Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn ĐZ 173, 174A8.25 - 171, 172E8.6 và đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Tứ Kỳ và TP Hải Dương năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn ĐZ 173, 174A8.25 - 171, 172E8.6 và đường dây trung, hạ thế thuộc huyện Tứ Kỳ và TP Hải Dương năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 15:35:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,174,892,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.890.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Các trang bị đo lường các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4+A5+A6+A7) | |||
| B | Sửa chữa ĐZ 173, 174A8.25 – 171, 172E8.6 | |||
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van đường dây 110 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bốc dỡ thủ công chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công chống sét van cự ly vận chuyển BQGQ≤ 200 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| D | Phần tháo hạ | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn AC185 ở độ cao đến 30m (thủ công kết hợp cơ giới) | 27,8488 | km | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn AC185 ở độ cao đến 50m (thủ công kết hợp cơ giới) | 1,92 | km | |
| 3 | Tháo hạ chống rung ở độ cao đến 30m | 240 | quả | |
| 4 | Tháo hạ chống rung ở độ cao đến 50m | 24 | quả | |
| 5 | Tháo hạ chuỗi sứ néo (10 bát/chuỗi), độ cao ≤ 30m | 6 | chuỗi | |
| 6 | Tháo hạ chuỗi sứ đỡ (9 b/ch), độ cao ≤ 30m | 6 | chuỗi | |
| E | Phần Lắp đặt vật tư mới | |||
| 1 | Căng dây lấy độ võng dây AC185 ở độ cao đến 30m (thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,85 | km |
| 2 | Căng dây lấy độ võng dây AC185 ở độ cao đến 50m (thủ công kết hợp cơ giới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | km |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây AC185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,36 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây AC185, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 200 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,36 | tấn |
| 5 | Lắp chống rung ở độ cao đến 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | quả |
| 6 | Lắp chống rung ở độ cao đến 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | quả |
| 7 | Bốc dỡ thủ công tạ chống rung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công tạ chống rung, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 200 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | tấn |
| 9 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo kép (10 b/chuỗi), độ cao ≤ 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 10 | Bốc dỡ thủ công chuỗi sứ néo kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công chuỗi sứ. cự ly vận chuyển BQGQ≤ 300 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cách điện đỡ kép, độ cao ≤ 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 13 | Bốc dỡ thủ công chuỗi sứ đỡ kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công chuỗi sứ, cự ly vận chuyển BQGQ≤ 300 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | tấn |
| 15 | Ép đầu cốt A185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt A300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Bu lông làm đầu cốt lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | bộ |
| 18 | Tiếp địa RC1, dây nối đất dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 19 | Vận chuyển tiếp địa bằng xe thô sơ BQGQ ≤ 200m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 20 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 21 | Khoan 02 lỗ trên thanh chính để bắt tiếp địa cho cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | vị trí |
| 22 | Lắp dây tiếp địa ngọn cột cao ≤ 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| 23 | Lắp dây tiếp địa ngọn cột cao ≤ 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | vị trí |
| 24 | Bốc dỡ thủ công dây nối đất TK50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công cự ly ≤200 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| F | Phần lắp đặt lại | |||
| 1 | Làm dàn giáo vượt đường dây trung thế 6÷35kV | 4 | vị trí | |
| G | Phần thu hồi nhập kho | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây AC185 | 21,4 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây AC185, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 200 m | 21,4 | tấn | |
| 3 | Bốc dỡ thủ công tạ chống rung | 1,6 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển thủ công tạ chống rung, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 200 m | 1,6 | tấn | |
| 5 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện chuỗi sứ | 0,1 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển thủ công phụ kiện chuỗi sứ, cự ly vận chuyển BQGQ ≤ 200 m | 0,1 | tấn | |
| H | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào đất, lấp đất thi công tiếp địa RC3-T, dây nối đất dài 8m | 22 | bộ | |
| I | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Ca xe ô tô có gắn cần trục - 10 tấn chở VT cấp mới (chỉ tính khi thực hiện chở vật tư A cấp từ kho Công ty đến chân công trình) | 3 | ca | |
| 2 | Ca xe ô tô thùng 2,5 tấn (chở vật tư mới không bao gồm dây dẫn AC185) | 1 | ca | |
| 3 | Ca xe ô tô có gắn cần trục - 10 tấn (chở VT thu hồi) | 3 | ca | |
| J | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | 22 | bộ | |
| K | Sửa chữa ĐZ 22kV đoạn từ cột xuất tuyến đến cột 05, từ cột 11 đến cột 19 lộ 471 E8.1 - ĐL TP Hải Dương | |||
| L | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV không ty (lắp trên cột LT): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Quả |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện,tận dụng sứ bát kho Công ty) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi sứ néo kép thủy tinh 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện,tận dụng sứ bát kho Công ty) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện,tận dụng sứ bát kho Công ty) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Chuỗi |
| 5 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Chuỗi |
| 6 | Phụ kiện sứ chuỗi néo kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 7 | Phụ kiện sứ chuỗi đỡ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Chuỗi |
| 8 | Vận chuyển nội tuyến Dây ACSR-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.222 | m |
| 9 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.159 | m |
| 10 | Vận chuyển nội tuyến Dây ACSR-120/19 (bổ sung bụng lèo và đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 11 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| M | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi sứ đứng gốm 22kV (trên cột LT) | 26 | quả | |
| 2 | Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV (bao gồm cả phụ kiện) | 57 | chuỗi | |
| 3 | Thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn thủy tinh 22kV (bao gồm cả phụ kiện) | 13 | chuỗi | |
| 4 | Thu hồi dây AC120/19 (chiều cao > 10m) | 3.159 | m | |
| N | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| O | Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Chương Dương 1, Chương Dương 2, Chương Dương 3, thôn Độc Lập - ĐL TP Hải Dương | |||
| P | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 5 | Xử lý móng cột nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 6 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | vị trí |
| Q | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Dựng lại cột xử lí móng cột nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 5 | Tấm móc treo ốp cột F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Bộ |
| 6 | Xà X2L cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Bộ |
| 7 | Xà X2L cột chữ H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Xà X2L đúp dọc cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà X2L đúp ngang cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Kèm S2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Kèm S1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà hòm công tơ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 13 | Xà hòm công tơ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 15 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,2 | m |
| 16 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.049 | m |
| 17 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.216 | m |
| 18 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,4 | m |
| 19 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 20 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 21 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 22 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 23 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | m |
| 24 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.028 | m |
| 25 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.192 | m |
| 26 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369 | m |
| 27 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 28 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 29 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352 | m |
| 30 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297 | m |
| 31 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 32 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 33 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV AL-3x150+1x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm -120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm -95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm -70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 41 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 42 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,4 | m |
| 43 | Gas khò nhiệt ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,4 | vị trí |
| 44 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | m |
| 45 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 46 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447 | cái |
| 47 | Đầu cốt nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng -16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng -10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 51 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459 | cái |
| 52 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 53 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông tính NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | cái |
| 54 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông tính NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 55 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 56 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cuộn |
| 57 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | m |
| 58 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | m |
| 59 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | m |
| 60 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x6mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.215 | m |
| 61 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 62 | Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 63 | Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 64 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 65 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hòm |
| 66 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hòm |
| 67 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Hòm |
| 68 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Hòm |
| 69 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | Hòm |
| 70 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Hòm |
| 71 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Hòm |
| 72 | Lắp đặt lại đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| R | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột LT10m | 1 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột LT8,5m | 2 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột H8,5m | 37 | Cột | |
| 4 | Thu hồi cột H7,5m | 3 | Cột | |
| 5 | Thu hồi cột tự tạo 8m | 3 | Cột | |
| 6 | Xà X2-8Đ | 4 | Bộ | |
| 7 | Xà X2-4Đ | 12 | Bộ | |
| 8 | Xà X1-2Đ | 20 | Bộ | |
| 9 | Kèm S3 | 7 | Bộ | |
| 10 | Tấm ốp | 58 | Bộ | |
| 11 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 (bao gồm cả độ võng 2%) | 376,4 | m | |
| 12 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (bao gồm cả độ võng 2%) | 1.216 | m | |
| 13 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 (bao gồm cả độ võng 2%) | 1.049 | m | |
| 14 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 (bao gồm cả độ võng 2%) | 165,2 | m | |
| S | Thí nghiệm vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 11 | Bộ | |
| T | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| U | Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau các TBA Khu 4 Cẩm Thượng, khu 1 Cẩm Thượng, Cầu Cốn 1, Cầu Cốn 2 - ĐL TP Hải Dương | |||
| V | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | vị trí |
| 5 | Phá dỡ hoàn trả nền đường bê tông móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | vị trí |
| W | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-7,5-160-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 5 | Tấm móc treo ốp cột F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Bộ |
| 6 | Xà X2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Bộ |
| 7 | Xà X2L đúp dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Kèm S1-LT ngọn190 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà hòm công tơ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 10 | Xà hòm công tơ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 12 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,1 | m |
| 13 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,62 | m |
| 14 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,64 | m |
| 15 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (bao gồm cả độ võng 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 844,56 | m |
| 16 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 17 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 18 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 19 | Vận chuyển nội tuyến Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 đấu nối, chờ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 20 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405 | m |
| 21 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 22 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332 | m |
| 23 | Kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828 | m |
| 24 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m |
| 25 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 26 | Căng dây lấy lại độ vóng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 trên cột có chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298 | m |
| 27 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 28 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 29 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm -120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm -95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm -70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 34 | Hộp bọc kẹp cáp nhôm - nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | hộp |
| 35 | Ống gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,4 | m |
| 36 | Gas khò nhiệt ống gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,4 | vị trí |
| 37 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 38 | Ốp bổ trợ vòng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 39 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397 | cái |
| 40 | Đầu cốt nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm -50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng -16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng -10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 44 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309 | cái |
| 45 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 46 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (tính NC lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 47 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông (tính NC lắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Đai Thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | bộ |
| 49 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cuộn |
| 50 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 (vào hòm công tơ vào H1, H2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5 | m |
| 51 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 (vào hòm công tơ vào hòm H4, H3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5 | m |
| 52 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16 (vào hòm công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5 | m |
| 53 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x6mm2 (ra hòm công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.985 | m |
| 54 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 55 | Cáp vặn xoắn vào hộp phân dây 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 56 | Cáp Al/PVC- 1x50(nối tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 57 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 58 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hòm |
| 59 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Hòm |
| 60 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Hòm |
| 61 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | Hòm |
| 62 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Hòm |
| 63 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Hòm |
| 64 | Lắp đặt lại đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| X | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột LT18m | 2 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột LT8,5m | 2 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột LT7,5m | 1 | Cột | |
| 4 | Thu hồi cột H8,5m | 15 | Cột | |
| 5 | Thu hồi cột H7,5m | 14 | Cột | |
| 6 | Thu hồi cột tự tạo 8,5m | 1 | Cột | |
| 7 | Thu hồi cột tự tạo 7,5m | 3 | Cột | |
| 8 | Xà X2-8Đ | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2-4Đ | 4 | Bộ | |
| 10 | Xà X1-2Đ | 9 | Bộ | |
| 11 | Kèm S3 | 17 | Bộ | |
| 12 | Tấm ốp | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ hòm công tơ | 4 | Bộ | |
| 14 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | 844,56 | m | |
| 15 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | 338,64 | m | |
| 16 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | 82,62 | m | |
| 17 | Thu hồi cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | 413,1 | m | |
| Y | Thí nghiệm vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 9 | Bộ | |
| Z | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| AA | Sửa chữa ĐZ 35kV từ cột 59 đến cột 102 mạch liên lạc Ninh Giang-Tứ Kỳ, ĐZ 35kV lộ 372 E2.10 và ĐZ 35kV nhánh Văn Tân - ĐL Tứ Kỳ | |||
