Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn ĐZ 173, 174A8.25 - 171, 172E8.6 và đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Tứ Kỳ và TP Hải Dương năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785714-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn ĐZ 173, 174A8.25 - 171, 172E8.6 và đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Tứ Kỳ và TP Hải Dương năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210761098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 15:35:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,174,892,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Các trang bị đo lường các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4+A5+A6+A7)
B Sửa chữa ĐZ 173, 174A8.25 – 171, 172E8.6
C Phần thiết bị
1Lắp đặt chống sét van đường dây 110 kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Bốc dỡ thủ công chống sét vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
3Vận chuyển thủ công chống sét van cự ly vận chuyển BQGQ≤ 200 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
D Phần tháo hạ
1Tháo hạ dây dẫn AC185 ở độ cao đến 30m (thủ công kết hợp cơ giới)27,8488km
2Tháo hạ dây dẫn AC185 ở độ cao đến 50m (thủ công kết hợp cơ giới)1,92km
3Tháo hạ chống rung ở độ cao đến 30m240quả
4Tháo hạ chống rung ở độ cao đến 50m24quả
5Tháo hạ chuỗi sứ néo (10 bát/chuỗi), độ cao ≤ 30m6chuỗi
6Tháo hạ chuỗi sứ đỡ (9 b/ch), độ cao ≤ 30m6chuỗi
E Phần Lắp đặt vật tư mới
1Căng dây lấy độ võng dây AC185 ở độ cao đến 30m (thủ công kết hợp cơ giới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,85km
2Căng dây lấy độ võng dây AC185 ở độ cao đến 50m (thủ công kết hợp cơ giới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92km
3Bốc dỡ thủ công dây AC185Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,36tấn
4Vận chuyển thủ công dây AC185, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 200 mMô tả kỹ thuật theo Chương V30,36tấn
5Lắp chống rung ở độ cao đến 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V240quả
6Lắp chống rung ở độ cao đến 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V24quả
7Bốc dỡ thủ công tạ chống rungMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58tấn
8Vận chuyển thủ công tạ chống rung, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 200 mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58tấn
9Lắp đặt chuỗi cách điện néo kép (10 b/chuỗi), độ cao ≤ 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V6chuỗi
10Bốc dỡ thủ công chuỗi sứ néo képMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74tấn
11Vận chuyển thủ công chuỗi sứ. cự ly vận chuyển BQGQ≤ 300 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74tấn
12Lắp đặt cách điện đỡ kép, độ cao ≤ 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V6chuỗi
13Bốc dỡ thủ công chuỗi sứ đỡ képMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56tấn
14Vận chuyển thủ công chuỗi sứ, cự ly vận chuyển BQGQ≤ 300 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56tấn
15Ép đầu cốt A185Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
16Ép đầu cốt A300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Bu lông làm đầu cốt lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V240bộ
18Tiếp địa RC1, dây nối đất dài 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
19Vận chuyển tiếp địa bằng xe thô sơ BQGQ ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
20Bốc dỡ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
21Khoan 02 lỗ trên thanh chính để bắt tiếp địa cho cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V22vị trí
22Lắp dây tiếp địa ngọn cột cao ≤ 50mMô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
23Lắp dây tiếp địa ngọn cột cao ≤ 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V21vị trí
24Bốc dỡ thủ công dây nối đất TK50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
25Vận chuyển thủ công cự ly ≤200 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
F Phần lắp đặt lại
1Làm dàn giáo vượt đường dây trung thế 6÷35kV4vị trí
G Phần thu hồi nhập kho
1Bốc dỡ thủ công dây AC18521,4tấn
2Vận chuyển thủ công dây AC185, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 200 m21,4tấn
3Bốc dỡ thủ công tạ chống rung1,6tấn
4Vận chuyển thủ công tạ chống rung, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 200 m1,6tấn
5Bốc dỡ thủ công phụ kiện chuỗi sứ0,1tấn
6Vận chuyển thủ công phụ kiện chuỗi sứ, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 200 m0,1tấn
H Phần xây dựng
1Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 8m22bộ
I Chi phí vận chuyển
1Ca xe ô tô có gắn cần trục - 10 tấn chở VT cấp mới (chỉ tính khi thực hiện chở vật tư A cấp từ kho Công ty đến chân công trình)3ca
2Ca xe ô tô thùng 2,5 tấn (chở vật tư mới không bao gồm dây dẫn AC185)1ca
3Ca xe ô tô có gắn cần trục - 10 tấn (chở VT thu hồi)3ca
J Chi phí thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa cột22bộ
K Sửa chữa ĐZ 22kV đoạn từ cột xuất tuyến đến cột 05, từ cột 11 đến cột 19 lộ 471 E8.1 - ĐL TP Hải Dương
L Phần vật tư lắp mới:
1Sứ đứng gốm 22kV không ty (lắp trên cột LT):Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Quả
2Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện,tận dụng sứ bát kho Công ty)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54Chuỗi
3Chuỗi sứ néo kép thủy tinh 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện,tận dụng sứ bát kho Công ty)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Chuỗi
4Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện,tận dụng sứ bát kho Công ty)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Chuỗi
5Phụ kiện sứ chuỗi néo đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V54Chuỗi
6Phụ kiện sứ chuỗi néo képMô tả kỹ thuật theo Chương V3Chuỗi
7Phụ kiện sứ chuỗi đỡ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V13Chuỗi
8Vận chuyển nội tuyến Dây ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.222m
9Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.159m
10Vận chuyển nội tuyến Dây ACSR-120/19 (bổ sung bụng lèo và đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
11Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
12Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
14Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
M Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi sứ đứng gốm 22kV (trên cột LT)26quả
2Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV (bao gồm cả phụ kiện)57chuỗi
3Thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 22kV (bao gồm cả phụ kiện)13chuỗi
4Thu hồi dây AC120/19 (chiều cao > 10m)3.159m
N Chi phí vận chuyển
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
O Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Chương Dương 1, Chương Dương 2, Chương Dương 3, thôn Độc Lập - ĐL TP Hải Dương
P Phần xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V41Móng
2Móng cột bê tông M15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
3Móng cột bê tông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
4Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Bộ
5Xử lý móng cột nghiêngMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
6Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V41vị trí
Q Phần vật tư lắp mới:
1Dựng lại cột xử lí móng cột nghiêngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
2Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V35Cột
3Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cột
4Cột BTLT PC-I-10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
5Tấm móc treo ốp cột F18Mô tả kỹ thuật theo Chương V48Bộ
6Xà X2L cột ly tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V44Bộ
7Xà X2L cột chữ HMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
8Xà X2L đúp dọc cột HMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Xà X2L đúp ngang cột HMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Kèm S2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
11Kèm S1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
12Xà hòm công tơ tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Bộ
13Xà hòm công tơ tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
14Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11Bộ
15Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,2m
16Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.049m
17Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.216m
18Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V376,4m
19Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
20Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
21Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
22Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
23Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V162m
24Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.028m
25Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.192m
26Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V369m
27Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V106m
28Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V51m
29Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V352m
30Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V297m
31Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
32Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V125cái
33Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV AL-3x150+1x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Đầu cốt đồng nhôm -120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Đầu cốt đồng nhôm -95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
39Đầu cốt đồng nhôm -70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
41Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V32hộp
42Ống gen co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V89,4m
43Gas khò nhiệt ống genMô tả kỹ thuật theo Chương V89,4vị trí
44Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V185m
45Ốp bổ trợ vòng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V71cái
46Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V447cái
47Đầu cốt nhôm -50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
48Đầu cốt đồng nhôm -50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
49Đầu cốt đồng -16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
50Đầu cốt đồng -10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
51Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V459cái
52Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
53Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông tính NCMô tả kỹ thuật theo Chương V169cái
54Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông tính NCMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
55Đai Thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
56Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V80cuộn
57Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V143m
58Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V143m
59Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V143m
60Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x6mm2 (ra hòm công tơ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.215m
61Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
62Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
63Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m
64Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
65Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Hòm
66Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Hòm
67Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25Hòm
68Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Hòm
69Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V91Hòm
70Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3fMô tả kỹ thuật theo Chương V23Hòm
71Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V14Hòm
72Lắp đặt lại đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
R Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột LT10m1Cột
2Thu hồi cột LT8,5m2Cột
3Thu hồi cột H8,5m37Cột
4Thu hồi cột H7,5m3Cột
5Thu hồi cột tự tạo 8m3Cột
6Xà X2-8Đ4Bộ
7Xà X2-4Đ12Bộ
8Xà X1-2Đ20Bộ
9Kèm S37Bộ
10Tấm ốp58Bộ
11Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 (bao gồm cả độ võng 2%)376,4m
12Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (bao gồm cả độ võng 2%)1.216m
13Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 (bao gồm cả độ võng 2%)1.049m
14Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 (bao gồm cả độ võng 2%)165,2m
S Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1Thí nghiệm tiếp địa11Bộ
T Chi phí vận chuyển
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
U Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Khu 4 Cẩm Thượng, khu 1 Cẩm Thượng, Cầu Cốn 1, Cầu Cốn 2 - ĐL TP Hải Dương
V Phần xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Móng
2Móng cột bê tông M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Móng
3Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
4Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V9vị trí
5Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V20vị trí
W Phần vật tư lắp mới:
1Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cột
2Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
3Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Cột
4Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cột
5Tấm móc treo ốp cột F18Mô tả kỹ thuật theo Chương V27Bộ
6Xà X2LMô tả kỹ thuật theo Chương V26Bộ
7Xà X2L đúp dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Kèm S1-LT ngọn190Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Xà hòm công tơ tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V22Bộ
10Xà hòm công tơ tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
11Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
12Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V413,1m
13Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,62m
14Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,64m
15Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (bao gồm cả độ võng 2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V844,56m
16Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
17Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
18Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
19Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 đấu nối, chờ lèoMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
20Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V405m
21Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V81m
22Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V332m
23Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V828m
24Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V186m
25Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
26Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 trên cột có chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V298m
27Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
28Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
29Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Đầu cốt đồng nhôm -120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
31Đầu cốt đồng nhôm -95mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Đầu cốt đồng nhôm -70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
34Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V80hộp
35Ống gen co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V79,4m
36Gas khò nhiệt ống genMô tả kỹ thuật theo Chương V79,4vị trí
37Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
38Ốp bổ trợ vòng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
39Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V397cái
40Đầu cốt nhôm -50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
41Đầu cốt đồng nhôm -50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
42Đầu cốt đồng -16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
43Đầu cốt đồng -10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
44Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V309cái
45Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
46Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (tính NC lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73cái
47Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (tính NC lắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Đai Thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V126bộ
49Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V80cuộn
50Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,5m
51Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,5m
52Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,5m
53Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x6mm2 (ra hòm công tơ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.985m
54Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
55Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
56Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m
57Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
58Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Hòm
59Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Hòm
60Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Hòm
61Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V78Hòm
62Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3fMô tả kỹ thuật theo Chương V12Hòm
63Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V11Hòm
64Lắp đặt lại đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
X Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột LT18m2Cột
2Thu hồi cột LT8,5m2Cột
3Thu hồi cột LT7,5m1Cột
4Thu hồi cột H8,5m15Cột
5Thu hồi cột H7,5m14Cột
6Thu hồi cột tự tạo 8,5m1Cột
7Thu hồi cột tự tạo 7,5m3Cột
8Xà X2-8Đ1Bộ
9Xà X2-4Đ4Bộ
10Xà X1-2Đ9Bộ
11Kèm S317Bộ
12Tấm ốp2Bộ
13Xà đỡ hòm công tơ4Bộ
14Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120844,56m
15Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95338,64m
16Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x7082,62m
17Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50413,1m
Y Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1Thí nghiệm tiếp địa9Bộ
Z Chi phí vận chuyển
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
AA Sửa chữa ĐZ 35kV từ cột 59 đến cột 102 mạch liên lạc Ninh Giang-Tứ Kỳ, ĐZ 35kV lộ 372 E2.10 và ĐZ 35kV nhánh Văn Tân - ĐL Tứ Kỳ
AB Phần thiết bị
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Tháo hạ tận dụng lắp lại cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Tháo hạ cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
AC Phần xây dựng mới:
1Móng cột M18CMô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
2Móng cột M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
3Móng cột M25CMô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
AD Phần vật tư lắp mới:
1Cột BTLT PC-I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
2Cột BTLT PC-I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
3Cột BTLT PC-I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
4Chụp cột LT 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V28Bộ
5Xà X1-3Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Xà X2-6Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
7Xà X1-3Đ-35kV(C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
8Xà X2-6Đ-35kV(C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
9Xà X2L-6Đ-35kV(C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
10Xà X2-6Đ+CSV-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Xà X2-6N+1Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
12Xà X2-6N+1Đ-35kV(C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
13Xà X2-3N+1Đ-35kV(C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Xà X2-3N-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Xà XTG-3Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Xà X2L-6Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Xà X2-6Đ-35kV(ĐD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Xà X2L-6Đ-35kV(ĐN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19Tiếp địa ĐZ RC1MMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
20Tiếp địa ĐZ RC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
21Côliê bắt xàMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
22Xà XII-6N-35kV (Vị trí cột CD59)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23Giá đỡ xà đỡ CD (Vị trí cột CD59)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột CD59)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
25Xà đỡ ghế (Vị trí cột CD59)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
26Ghế thao tác (Vị trí cột CD59)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
27Thang trèo 2,4m (Vị trí cột CD59)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
28Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột CD59)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
29Tiếp địa cột CD RC1 (Vị trí cột CD59)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
30Giá đỡ xà đỡ CD(Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
31Xà đỡ CDLĐ(Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
32Xà đỡ ghế thao tác(Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
33Ghế thao tác CDLĐ(Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
34Thang trèo(Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
35Xà đỡ tay TĐ(Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
36Dây nối tiếp địa(Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
37Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT:Mô tả kỹ thuật theo Chương V319Quả
38Ty sứ 35kV (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V175Cái
39Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) - tận dụng trong khoMô tả kỹ thuật theo Chương V36Chuỗi
40Chuỗi sứ néo kép thủy tinh 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) - tận dụng trong khoMô tả kỹ thuật theo Chương V9Chuỗi
41Phụ kiện sứ chuỗi néo đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V36Chuỗi
42Phụ kiện sứ chuỗi néo képMô tả kỹ thuật theo Chương V9Chuỗi
43Vận chuyển nội tuyến Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V17.255m
44Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V16.917m
45Vận chuyển nội tuyến Dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V283m
46Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V339cái
47Lắp đặt đầu cốt AM50 loại thẻ bài 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
48Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ Đai thép + khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71cái
50Tháo tận dụng lắp lại xà X1-3Đ (trên cột LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
51Tháo tận dụng lắp lại xà X2-6Đ (trên cột LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
AE Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột LT10m (chặn gốc bán thanh lý)1Cột
2Thu hồi cột LT12m(chặn gốc bán thanh lý)4Cột
3Thu hồi chụp cột LT3m (trên cột LT)3Bộ
4Thu hồi xà X1-3Đ (trên cột LT)19Bộ
5Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột LT)10Bộ
6Thu hồi xà X2-4Đ (trên cột LT)1Bộ
7Thu hồi xà X2-4Đ+1N (trên cột LT)1Bộ
8Thu hồi xà X2-6N+1Đ (trên cột LT)4Bộ
9Thu hồi xà X2-3N+1Đ (trên cột LT)1Bộ
10Thu hồi xà X2L-6Đ (trên cột LT)3Bộ
11Thu hồi xà X2-6Đ(ĐD) (trên cột LT)1Bộ
12Thu hồi xà X2-4Đ(ĐN) (trên cột LT)1Bộ
13Thu hồi xà X2L-2Đ(ĐN) (trên cột LT)1Bộ
14Thu hồi xà XII-6N (trên cột LT) (Vị trí cột CD59)1Bộ
15Thu hồi giá đỡ xà đỡ CDLĐ (trên cột LT) (Vị trí cột CD59)1Bộ
16Thu hồi xà đỡ CDLĐ (trên cột LT) (Vị trí cột CD59)1Bộ
17Thu hồi xà đỡ ghế (trên cột LT) (Vị trí cột CD59)1Bộ
18Thu hồi ghế thao tác (trên cột LT) (Vị trí cột CD59)1Bộ
19Thu hồi thang trèo (trên cột LT) (Vị trí cột CD59)1Bộ
20Thu hồi trục truyền động CD (trên cột LT) (Vị trí cột CD59)1Bộ
21Thu hồi giá đỡ xà đỡ CD (Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân)1Bộ
22Thu hồi xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân)1Bộ
23Thu hồi xà đỡ ghế(Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân)1Bộ
24Thu hồi ghế thao tác CDLĐ(Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân)1Bộ
25Thu hồi thang trèo(Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân)1Bộ
26Thu hồi xà đỡ tay TĐ (Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân)1Bộ
27Thu hồi sứ đứng gốm 35kV (trên cột LT)309quả
28Thu hồi tý sứ 35kV165quả
29Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện)25chuỗi
30Thu hồi chuỗi sứ néo đơn polimer 35kV (bao gồm cả phụ kiện)12chuỗi
31Thu hồi chuỗi sứ néo kép polimer 35kV (bao gồm cả phụ kiện)6chuỗi
32Thu hồi dây AC50/8 (chiều cao 17.255m
AF Chi phí thí nghiệm
1Thí nghiệm cầu dao liên động 35kV1bộ
2Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp6Bộ
AG Chi phí vận chuyển
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
AH Sửa chữa giàn trạm các TBA: Nguyên Giáp 2, Đoàn Khê, Hữu Trung, Đông Phong, Bơm Cống Gạch, Tây Kỳ, Kỳ Sơn, Bơm Mỗ Đoạn, Đại Hà - ĐL Tứ Kỳ
AI Phần thiết bị lắp đặt thay thế
1Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=4A dùng cho máy biến áp 180kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=8A dùng cho máy biến áp 320kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
3Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=10A dùng cho máy biến áp 400kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=13A dùng cho máy biến áp 560kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Thay thế chống sét van 35kV kèm Disconecter (3 pha/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
6Tháo hạ lắp lại MBA 560kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
AJ Phần thiết bị thu hồi
1Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV10bộ
2Thu hồi chống sét van 35kV10bộ
AK Phần xây dựng
1Móng cột M18B (TBA Nguyên Giáp 2; Đông Phong; Tây kỳ; Kỳ Sơn; Đại Hà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Móng
2Móng cột M15B (TBA Đoàn Khê; Hữu Trung; Mỗ Đoạn; bơm Cống Gạch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Móng
3Bệ đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
4Phá dỡ nền bê tông trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
5Phá dỡ tường bao gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
6Hoàn trả nền bê tông trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
7Hoàn trả tường baoMô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
AL Phần vật tư
1Cột bê tông PC.I-10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cột
2Cột bê tông PC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cột
3Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Nguyên Giáp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà XTG-3Đ-35kV (T1) (TBA Nguyên Giáp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA Nguyên Giáp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ(T3) + CSV và xà đỡ CN (TBA Nguyên Giáp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Xà đỡ CN (TBA Nguyên Giáp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Xà đỡ CSV (TBA Nguyên Giáp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (TBA Nguyên Giáp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Tay giữ cáp (TBA Nguyên Giáp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Giá đỡ xà đỡ cầu chì (TBA Nguyên Giáp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Xà đỡ cầu chì (TBA Nguyên Giáp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ+CSV (TBA Nguyên Giáp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Xà đỡ CSV (TBA Nguyên Giáp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Xà XTG-3Đ-35kV(T4) (TBA Nguyên Giáp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Tiếp địa (RC2) (TBA Nguyên Giáp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Ghế thao tác SI (TBA Nguyên Giáp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Xà XII-6Đ-35kV(TBA Đoàn Khê; TBA Hữu Trung; TBA Mỗ Đoạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
19Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA Đoàn Khê; TBA Hữu Trung; TBA Mỗ Đoạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
20Giá đỡ xà đỡ cầu chì (TBA Đoàn Khê; TBA Hữu Trung; TBA Mỗ Đoạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
21Xà đỡ cầu chì (TBA Đoàn Khê; TBA Hữu Trung; TBA Mỗ Đoạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
22Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ+CSV (TBA Đoàn Khê; TBA Hữu Trung; TBA Mỗ Đoạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
23Xà đỡ CSV (TBA Đoàn Khê; TBA Hữu Trung; TBA Mỗ Đoạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
24Xà XTG-3Đ-35kV(T2)(TBA Đoàn Khê; TBA Hữu Trung; TBA Mỗ Đoạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
25Tiếp địa (RC2)(TBA Đoàn Khê; TBA Hữu Trung; TBA Mỗ Đoạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
26Sàn thao tác SI (TBA Đoàn Khê; TBA Hữu Trung; TBA Mỗ Đoạn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
27Xà đầu tram XII-6Đ-35kV (TBA Đông Phong; TBA Tây Kỳ; TBA Kỳ Sơn; TBA Đại Hà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
28Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA Đông Phong; TBA Tây Kỳ; TBA Kỳ Sơn; TBA Đại Hà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
29Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA Đông Phong; TBA Tây Kỳ; TBA Kỳ Sơn; TBA Đại Hà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
30Giá đỡ xà đỡ cầu chì (TBA Đông Phong; TBA Tây Kỳ; TBA Kỳ Sơn; TBA Đại Hà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
31Xà đỡ cầu chì (TBA Đông Phong; TBA Tây Kỳ; TBA Kỳ Sơn; TBA Đại Hà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
32Giá đỡ xà đỡ XTG+CSV (TBA Đông Phong; TBA Tây Kỳ; TBA Kỳ Sơn; TBA Đại Hà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
33Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (TBA Đông Phong; TBA Tây Kỳ; TBA Kỳ Sơn; TBA Đại Hà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
34Tiếp địa RC2 (TBA Đông Phong; TBA Tây Kỳ; TBA Kỳ Sơn; TBA Đại Hà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
35Xà đầu tram X1-3Đ-35kV(TBA bơm Cống Gạch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
36Xà đầu tram X2-6Đ-35kV(TBA bơm Cống Gạch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
37Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA bơm Cống Gạch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
38Giá đỡ xà đỡ cầu chì (TBA bơm Cống Gạch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
39Xà đỡ cầu chì SI -35kV(TBA bơm Cống Gạch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
40Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA bơm Cống Gạch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
41Xà đỡ CSV-35kV (TBA bơm Cống Gạch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
