Gói thầu: Thi công xây dựng công trình phòng khám khu vực 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình phòng khám khu vực 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 15:44:00 đến ngày 2021-08-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,317,079,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6331 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6331 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤ 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 75,54 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 15,97 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống đèn điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 322,075 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 222,385 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9641 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 64,9 | m2 |
| 14 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,864 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ sàn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 0,838 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 22,6665 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 671,05 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 46,2 | m2 |
| B | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0153 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,912 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,36 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0619 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| C | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 183,6485 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 262,355 | m2 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,6165 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0137 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,662 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 476,01 | m2 |
| 7 | Tô trát, dặm vá, xử lý nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.146,06 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m2 |
| 10 | Ốp chì chống tia phóng xạ Phòng X-Quang | Theo hồ sơ thiết kế | 43,61 | m2 |
| 11 | Ốp Alu tường Phòng X-Quang | Theo hồ sơ thiết kế | 27,09 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.174,06 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 298,0925 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm nền toilet | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4625 | 1m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4625 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 6,29 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,035 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 216,8525 | m2 |
| 19 | Làm trần tấm thạch cao 60x60 chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4625 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa nhôm kính, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện màu trắng, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa trượt nhôm kính, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện màu trắng, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách kính, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện màu trắng, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 17,16 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa bản lề sàn, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ trượt nhôm, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện màu trắng, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 14,56 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ bật toilet nhôm, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện màu trắng, phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa ốp chì | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa cuốn tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 32,2 | m2 |
| 29 | Lắp dựng motor cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6597 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6597 | tấn |
| 32 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 287,65 | m2 |
| 33 | Lắp đặt máng xối tole | Theo hồ sơ thiết kế | 28,75 | m |
| 34 | Bắn vít liên kết tole | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 35 | Bắn silicone chống thấm vị trí vít liên kết | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt CP 2 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt CP 1 pha ≤32A | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt CP 1 pha ≤16A | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.600 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 868 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 682 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang, chậu hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 5 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ô cắm internet loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt switch 16 port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt router wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ phụ kiện 7 món | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bàn đá lavabo (Khung sắt hộp đỡ + mặt đá granit) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Lắp dặt tủ nhôm khu vực lavabo phòng cấp cứu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 40 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt bơm tăng áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Bộ xử lý nước thải y tế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Vật liệu phụ phần cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 45 | Dọn dẹp vệ sinh, bàn giao công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm tất cả các yếu tố sau: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng mới bệnh viện (hoặc cơ sở y tế) hoặc công trình cải tạo bệnh viện hoặc (cơ sở y tế). Công trình tương tự phải có tối thiểu các hạng mục: kiến trúc và kết cấu; hệ thống điện; hệ thống cấp thoát nước. 2. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.620.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.240.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi