Gói thầu: Gói thầu số 05-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05-21XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Cải tạo đường dây 22kV lộ 472, 473E25.1 và nhánh Kim Thái lộ 472E1.36 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:08:00 đến ngày 2021-08-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,556,826,648 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.335239972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.667047994E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.889.778.654 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.669.335.962 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 25 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước công suất >=250W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MUA SẮM B CẤP | |||
| B | ĐƯỜNG TRỤC 472-473 | |||
| C | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xà đỡ cột PI tim 2m 3 tầng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13.338,85 | kg |
| 2 | Xà néo cột PI tim 2m 3 tầng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5.015,4 | kg |
| 3 | Xà néo cột chóp 2A 3 tầng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 319,73 | kg |
| 4 | Xà néo cột chóp 4A 3 tầng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.470,68 | kg |
| 5 | Xà cầu dao phụ tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 200,34 | kg |
| 6 | Xà chống sét van đường dây 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 704,16 | kg |
| 7 | Xà đỡ chống sét van kèm xà phụ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 342,99 | kg |
| 8 | Xà cầu chì tự rơi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 407,7 | kg |
| 9 | Xà phụ 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 118,58 | kg |
| 10 | Xà phụ 2 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 214,5 | kg |
| 11 | Xà phụ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 94,04 | kg |
| 12 | Xà phụ đỡ lèo - XP-3.2N | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72,8 | kg |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo - XP-2.2N | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50,32 | kg |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo - XP-1.2N | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,18 | kg |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo - XP3.1-CD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40,64 | kg |
| 16 | Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 782,21 | kg |
| 17 | Thang trèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 370,92 | kg |
| 18 | Cổ dề đỡ dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 760,12 | kg |
| 19 | Cổ dề néo dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 207 | kg |
| 20 | Cổ dề néo cuối dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 96 | kg |
| 21 | Tiếp địa RC2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.023,57 | kg |
| 22 | Dây leo tiếp địa cột 18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 153,36 | kg |
| 23 | Dây leo tiếp địa CSV cột 18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 164,84 | kg |
| 24 | Dây leo TĐ dây chống sét cột 18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.600,34 | kg |
| 25 | Chụp côn lắp dây chống sét 2.55m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3.233,17 | kg |
| D | NHÁNH RẼ PHÚ HỮU 3 | |||
| E | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Gông cột đúp - GC-1,2,3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,7 | kg |
| 2 | Tiếp địa RC2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 227,46 | kg |
| 3 | Dây leo tiếp địa cột 16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,74 | kg |
| 4 | Chụp côn lắp dây chống sét 3.5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 921,06 | kg |
| 5 | Xà đỡ lệch 2 tầng cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 335,79 | kg |
| 6 | Xà đỡ lệch 2 tầng cột kép ngang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 120,71 | kg |
| 7 | Xà đỡ lệch 2 tầng cột kép dọc có rẽ nhánh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 247,08 | kg |
| F | NHÁNH RẼ KIM THÁI | |||
| G | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xà cầu dao phụ tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 100,17 | kg |
| 2 | Xà chống sét van 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 185,4 | kg |
| 3 | Xà cầu chì tự rơi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,3 | kg |
| 4 | Xà tụ bù | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47,19 | kg |
| 5 | Xà phụ 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,34 | kg |
| 6 | Xà phụ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47,02 | kg |
| 7 | Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 213,33 | kg |
| 8 | Thang trèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 101,16 | kg |
| 9 | Cổ dề đỡ dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 257,46 | kg |
| 10 | Cổ dề néo dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 117 | kg |
| 11 | Cổ dề néo cuối dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | kg |
| 12 | Gông cột đúp - GC-1,2,3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 299,6 | kg |
| 13 | Gông cột đúp - GC-1,2,3,4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 107,67 | kg |
| 14 | Tiếp địa RC2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.251,03 | kg |
| 15 | Dây leo tiếp địa cột 16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 148,49 | kg |
| 16 | Dây leo tiếp địa cột 18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,36 | kg |
| 17 | Dây leo tiếp địa CSV cột 18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,36 | kg |
| 18 | Dây leo TĐ dây chống sét cột 16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 465,92 | kg |
| 19 | Dây leo TĐ dây chống sét cột 18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 48,99 | kg |
| 20 | Chụp côn lắp dây chống sét 2.55m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 150,38 | kg |
| 21 | Xà néo bằng 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 75,79 | kg |
| 22 | Xà néo bằng xuyên tâm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.499,28 | kg |
| 23 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 230,2 | kg |
| 24 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 388,26 | kg |
| 25 | Xà rẽ lệch cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 164,9 | kg |
| 26 | Xà rẽ cột kép dọc sứ đứng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 87,68 | kg |
| H | PHẦN NHÂN CÔNG B THỰC HIỆN | |||
| I | ĐƯỜNG TRỤC 472-473 | |||
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | bộ |
| 2 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| L | ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| M | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| N | Phần cột bê tông ly tâm | |||
| O | Dựng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 dựng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54 | cái |
| P | Phần dây dẫn, xà, tiếp địa đường dây | |||
| Q | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 240/32mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28.110 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 82,62 | m |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 327 | m |
| 4 | Dây chống sét TK50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7.572,48 | m |
| R | Xà, giá | |||
| 1 | Xà đỡ cột PI tim 2m 3 tầng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35 | bộ |
| 2 | Xà néo cột PI tim 2m 3 tầng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Xà néo cột chóp 2A 3 tầng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo cột chóp 4A 3 tầng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Xà cầu dao phụ tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Xà chống sét van đường dây 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Xà đỡ chống sét van kèm xà phụ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Xà cầu chì tự rơi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Xà phụ 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 10 | Xà phụ 2 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Xà phụ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Xà phụ đỡ lèo - XP-3.2N | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo - XP-2.2N | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo - XP-1.2N | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo - XP3.1-CD | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 17 | Thang trèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 18 | Cổ dề đỡ dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62 | bộ |
| 19 | Cổ dề néo dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23 | bộ |
| 20 | Cổ dề néo cuối dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Tiếp địa RC2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27 | bộ |
| 22 | Dây leo tiếp địa cột 18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27 | bộ |
| 23 | Dây leo tiếp địa CSV cột 18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | bộ |
| 24 | Dây leo TĐ dây chống sét cột 18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 98 | bộ |
| 25 | Chụp côn lắp dây chống sét 2.55m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43 | bộ |
| S | Cách điện | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn silicon 24kV- 120KN + PK cho dây trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 240 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi Cách điện đỡ Silicon 24kV cả PK | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 210 | chuỗi |
| 3 | Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 146 | bộ |
| 4 | Khóa đỡ dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62 | cái |
| 5 | Khoá néo dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | cái |
| T | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68 | m |
| 2 | Đầu cốt AM70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 132 | cái |
| 4 | Đầu cốt M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 162 | cái |
| 5 | Nắp chụp sứ đứng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 146 | cái |
| 6 | Biển báo số cột và an toàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 72 | cái |
| 7 | Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Biến báo tên dao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Kẹp quai ép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Kẹp Hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Làm dàn giáo vượt hồ, tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | vị trí |
| 12 | Làm dàn giáo vượt đường tàu, tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | vị trí |
| 13 | Làm dàn giáo vượt vị trí bẻ góc, tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | vị trí |
| U | ĐỊNH MỨC 10 | |||
| 1 | Đào đắp tiếp địa RC2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 330 | m |
| V | Móng cột đào thủ công | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-8 (ĐTC) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 54 | Móng |
| W | ĐỊNH MỨC 203 | |||
| X | THU HỒI | |||
| Y | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thu hồi chống sét van 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | bộ |
| 2 | Thu hồi cầu dao phụ tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| Z | VẬT LIỆU | |||
| AA | Phần cột bê tông ly tâm | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46 | cột |
| AB | Phần xà, tiếp địa đường dây | |||
| AC | Dây dẫn | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-185 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14.225,94 | m |
| AD | Xà, giá | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ cột II tim 2m 3 tầng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | bộ |
| 2 | Thu hồi xà néo cột II tim 2m 3 tầng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi xà néo cột chóp 2A 3 tầng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà néo cột chóp 4A 3 tầng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà đỡ chống sét van và xà phụ XP3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà chống sét van đường dây 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà cầu dao phụ tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà phụ XP1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà phụ XP2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà phụ XP3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Thu hồi ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Thu hồi thang trèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| AE | Cách điện | |||
| 1 | Thu hồi sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV-120kN | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 102 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi sứ treo Polymer 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 246 | chuỗi |
| 3 | Thu hồi cách điện đứng -VHD 22kV+ phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 114 | quả |
| AF | TẬN DỤNG | |||
| AG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo lắp lại cầu chì tự rơi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Tháo lắp lại tụ bù 100kVAr | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| AH | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Tháo lắp lại xà đỡ tụ bù | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| AI | VẬN CHUYỂN | |||
| AJ | THIẾT BỊ | |||
| AK | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T vận chuyển thiết bị | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| AL | VẬT LIỆU | |||
| AM | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô có gắn cần trục trọng tải 10 T vận chuyển cột bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | ca |
| 2 | Ô tô có gắn cần trục trọng tải 5 T vận chuyển cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | ca |
| 3 | Ô tô có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển xà và vật liệu khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | ca |
| 4 | Ô tô có gắn cần trục trọng tải 5 T vận chuyển vật liệu thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| AN | NHÁNH RẼ PHÚ HỮU 3 | |||
| AO | ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| AP | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AQ | Phần cột bê tông ly tâm | |||
| AR | Dựng bằng máy | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 9.2 dựng máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 dựng máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| AS | Phần dây dẫn, xà, tiếp địa đường dây | |||
| AT | Xà, giá | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Dây leo tiếp địa cột 16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Chụp côn lắp dây chống sét 3.5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Xà đỡ lệch 2 tầng cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ lệch 2 tầng cột kép ngang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ lệch 2 tầng cột kép dọc có rẽ nhánh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| AU | Cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | bộ |
| AV | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Nắp chụp sứ đứng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | cái |
| 2 | Biển báo số cột và an toàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| AW | ĐỊNH MỨC 10 | |||
| 1 | Đào đắp tiếp địa RC2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | m |
| AX | Móng cột đào bằng máy | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6 (ĐM) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-6 (ĐM) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Móng |
| AY | ĐỊNH MỨC 203 | |||
| AZ | TẬN DỤNG | |||
| BA | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Căng lại dây dẫn ACSR-70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.756,44 | m |
| 2 | Tháo lắp lại cách điện chuỗi 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Tháo lắp lại cách điện đứng -VHD 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | quả |
| 4 | Tháo lắp lại xà XĐL-2T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Tháo lắp lại xà XĐL-KD-2T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo lắp lại xà XĐL-KD-RN | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo lắp lại xà XNB-22 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| BB | VẬN CHUYỂN | |||
| BC | VẬT LIỆU | |||
| BD | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô có gắn cần trục trọng tải 10 T vận chuyển cột bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Ô tô có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển xà và vật liệu khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| BE | NHÁNH RẼ KIM THÁI | |||
| BF | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| BG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-Cách điện sứ gốm-CO bằng tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| BH | ĐỊNH MỨC 4970 | |||
| BI | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BJ | Phần cột bê tông ly tâm | |||
| BK | Dựng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11 dựng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 dựng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 11 dựng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| BL | Phần dây dẫn, xà, tiếp địa đường dây | |||
| BM | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6.963 | m |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39 | m |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42 | m |
| 6 | Dây chống sét TK50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.329,68 | m |
| BN | Xà, giá | |||
| 1 | Xà cầu dao phụ tải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xà chống sét van 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Xà cầu chì tự rơi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà tụ bù | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà phụ 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Xà phụ 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Thang trèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Cổ dề đỡ dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | bộ |
| 10 | Cổ dề néo dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | bộ |
| 11 | Cổ dề néo cuối dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tiếp địa RC2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | bộ |
| 13 | Dây leo tiếp địa cột 16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31 | bộ |
| 14 | Dây leo tiếp địa cột 18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Dây leo tiếp địa CSV cột 18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Dây leo TĐ dây chống sét cột 16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | bộ |
| 17 | Dây leo TĐ dây chống sét cột 18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Chụp côn lắp dây chống sét 2.55m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xà néo bằng 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo bằng xuyên tâm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28 | bộ |
| 21 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Xà rẽ lệch cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Xà rẽ cột kép dọc sứ đứng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| BO | Cách điện | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn silicon 24kV- 120KN + PK cho dây trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 192 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi néo kép silicon 24kV- 120KN + PK cho dây trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Sứ đứng 24kV+ty | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 61 | bộ |
| 4 | Khóa đỡ dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Khoá néo dây chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28 | cái |
| BP | Phụ kiện và các vật tư khác | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | m |
| 2 | Đầu cốt AM150 1lỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Đầu cốt AM70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22 | cái |
| 4 | Đầu cốt M35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Đầu cốt M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Nắp chụp sứ đứng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 61 | cái |
| 7 | Biển báo số cột và an toàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35 | cái |
| 8 | Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Biến báo tên dao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Biển tên cụm tụ bù | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Biển tên máy cắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| BQ | ĐỊNH MỨC 10 | |||
| 1 | Đào đắp tiếp địa RC2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 175 | m |
| BR | Móng cột đào thủ công | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-6 (ĐTC) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-8 (ĐTC) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-6 (ĐTC) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTK-8 (ĐTC) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Móng |
| BS | ĐỊNH MỨC 203 | |||
| BT | THU HỒI | |||
| BU | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thu hồi chống sét van 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thu hồi cầu dao cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| BV | VẬT LIỆU | |||
| BW | Phần cột bê tông ly tâm | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 12 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| BX | Phần xà, tiếp địa đường dây | |||
| BY | Dây dẫn | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.356,2 | m |
| BZ | Xà, giá | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ X3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thu hồi xà đỡ X1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Thu hồi xà đỡ X2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà néo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà cầu dao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà rẽ lệch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà đỡ tụ bù | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà phụ XP1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà phụ XP3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Thu hồi thang trèo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| CA | Cách điện | |||
| 1 | Thu hồi sứ chuỗi néo đơn Polymer 24kV-120kN | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 2 | Thu hồi cách điện đứng -VHD 22kV+ phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 130 | quả |
| CB | TẬN DỤNG | |||
| CC | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo lắp lại biến điện áp 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo lắp lại máy cắt SF6 ngoài trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo lắp lại cầu chì tự rơi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo lắp lại tụ bù 100kVAr | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| CD | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Tháo lắp lại cách điện chuỗi 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 2 | Tháo lắp lại cách điện đứng -VHD 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | quả |
| 3 | Tháo lắp lại xà X-TU | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo lắp lại xà X-SOG | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo lắp lại xà X-SF6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| CE | VẬN CHUYỂN | |||
| CF | THIẾT BỊ | |||
| CG | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T vận chuyển thiết bị | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| CH | VẬT LIỆU | |||
| CI | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Ô tô có gắn cần trục trọng tải 10 T vận chuyển cột bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | ca |
| 2 | Ô tô có gắn cần trục trọng tải 5 T vận chuyển cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 3 | Ô tô có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển xà và vật liệu khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 4 | Ô tô có gắn cần trục trọng tải 5 T vận chuyển vật liệu thu hồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.335239972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.667047994E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.889.778.654 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.669.335.962 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện | 2 | -Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh); | 2 | 2 |
| 3 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh); | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 25 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 25 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước công suất >=250W | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích … | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi