Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789607-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210787686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 16:43:00 đến ngày 2021-08-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,981,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.971776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94355E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.386.829.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.160.487.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Văn bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1--Máy đào dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
2--Ô tô tự đổ 5T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7Kw - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn >=1kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc 70kg- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23Kw - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≤500 lít- kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị ≤500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150 lít - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V294,549m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6738tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,8m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7512m3
6Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7176m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V749,5215m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V295,8509m2
9Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V20,064m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V851,4167m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V690,3193m2
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V598,7135m2
13Phá dỡ móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V41,1451m3
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V77,5697m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V77,5697m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8117m3
17Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V367,185m2
18Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V386,1615m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,2583m2
20Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,8484m2
21Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.673,1892m2
22Tôn nền cát bục giảngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7176m3
23Công tác đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,7937m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V294,7469m2
25Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V709,8185m2
26Xây móng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3703m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,144m2
28Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V42,144m2
29Vệ sinh đánh bóng mặt bật cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
30Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V47,5078m2
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4409tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4409tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V177,681m2
34Lợp mái tôn 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9455100m2
35Lợp tôn úp nóc (Tôn Austnam rộng 300 dày 0,42mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,42md
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432100m
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38Phễu chắn rác nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
39Cầu chắn rác bằng Inox D90-110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,8706m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,8706m2
42Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V52,8m2
43Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V54m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,682tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,7361m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V58,9m2
47Tháo dỡ hệ thống đường điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
48Xà đơn cáp 1 sứ L5x050x5, L = 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Tủ điện kim loại CKE KT: 500x400x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt Cáp điện tổng CU/XLPE/PVC 1KV 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
53Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V155m
54Lắp đặt ống luồn dây bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V280m
55Lắp đặt ống luồn dây bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.830m
56Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.060m
57Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V710m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.040m
59Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi T8/2x36W, có phản quang chia sángMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
60Lắp đặt đèn Compac ốp trần CL-0415 3UT3/3UT4 D286/15WMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
61Lắp đặt đèn Compac ốp tường 220V/20WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
62Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
63Móc treo quạt trần D14x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
64Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
69Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32hộp
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32hộp
72Đế nhựa hình chữ nhật (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V93cái
73Mặt công tắc, ổ cắm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
74Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 275)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
77Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V215m
78Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V255m
79Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
80Bật giữ dây d10Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
81Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3kg
82Qủa sứ ôm kim thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
83Đo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3điểm
84Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
85Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8514m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4366100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,44100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,744m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2335100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0355m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6731tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4785tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,6698m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7723m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1459100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0339tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1748tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3844m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2117100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1589100m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4446m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3569100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0614tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4991tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,678m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8089100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0978tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5113m3
26Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung cường độ 100Kg/cm3 KT 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8302m3
27Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung cường độ 100Kg/cm3 KT 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2264m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0127tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0558tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4519m3
32Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông không nung cường độ 100Kg/cm3 KT 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
33Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,18m2
34Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,682m2
35Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,574m2
36Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,93m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,6166m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,172m2
39Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,89m2
40Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V297,6786m2
41Vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo Chương V39,6712m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,2296m2
43Cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, Kính trắng Việt Nhật dầy 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
44Cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay, Kính trắng Việt Nhật dầy 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m2
45Xà đơn cáp 1 sứ L5x050x5, L = 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Tủ điện kim loại CKE 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 60 AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt Cáp điện tổng CU/XLPE/PVC 1KV 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
50Lắp đặt ống luồn dây bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85m
51Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
52Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x1,5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
53Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn LED ốp trần LN03 LD 230/7W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (Apstomat (HB) 2 cực PS45N 10A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Mặt hình chữ nhật 1,2,3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Mặt hình chữ nhật chứa AptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 160x160x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
61Đế nhựa hình chữ nhật (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
63Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Phễu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
65Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
70Lắp đặt thập nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
71Lắp đặt thập nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25x15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
75Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
76Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 15x15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
81Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
82Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
83Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
84Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
85Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
86Lắp đặt rắc co nhựa- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lặp đặt rắc co nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
88Lặp đặt rắc co nhựa - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
89Răng cấy PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
90Răng cấy PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Răng cấy PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
92Răng cấy PPR D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
93Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
100Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
101Lắp đặt hộp vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
102Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
103Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105Xi phông chậu rửa (Xi phông Inax A-325PS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
106Xịt bệ xí (vòi xịt Inax CFV-102A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
107Xi phông tiểu nam, tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
112Lắp đặt ống thông hơi, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
113Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
114Lắp đặt tê xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
115Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
117Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
118Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
119Lắp đặt cút nhựa xiên bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
120Lắp đặt cút nhựa xiên bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
121Lắp đặt cút nhựa xiên bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
122Lắp đặt cút nhựa xiên bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
123Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
124Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
126Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
128Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
129Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
130Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
131Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
132Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
133Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1247100m3
134Ván khuôn gỗ móng bể - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0256100m2
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6614m3
136Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0693tấn
137Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9151m3
138Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7144m3
139Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,132m2
140Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,096m2
141Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8108m2
142Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0308100m2
143Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396tấn
144Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
145Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.971776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94355E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.386.829.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.160.487.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Văn bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết44
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 -Máy đào dung tích 1
2 -Ô tô tự đổ 5T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. 5T1
3 Máy cắt gạch đá 1,7Kw - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 1,7Kw1
4 Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. Máy khoan cầm tay1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. ≥5KW1
6 Máy đầm bàn >=1kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. >=1kW1
7 Máy đầm dùi 1,5kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 1,5kW1
8 Máy đầm cóc 70kg- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 70kg1
9 Máy hàn điện 23Kw - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 23Kw1
10 Máy trộn bê tông ≤500 lít- kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. ≤500 lít1
11 Máy trộn vữa 150 lít - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->