chi tiết theo thiết kê Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3tb
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,0953m2
D IV. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng, máng đèn đôi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14bộ
2Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 36W, ánh sáng trắng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5bộ
3Lắp đặt quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt ô cắm đơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V19cái
6Lắp đặt cầu chì Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17cái
7Lắp đặt các loại mặt nạ âm tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17cái
8Lắp đặt các loại mặt nạ aptomat âm tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt đế đơn âm tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
10Lắp đặt đế đôi âm tường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt tủ điện sino âm tường kích thước 450(c)x350(r)x180(s), dày 1.2li Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1tủ
12Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 50A, Icu-18Ka Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 32A, Icu-10Ka Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt Aptomat MCCB 2P 16A, Icu-10Ka Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt Aptomat MCCB 1P 6A, Icu-10Ka Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây loại 120x120mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17hộp
17Lắp đặt Cáp điện CVV/2x10.0mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
18Lắp đặt Cáp điện CVV/2x6.0mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20m
19Lắp đặt Cáp điện CVV/2x4.0mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
20Lắp đặt Cáp điện CVV/2x2.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V89m
21Lắp đặt Cáp điện CVV/2x1.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V287m
22Lắp đặt dây CV 6mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
23Lắp đặt dây CV 4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
24Lắp đặt dây CV 2.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V89m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V270m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V50m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính HDPE 65/50mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V60m
29Gia công, đóng cọc chống sét Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cọc
30Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15m
E V. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCCChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2bảng
2Lắp đặt bình bột MFZ8, loại 4kgChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bình
3Lắp đặt bình CO2-MT5, loại 3kgChỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4bình
F VI. THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,48100m
2Lắp đặt Lơi nhựa ĐK D60 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V16cái
3Lắp đặt cầu chắn rác D100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 912.935.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.(Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo Bản gốc hoặc Bản sao có công chứng Biên bản nghiệm hoàn thành công trình do mình phụ trách, thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện).22
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp xây dựng dân dụng đã có kinh nghiệm trong thi công xây dựng từ 3 năm trở lên và đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (tất cả các văn bằng yêu cầu đều phải công chứng kèm theo). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (kèm theo bản sao có công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình do mình phụ trách hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 Đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động. (Có bản sao công chứng kèm theo). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, các cán bộ này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự22
4 Đội trưởng thi công 1 Trình độ trung cấp xây dựng dân dụng trở lên hoặc công nhân kỹ thuật bậc 3/7.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 2
2 Máy đào 1
3 Máy trộn bê tông 500L còn hoạt động được1
4 Đầm dùi 1,5KW còn hoạt động được1
5 Đầm cóc 50kg còn hoạt động được1
6 Đầm bàn 1,5KW còn hoạt động được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->