42Xà đỡ XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA bơm Cống Gạch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
43Ghế thao tác SI (TBA bơm Cống Gạch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
44Tiếp địa (RC2) (TBA bơm Cống Gạch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
45Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA bơm Cống gạch T2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
46Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT:Mô tả kỹ thuật theo Chương V148Quả
47Tháo hạ lắp lại sứ đứng 35kV (trên cột LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
48Ty sứ 35kV (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V148Cái
49Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm-50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
50Lắp đặt đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
51Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
52Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
53Vận chuyển nội tuyến Dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V267m
54Lắp đặt dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V267m
55Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V186m
56Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V168m
57Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
58Biển báo thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
59Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30pha
60Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
61Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
62Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
AM Phần thu hồi
1Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Nguyên Giáp 2)2Cột
2Chụp H3m (TBA Nguyên Giáp 2)2Bộ
3Tháo hạ Xà đầu trạm XII-6Đ (TBA Nguyên Giáp 2)1Bộ
4Tháo hạ xà đỡ cáp +XTG (TBA Nguyên Giáp 2)1Bộ
5Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Nguyên Giáp 2)1Bộ
6Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Nguyên Giáp 2)1Bộ
7Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Nguyên Giáp 2)1Bộ
8Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Đoàn Khê)2Cột
9Tháo hạ Xà đầu trạm XII-6Đ (TBA Đoàn Khê)1Bộ
10Tháo hạ xà XTG-3Đ (TBA Đoàn Khê)1Bộ
11Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Đoàn Khê)1Bộ
12Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV (TBA Đoàn Khê)1Bộ
13Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Đoàn Khê)1Bộ
14Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Hữu Trung)2Cột
15Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Hữu Trung)1Bộ
16Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Hữu Trung)1Bộ
17Tháo hạ xà đỡ XTG-3Đ+CSV (TBA Hữu Trung)1Bộ
18Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Hữu Trung)1Bộ
19Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Mỗ Đoạn)2Cột
20Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Mỗ Đoạn)1Bộ
21Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Mỗ Đoạn)1Bộ
22Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV (TBA Mỗ Đoạn)1Bộ
23Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Mỗ Đoạn)1Bộ
24Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Đông Phong)2Cột
25Chụp H3m (TBA Đông Phong)2Bộ
26Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Đông Phong)1Bộ
27Tháo hạ xà XTG-3Đ (TBA Đông Phong)1Bộ
28Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Đông Phong)1Bộ
29Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Đông Phong)1Bộ
30Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Đông Phong)1Bộ
31Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Tây Kỳ)2Cột
32Chụp H3m (TBA Tây Kỳ)2Bộ
33Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Tây Kỳ)1Bộ
34Tháo hạ xà XTG-3Đ (TBA Tây Kỳ)1Bộ
35Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Tây Kỳ)1Bộ
36Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Tây Kỳ)1Bộ
37Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Tây Kỳ)1Bộ
38Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Kỳ Sơn)2Cột
39Tháo hạ chụp H2,5m (TBA Kỳ Sơn)2Bộ
40Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Kỳ Sơn)1Bộ
41Tháo hạ xà XTG-3Đ (TBA Kỳ Sơn)1Bộ
42Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Kỳ Sơn)1Bộ
43Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV (TBA Kỳ Sơn)1Bộ
44Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Kỳ Sơn)1Bộ
45Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Đại Hà)2Cột
46Chụp H3m (TBA Đại Hà)2Bộ
47Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Đại Hà)1Bộ
48Tháo hạ xà XTG-3Đ (TBA Đại Hà)1Bộ
49Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Đại Hà)1Bộ
50Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Đại Hà)1Bộ
51Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Đại Hà)1Bộ
52Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA bơm Cống Gạch)3Cột
53Tháo hạ xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA bơm Cống Gạch)2Bộ
54Tháo hạ xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA bơm Cống Gạch)1Bộ
55Tháo hạ xà XTG-3Đ (TBA bơm Cống Gạch)2Bộ
56Tháo hạ xà đỡ SI (TBA bơm Cống Gạch)2Bộ
57Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA bơm Cống Gạch)1Bộ
58Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA bơm Cống Gạch)2Bộ
59Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột H,K)79quả
60Tháo hạ dây AC50108m
61Tháo hạ thanh đồng F860m
AN Chi phí thí nghiệm
1Thí nghiệm MBA 1máy
2Thí nghiệm cầu chì cắt tải 35kV10bộ
3Thí nghiệm chống sét van 35kV10bộ
4Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp9Bộ
AO Chi phí vận chuyển
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
AP Sửa chữa giàn trạm các TBA: Bơm Đồng Tràng, Bơm Tân Kỳ, Ngọc Lâm, Bơm Gồm, An Lại, La Xá, Dân Chủ, Quảng Giang, Bơm Đò Bía - ĐL Tứ Kỳ
AQ Phần vật tư lắp đặt thay thế TBA
1Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=8A dùng cho máy biến áp 320kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=10A dùng cho máy biến áp 400kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=13A dùng cho máy biến áp 560kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Thay thế chống sét van 35kV kèm Disconecter (3 pha/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
5Thay thế cầu dao liên động 3 pha 35kV 630A ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Tháo hạ lắp lại cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Tháo hạ lắp lại MBA 560kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
AR Phần vật tư thu hồi
1Thu hồi cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630A1Bộ
2Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV8bộ
3Thu hồi cầu chống sét van 35kV9bộ
AS Phần xây dựng thay thế:
1Móng cột M18B (TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Móng
2Móng cột M15B (TBA An Lại, TBA Bơm Gồm, TBA Đồng Tràng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Móng
3Móng cột MT2-12 (TBA Bơm Tân Kỳ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
4Bệ đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
5Phá dỡ nền bê tông trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
6Phá dỡ tường bao gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
7Hoàn trả nền bê tông trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
8Hoàn trả tường baoMô tả kỹ thuật theo Chương V11m3
AT Phần vật tư
1Cột bê tông PC.I-10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cột
2Cột bê tông PC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cột
3Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA bơm Gồm; TBA bơm Đồng Tràng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA bơm Gồm; TBA bơm Đồng Tràng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA bơm Gồm; TBA bơm Đồng Tràng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA bơm Gồm; TBA bơm Đồng Tràng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Giá đỡ xà cầu chì (TBA bơm Gồm; TBA bơm Đồng Tràng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
8Xà đỡ cầu chì SI-35kV (TBA bơm Gồm; TBA bơm Đồng Tràng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ+CSV (TBA bơm Gồm; TBA bơm Đồng Tràng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
10Xà đỡ CSV (TBA bơm Gồm; TBA bơm Đồng Tràng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
11Tiếp địa (RC2) (TBA bơm Gồm; TBA bơm Đồng Tràng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
12Ghế thao tác SI (TBA bơm Gồm; TBA bơm Đồng Tràng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
13Xà X2-6Đ(ĐD)-35kV(TBABơm Tân Kỳ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Xà X2L-6Đ(ĐN)-35kV(TBA Bơm Tân Kỳ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Giá đỡ xà XTG-3Đ (T1) (TBA Bơm Tân Kỳ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Giá đỡ xà XTG-3Đ (T2) (TBA Bơm Tân Kỳ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Xà XTG-3Đ (T1) (TBA Bơm Tân Kỳ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Xà XTG-3Đ (T2) (TBA Bơm Tân Kỳ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19Giá đỡ xà cầu chì SI-35kV(TBA Bơm Tân Kỳ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
20Xà cầu chì SI-35kV(TBA Bơm Tân Kỳ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
21Gía đỡ xà XTG-3Đ (T3)+CSV (TBA Bơm Tân Kỳ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
22Xà đỡ CSV (TBA Bơm Tân Kỳ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23Xà XTG-3Đ(T3) (TBA Bơm Tân Kỳ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24Tiếp địa (RC2)(TBA Bơm Tân Kỳ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
25Sàn thao tác SI (TBA Bơm Tân Kỳ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
26Xà đầu tram XII-6Đ-35kV(TBA Ngọc Lâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
27Xà trung gian XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA Ngọc Lâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
28Xà đỡ cầu chì SI-35kV(TBA Ngọc Lâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
29Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Ngọc Lâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
30Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Ngọc Lâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
31Sàn thao tác SI (TBA Bơm Tân Kỳ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
32Xà đầu tram XII-6Đ-35kV(TBA An Lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
33Xà XTG-3Đ-35kV(T1)(TBA An Lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
34Xà XTG-3Đ-35kV(T2)(TBA An Lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
35Giá đỡ xà đỡ cầu chì SI -35kV(TBA An Lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
36Xà đỡ cầu chì SI -35kV(TBA An Lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
37Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA An Lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
38Xà đỡ CSV-35kV (TBA An Lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
39Ghế thao tác SI (TBA An Lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
40Tiếp địa (RC2)(TBA An Lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
41Xà đầu tram X1-3Đ-35kV(H)(TBA La Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
42Xà đầu tram X2-6Đ-35kV(H)(TBA La Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
43Xà đỡ cầu chì SI-35kV(TBA La Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
44Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA La Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
45Ghế thao tác SI-35kV (TBA La Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
46Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA La Xá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
47Xà đầu tram X1-3Đ-35kV(TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
48Xà đầu tram X2-6Đ-35kV(TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
49Xà XTG-3Đ-35kV(T1)(TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
50Xà XTG-3Đ-35kV(T2(TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
51Giá đỡ xà đỡ cầu chì SI -35kV(TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
52Xà đỡ cầu chì SI -35kV(TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
53Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
54Xà đỡ CSV-35kV(TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
55Xà XTG-3Đ-35kV(T3)(TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
56Sàn thao tác SI,-35kV(TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
57Tiếp địa (RC2)(TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
58Ghế thao tác SI (TBA Đò Bía)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
59Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT:Mô tả kỹ thuật theo Chương V124Quả
60Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột K, H:Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Quả
61Tháo hạ lắp lại sứ đứng 35kV (trên cột LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
62Tháo hạ lắp lại sứ đứng 35kV (trên cột K, H)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
63Ty sứ 35kV (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144Cái
64Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm-50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
65Lắp đặt đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V111cái
66Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm-2 lỗ -50 mm(loại thẻ bài 2 bu lông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Lắp đặt đầu cốt đồng 2 lỗ- 50 mm (loại thẻ bài 2 bu lông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
68Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V123cái
69Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
70Vận chuyển nội tuyến Dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V218m
71Lắp đặt dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V218m
72Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V159m
73Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V141m
74Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V45cuộn
75Biển báo thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
76Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27pha
77Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
78Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
79Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
AU Phần thu hồi
1Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA bơm Đồng Tràng)2Cột
2Tháo hạ Xà đầu trạm X2-6N+1Đ (TBA bơm Đồng Tràng)1Bộ
3Tháo hạ Xà đầu trạm X2-3N (TBA bơm Đồng Tràng)1Bộ
4Tháo hạ xà đỡ SI (TBA bơm Đồng Tràng)1Bộ
5Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV (TBA bơm Đồng Tràng)1Bộ
6Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA bơm Đồng Tràng)1Bộ
7Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Bơm Tân Kỳ)2Cột
8Chụp H3m (TBA Bơm Tân Kỳ)2Bộ
9Tháo hạ Xà đầu trạm X2-6Đ (TBA Bơm Tân Kỳ)1Bộ
10Tháo hạ xà XTG-2Đ (TBA Bơm Tân Kỳ)1Bộ
11Tháo hạ xà XTG-3Đ (TBA Bơm Tân Kỳ)1Bộ
12Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Bơm Tân Kỳ)1Bộ
13Tháo hạ xà X1L-2Đ(T1) (TBA Bơm Tân Kỳ)1Bộ
14Tháo hạ xà X1L-2Đ(T2) (TBA Bơm Tân Kỳ)1Bộ
15Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Bơm Tân Kỳ)1Bộ
16Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Bơm Tân Kỳ)1Bộ
17Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Ngọc Lâm)1Bộ
18Tháo hạ xà XTG-3Đ (TBA Ngọc Lâm)1Bộ
19Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Ngọc Lâm)1Bộ
20Tháo hạ xà đỡ XTG-3Đ+CSV (TBA Ngọc Lâm)1Bộ
21Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Ngọc Lâm)1Bộ
22Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA bơm Gồm)2Cột
23Tháo hạ xà đầu trạm X2-6N-35kV (TBA bơm Gồm)1Bộ
24Tháo hạ xà đỡ SI (TBA bơm Gồm)1Bộ
25Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV (TBA bơm Gồm)1Bộ
26Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA bơm Gồm)1Bộ
27Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA An Lại)2Cột
28Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA An Lại)1Bộ
29Tháo hạ xà đỡ SI (TBA An Lại)1Bộ
30Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV (TBA An Lại)1Bộ
31Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA An Lại)1Bộ
32Tháo hạ xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA La Xá)1Bộ
33Tháo hạ xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA La Xá)1Bộ
34Tháo hạ xà đỡ SI (TBA La Xá)1Bộ
35Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV (TBA La Xá)1Bộ
36Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA La Xá)1Bộ
37Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Dân Chủ)2Cột
38Chụp H3m (TBA Dân Chủ)2Bộ
39Tháo hạ xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Dân Chủ)1Bộ
40Tháo hạ xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Dân Chủ)1Bộ
41Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Dân Chủ)1Bộ
42Tháo hạ xà đỡ XTG (TBA Dân Chủ)1Bộ
43Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Dân Chủ)1Bộ
44Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Dân Chủ)1Bộ
45Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Quảng Giang)2Cột
46Chụp H3m (TBA Quảng Giang)2Bộ
47Tháo hạ xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Quảng Giang)1Bộ
48Tháo hạ xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Quảng Giang)1Bộ
49Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Quảng Giang)1Bộ
50Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV (TBA Quảng Giang)1Bộ
51Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Quảng Giang)1Bộ
52Tháo hạ ghế thao tác SI (TBA Đò Bía)1Bộ
53Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột H,K)83quả
54Tháo hạ sứ chuỗi 35kV (4 bát/chuỗi)14Chuỗi
55Tháo hạ dây AC50108m
56Tháo hạ thanh đồng F863m
AV Chi phí thí nghiệm
1Thí nghiệm MBA 2máy
2Thí nghiệm cầu dao liên động 35kV1bộ
3Thí nghiệm cầu chì cắt tải 35kV8bộ
4Thí nghiệm chống sét van 35kV9bộ
5Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp6Bộ
AW Chi phí vận chuyển
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.890.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư33
3 Giám sát kỹ thuật B phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành >= 5 tấn1
2 Ô tô tải tải trọng 2.5-12 tấn1
3 Máy trộn bê tông 250-500 lít1
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
6 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột Còn sử dụng tốt1
7 Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Còn sử dụng tốt1
8 Các trang bị đo lường các loại Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->