Gói thầu: Cải tạo sân vườn và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Bá Hiến A

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789668-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 15:12:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bá Hiến
Tên gói thầu Cải tạo sân vườn và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Bá Hiến A
Số hiệu KHLCNT 20210788757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 17:32:00 đến ngày 2021-08-10 15:12:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,421,182,499 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp IV trở lên. Trong đó có đầy đủ các hạng mục Phá dỡ, xây dựng hoàn thiện ….- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.890.000.000 VNĐ (03 x 5.890.000.000 VNĐ = 17.670.000.000 VNĐ).Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thôngĐã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thôngĐã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toán (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông đứng 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông (vữa)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông (vữa) dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch công suất 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện công suất 3kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch công suất 12CV ( MCD 218)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 16T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành 25T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,8763100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,8763100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,8763100m3/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7826100m3
5Mua đất san nền ( hệ số tơi xốp 1,21 )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39,5422100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt326,79510m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt326,79510m³/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,2987100m3
B HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5817100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,47681m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,84831m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,0218m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5297100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,7762m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,0623m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,1115100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,0594m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt449,2656m2
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70,146m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,882100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,6m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8174tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2621cấu kiện
16Bạt lótTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4.717m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,208100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt400,3m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt107,1m3
20Lát nền, sàn đá tiết diện 300x300x30mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4.003m2
21Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7141m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,423m3
23Bó vỉa hè, đường bằng đá 200x120x1000mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt493m
24Cây Bàng đài loan đường kính thân 18- 20cm cao 3-5 mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cây
25Cây Osaka hoa vàng đường kính thân 18-20cm cao 3-5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cây
26Cây Hoa ban đường kính thân 18-20cm cao 3-5 mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cây
27Cây Long lão đường kính thân 18-20cm cao 3-3.5 mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cây
28Cây Ngâu tròn đường kính thânh 2-2.5cm cao 1.5 mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13cây
29Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,61100 cây
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49,6251m3
31Đắp đất màu trồng cây xanhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,8125m3
32Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,8125m3
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3663100m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,06951m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,5633m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0308100m2
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,022100m2
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,9388m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,16m3
40Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8316m3
41Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,4587m3
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt115,94m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,62m2
44Nắp rãnh bằng composite kích thước 900x540Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt117cái
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt117cái
46Bó vỉa hè, đường bằng đá 200x120x1000 mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt94m
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0555tấn
48Khung thànhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,91m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,174m2
51Căng lưới sân bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt800m2
52Cáp căng lưới sân bóngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt300m
53Tăng đơ căng lướiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36bộ
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8100m3
55Dải cát 2cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10m3
56cao su chuyên dụngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt500m2
57Thảm cỏ nhân tạoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt500m2
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,275m3
59Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,777710m³/1km
60Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,777710m³/1km
61Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,777710m³/1km
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0901100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,011m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3333m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,91m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,288100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,95m3
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2518tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2518tấn
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9017tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9017tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt102,03471m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,686100m2
13Tôn úp nóc + diềm máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,82m
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,4483m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,045100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0051m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6667m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,455m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,144100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,475m3
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1259tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1259tấn
23Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4154tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4154tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49,21131m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7762100m2
27Tôn úp nóc + diềm máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,32m
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,096m3
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1351100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0151m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,365m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,432100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,425m3
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3777tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3777tấn
37Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,404tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,404tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt155,6981m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6242100m2
41Tôn úp nóc + diềm máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,32m
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,896m3
43Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,31310m³/1km
44Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,31310m³/1km
45Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,31310m³/1km
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,66681m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,36371m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,0067m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5355m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0022tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1374tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0719tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5152tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0194tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0922tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,175tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0158tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,048100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1461100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3305100m2
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1563100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0313100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0821m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8034m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,5928m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3892m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1529m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,6324m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9607m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,87m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,7496m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81,111m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,229m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt75,754m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,61m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,58m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,8924m2
33Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,8924m2
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0192100m
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3892m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3892m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,8924m2
38S/x lắp dựng cửa nhôm hệ kính 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,44m2
39S/x lắp dựng cửa nhôm hệ kính 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,44m2
40S/x lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm AlumiumTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6m2
41Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,966910m³/1km
42Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,966910m³/1km
43Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,966910m³/1km
E HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,78891m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1549m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6667m3
4Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4488m3
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0746tấn
6Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0746tấn
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,976m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,44m
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,976m2
10Gia công cổng sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2307tấn
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,215m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,32861m2
13Tôn bịtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,02m2
14Bộ phụ kiện cổng ( bản lề, bánh xe, khóa cổng.... )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ XE
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,6102m3
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,0385100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5636tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2018tấn
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,26m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,87m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,87m3
G HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 50/40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,05100 m
2Rải Lưới nilong bá hiệu cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,05100m
3Lưới nilong báo hiệu cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt805m
4Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31 bộ
5Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt241 bộ
6Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,75100m
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt241 cột
8Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
9Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*120mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,76100m
11Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,75100m
12Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
13Đầu cốt đồng CU từ 10-25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt216Cái
14Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt481 đầu cáp
15Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24bảng
16Lắp cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cửa
17Đánh số cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,410 cột
18Thí nghiệm tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25Thí nghiệm
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5176100m3
20Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,65m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1111100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4065100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4065100m3/1km
24Tháo dỡ nền gạch Terazzo bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt109,6m2
25Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,48100m
26Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,44m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,44m3
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6028100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6028100m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,44m3
31Lát sân, nền Lát Gạch TeRazzo hoàn trả, tận dụng gạch cũ 50%Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt109,6m2
32Mua gạch Terazzo ( tận dụng gạch cũ 50%)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,8m2
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1229100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,0721m3
35Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,768100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,36m3
37Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x675Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24bộ
38Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,84m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2081m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0156100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,312m3
42Khung móng tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0031100m3
44Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
45Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
46Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,89310m³/1km
47Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,838410m³/1km
48Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,838410m³/1km
H HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,8100 m
2Cút HDPE D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50cái
3Măng xông HDPE D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt160cái
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8976100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,4m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt52,36m3
7Máy bơm hỏa tiễn thả chìm giếng khoan D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Máy Bơm đến nhà vệ sinh số 1-2 khoảng cách ( 50-60m)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
9Máy bơm đến nhà vệ sinh số 3-4 khoảng cách 100-200mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
10Nhân công lắp đặt máy bơmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Công
11Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,245tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,245tấn
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt680m
14Ống HDPE D20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt680m
15Phao điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
16Giếng Khoan D110 sâu 50mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC 300M3
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,8693100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54,10371m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8034100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,8728m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5433tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,3428tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2659tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5539tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1379tấn
10S/x lắp dựng thang thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,47kg
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,053100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1584100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1383100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,3907m3
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,25m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,8478m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2688m3
18Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt166,5m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,832m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt119,625m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt286,12m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt133,6875m2
23Nắp tônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
24Băng cản nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tb
25Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,00410m³/1km
26Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,00410m³/1km
27Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,00410m³/1km
J HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
2Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
3Đế nhựa chôn tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
4Hộp cái AptomatTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
5Aptomat 2P-16ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
8Ống nhựa D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150m
K HẠNG MỤC: NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Ống PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
2Ống PPR D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
3Ống PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
4Côn thu PPR D50/32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
5Côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
6Côn thu PPR D25/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
7Tê PPR 50/50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Tê PPR 32/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
9Tê PPR 25/25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
10Cút PPR D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
11Cút PPR D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
12Cút PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
13Măng xông PPR D32Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
14Măng xông PPR D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
15Van phaoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
20Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
21Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
23Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
24Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
25Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
26Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
27Ống PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
28Ống PVC D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
29Ống PVC D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
30Tê nhựa D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
31Măng xông PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
32Măng xông PVC D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
33Cút nhựa D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
34Cút nhựa D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
35Cút nhựa D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
36Cút nhựa D42Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
37Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1904100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,11581m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0705100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,775m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0005m3
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1654tấn
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0156100m2
45Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,221m3
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,36m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,2m2
48Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,4382m2
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,4382m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,667m3
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,064tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81cấu kiện
L HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN BÓNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 50/40mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,22100 m
2Rải Lưới nilong bá hiệu cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7100m
3Lưới nilong báo hiệu cápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70m
4Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51 bộ
5Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,35100m
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41 cần đèn
8Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8100m
10Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,35100m
11Đầu cốt đồng CU từ 10-25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
12Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81 đầu cáp
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bảng
14Lắp cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cửa
15Đánh số cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,410 cột
16Thí nghiệm tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Thí nghiệm
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,336100m3
18Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,246100m3
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0384100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,961m3
22Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,192100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,8m3
24Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x1000Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
25Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,64m2
26Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
27Lắp giá đỡ tủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 bộ
28Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,428510m³/1km
29Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,428510m³/1km
30Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,428510m³/1km
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG LỌC NƯỚC
1Bộ cột lọc nước bằng composite ( Đã bao gồm vật liệu lọc )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3Bình
2Bơm lọc nước 200w-220VTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
3Đường ống, phụ kiện PVCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Bồn inox trung chuyển nước giếng khoan lên hệ thống lọc loại 250LTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Chiếc
5Nhân công lắp đặt hệ thống lọcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3Công
6Tủ điện điều khiển chạy tự độngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Rơ le điều khiển bơm lọc, bơm giếngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.263E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp IV trở lên. Trong đó có đầy đủ các hạng mục Phá dỡ, xây dựng hoàn thiện ….- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.890.000.000 VNĐ (03 x 5.890.000.000 VNĐ = 17.670.000.000 VNĐ).Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thôngĐã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét31
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thôngĐã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kiểm toán (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).Đã là cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 10 tấn2
2 Máy đào Máy đào 0,8m31
3 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông đứng 4,5kW1
4 Máy trộn bê tông (vữa) Máy trộn bê tông (vữa) dung tích 250 lít1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn công suất 1 KW1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi công suất 1,5 KW1
7 Máy cắt gạch Máy cắt gạch công suất 1,7 KW1
8 Máy thủy bình Máy thủy bình1
9 Máy phát điện Máy phát điện công suất 3kw1
10 Máy mài Máy mài 2,7 kW1
11 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW1
12 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép công suất5kW1
13 Máy cắt bê tông Máy cắt gạch công suất 12CV ( MCD 218)1
14 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h1
15 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
16 Máy lu bánh thép 16T Máy lu bánh thép 16T1
17 Máy lu rung tự hành 25T Máy lu rung tự hành 25T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->