Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng trường tiểu học Suối Thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789667-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng trường tiểu học Suối Thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:49:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,093,310,002 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.637E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tường tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) là 07 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có tên cán bộ trên biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.- Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ-VSMT và PCCC còn hiệu lực + Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng. Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm công tác hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật + khối lượng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó có bản kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội, kê khai danh tính tổ trưởng.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề (Bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động Công nhân cho gói thầu (Ví dụ: có Hợp đồng lao động với công ty có thời gian đủ để thực hiện gói thầu này...Hoặc tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực và Hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô sức nâng 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh kèm theo là kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực và Hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời điện - sức kéo: 500Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cân cost Laser 3 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê của đơn vị được cấp phép hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe bơm bê tông xi măng chuyện dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Sở hữu hoặc thuê của đơn vị được cấp phép hoạt động theo quy định- Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe bồn vận chuyển bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sở hữu hoặc thuê của đơn vị được cấp phép hoạt động theo quy định- Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ KHỐI 4 LỚP HỌC 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,528 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,972 | m3 |
| 3 | Đào phá phần nền cao hơn mặt sân bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 136,48 | m3 |
| 4 | Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 188,98 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 188,98 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 755,92 | m3/1km |
| B | PHÁ DỠ KHỐI 4 LỚP HỌC 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46,626 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,052 | m3 |
| 3 | Đào phá phần nền cao hơn mặt sân bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44,4 | m3 |
| 4 | Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 109,078 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 109,078 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 436,312 | m3/1km |
| C | PHÁ DỠ KHỐI 1 LỚP HỌC + VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,092 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,136 | m3 |
| 3 | Đào phá phần nền cao hơn mặt sân bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 109,634 | m3 |
| 4 | Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 166,862 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 166,862 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 667,448 | m3/1km |
| D | SAN GẠT | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,286 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 218,954 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất vể đắp 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 218,954 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (Mx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 218,954 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 744,16 | m3 |
| E | XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG HỌC TẬP - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 406,656 | m3 |
| 2 | Đào móng bó nền, bậc cấp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,534 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,252 | m3 |
| 4 | Bê tông móng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,785 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,292 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,713 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 92,56 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 130,74 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 193,22 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,805 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,563 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 15 | Đệm cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,621 | m3 |
| 16 | Xây móng bó nền đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,786 | m3 |
| 17 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,643 | m3 |
| 18 | Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 335,65 | m3 |
| 19 | Lấp đất chân móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,609 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 543,699 | m3 |
| 21 | Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,218 | m3 |
| 22 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 217,647 | m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất về đắp 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 217,647 | m3 |
| 24 | Vận chuyển tiếp đất về đắp 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (Mx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 217,647 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| F | XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG HỌC TẬP - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tầng trệt vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,608 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tầng lầu vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,323 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm sàn lầu vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,43 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,61 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn lầu vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,902 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,565 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 5,93 | m3 | |
| 8 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,253 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng trệt đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột tầng lầu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng trệt đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,279 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột tầng lầu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,795 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,649 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,232 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính >18 mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,142 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,521 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,87 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính >18 mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,337 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,315 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,997 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,772 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng trệt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 182,48 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng lầu, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 155,49 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 290,318 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn dầm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 218,58 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 523,39 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 631,1 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56,836 | m2 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 310,436 | m2 |
| 33 | Xây tường tầng trệt gạch không nung dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69,144 | m3 |
| 34 | Xây tường tầng lầu gạch nung dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65,9 | m3 |
| 35 | Xây tường tầng trệt gạch nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,958 | m3 |
| 36 | Xây tường tầng lầu gạch nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,289 | m3 |
| 37 | Xây hộp kỹ thuật gạch nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,976 | m3 |
| 38 | Xây tường chắn ram dốc gạch nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 39 | Xây bậc thang gạch thẻ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 40 | Xây tường lan can ban công, bục giảng gạch nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,854 | m3 |
| 41 | Lớp gạch vỡ tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,096 | m3 |
| G | XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG HỌC TẬP - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường hồi bằng gạch không nung dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54,057 | m3 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,237 | tấn |
| 3 | Sản xuất đà trần thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | 4,477 | tấn | |
| 5 | Lợp mái tôn mạ màu giả ngói dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 748,22 | m2 |
| 6 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,35 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp dựng máng xối khuyết mái giao nhau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,8 | m |
| 8 | Tạm tính chỉ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,4 | m |
| H | XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG HỌC TẬP - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ tầng trệt dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69,99 | m2 |
| 2 | Trát trụ tầng lầu dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 59,13 | m2 |
| 3 | Trát dầm sàn tầng trệt vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 248,298 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.134,14 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài tầng trệt xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 410,47 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài tầng lầu xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 416,28 | m2 |
| 7 | Trát tường hồi, lan can ban công, chắn ram dốc xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 172,56 | m2 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.209,038 | m2 |
| 9 | Trát hộp kỹ thuật dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 199,675 | m2 |
| 10 | Trát cầu thang dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,756 | m2 |
| 11 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 81,54 | m2 |
| 12 | Trát lanh tô vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 205,036 | m2 |
| 13 | Trát ô văng vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 241,882 | m2 |
| 15 | Láng sê nô đánh màu vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 241,882 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 818,4 | m |
| 17 | Tạm tính trát đắp hoa văn nổi trang trí vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 18 | Trát granitô lan can vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,025 | m2 |
| 19 | Láng bậc cấp, cầu thang tạo mặt bằng để láng granito dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 81,833 | m2 |
| 20 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp, thành bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 93,353 | m2 |
| 21 | Trát granitô mũi bậc vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 146,85 | m |
| 22 | Lát nền, sàn gạch granite 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 969,385 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56,13 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,7 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100,8 | m2 |
| 26 | Khung thép bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.001,29 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.145,528 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.081,765 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.791,382 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.437,201 | m2 |
| 33 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,964 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 201,53 | m2 |
| 35 | Sơn cửa sắt các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 411,04 | m2 |
| 36 | Cắt và lắp kính dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 107,209 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp dựng ổ khoá cửa có 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 38 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,45 | m2 |
| I | XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG HỌC TẬP - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 119 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 230x230, bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt hút âm tường có màn che 250x250 - 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 0,4m - công suất 55W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 2 cực 10A (MCB 2P 10A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 2 cực 16A (MCB 2P 16A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 2 cực 20A (MCB 2P 20A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (03 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (01 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt 01 công tắc điện 2 chiều 16A & 01 công tắc điện 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt 01 công tắc điện 2 chiều 16A & 02 công tắc điện 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn, 3 chấu - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan đơn RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan đôi RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 và Ổ cắm mạng Lan RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế nhựa MCB 2 cực + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 88 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.575 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.804 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 388 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 796 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 398 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu Cat-6 dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 519 | m |
| 32 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 168 | m |
| 33 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 795 | m |
| 34 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.194 | m |
| 35 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 36 | Lắp đặt automat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt automat 1 cực, 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt automat 2 cực, 32A-6kA (MCB 2P 32A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt automat 2 cực, 40A-6kA (MCB 2P 40A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt automat 3 cực, 25A-6kA (MCB 3P 25A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt automat 3 cực, 50A-10kA (MCB 3P 50A-10kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện tổng 100A (MDB: 137x357x574, thép sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt tủ điện phòng (DB-XX: 09 Module, thép sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp (BOX:200x400x600, thép sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Phiến đấu dây điện thoại Krone 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Bộ phát tín hiệu không dây 3 anten (Wireless) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Switch 16 cổng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| J | XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG HỌC TẬP - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 giảm nhựa PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 90 giảm nhựa PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90 ren trong đồng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối thẳng ren trong đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hamelong STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt hamelong đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| K | XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG HỌC TẬP - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 372 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,175 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đáy vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,529 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đáy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 17 | Bê tông bể vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,855 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 51,61 | m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,097 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 22 | Láng bể, hố ga dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,16 | m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,361 | m2 |
| 26 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,84 | m3 |
| L | XÂY DỰNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, CÁC PHÒNG HỌC TẬP - PHẦN THIẾT BỊ VS | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xi phông lavabo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt xi phông tiểu nam nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tê chia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi khổ lớn 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi khổ lớn 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| M | XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG 1 TẦNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 106,146 | m3 |
| 2 | Đào móng bó nền, bậc cấp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,475 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 4 | Bê tông móng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,963 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,697 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,697 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 58,68 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 74,92 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,952 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,033 | tấn |
| 14 | Đệm cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,333 | m3 |
| 15 | Xây móng bó nền đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,043 | m3 |
| 16 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,156 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 77,97 | m3 |
| 18 | Lấp đất chân móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 166,203 | m3 |
| 20 | Bê tông lót nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,276 | m3 |
| 21 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 125,284 | m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất về đắp 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 125,284 | m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp đất về đắp 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (Mx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,284 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| N | XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG 1 TẦNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 2 | Bê tông cột cao > 4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,804 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm cốt +3.500 vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm cốt +5.800, +7.200 vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,174 | m3 |
| 5 | Bê tông sê nô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,179 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,962 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,645 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,603 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,122 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính >18 mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,463 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,53 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,451 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 73,98 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột >4m, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,48 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 319,488 | m2 |
| 19 | Ván khuôn sê nô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 222,844 | m2 |
| 20 | Xây tường gạch không nung dày 20cm cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,619 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch tuynen dày 20cm cao > 4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,798 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,834 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch không nung dày 4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,565 | m3 |
| 24 | Xây hộp kỹ thuật gạch tuynen dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,033 | m3 |
| O | XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG 1 TẦNG - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường hồi gạch không nung dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,07 | m3 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,491 | tấn |
| 3 | Sản xuất đà trần thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,612 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,103 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn mạ màu giả ngói dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 330,82 | m2 |
| 6 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 332,76 | m2 |
| 7 | Tạm tính chỉ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 99,6 | m |
| P | XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG 1 TẦNG - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 93,01 | m2 |
| 2 | Trát dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 106,84 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 599,918 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 387,652 | m2 |
| 5 | Trát hộp kỹ thuật dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 67,105 | m2 |
| 6 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,004 | m2 |
| 7 | Trát lanh tô vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 8 | Trát sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 130,45 | m2 |
| 9 | Ngâm nước xi măng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 238,084 | m2 |
| 10 | Láng sê nô đánh màu vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 238,084 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,9 | m |
| 12 | Láng bậc cấp tạo mặt bằng để láng granito dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 88,92 | m2 |
| 13 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 88,2 | m2 |
| 14 | Trát granitô mũi bậc vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 188,8 | m |
| 15 | Lát nền gạch granite 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 427,08 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,992 | m2 |
| 17 | Sản xuất lam thép hộp 50*100*1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,988 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lam thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,988 | tấn |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 599,918 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 377,66 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 420,769 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 484,674 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 913,673 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,212 | m2 |
| 26 | Sơn cửa sắt các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 276,58 | m2 |
| 27 | Cắt và lắp kính dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,731 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp dựng ổ khoá cửa có 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| Q | XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG 1 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300, bóng 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Hight Bay treo cách trần 0,5m, bóng 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,5m - công suất 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (03 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 168 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.087 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 136 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 76 | m |
| 17 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 434 | m |
| 18 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63 | m |
| 19 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 cực, 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 2 cực, 32A-6kA (MCB 2P 32A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 3 cực, 50A-10kA (MCB 3P 50A-10kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tổng (137x357x574, thép sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện (150x250x350, thép sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| R | XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG 1 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| S | XÂY DỰNG KHỐI 8 PHÒNG HỌC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 193,851 | m3 |
| 2 | Đào móng bó nền, bậc cấp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,616 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,685 | m3 |
| 4 | Bê tông móng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35,239 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,947 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,1 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 59,04 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,01 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 111,423 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,183 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,416 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 15 | Đệm cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,588 | m3 |
| 16 | Xây móng bó nền, bồn hoa đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,013 | m3 |
| 17 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,704 | m3 |
| 18 | Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 148,967 | m3 |
| 19 | Lấp đất chân móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,548 | m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 120,891 | m3 |
| 21 | Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,399 | m3 |
| 22 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65,939 | m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất về đắp 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65,939 | m3 |
| 24 | Vận chuyển tiếp đất về đắp 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (Mx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65,939 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| T | XÂY DỰNG KHỐI 8 PHÒNG HỌC - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tầng trệt vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tầng lầu vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,743 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm sàn lầu vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,364 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,925 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn lầu vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,092 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,778 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,965 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,052 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng trệt đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột tầng lầu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng trệt đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,369 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột tầng lầu đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,251 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,2 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính >18 mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,804 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính >18 mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,412 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,854 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,665 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,772 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng trệt, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 105,56 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng lầu, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 113,15 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 153,76 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn dầm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 159,034 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 290,92 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 435,66 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,492 | m2 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 204,184 | m2 |
| 33 | Xây tường tầng trệt gạch không nung dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,774 | m3 |
| 34 | Xây tường tầng lầu gạch tuynen dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50,4 | m3 |
| 35 | Xây tường tầng trệt gạch tuynen dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,937 | m3 |
| 36 | Xây tường tầng lầu gạch tuynen dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,937 | m3 |
| 37 | Xây hộp kỹ thuật gạch tuynen dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,435 | m3 |
| 38 | Xây tường chắn ram dốc gạch tuynen dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 39 | Xây bồn hoa bằng gạch thẻ dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,978 | m3 |
| 40 | Xây bậc thang gạch thẻ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 41 | Xây tường lan can ban công, bục giảng gạch tuynen dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,115 | m3 |
| 42 | Lớp gạch vỡ tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,192 | m3 |
| U | XÂY DỰNG KHỐI 8 PHÒNG HỌC - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường hồi bằng gạch không nung dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,668 | m3 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,873 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,873 | tấn |
| 4 | Lợp mái tôn mạ màu giả ngói dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 447,42 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng máng xối khuyết mái giao nhau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,6 | m |
| V | XÂY DỰNG KHỐI 8 PHÒNG HỌC - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ tầng trệt dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,96 | m2 |
| 2 | Trát trụ tầng lầu dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,23 | m2 |
| 3 | Trát dầm sàn tầng trệt vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 84,822 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 726,58 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài tầng trệt xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 224,665 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài tầng lầu xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 256,305 | m2 |
| 7 | Trát tường hồi, lan can ban công, chắn ram dốc xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 126,12 | m2 |
| 8 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 645,262 | m2 |
| 9 | Trát hộp kỹ thuật dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 125,797 | m2 |
| 10 | Trát cầu thang dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,452 | m2 |
| 11 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,88 | m2 |
| 12 | Trát lanh tô vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 190,144 | m2 |
| 13 | Trát ô văng vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 133,671 | m2 |
| 15 | Láng sê nô đánh màu vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 133,671 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 528,75 | m |
| 17 | Tạm tính trát đắp hoa văn nổi trang trí vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 18 | Trát granitô lan can vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,935 | m2 |
| 19 | Láng bậc cấp, cầu thang tạo mặt bằng để láng granito dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 41,985 | m2 |
| 20 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp, thành bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,955 | m2 |
| 21 | Trát granitô mũi bậc vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78,1 | m |
| 22 | Lát nền, sàn gạch granite gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 608,32 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,68 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 607,09 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 613,892 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.275,665 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.552,816 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 943,831 | m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,74 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 138,42 | m2 |
| 31 | Sơn cửa sắt các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 284,831 | m2 |
| 32 | Cắt và lắp kính dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 71,291 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp dựng ổ khoá cửa có 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| W | XÂY DỰNG KHỐI 8 PHÒNG HỌC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Tuýp, bóng nhôm nhựa 1,2m - 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led chiếu bảng, 1,2m - 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Mica 1,2m - 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 230x230, bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 0,4m - công suất 55W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 2 cực 16A (MCB 2P 16A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt 01 công tắc điện 2 chiều 16A & 01 công tắc điện 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa MCB 2 cực + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối nhựa 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 690 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 846 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 118 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 282 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.4,0mm² dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 141 | m |
| 19 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 294 | m |
| 20 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 21 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1 cực, 16A-6kA (MCB 1P 16A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 3 cực, 25A-6kA (MCB 3P 25A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 3 cực, 50A-10kA (MCB 3P 50A-10kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện (24 Module, thép sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| X | XÂY DỰNG KHỐI 8 PHÒNG HỌC - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 3 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| Y | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,16 | m3 |
| 2 | Đào móng bó nền, bậc cấp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,844 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,278 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,141 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,307 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,72 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,67 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,445 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 14 | Đệm cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,939 | m3 |
| 15 | Xây móng bó nền đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,452 | m3 |
| 16 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,747 | m3 |
| 17 | Lấp đất chân móng cột bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,866 | m3 |
| 18 | Lấp đất chân móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,983 | m3 |
| 20 | Bê tông lót nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,426 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất dư đi đổ 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,233 | m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp đất đi đổ 4km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II (Mx4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,233 | m3 đất nguyên thổ/1km |
| Z | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,314 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm mái, giằng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,194 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,395 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,645 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,12 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65,276 | m2 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 71,292 | m2 |
| 13 | Xây tường gạch không nung dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,376 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch tuynen dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,889 | m3 |
| 15 | Xây hộp kỹ thuật gạch tuynen dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 16 | Xây tường lan can bằng gạch thẻ dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 17 | Xây bồn hoa bằng gạch thẻ dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,347 | m3 |
| AA | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường hồi bằng gạch tuynen dày 20cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,497 | m3 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1,8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 3 | Sản xuất đà trần thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,931 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn mạ màu giả ngói dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 107,06 | m2 |
| 6 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72,54 | m2 |
| 7 | Tạm tính chỉ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72 | m |
| AB | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,71 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 86,99 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,024 | m2 |
| 4 | Trát hộp kỹ thuật dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,733 | m2 |
| 5 | Trát má cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,35 | m2 |
| 6 | Trát lanh tô, giằng vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 7 | Trát sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,66 | m2 |
| 8 | Ngâm nước xi măng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,68 | m2 |
| 9 | Láng sê nô đánh màu vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,68 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 86 | m |
| 11 | Láng bậc cấp tạo mặt bằng để láng granito dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 12 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 13 | Trát granitô mũi bậc vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 14 | Lát nền gạch granite nhám 300x300 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 67,12 | m2 |
| 15 | Ốp tường gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 176,12 | m2 |
| 16 | Máng rửa tay INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 86,99 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,024 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 95,353 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,024 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 182,343 | m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,484 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,24 | m2 |
| 24 | Sơn cửa sắt các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,357 | m2 |
| 25 | Cắt và lắp kính dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp dựng ổ khoá cửa có 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| AC | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Mica 0,6m - 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt hút âm tường có màn che 250x250 - 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối nhựa ∅100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV1,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CV2,5mm²dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 9 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63 | m |
| 10 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19 | m |
| 11 | Lắp đặt automat 1 cực, 6A-6kA (MCB 1P 6A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 2 cực, 20A-6kA (MCB 2P 20A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện (06 Module, thép sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| AD | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 4 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 ren trong đồng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng ren trong đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng ren trong đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hamelong STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt hamelong đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn giảm STK D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AE | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114*3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đào bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,004 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đáy vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đáy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 17 | Bê tông bể vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,097 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,903 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,01 | m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,097 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 22 | Láng bể, hố ga dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39,16 | m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,361 | m2 |
| 26 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,08 | m3 |
| AF | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH - PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xi phông lavabo nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt xi phông tiểu nam nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tê chia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ 6 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| AG | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 176 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 128 | m |
| 3 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt co ren trong nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Đào mương chôn ống bằng máy đào 0,4m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,04 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Lấp đất mương bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,04 | m3 |
| AH | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 178,571 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 33,076 | m3 |
| 3 | Xây mương bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52,92 | m3 |
| 4 | Lấp đất mương bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39,722 | m3 |
| 5 | Láng mương vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 366 | m2 |
| 6 | Tạm tính lớp vữa miệng mương vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 365,2 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,355 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,582 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 82,39 | m2 |
| 10 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 645 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 74 | đoạn |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 500mm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37 | mối nối |
| AI | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN HỆ THỐNG BƠM CẤP NƯỚC SH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21*1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 3 | Lắp đặt co STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt co STK D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm STK D42/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối ren ngoài STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bơm điện nổi 1HP-1P/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt crephin đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt ống điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 19 | Cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AJ | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN HỆ THỐNG BƠM CẤP NƯỚC GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27*1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Lắp đăt rắc co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đăt co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bơm hỏa tiển 1,5HP-1P/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Giếng khoang sâu 80 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | giếng |
| AK | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nạ nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt nẹp nhựa 2 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| AL | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM 141M3 | |||
| 1 | Đào bể bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 237,074 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót bể vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 3 | Bê tông bể vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 137,455 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,621 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,014 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 7 | Xây tường làm ván khuôn bằng gạch rỗng 6 lỗ tuynen vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,213 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 290,93 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,675 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 239,99 | m2 |
| 11 | Láng bể nước dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 239,99 | m2 |
| 12 | Trát trần bể vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,375 | m2 |
| 13 | Thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lấp đất bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,34 | m3 |
| 15 | Xây tường trạm bơm bằng gạch rỗng 6 lỗ tuynen dày > 10cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,758 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng tường vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,84 | m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,63 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,85 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,63 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,85 | m2 |
| 26 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,85 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,63 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| AM | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào 0,4m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,668 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc Qu-CV4x35,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CXV/DSTA-4x25,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CXV/DSTA-4x16,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 77 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.16,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 139 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CXV/FR-4x10,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.10,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc Du-CV2x6,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 88 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc CXV/DSTA-2x6,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.6,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 11 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 74 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE ∅50/40, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE ∅65/50, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC chịu lực ∅49, dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 15 | Tủ điện PP chống thấm nước(DB-PP1, DB-PP2: 200x500x700, thép sơn tĩnhđiện), lắp nổi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 2 cực, 20A-6kA (MCB 2P 20A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 2 cực, 32A-6kA (MCB 2P 32A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 3 cực, 50A-10kA (MCB 3P 50A-10kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 3 cực, 50A-18kA (MCCB 3P 50A-18kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 3 cực, 125A-30kA (MCCB 3P 125A-30kA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Kẹp dừng cáp 4x35mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Kẹp dừng cáp 2x6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Bê tông móng trụ vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cột thép D114, cao 6,9m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 25 | Đắp cát mương chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,2 | m3 |
| 26 | Tạm tính lát gạch thẻ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,6 | m2 |
| 27 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,792 | m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 30 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,26 | m3 |
| AN | XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 2 | Đào móng bó nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,543 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 6 | Đệm cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,278 | m3 |
| 7 | Xây móng bó nền đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,856 | m3 |
| 8 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,629 | m3 |
| 9 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,483 | m3 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,655 | m3 |
| 11 | Gia công khung kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 15 | Sơn khung kèo thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,485 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 71,82 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch terrazzo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,9 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Máng xối thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | m |
| AO | XÂY DỰNG NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 2 | Đào móng bó nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 6 | Đệm cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 7 | Xây móng bó nền đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 8 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 9 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,172 | m3 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,448 | m3 |
| 11 | Gia công khung kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 15 | Sơn khung kèo thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,957 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 94,76 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch terrazzo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Máng xối thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| AP | XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114*4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt co thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van bướm gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU thép D100BU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều gang D100BB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt lọc Y gang D100BB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng xông gang D100 TJ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU gang D100BB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu gang D100/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu gang D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Bình chữa cháy CO2 (MT3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | công |
| 16 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | công |
| 17 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | công |
| 18 | Lăng phung D18 + cuộn vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 19 | máy bơm ly tâm trục ngang động cơ nhiên liệu, Q>=54m3/h, H>=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 21 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100/2D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tủ chữa cháy ngoài nhà thép (550x900x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Đào mương chôn ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29 | m3 đất nguyên thổ |
| 25 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29 | m3 |
| 26 | Bê tông móng tủ chữa cháy vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 27 | Bu long neo chân tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AQ | XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC - PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm 8 vùng MAG 8 PLUS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt nút báo khẩn SensoMAG MCP50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | nút |
| 3 | Lắp đặt còi báo cháy, 32 âm SF 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | chuông |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói SensoMAG S30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45 | đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt SensoMAG F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 6 | Lắp đặt dây cáp báo cháy ITAL051 hoạt động 105 độ 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 968 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực ∅20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.128 | m |
| 8 | Ắc quy 12V 7.2AH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | đèn |
| 12 | Lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 286 | m |
| AR | XÂY DỰNG HỆ THỐNG PCCC - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-44 (Cirprotec) bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=88m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, cáp lụa + tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây dẫn sét, cáp đồng bọc 70,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa, cáp đồng trần 70,0mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng ∅16x2.400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | mối |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA (CPS NANO PLUS 160KA 3 PHASE WYE 230V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,952 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,952 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.637E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tường tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) là 07 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có tên cán bộ trên biên bản nghiệm thu công trình đã thực hiện (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.- Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC: | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng, có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ-VSMT và PCCC còn hiệu lực + Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng. Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm công tác hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật + khối lượng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 15 | Trong đó có bản kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội, kê khai danh tính tổ trưởng.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề (Bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động Công nhân cho gói thầu (Ví dụ: có Hợp đồng lao động với công ty có thời gian đủ để thực hiện gói thầu này...Hoặc tài liệu khác). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực và Hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 3 | Đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô sức nâng 6T | Máy còn hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh kèm theo là kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực và Hợp đồng nguyên tắc nếu đi thuê. | 2 |
| 8 | Tời điện - sức kéo: 500Kg | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy còn hoạt động tốt, có kiểm định | 1 |
| 12 | Máy cân cost Laser 3 chiều | Máy còn hoạt động tốt, Hóa đơn, chứng từ mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông xi măng | Sở hữu hoặc thuê của đơn vị được cấp phép hoạt động theo quy định | 1 |
| 14 | Xe bơm bê tông xi măng chuyện dụng | -Sở hữu hoặc thuê của đơn vị được cấp phép hoạt động theo quy định- Có kiểm định | 1 |
| 15 | Xe bồn vận chuyển bê tông xi măng | - Sở hữu hoặc thuê của đơn vị được cấp phép hoạt động theo quy định- Có kiểm định | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi