Gói thầu: Gói thầu số 6: Tự động hóa mạch vòng trung áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Tự động hóa mạch vòng trung áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:31:00 đến ngày 2021-08-09 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 308,695,544 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,600,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Trong đó: N = 2 V = 216.000.000 VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (gồm các hạng mục: thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển xa). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥432.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc Đội trưởng ít nhất 02 công trình về thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển trong 05 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia kỹ thuật về tự động hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển trong 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia kỹ thuật về công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Tự động hóa, đo lường hoặc điều khiển tự động; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về cài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, cấu hình, …… trong 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kết nối phục vụ cấu hình hệ thống SCADA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hợp bộ thí nghiệm 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát U, I, f, góc pha… phục vụ mô phỏng tín hiệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch Vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | ngăn lộ |
| 2 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch Vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | ngăn lộ |
| 3 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho đường dây trên mạch Vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | ngăn lộ |
| 4 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Tụ bù trên mạch Vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ngăn lộ |
| 5 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái trên mạch Vòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | ngăn lộ |
| 6 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | ngăn lộ |
| B | Thử nghiệm tính năng DSPF | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | 1 | ngăn lộ | |
| C | Thử nghiệm tính năng DSSE | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn lộ |
| D | Thử nghiệm tính năng FLOC | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | ngăn lộ |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | ngăn lộ |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | 11 | ngăn lộ | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | ngăn lộ |
| E | Thử nghiệm tính năng FISR | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | 11 | ngăn lộ | |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | ngăn lộ |
| 3 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | ngăn lộ |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | 11 | ngăn lộ | |
| F | Thử nghiệm tính năng STLS | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | ngăn lộ |
| 2 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | ngăn lộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Trong đó: N = 2 V = 216.000.000 VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (gồm các hạng mục: thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển xa). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥432.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng | 1 | (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc Đội trưởng ít nhất 02 công trình về thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển trong 05 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Chuyên gia kỹ thuật về tự động hóa | 1 | (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về thí nghiệm hiệu chỉnh, khai báo cấu hình, kiểm tra các tín hiệu kết nối các thiết bị về trung tâm điều khiển trong 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Chuyên gia kỹ thuật về công nghệ thông tin | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Tự động hóa, đo lường hoặc điều khiển tự động; Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình về cài đặt, thí nghiệm, hiệu chỉnh, cấu hình, …… trong 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay | Đảm bảo kết nối phục vụ cấu hình hệ thống SCADA | 1 |
| 2 | Hợp bộ thí nghiệm 3 pha | Phát U, I, f, góc pha… phục vụ mô phỏng tín hiệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi