Gói thầu: Gói thầu số 05-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769669-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 05-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
Số hiệu KHLCNT 20210768319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 16:08:00 đến ngày 2021-08-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,556,826,648 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.335239972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.667047994E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.889.778.654 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.669.335.962 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 25 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước công suất >=250W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích …
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MUA SẮM B CẤP
B ĐƯỜNG TRỤC 472-473
C VẬT LIỆU
1Xà đỡ cột PI tim 2m 3 tầngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13.338,85kg
2Xà néo cột PI tim 2m 3 tầngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5.015,4kg
3Xà néo cột chóp 2A 3 tầngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT319,73kg
4Xà néo cột chóp 4A 3 tầngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2.470,68kg
5Xà cầu dao phụ tảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT200,34kg
6Xà chống sét van đường dây 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT704,16kg
7Xà đỡ chống sét van kèm xà phụ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT342,99kg
8Xà cầu chì tự rơiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT407,7kg
9Xà phụ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT118,58kg
10Xà phụ 2 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT214,5kg
11Xà phụ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT94,04kg
12Xà phụ đỡ lèo - XP-3.2NChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT72,8kg
13Xà phụ đỡ lèo - XP-2.2NChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT50,32kg
14Xà phụ đỡ lèo - XP-1.2NChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22,18kg
15Xà phụ đỡ lèo - XP3.1-CDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40,64kg
16Ghế thao tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT782,21kg
17Thang trèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT370,92kg
18Cổ dề đỡ dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT760,12kg
19Cổ dề néo dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT207kg
20Cổ dề néo cuối dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT96kg
21Tiếp địa RC2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.023,57kg
22Dây leo tiếp địa cột 18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT153,36kg
23Dây leo tiếp địa CSV cột 18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT164,84kg
24Dây leo TĐ dây chống sét cột 18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.600,34kg
25Chụp côn lắp dây chống sét 2.55mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3.233,17kg
D NHÁNH RẼ PHÚ HỮU 3
E VẬT LIỆU
1Gông cột đúp - GC-1,2,3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT224,7kg
2Tiếp địa RC2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT227,46kg
3Dây leo tiếp địa cột 16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28,74kg
4Chụp côn lắp dây chống sét 3.5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT921,06kg
5Xà đỡ lệch 2 tầng cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT335,79kg
6Xà đỡ lệch 2 tầng cột kép ngangChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT120,71kg
7Xà đỡ lệch 2 tầng cột kép dọc có rẽ nhánhChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT247,08kg
F NHÁNH RẼ KIM THÁI
G VẬT LIỆU
1Xà cầu dao phụ tảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT100,17kg
2Xà chống sét van 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT185,4kg
3Xà cầu chì tự rơiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45,3kg
4Xà tụ bùChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47,19kg
5Xà phụ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32,34kg
6Xà phụ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47,02kg
7Ghế thao tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT213,33kg
8Thang trèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT101,16kg
9Cổ dề đỡ dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT257,46kg
10Cổ dề néo dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT117kg
11Cổ dề néo cuối dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16kg
12Gông cột đúp - GC-1,2,3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT299,6kg
13Gông cột đúp - GC-1,2,3,4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT107,67kg
14Tiếp địa RC2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.251,03kg
15Dây leo tiếp địa cột 16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT148,49kg
16Dây leo tiếp địa cột 18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,36kg
17Dây leo tiếp địa CSV cột 18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25,36kg
18Dây leo TĐ dây chống sét cột 16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT465,92kg
19Dây leo TĐ dây chống sét cột 18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT48,99kg
20Chụp côn lắp dây chống sét 2.55mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT150,38kg
21Xà néo bằng 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT75,79kg
22Xà néo bằng xuyên tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2.499,28kg
23Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT230,2kg
24Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT388,26kg
25Xà rẽ lệch cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT164,9kg
26Xà rẽ cột kép dọc sứ đứngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT87,68kg
H PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN
I ĐƯỜNG TRỤC 472-473
J ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
K PHẦN THIẾT BỊ
1CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17bộ
2LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
L ĐỊNH MỨC 4970
M PHẦN VẬT LIỆU
N Phần cột bê tông ly tâm
O Dựng thủ công
1Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 dựng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT54cái
P Phần dây dẫn, xà, tiếp địa đường dây
Q Dây dẫn
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 240/32mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28.110m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT82,62m
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT327m
4Dây chống sét TK50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7.572,48m
R Xà, giá
1Xà đỡ cột PI tim 2m 3 tầngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT35bộ
2Xà néo cột PI tim 2m 3 tầngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13bộ
3Xà néo cột chóp 2A 3 tầngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Xà néo cột chóp 4A 3 tầngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
5Xà cầu dao phụ tảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
6Xà chống sét van đường dây 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24bộ
7Xà đỡ chống sét van kèm xà phụ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
8Xà cầu chì tự rơiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
9Xà phụ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11bộ
10Xà phụ 2 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11bộ
11Xà phụ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
12Xà phụ đỡ lèo - XP-3.2NChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
13Xà phụ đỡ lèo - XP-2.2NChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
14Xà phụ đỡ lèo - XP-1.2NChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
15Xà phụ đỡ lèo - XP3.1-CDChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
16Ghế thao tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11bộ
17Thang trèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11bộ
18Cổ dề đỡ dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT62bộ
19Cổ dề néo dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23bộ
20Cổ dề néo cuối dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12bộ
21Tiếp địa RC2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27bộ
22Dây leo tiếp địa cột 18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27bộ
23Dây leo tiếp địa CSV cột 18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13bộ
24Dây leo TĐ dây chống sét cột 18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT98bộ
25Chụp côn lắp dây chống sét 2.55mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT43bộ
S Cách điện
1Chuỗi néo đơn silicon 24kV- 120KN + PK cho dây trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT240chuỗi
2Chuỗi Cách điện đỡ Silicon 24kV cả PKChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT210chuỗi
3Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT146bộ
4Khóa đỡ dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT62cái
5Khoá néo dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60cái
T Phụ kiện và các vật tư khác
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68m
2Đầu cốt AM70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18cái
3Đầu cốt M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT132cái
4Đầu cốt M50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT162cái
5Nắp chụp sứ đứngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT146cái
6Biển báo số cột và an toànChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT72cái
7Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết ngườiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cái
8Biến báo tên daoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cái
9Kẹp quai épChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30cái
10Kẹp HotlineChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30cái
11Làm dàn giáo vượt hồ, tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11vị trí
12Làm dàn giáo vượt đường tàu, tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1vị trí
13Làm dàn giáo vượt vị trí bẻ góc, tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2vị trí
U ĐỊNH MỨC 10
1Đào đắp tiếp địa RC2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT330m
V Móng cột đào thủ công
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-8 (ĐTC)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT54Móng
W ĐỊNH MỨC 203
X THU HỒI
Y PHẦN THIẾT BỊ
1Thu hồi chống sét van 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17bộ
2Thu hồi cầu dao phụ tảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
Z VẬT LIỆU
AA Phần cột bê tông ly tâm
1Thu hồi cột bê tông ly tâm 16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT46cột
AB Phần xà, tiếp địa đường dây
AC Dây dẫn
1Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-185Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14.225,94m
AD Xà, giá
1Thu hồi xà đỡ cột II tim 2m 3 tầngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42bộ
2Thu hồi xà néo cột II tim 2m 3 tầngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Thu hồi xà néo cột chóp 2A 3 tầngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thu hồi xà néo cột chóp 4A 3 tầngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
5Thu hồi xà đỡ chống sét van và xà phụ XP3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
6Thu hồi xà chống sét van đường dây 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24bộ
7Thu hồi xà cầu dao phụ tảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
8Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
9Thu hồi xà phụ XP1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11bộ
10Thu hồi xà phụ XP2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11bộ
11Thu hồi xà phụ XP3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
12Thu hồi ghế thao tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
13Thu hồi thang trèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
AE Cách điện
1Thu hồi sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV-120kNChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT102chuỗi
2Thu hồi sứ treo Polymer 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT246chuỗi
3Thu hồi cách điện đứng -VHD 22kV+ phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT114quả
AF TẬN DỤNG
AG PHẦN THIẾT BỊ
1Tháo lắp lại cầu chì tự rơiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
2Tháo lắp lại tụ bù 100kVArChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
AH PHẦN VẬT LIỆU
1Tháo lắp lại xà đỡ tụ bùChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
AI VẬN CHUYỂN
AJ THIẾT BỊ
AK Đường dây trung thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T vận chuyển thiết bịChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
AL VẬT LIỆU
AM Đường dây trung thế
1Ô tô có gắn cần trục trọng tải 10 T vận chuyển cột bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14ca
2Ô tô có gắn cần trục trọng tải 5 T vận chuyển cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6ca
3Ô tô có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển xà và vật liệu khácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7ca
4Ô tô có gắn cần trục trọng tải 5 T vận chuyển vật liệu thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
AN NHÁNH RẼ PHÚ HỮU 3
AO ĐỊNH MỨC 4970
AP PHẦN VẬT LIỆU
AQ Phần cột bê tông ly tâm
AR Dựng bằng máy
1Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 9.2 dựng máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5cái
2Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 dựng máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cái
AS Phần dây dẫn, xà, tiếp địa đường dây
AT Xà, giá
1Tiếp địa RC2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
2Dây leo tiếp địa cột 16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
3Chụp côn lắp dây chống sét 3.5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
4Xà đỡ lệch 2 tầng cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
5Xà đỡ lệch 2 tầng cột kép ngangChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Xà đỡ lệch 2 tầng cột kép dọc có rẽ nhánhChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
AU Cách điện
1Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36bộ
AV Phụ kiện và các vật tư khác
1Nắp chụp sứ đứngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36cái
2Biển báo số cột và an toànChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6cái
3Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết ngườiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cái
AW ĐỊNH MỨC 10
1Đào đắp tiếp địa RC2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15m
AX Móng cột đào bằng máy
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6 (ĐM)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Móng
2Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-6 (ĐM)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Móng
AY ĐỊNH MỨC 203
AZ TẬN DỤNG
BA PHẦN VẬT LIỆU
1Căng lại dây dẫn ACSR-70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.756,44m
2Tháo lắp lại cách điện chuỗi 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6chuỗi
3Tháo lắp lại cách điện đứng -VHD 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36quả
4Tháo lắp lại xà XĐL-2TChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
5Tháo lắp lại xà XĐL-KD-2TChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Tháo lắp lại xà XĐL-KD-RNChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Tháo lắp lại xà XNB-22Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
BB VẬN CHUYỂN
BC VẬT LIỆU
BD Đường dây trung thế
1Ô tô có gắn cần trục trọng tải 10 T vận chuyển cột bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
2Ô tô có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển xà và vật liệu khácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
BE NHÁNH RẼ KIM THÁI
BF ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
BG PHẦN THIẾT BỊ
1CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
2LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
BH ĐỊNH MỨC 4970
BI PHẦN VẬT LIỆU
BJ Phần cột bê tông ly tâm
BK Dựng thủ công
1Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11 dựng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30cái
2Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 dựng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5cái
3Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 11 dựng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
BL Phần dây dẫn, xà, tiếp địa đường dây
BM Dây dẫn
1Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30m
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15m
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6.963m
4Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39m
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42m
6Dây chống sét TK50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2.329,68m
BN Xà, giá
1Xà cầu dao phụ tảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
2Xà chống sét van 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
3Xà cầu chì tự rơiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Xà tụ bùChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Xà phụ 1 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
6Xà phụ 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
7Ghế thao tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
8Thang trèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
9Cổ dề đỡ dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21bộ
10Cổ dề néo dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13bộ
11Cổ dề néo cuối dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
12Tiếp địa RC2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33bộ
13Dây leo tiếp địa cột 16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31bộ
14Dây leo tiếp địa cột 18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
15Dây leo tiếp địa CSV cột 18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
16Dây leo TĐ dây chống sét cột 16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32bộ
17Dây leo TĐ dây chống sét cột 18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
18Chụp côn lắp dây chống sét 2.55mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
19Xà néo bằng 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
20Xà néo bằng xuyên tâmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28bộ
21Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
22Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
23Xà rẽ lệch cột đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
24Xà rẽ cột kép dọc sứ đứngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
BO Cách điện
1Chuỗi néo đơn silicon 24kV- 120KN + PK cho dây trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT192chuỗi
2Chuỗi néo kép silicon 24kV- 120KN + PK cho dây trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6chuỗi
3Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT61bộ
4Khóa đỡ dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21cái
5Khoá néo dây chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28cái
BP Phụ kiện và các vật tư khác
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16m
2Đầu cốt AM150 1lỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20cái
3Đầu cốt AM70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22cái
4Đầu cốt M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32cái
5Đầu cốt M50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
6Nắp chụp sứ đứngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT61cái
7Biển báo số cột và an toànChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT35cái
8Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết ngườiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
9Biến báo tên daoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
10Biển tên cụm tụ bùChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
11Biển tên máy cắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
BQ ĐỊNH MỨC 10
1Đào đắp tiếp địa RC2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT175m
BR Móng cột đào thủ công
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6 (ĐTC)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT27Móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-8 (ĐTC)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Móng
3Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-6 (ĐTC)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4Móng
4Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-8 (ĐTC)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Móng
BS ĐỊNH MỨC 203
BT THU HỒI
BU PHẦN THIẾT BỊ
1Thu hồi chống sét van 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
2Thu hồi cầu dao cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
BV VẬT LIỆU
BW Phần cột bê tông ly tâm
1Thu hồi cột bê tông ly tâm 10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21cột
2Thu hồi cột bê tông ly tâm 12Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10cột
3Thu hồi cột bê tông ly tâm 14Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
BX Phần xà, tiếp địa đường dây
BY Dây dẫn
1Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2.356,2m
BZ Xà, giá
1Thu hồi xà đỡ X3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
2Thu hồi xà đỡ X1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25bộ
3Thu hồi xà đỡ X2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Thu hồi xà néoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
5Thu hồi xà cầu daoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Thu hồi xà chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
7Thu hồi xà rẽ lệchChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
8Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
9Thu hồi xà đỡ tụ bùChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
10Thu hồi xà phụ XP1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
11Thu hồi xà phụ XP3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
12Thu hồi ghế thao tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
13Thu hồi thang trèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
CA Cách điện
1Thu hồi sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV-120kNChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12chuỗi
2Thu hồi cách điện đứng -VHD 22kV+ phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT130quả
CB TẬN DỤNG
CC PHẦN THIẾT BỊ
1Tháo lắp lại biến điện áp 24kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Tháo lắp lại máy cắt SF6 ngoài trờiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Tháo lắp lại cầu chì tự rơiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Tháo lắp lại tụ bù 100kVArChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
CD PHẦN VẬT LIỆU
1Tháo lắp lại cách điện chuỗi 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6chuỗi
2Tháo lắp lại cách điện đứng -VHD 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1quả
3Tháo lắp lại xà X-TUChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Tháo lắp lại xà X-SOGChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Tháo lắp lại xà X-SF6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
CE VẬN CHUYỂN
CF THIẾT BỊ
CG Đường dây trung thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T vận chuyển thiết bịChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
CH VẬT LIỆU
CI Đường dây trung thế
1Ô tô có gắn cần trục trọng tải 10 T vận chuyển cột bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8ca
2Ô tô có gắn cần trục trọng tải 5 T vận chuyển cápChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
3Ô tô có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển xà và vật liệu khácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
4Ô tô có gắn cần trục trọng tải 5 T vận chuyển vật liệu thu hồiChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.335239972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.667047994E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.889.778.654 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.669.335.962 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện 2 -Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);22
3 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 25 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 25 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
2 Cần cẩu Cần cẩu > 5 tấn2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước công suất >=250W1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích …2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->