| AB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ tận dụng lắp lại cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| AC | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột M25C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| AD | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 4 | Chụp cột LT 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Bộ |
| 5 | Xà X1-3Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà X2-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Xà X1-3Đ-35kV(C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 8 | Xà X2-6Đ-35kV(C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 9 | Xà X2L-6Đ-35kV(C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà X2-6Đ+CSV-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà X2-6N+1Đ-35kV(C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Xà X2-3N+1Đ-35kV(C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà X2-3N-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà XTG-3Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà X2L-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà X2-6Đ-35kV(ĐD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà X2L-6Đ-35kV(ĐN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa ĐZ RC1M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa ĐZ RC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Côliê bắt xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Xà XII-6N-35kV (Vị trí cột CD59) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ xà đỡ CD (Vị trí cột CD59) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột CD59) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ ghế (Vị trí cột CD59) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Ghế thao tác (Vị trí cột CD59) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Thang trèo 2,4m (Vị trí cột CD59) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột CD59) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Tiếp địa cột CD RC1 (Vị trí cột CD59) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ xà đỡ CD(Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ CDLĐ(Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ ghế thao tác(Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Ghế thao tác CDLĐ(Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Thang trèo(Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ tay TĐ(Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Dây nối tiếp địa(Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319 | Quả |
| 38 | Ty sứ 35kV (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | Cái |
| 39 | Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) - tận dụng trong kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Chuỗi |
| 40 | Chuỗi sứ néo kép thủy tinh 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) - tận dụng trong kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Chuỗi |
| 41 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Chuỗi |
| 42 | Phụ kiện sứ chuỗi néo kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Chuỗi |
| 43 | Vận chuyển nội tuyến Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.255 | m |
| 44 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.917 | m |
| 45 | Vận chuyển nội tuyến Dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283 | m |
| 46 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339 | cái |
| 47 | Lắp đặt đầu cốt AM50 loại thẻ bài 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 48 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ Đai thép + khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 50 | Tháo tận dụng lắp lại xà X1-3Đ (trên cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Tháo tận dụng lắp lại xà X2-6Đ (trên cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| AE | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột LT10m (chặn gốc bán thanh lý) | 1 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột LT12m(chặn gốc bán thanh lý) | 4 | Cột | |
| 3 | Thu hồi chụp cột LT3m (trên cột LT) | 3 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi xà X1-3Đ (trên cột LT) | 19 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột LT) | 10 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X2-4Đ (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 7 | Thu hồi xà X2-4Đ+1N (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi xà X2-6N+1Đ (trên cột LT) | 4 | Bộ | |
| 9 | Thu hồi xà X2-3N+1Đ (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 10 | Thu hồi xà X2L-6Đ (trên cột LT) | 3 | Bộ | |
| 11 | Thu hồi xà X2-6Đ(ĐD) (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 12 | Thu hồi xà X2-4Đ(ĐN) (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 13 | Thu hồi xà X2L-2Đ(ĐN) (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 14 | Thu hồi xà XII-6N (trên cột LT) (Vị trí cột CD59) | 1 | Bộ | |
| 15 | Thu hồi giá đỡ xà đỡ CDLĐ (trên cột LT) (Vị trí cột CD59) | 1 | Bộ | |
| 16 | Thu hồi xà đỡ CDLĐ (trên cột LT) (Vị trí cột CD59) | 1 | Bộ | |
| 17 | Thu hồi xà đỡ ghế (trên cột LT) (Vị trí cột CD59) | 1 | Bộ | |
| 18 | Thu hồi ghế thao tác (trên cột LT) (Vị trí cột CD59) | 1 | Bộ | |
| 19 | Thu hồi thang trèo (trên cột LT) (Vị trí cột CD59) | 1 | Bộ | |
| 20 | Thu hồi trục truyền động CD (trên cột LT) (Vị trí cột CD59) | 1 | Bộ | |
| 21 | Thu hồi giá đỡ xà đỡ CD (Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân) | 1 | Bộ | |
| 22 | Thu hồi xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân) | 1 | Bộ | |
| 23 | Thu hồi xà đỡ ghế(Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân) | 1 | Bộ | |
| 24 | Thu hồi ghế thao tác CDLĐ(Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân) | 1 | Bộ | |
| 25 | Thu hồi thang trèo(Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân) | 1 | Bộ | |
| 26 | Thu hồi xà đỡ tay TĐ (Vị trí cột số 1 nhánh Văn Tân) | 1 | Bộ | |
| 27 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV (trên cột LT) | 309 | quả | |
| 28 | Thu hồi tý sứ 35kV | 165 | quả | |
| 29 | Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 25 | chuỗi | |
| 30 | Thu hồi chuỗi sứ néo đơn polimer 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 12 | chuỗi | |
| 31 | Thu hồi chuỗi sứ néo kép polimer 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 32 | Thu hồi dây AC50/8 (chiều cao | 17.255 | m | |
| AF | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao liên động 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp | 6 | Bộ | |
| AG | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| AH | Sửa chữa giàn trạm các TBA: Nguyên Giáp 2, Đoàn Khê, Hữu Trung, Đông Phong, Bơm Cống Gạch, Tây Kỳ, Kỳ Sơn, Bơm Mỗ Đoạn, Đại Hà - ĐL Tứ Kỳ | |||
| AI | Phần thiết bị lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=4A dùng cho máy biến áp 180kVA-35/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=8A dùng cho máy biến áp 320kVA-35/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=10A dùng cho máy biến áp 400kVA-35/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=13A dùng cho máy biến áp 560kVA-35/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thay thế chống sét van 35kV kèm Disconecter (3 pha/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Tháo hạ lắp lại MBA 560kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AJ | Phần thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV | 10 | bộ | |
| 2 | Thu hồi chống sét van 35kV | 10 | bộ | |
| AK | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột M18B (TBA Nguyên Giáp 2; Đông Phong; Tây kỳ; Kỳ Sơn; Đại Hà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Móng |
| 2 | Móng cột M15B (TBA Đoàn Khê; Hữu Trung; Mỗ Đoạn; bơm Cống Gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Móng |
| 3 | Bệ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường bao gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 6 | Hoàn trả nền bê tông trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 7 | Hoàn trả tường bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| AL | Phần vật tư | |||
| 1 | Cột bê tông PC.I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cột |
| 2 | Cột bê tông PC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cột |
| 3 | Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Nguyên Giáp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà XTG-3Đ-35kV (T1) (TBA Nguyên Giáp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA Nguyên Giáp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ(T3) + CSV và xà đỡ CN (TBA Nguyên Giáp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ CN (TBA Nguyên Giáp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ CSV (TBA Nguyên Giáp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (TBA Nguyên Giáp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tay giữ cáp (TBA Nguyên Giáp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì (TBA Nguyên Giáp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì (TBA Nguyên Giáp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ+CSV (TBA Nguyên Giáp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ CSV (TBA Nguyên Giáp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà XTG-3Đ-35kV(T4) (TBA Nguyên Giáp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa (RC2) (TBA Nguyên Giáp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Ghế thao tác SI (TBA Nguyên Giáp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà XII-6Đ-35kV(TBA Đoàn Khê; TBA Hữu Trung; TBA Mỗ Đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA Đoàn Khê; TBA Hữu Trung; TBA Mỗ Đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì (TBA Đoàn Khê; TBA Hữu Trung; TBA Mỗ Đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu chì (TBA Đoàn Khê; TBA Hữu Trung; TBA Mỗ Đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ+CSV (TBA Đoàn Khê; TBA Hữu Trung; TBA Mỗ Đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ CSV (TBA Đoàn Khê; TBA Hữu Trung; TBA Mỗ Đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Xà XTG-3Đ-35kV(T2)(TBA Đoàn Khê; TBA Hữu Trung; TBA Mỗ Đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa (RC2)(TBA Đoàn Khê; TBA Hữu Trung; TBA Mỗ Đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Sàn thao tác SI (TBA Đoàn Khê; TBA Hữu Trung; TBA Mỗ Đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Xà đầu tram XII-6Đ-35kV (TBA Đông Phong; TBA Tây Kỳ; TBA Kỳ Sơn; TBA Đại Hà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 28 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA Đông Phong; TBA Tây Kỳ; TBA Kỳ Sơn; TBA Đại Hà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA Đông Phong; TBA Tây Kỳ; TBA Kỳ Sơn; TBA Đại Hà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì (TBA Đông Phong; TBA Tây Kỳ; TBA Kỳ Sơn; TBA Đại Hà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ cầu chì (TBA Đông Phong; TBA Tây Kỳ; TBA Kỳ Sơn; TBA Đại Hà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ xà đỡ XTG+CSV (TBA Đông Phong; TBA Tây Kỳ; TBA Kỳ Sơn; TBA Đại Hà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 33 | Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (TBA Đông Phong; TBA Tây Kỳ; TBA Kỳ Sơn; TBA Đại Hà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Tiếp địa RC2 (TBA Đông Phong; TBA Tây Kỳ; TBA Kỳ Sơn; TBA Đại Hà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Xà đầu tram X1-3Đ-35kV(TBA bơm Cống Gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Xà đầu tram X2-6Đ-35kV(TBA bơm Cống Gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA bơm Cống Gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì (TBA bơm Cống Gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ cầu chì SI -35kV(TBA bơm Cống Gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA bơm Cống Gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ CSV-35kV (TBA bơm Cống Gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA bơm Cống Gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Ghế thao tác SI (TBA bơm Cống Gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Tiếp địa (RC2) (TBA bơm Cống Gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (TBA bơm Cống gạch T2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | Quả |
| 47 | Tháo hạ lắp lại sứ đứng 35kV (trên cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 48 | Ty sứ 35kV (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | Cái |
| 49 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm-50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 50 | Lắp đặt đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 51 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 52 | Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 53 | Vận chuyển nội tuyến Dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267 | m |
| 54 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267 | m |
| 55 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m |
| 56 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 57 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 58 | Biển báo thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 59 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | pha |
| 60 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 61 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 62 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| AM | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Nguyên Giáp 2) | 2 | Cột | |
| 2 | Chụp H3m (TBA Nguyên Giáp 2) | 2 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ Xà đầu trạm XII-6Đ (TBA Nguyên Giáp 2) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ cáp +XTG (TBA Nguyên Giáp 2) | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Nguyên Giáp 2) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Nguyên Giáp 2) | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Nguyên Giáp 2) | 1 | Bộ | |
| 8 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Đoàn Khê) | 2 | Cột | |
| 9 | Tháo hạ Xà đầu trạm XII-6Đ (TBA Đoàn Khê) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà XTG-3Đ (TBA Đoàn Khê) | 1 | Bộ | |
| 11 | Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Đoàn Khê) | 1 | Bộ | |
| 12 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV (TBA Đoàn Khê) | 1 | Bộ | |
| 13 | Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Đoàn Khê) | 1 | Bộ | |
| 14 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Hữu Trung) | 2 | Cột | |
| 15 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Hữu Trung) | 1 | Bộ | |
| 16 | Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Hữu Trung) | 1 | Bộ | |
| 17 | Tháo hạ xà đỡ XTG-3Đ+CSV (TBA Hữu Trung) | 1 | Bộ | |
| 18 | Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Hữu Trung) | 1 | Bộ | |
| 19 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Mỗ Đoạn) | 2 | Cột | |
| 20 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Mỗ Đoạn) | 1 | Bộ | |
| 21 | Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Mỗ Đoạn) | 1 | Bộ | |
| 22 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV (TBA Mỗ Đoạn) | 1 | Bộ | |
| 23 | Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Mỗ Đoạn) | 1 | Bộ | |
| 24 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Đông Phong) | 2 | Cột | |
| 25 | Chụp H3m (TBA Đông Phong) | 2 | Bộ | |
| 26 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Đông Phong) | 1 | Bộ | |
| 27 | Tháo hạ xà XTG-3Đ (TBA Đông Phong) | 1 | Bộ | |
| 28 | Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Đông Phong) | 1 | Bộ | |
| 29 | Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Đông Phong) | 1 | Bộ | |
| 30 | Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Đông Phong) | 1 | Bộ | |
| 31 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Tây Kỳ) | 2 | Cột | |
| 32 | Chụp H3m (TBA Tây Kỳ) | 2 | Bộ | |
| 33 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Tây Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 34 | Tháo hạ xà XTG-3Đ (TBA Tây Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 35 | Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Tây Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 36 | Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Tây Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 37 | Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Tây Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 38 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Kỳ Sơn) | 2 | Cột | |
| 39 | Tháo hạ chụp H2,5m (TBA Kỳ Sơn) | 2 | Bộ | |
| 40 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Kỳ Sơn) | 1 | Bộ | |
| 41 | Tháo hạ xà XTG-3Đ (TBA Kỳ Sơn) | 1 | Bộ | |
| 42 | Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Kỳ Sơn) | 1 | Bộ | |
| 43 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV (TBA Kỳ Sơn) | 1 | Bộ | |
| 44 | Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Kỳ Sơn) | 1 | Bộ | |
| 45 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Đại Hà) | 2 | Cột | |
| 46 | Chụp H3m (TBA Đại Hà) | 2 | Bộ | |
| 47 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Đại Hà) | 1 | Bộ | |
| 48 | Tháo hạ xà XTG-3Đ (TBA Đại Hà) | 1 | Bộ | |
| 49 | Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Đại Hà) | 1 | Bộ | |
| 50 | Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Đại Hà) | 1 | Bộ | |
| 51 | Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Đại Hà) | 1 | Bộ | |
| 52 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA bơm Cống Gạch) | 3 | Cột | |
| 53 | Tháo hạ xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA bơm Cống Gạch) | 2 | Bộ | |
| 54 | Tháo hạ xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA bơm Cống Gạch) | 1 | Bộ | |
| 55 | Tháo hạ xà XTG-3Đ (TBA bơm Cống Gạch) | 2 | Bộ | |
| 56 | Tháo hạ xà đỡ SI (TBA bơm Cống Gạch) | 2 | Bộ | |
| 57 | Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA bơm Cống Gạch) | 1 | Bộ | |
| 58 | Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA bơm Cống Gạch) | 2 | Bộ | |
| 59 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột H,K) | 79 | quả | |
| 60 | Tháo hạ dây AC50 | 108 | m | |
| 61 | Tháo hạ thanh đồng F8 | 60 | m | |
| AN | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | 1 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì cắt tải 35kV | 10 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | 10 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp | 9 | Bộ | |
| AO | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| AP | Sửa chữa giàn trạm các TBA: Bơm Đồng Tràng, Bơm Tân Kỳ, Ngọc Lâm, Bơm Gồm, An Lại, La Xá, Dân Chủ, Quảng Giang, Bơm Đò Bía - ĐL Tứ Kỳ | |||
| AQ | Phần vật tư lắp đặt thay thế TBA | |||
| 1 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=8A dùng cho máy biến áp 320kVA-35/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=10A dùng cho máy biến áp 400kVA-35/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=13A dùng cho máy biến áp 560kVA-35/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Thay thế chống sét van 35kV kèm Disconecter (3 pha/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Thay thế cầu dao liên động 3 pha 35kV 630A ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ lắp lại cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo hạ lắp lại MBA 560kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| AR | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời (chém đứng) - 630A | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV | 8 | bộ | |
| 3 | Thu hồi cầu chống sét van 35kV | 9 | bộ | |
| AS | Phần xây dựng thay thế: | |||
| 1 | Móng cột M18B (TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột M15B (TBA An Lại, TBA Bơm Gồm, TBA Đồng Tràng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Móng |
| 3 | Móng cột MT2-12 (TBA Bơm Tân Kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Bệ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bao gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 7 | Hoàn trả nền bê tông trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 8 | Hoàn trả tường bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m3 |
| AT | Phần vật tư | |||
| 1 | Cột bê tông PC.I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 2 | Cột bê tông PC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 3 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA bơm Gồm; TBA bơm Đồng Tràng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA bơm Gồm; TBA bơm Đồng Tràng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA bơm Gồm; TBA bơm Đồng Tràng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA bơm Gồm; TBA bơm Đồng Tràng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ xà cầu chì (TBA bơm Gồm; TBA bơm Đồng Tràng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu chì SI-35kV (TBA bơm Gồm; TBA bơm Đồng Tràng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ+CSV (TBA bơm Gồm; TBA bơm Đồng Tràng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ CSV (TBA bơm Gồm; TBA bơm Đồng Tràng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa (RC2) (TBA bơm Gồm; TBA bơm Đồng Tràng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Ghế thao tác SI (TBA bơm Gồm; TBA bơm Đồng Tràng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Xà X2-6Đ(ĐD)-35kV(TBABơm Tân Kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà X2L-6Đ(ĐN)-35kV(TBA Bơm Tân Kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ xà XTG-3Đ (T1) (TBA Bơm Tân Kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ xà XTG-3Đ (T2) (TBA Bơm Tân Kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà XTG-3Đ (T1) (TBA Bơm Tân Kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà XTG-3Đ (T2) (TBA Bơm Tân Kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ xà cầu chì SI-35kV(TBA Bơm Tân Kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà cầu chì SI-35kV(TBA Bơm Tân Kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Gía đỡ xà XTG-3Đ (T3)+CSV (TBA Bơm Tân Kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ CSV (TBA Bơm Tân Kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà XTG-3Đ(T3) (TBA Bơm Tân Kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa (RC2)(TBA Bơm Tân Kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Sàn thao tác SI (TBA Bơm Tân Kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đầu tram XII-6Đ-35kV(TBA Ngọc Lâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà trung gian XTG-3Đ-35kV(T1) (TBA Ngọc Lâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu chì SI-35kV(TBA Ngọc Lâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Ngọc Lâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA Ngọc Lâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Sàn thao tác SI (TBA Bơm Tân Kỳ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đầu tram XII-6Đ-35kV(TBA An Lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1)(TBA An Lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Xà XTG-3Đ-35kV(T2)(TBA An Lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì SI -35kV(TBA An Lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ cầu chì SI -35kV(TBA An Lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA An Lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ CSV-35kV (TBA An Lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Ghế thao tác SI (TBA An Lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Tiếp địa (RC2)(TBA An Lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Xà đầu tram X1-3Đ-35kV(H)(TBA La Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Xà đầu tram X2-6Đ-35kV(H)(TBA La Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ cầu chì SI-35kV(TBA La Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Xà XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA La Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Ghế thao tác SI-35kV (TBA La Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Dây nối tiếp địa tầng xà (TBA La Xá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Xà đầu tram X1-3Đ-35kV(TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Xà đầu tram X2-6Đ-35kV(TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1)(TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 50 | Xà XTG-3Đ-35kV(T2(TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 51 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì SI -35kV(TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ cầu chì SI -35kV(TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Xà đỡ CSV-35kV(TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Xà XTG-3Đ-35kV(T3)(TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 56 | Sàn thao tác SI,-35kV(TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Tiếp địa (RC2)(TBA Dân Chủ, TBA Quảng Giang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 58 | Ghế thao tác SI (TBA Đò Bía) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | Quả |
| 60 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột K, H: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Quả |
| 61 | Tháo hạ lắp lại sứ đứng 35kV (trên cột LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 62 | Tháo hạ lắp lại sứ đứng 35kV (trên cột K, H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Ty sứ 35kV (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Cái |
| 64 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm-50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 65 | Lắp đặt đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | cái |
| 66 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm-2 lỗ -50 mm(loại thẻ bài 2 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt đầu cốt đồng 2 lỗ- 50 mm (loại thẻ bài 2 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 69 | Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 70 | Vận chuyển nội tuyến Dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | m |
| 71 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | m |
| 72 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | m |
| 73 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | m |
| 74 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cuộn |
| 75 | Biển báo thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 76 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | pha |
| 77 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 78 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 79 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| AU | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA bơm Đồng Tràng) | 2 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ Xà đầu trạm X2-6N+1Đ (TBA bơm Đồng Tràng) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ Xà đầu trạm X2-3N (TBA bơm Đồng Tràng) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ SI (TBA bơm Đồng Tràng) | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV (TBA bơm Đồng Tràng) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA bơm Đồng Tràng) | 1 | Bộ | |
| 7 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Bơm Tân Kỳ) | 2 | Cột | |
| 8 | Chụp H3m (TBA Bơm Tân Kỳ) | 2 | Bộ | |
| 9 | Tháo hạ Xà đầu trạm X2-6Đ (TBA Bơm Tân Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà XTG-2Đ (TBA Bơm Tân Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 11 | Tháo hạ xà XTG-3Đ (TBA Bơm Tân Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 12 | Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Bơm Tân Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 13 | Tháo hạ xà X1L-2Đ(T1) (TBA Bơm Tân Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tháo hạ xà X1L-2Đ(T2) (TBA Bơm Tân Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 15 | Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Bơm Tân Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 16 | Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Bơm Tân Kỳ) | 1 | Bộ | |
| 17 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Ngọc Lâm) | 1 | Bộ | |
| 18 | Tháo hạ xà XTG-3Đ (TBA Ngọc Lâm) | 1 | Bộ | |
| 19 | Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Ngọc Lâm) | 1 | Bộ | |
| 20 | Tháo hạ xà đỡ XTG-3Đ+CSV (TBA Ngọc Lâm) | 1 | Bộ | |
| 21 | Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Ngọc Lâm) | 1 | Bộ | |
| 22 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA bơm Gồm) | 2 | Cột | |
| 23 | Tháo hạ xà đầu trạm X2-6N-35kV (TBA bơm Gồm) | 1 | Bộ | |
| 24 | Tháo hạ xà đỡ SI (TBA bơm Gồm) | 1 | Bộ | |
| 25 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV (TBA bơm Gồm) | 1 | Bộ | |
| 26 | Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA bơm Gồm) | 1 | Bộ | |
| 27 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA An Lại) | 2 | Cột | |
| 28 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA An Lại) | 1 | Bộ | |
| 29 | Tháo hạ xà đỡ SI (TBA An Lại) | 1 | Bộ | |
| 30 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV (TBA An Lại) | 1 | Bộ | |
| 31 | Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA An Lại) | 1 | Bộ | |
| 32 | Tháo hạ xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA La Xá) | 1 | Bộ | |
| 33 | Tháo hạ xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA La Xá) | 1 | Bộ | |
| 34 | Tháo hạ xà đỡ SI (TBA La Xá) | 1 | Bộ | |
| 35 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV (TBA La Xá) | 1 | Bộ | |
| 36 | Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA La Xá) | 1 | Bộ | |
| 37 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Dân Chủ) | 2 | Cột | |
| 38 | Chụp H3m (TBA Dân Chủ) | 2 | Bộ | |
| 39 | Tháo hạ xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Dân Chủ) | 1 | Bộ | |
| 40 | Tháo hạ xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Dân Chủ) | 1 | Bộ | |
| 41 | Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Dân Chủ) | 1 | Bộ | |
| 42 | Tháo hạ xà đỡ XTG (TBA Dân Chủ) | 1 | Bộ | |
| 43 | Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Dân Chủ) | 1 | Bộ | |
| 44 | Tháo hạ xà đỡ CSV (TBA Dân Chủ) | 1 | Bộ | |
| 45 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý (TBA Quảng Giang) | 2 | Cột | |
| 46 | Chụp H3m (TBA Quảng Giang) | 2 | Bộ | |
| 47 | Tháo hạ xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Quảng Giang) | 1 | Bộ | |
| 48 | Tháo hạ xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Quảng Giang) | 1 | Bộ | |
| 49 | Tháo hạ xà đỡ SI (TBA Quảng Giang) | 1 | Bộ | |
| 50 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV (TBA Quảng Giang) | 1 | Bộ | |
| 51 | Tháo hạ sàn thao tác SI (TBA Quảng Giang) | 1 | Bộ | |
| 52 | Tháo hạ ghế thao tác SI (TBA Đò Bía) | 1 | Bộ | |
| 53 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột H,K) | 83 | quả | |
| 54 | Tháo hạ sứ chuỗi 35kV (4 bát/chuỗi) | 14 | Chuỗi | |
| 55 | Tháo hạ dây AC50 | 108 | m | |
| 56 | Tháo hạ thanh đồng F8 | 63 | m | |
| AV | Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | 2 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao liên động 35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì cắt tải 35kV | 8 | bộ | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | 9 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp | 6 | Bộ | |
| AW | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.890.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình cấp III trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là giám sát kỹ thuật B tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | >= 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | tải trọng 2.5-12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250-500 lít | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Các trang bị đo lường các loại | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi