Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:43:00 đến ngày 2021-08-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,981,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.971776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94355E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.386.829.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.160.487.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Văn bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1--Máy đào dung tích | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2--Ô tô tự đổ 5T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7Kw - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn >=1kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc 70kg- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 23Kw - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≤500 lít- kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150 lít - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,549 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6738 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7512 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7176 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,5215 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,8509 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,064 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 851,4167 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690,3193 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,7135 | m2 |
| 13 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1451 | m3 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,5697 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,5697 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8117 | m3 |
| 17 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,185 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,1615 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,2583 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,8484 | m2 |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.673,1892 | m2 |
| 22 | Tôn nền cát bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7176 | m3 |
| 23 | Công tác đổ bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7937 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,7469 | m2 |
| 25 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 709,8185 | m2 |
| 26 | Xây móng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3703 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,144 | m2 |
| 28 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,144 | m2 |
| 29 | Vệ sinh đánh bóng mặt bật cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 30 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5078 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4409 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4409 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,68 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái tôn 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9455 | 100m2 |
| 35 | Lợp tôn úp nóc (Tôn Austnam rộng 300 dày 0,42mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,42 | md |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Phễu chắn rác nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác bằng Inox D90-110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,8706 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,8706 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,736 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,9 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ hệ thống đường điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 48 | Xà đơn cáp 1 sứ L5x050x5, L = 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Tủ điện kim loại CKE KT: 500x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cáp điện tổng CU/XLPE/PVC 1KV 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 54 | Lắp đặt ống luồn dây bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 55 | Lắp đặt ống luồn dây bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.830 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.060 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.040 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi T8/2x36W, có phản quang chia sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn Compac ốp trần CL-0415 3UT3/3UT4 D286/15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn Compac ốp tường 220V/20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 63 | Móc treo quạt trần D14x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 72 | Đế nhựa hình chữ nhật (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 73 | Mặt công tắc, ổ cắm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 74 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Cọc tiếp địa L63x63x6, dài 275) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 77 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m |
| 79 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Bật giữ dây d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 81 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 82 | Qủa sứ ôm kim thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điểm |
| 84 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 85 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8514 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4366 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,44 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,744 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2335 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0355 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6731 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4785 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6698 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7723 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1459 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1748 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3844 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2117 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1589 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4446 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3569 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0614 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4991 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,678 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8089 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0978 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5113 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung cường độ 100Kg/cm3 KT 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8302 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng Gạch bê tông không nung cường độ 100Kg/cm3 KT 6,5 x 10,5 x 22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2264 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0558 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4519 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng Gạch bê tông không nung cường độ 100Kg/cm3 KT 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,18 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,682 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,93 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,6166 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,172 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,89 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,6786 | m2 |
| 41 | Vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6712 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,2296 | m2 |
| 43 | Cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, Kính trắng Việt Nhật dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 44 | Cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay, Kính trắng Việt Nhật dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 45 | Xà đơn cáp 1 sứ L5x050x5, L = 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện kim loại CKE 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 60 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cáp điện tổng CU/XLPE/PVC 1KV 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 50 | Lắp đặt ống luồn dây bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn LED ốp trần LN03 LD 230/7W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (Apstomat (HB) 2 cực PS45N 10A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Mặt hình chữ nhật 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Mặt hình chữ nhật chứa Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 61 | Đế nhựa hình chữ nhật (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Phễu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 70 | Lắp đặt thập nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt thập nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 15x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng p/p dán keo, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt rắc co nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt rắc co nhựa- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lặp đặt rắc co nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 88 | Lặp đặt rắc co nhựa - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 89 | Răng cấy PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Răng cấy PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Răng cấy PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 92 | Răng cấy PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 93 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt hộp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Xi phông chậu rửa (Xi phông Inax A-325PS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 106 | Xịt bệ xí (vòi xịt Inax CFV-102A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 107 | Xi phông tiểu nam, tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống thông hơi, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa xiên bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa xiên bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa xiên bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa xiên bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 133 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1247 | 100m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ móng bể - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 135 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6614 | m3 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | tấn |
| 137 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9151 | m3 |
| 138 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7144 | m3 |
| 139 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,132 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,096 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8108 | m2 |
| 142 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 145 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.971776E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94355E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.386.829.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.160.487.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Văn bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành nướcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | -Máy đào dung tích | 1 | |
| 2 | -Ô tô tự đổ 5T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 5T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1,7Kw | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | ≥5KW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn >=1kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | >=1kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1,5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc 70kg- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 70kg | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 23Kw - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 23Kw | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≤500 lít- kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | ≤500 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150 lít - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi