Gói thầu: Gói thầu XL10-GĐ3: Xây dựng hệ thống đường giao thông hè, hệ thống điện động lực giai đoạn III
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Đầu tư và Xây dựng 307 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL10-GĐ3: Xây dựng hệ thống đường giao thông hè, hệ thống điện động lực giai đoạn III |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:54:00 đến ngày 2021-08-09 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,061,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự thuộc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và phải có các hạng mục sau: đường, điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kĩ thuật, hoặc cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, mỗi công trình có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư giao thông- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, mỗi công trình có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, mỗi công trình có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, mỗi công trình có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư trắc địa- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, mỗi công trình có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, mỗi công trình có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIAO THÔNG, HÈ GIAI ĐOẠN 3 | |||
| 1 | Lát nền đường bằng lớp đá xanh tự nhiên (10x5x8cm) | Mô tả tại Chương V | 899,91 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng tấm đan rãnh bằng đá chẻ, kích thước 30x50x5cm | Mô tả tại Chương V | 413,78 | m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 7,216 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 4,039 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,453 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả tại Chương V | 3,586 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 9,605 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới, đường làm mới | Mô tả tại Chương V | 2,152 | 100m3 |
| 9 | Đắp lớp cát vàng dày 30 mm (Lòng đường và vỉa hè) | Mô tả tại Chương V | 35,824 | m3 |
| 10 | Rải ni lông cách ly, chống mất nước, dày 0.3mm | Mô tả tại Chương V | 11,941 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả tại Chương V | 298,863 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 15,847 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả tại Chương V | 0,668 | 100m2 |
| 14 | Lát nền đường bằng lớp đá xanh tự nhiên (10x5x8cm) | Mô tả tại Chương V | 1.133,647 | m2 |
| 15 | Lát vỉa hè bằng đá xanh tự nhiên, tiết diện đá (30x30x5cm), vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 111,293 | m2 |
| 16 | Bó vỉa hè, bó vỉa đá chẻ, kích thước 260x230 | Mô tả tại Chương V | 152,18 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng tấm đan rãnh bằng đá chẻ, kích thước 30x50x5cm | Mô tả tại Chương V | 61,803 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy bó hè, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 2,511 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 5,524 | m3 |
| 20 | Láng mặt bó gáy hè có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 18,414 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,181 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép khe co, khe giãn đường kính >18mm | Mô tả tại Chương V | 0,714 | tấn |
| 23 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả tại Chương V | 199,53 | m |
| 24 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả tại Chương V | 26,25 | m |
| 25 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả tại Chương V | 272,51 | m |
| 26 | Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 2,545 | 100m3 |
| 27 | Đắp lớp cát vàng dày 30 mm | Mô tả tại Chương V | 42,416 | m3 |
| 28 | Rải ni lông cách ly, chống mất nước, dày 0.3mm | Mô tả tại Chương V | 14,139 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 141,382 | m3 |
| 30 | Lát đá dối đa sắc, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1.413,82 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 2,545 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG, HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC GIAI ĐOẠN 3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X50mm2 | Mô tả tại Chương V | 302 | m |
| 2 | Đào mương cáp bằng máy, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 1,344 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 65/50mm | Mô tả tại Chương V | 3,36 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả tại Chương V | 40,9752 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,8509 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt băng báo hiệu cáp loại rộng 30cm | Mô tả tại Chương V | 336 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả tại Chương V | 3,2 | 1000 viên |
| 8 | Lắp đặt cáp ngầm 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4X16mm2 | Mô tả tại Chương V | 110 | m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 0,8056 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,1248 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng , ván khuốn móng tủ điện | Mô tả tại Chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 12 | Bulông neo M16x350 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0228 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,3976 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tủ điện phân phối, kích thước 1100x800x500 vỏ tôn dày 2mm sơn tĩnh điện chống nước IP54 độ cao của tủ điện | Mô tả tại Chương V | 2 | tủ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 125Ampe Icu = 36kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 30Ampe Icu=16kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 40Ampe Icu=36kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 10Ampe Icu = 16kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 20Ampe Icu= 16kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 63Ampe Icu=16kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6mm L=2500mm cho tủ điện phân phối | Mô tả tại Chương V | 14 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả tại Chương V | 42 | m |
| 24 | Lắp đặt thanh cái đồng 20x4 | Mô tả tại Chương V | 6 | m |
| 25 | Lắp đặt thanh cái đồng 15x3 | Mô tả tại Chương V | 12 | m |
| 26 | Cầu chì đèn báo pha | Mô tả tại Chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đo AMPE | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đo điện áp | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt biến dòng 40/5A bộ 4 cái | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Mốc đánh dấu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả tại Chương V | 18 | Mốc |
| 31 | Đào mương cáp bằng máy, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 1,22 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 65/50mm | Mô tả tại Chương V | 3,5 | 100m |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả tại Chương V | 37,1948 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,7724 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt băng báo hiệu cáp khổ 30cm | Mô tả tại Chương V | 305 | m |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả tại Chương V | 2,9048 | 1000 viên |
| 37 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả tại Chương V | 884 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng trần bện M10 | Mô tả tại Chương V | 884 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x2.5mm2 | Mô tả tại Chương V | 246 | m |
| 40 | Mốc đánh dấu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả tại Chương V | 35 | Mốc |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 1,333 | m3 |
| 42 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24 | Mô tả tại Chương V | 22 | bộ |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,5499 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 9,126 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả tại Chương V | 56 | cột |
| 46 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả tại Chương V | 5 | cột |
| 47 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn, tủ chiếu sáng | Mô tả tại Chương V | 28 | bộ |
| 48 | Lắp bảng điện Bakelit cửa cột | Mô tả tại Chương V | 61 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Mô tả tại Chương V | 61 | cái |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả tại Chương V | 18 | m |
| 51 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng kích thước 600*350*1200, tôn dày 2mm IP>IP54 độ cao của tủ điện | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe-18KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt khởi động từ 3pha -22A | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy ổn áp 350W | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cầu đấu dây 60A | Mô tả tại Chương V | 65 | cái |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt ,Rơ le thời gian 24H | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Mô tả tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 59 | Công tắc chuyển mạch | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu đấu dây 5A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 5A | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn sợi đốt 60W (bao gồm cả đui đèn) | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả tại Chương V | 1,5 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả tại Chương V | 2 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 2 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự thuộc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và phải có các hạng mục sau: đường, điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kĩ thuật, hoặc cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, mỗi công trình có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư giao thông- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, mỗi công trình có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, mỗi công trình có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, mỗi công trình có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư trắc địa- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, mỗi công trình có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, mỗi công trình có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu: Được tính từ ngày tham gia hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đầu tiên (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Quyết định thành lập, bổ nhiệm; Hợp đồng thi công tương ứng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | ≥ 7T | 5 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW | ≥ 1,5kW | 3 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | ≥ 1,5kW | 3 |
| 7 | Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW | ≥ 5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | ≥ 1kW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | ≥ 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | đầm | 2 |
| 11 | Máy mài ≥ 1kW | ≥ 1kW | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80l | ≥ 80l | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi