Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789028-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210782087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã, NS huyện hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 15:11:00 đến ngày 2021-08-11 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,405,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16,1756 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1169 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,26 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,08 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,7238 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,474 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 24,3063 m2
8 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,6783 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,94 m2
10 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,2918 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,7897 m3
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 13,351 m2
14 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,9346 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 22,3454 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 22,3454 m3
B HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,0726 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,0726 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,9916 100m3/1km
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,21 100m3
5 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cây
6 Lớp bạt nilong chống mất nước xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 837,8 m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100,536 m3
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cây
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,0493 1m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,8896 m3
11 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,5473 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 22,796 m2
13 Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 10x60x240mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 14,456 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,1 m3
15 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,96 100m
16 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,456 m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,467 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0585 1m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,3994 1m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1639 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3278 100m3
22 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T- Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3278 100m3/1km
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,1998 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2626 100m2
25 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2251 m3
26 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,352 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 132,5544 m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,7628 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3952 100m2
30 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4602 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 130 1cấu kiện
32 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 38,9704 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,8346 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,5457 tấn
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 142,038 m2
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,1129 tấn
5 Gia công xà gồ thép C100x50x15x2mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2705 tấn
6 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,1129 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,9962 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 350,3473 1m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,4886 100m2
10 Phụ kiện tôn khổ rộng 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 42 m
11 Bulong M16x400 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 72 bộ
12 Thi công trần bằng tôn lạnh khung xương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 124,1044   m2
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,5705 100m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3487 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,8934 100m3
16 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16 1 lỗ khoan
17 Bơm dung dịch cấy thép Ramset vào lỗ khoan cố định chân thép chịu lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16 lỗ khoan
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,8358 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,0411 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,121 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4964 m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0556 100m2
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0556 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0031 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0655 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0121 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0863 tấn
28 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,5055 m3
29 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,9926 m3
30 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16 1 lỗ khoan
31 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 96 1 lỗ khoan
32 Bơm dung dịch cấy thép Ramset vào lỗ khoan cố định chân thép chịu lực Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 112 lỗ khoan
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4066 m3
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0104 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0243 tấn
36 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0739 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4964 m3
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0121 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0709 tấn
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,03 100m2
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,8034 m3
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0986 tấn
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0889 100m2
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,6031 m3
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0118 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0479 tấn
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0439 100m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,0287 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,4144 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,6299 m3
51 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chân móng ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 36,8768 m2
52 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 131,464 m2
53 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 257,7509 m2
54 Phá lớp vữa trát trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 84,1752 m2
55 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,5992 m2
56 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,0264 m3
57 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,9293 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 280,5513 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 307,8814 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 32,417 m2
61 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 93,0652 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,5992 m2
63 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 198,43 m
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 124,4 m
65 Ốp tường trụ, cột gạch thẻ 10x60x240mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,48 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 268,0713 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 445,9628 m2
68 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 171,5468 m2
69 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,0083 m3
70 Gia công nền bằng đầm cóc Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 181,5926 m2
71 Rải nilong chống thấm nền tầng 1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 181,5926 m2
72 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,6012 m3
73 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 182,3572 m2
74 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,0818 1m3
75 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 30,492 m2
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4664 m3
77 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,6311 m3
78 Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,8009 m3
79 Lát gạch bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 28,5646 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,142 m2
81 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 45,8639 m3
82 Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 45,8639 m3
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,475 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,9493 100m2
85 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 122,544 m2
86 Tháo dỡ hoa cửa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,8 m2
87 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15,66 m2
88 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,022 m2
89 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 18,24 m2
90 Giá chênh kính 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 38,922 m2
91 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4832 tấn
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 18,24 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,12 1m2
94 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 bộ
95 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 bộ
96 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 cái
97 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 17 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-20)A-4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10 cái
101 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
102 Hộp chứa ATM kèm 10 automat 1P Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 hộp
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 320 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4,0mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 280 m
105 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100 m
106 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 352 m
107 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống luồn ruột gà PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 280 m
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm, ống luồn ruột gà PVC D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100 m
109 Tủ điện tổng KT 450x250x150 (mm), tôn dày 1,5mm, lắp âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 tủ
110 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
111 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
112 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7 cọc
113 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 55 m
114 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 45 m
115 Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 37 cọc
116 Bu lông đai ốc, vành đệm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
117 Kẹp kiểm tra Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
118 Que hàn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 kg
119 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,8 1m3
120 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,8 m3
D HẠNG MỤC: NHÀ BẾP+ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,673 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,365 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3974 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3093 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,801 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,1656 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,7986 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,8789 m3
9 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2397 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1709 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2843 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1243 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1007 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4927 tấn
15 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,7672 m3
16 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 13,719 m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2061 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,085 1m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,896 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,1289 m3
21 Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,9677 m3
22 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 29,678 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,796 m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,72 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0312 100m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,074 tấn
27 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0574 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 1cấu kiện
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,5972 m3
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0433 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2159 tấn
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2904 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,232 m3
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0426 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2013 tấn
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,112 100m2
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,7794 m3
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1157 tấn
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2311 100m2
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,0027 m3
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0837 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1284 tấn
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2815 100m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 13,6869 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,2298 m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,6636 m3
47 Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,0761 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,1804 m3
49 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,16 m2
50 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,72 m2
51 Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, (gồm khoá, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,72 m2
52 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,12 m2
53 Giá chênh từ kính 5mm lên 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 25,72 m2
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1715 tấn
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,84 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,2272 1m2
57 Lớp bạt rứa chống mất nước xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 44,9484 m2
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,4948 m3
59 Lát nền, sàn gạch chống trơn viên 30x30 cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,8632 m2
60 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 41,151 m2
61 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 30x45cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 28,872 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 71,7939 m2
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 114,3277 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 42,152 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,2 m2
66 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 23,11 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 46,1 m
68 Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 45,72 m
69 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40*80*1,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2763 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2763 tấn
71 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 30*60*1,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2073 tấn
72 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2073 tấn
73 Bulong M16x400 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 24 bộ
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 33,996 1m2
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4 ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,7982 100m2
76 Thi công trần bằng tôn lạnh khung xương Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 40,359 m2
77 Phụ kiện tôn khổ 400 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 25,82 m
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 114,3277 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 148,2559 m2
80 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,798 m2
81 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 bộ
83 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7 bộ
84 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(10-16)A-4,5KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/25A-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
88 Hộp chứa ATM kèm 04 automat 1P Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 hộp
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 78 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 40 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100 m
92 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn ruột gà PVC D16 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 118 m
93 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống luồn ruột gà PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 50 m
94 Máy bơm ly tâm 2.5m3/h, H= 12m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
95 Khoan giếng sâu 30m + lắp đặt ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 Trọn bộ
96 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
97 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
98 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bộ
100 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
101 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
103 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
104 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 bể
105 Ông nhựa PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,03 100m
106 Ông nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2 100m
107 Ông nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1 100m
108 Côn thu PPR D40/25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
109 Côn thu PPR D25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
110 Tê nhựa PPR D40/25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
111 Tê nhựa PPR D25/25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
112 Cút nhựa PPR D40/40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
113 Cút nhựa PPR D25/25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10 cái
114 Cút nhựa PPR D20/20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10 cái
115 Măng sông nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 cái
116 Măng sông nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
117 Rắc co nhựa PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
118 Lắp đặt van chặn, ĐK 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
119 Lắp đặt van chặn, ĐK 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
120 Lắp đặt van phao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
121 Ống nhựa PVC-D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,16 100m
122 Ống nhựa PVC-D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,12 100m
123 Ống nhựa PVC-D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,12 100m
124 Ống nhựa PVC-D42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,04 100m
125 Tê nhựa PVC-D110/60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
126 Tê nhựa PVC-D90/60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
127 Tê nhựa PVC-D60/42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 cái
128 Măng sông nhựa PVC-D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
129 Măng sông nhựa PVC-D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
130 Măng sông nhựa PVC-D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
131 Cút nhựa PVC-D42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
132 Cút nhựa PVC-D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
133 Cút nhựa PVC-D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
134 Cút nhựa PVC-D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6 cái
135 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
136 Côn thu PVC-D110/60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,848 m2
2 Phá dỡ lam bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,2755 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 60,37 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,1811 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,1811 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0253 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,162 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,5578 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0403 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0028 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0404 tấn
12 Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2032 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2904 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0475 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,008 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0479 tấn
17 Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,1371 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 72,562 m2
19 Đắp mũ cột trụ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 85,2 m
21 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,44 m
22 Đắp trang trí trụ cổng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 72,562 m2
24 Gia công cổng sắt hộp 50*100*2mm; 40*40*1,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3318 tấn
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,7686 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 92,7333 1m2
27 Lắp dựng cửa cổng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 14,184 m2
28 Lắp dựng hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 71,412 m2
29 Khá cửa + phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 bộ
30 Bánh xe sắt D100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 cái
31 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4122 100m3
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,0746 m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1443 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2886 100m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,608 m3
36 Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,1992 m3
37 Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16,4393 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,0205 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1837 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0263 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1167 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,8385 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16,9143 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,6227 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 419,1072 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 110,4538 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 93,76 m
48 Đắp mũ trụ tường rào Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 41 cái
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 545,3407 m2
F HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,112 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,5413 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16,2242 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - 2km tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16,2242 10m³/1km
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20,28 100m
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,408 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 39,936 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 65,988 m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1109 100m
10 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0014 100m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,328 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0679 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1516 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1664 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.608E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.21E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh hợp đồng: Hợp đồng+ phụ lục biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (Đại diện chủ đầu tư) (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Công trình dân dụng (hình thức cải tạo, sửa chữa), cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.684.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->