Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790523-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210717661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 18:41:00 đến ngày 2021-08-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,186,040,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.631.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.262.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ CHÍNH
B Phần kết cấu
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V2,6001100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V1,645100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,9363m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2923100m2
5Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V55,7934m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,2622100m2
7Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V23,5027m3
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,4609m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3315100m2
10Bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,6588m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V0,2696100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,9918tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,216tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,1538tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0685tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,9854tấn
17Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,955100m3
18Bê tông cột, tiết diện cột Chương V11,6282m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,8899100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3621tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,2941tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V17,1897m3
23Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,5646100m2
24Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,6739100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,9523tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,5129tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V58,3437m3
28Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V5,059100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V6,0041tấn
30Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V2,5172m3
31Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,2513100m2
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,3597tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,094tấn
34Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V7,6135m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,0233100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,4519tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2259tấn
38Gia công xà gồ thépChương V0,7724tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V0,7724tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V91,7148m2
C Công tác xây thô
1Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V55,1806m3
2Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V57,8881m3
3Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,6692m3
4Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,8036m3
5Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V23,8377m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V313,0367m2
7Căng lưới thép gia cố tường gạch tại vị trí tiếp giáp tường -bê tôngChương V146,502m2
8Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm mầu xanh, vữa XM mác 75Chương V82,889m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V337,6788m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V182,0725m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V188,516m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Chương V471,686m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.179,9538m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V313,0367m2
D Công tác lát sàn, khu WC, mái
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,7801100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V22,2857m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V386,698m2
4Lát đá dạ cửaChương V4,7465m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75,tường các phòng chức năngChương V501,242m2
6Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V34,2141m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V53,822m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75, khu WC, BếpChương V135,981m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V34,214m2
10Chống thấm cổ ống khu WC và sê nô máiChương V74cái
11Vách ngăn compact tiểu nam và tiểu nữChương V41,075m2
12Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, bàn đá nhà WCChương V3,024m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V28,5943m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V119,1193m2
15Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V28,5943m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,1496100m2
17Tôn úp nócChương V24,5md
E Chi tiết cầu thang, lan can
1Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,7128m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V21,42m2
3Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x6cmChương V9,368m
4Gia công lan can thang, lan can INOXChương V0,1476tấn
5Lắp dựng lan can IOXChương V12,5758m2
6Gia công lam che nắngChương V0,3574tấn
7Lắp dựng lan can sắtChương V20,46m2
8Sơn tĩnh điện sắt thépChương V357,4m2
9Tay vịn lan can INOX 304 D50 dày 1,4mm( lan can ban công tầng 2)Chương V8,11md
10Gia công khung thép mái sảnhChương V0,1783tấn
11Lắp dựng giằng thépChương V0,1783tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,9641m2
13Gia công và lắp dựng Kính cường lực 10.38mm mầu tốiChương V14,4232m2
14Bê tông lót nền, chiều rộng Chương V1,0479m3
15Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,6653m3
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V14,3226m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,6678m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,3816m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V3,816m2
20Xẻ rãnh tạo nhámChương V19,08md
21Lan can INOX 304 D60Chương V7,4md
22Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V45,36m2
23Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính an toàn trắng sữa dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V20,29m2
24Cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm định hình dày 1,4mm kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V28,12m2
25Cửa sổ khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính 6,38mm, cửa mở hấtChương V1,44m2
26Vách kính cố định khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V29,523m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V124,733m2
28Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V29,523m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,4533tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaChương V28,12m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V16,4976m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V6,5697100m2
F CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
G Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V163,2676m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,5311tấn
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V2,7402m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V7,2604m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V1,128m3
6Tháo dỡ cửaChương V38,395m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V93,1m
8Phá lớp vữa trát má cửa (phần cửa gỗ thay thế)Chương V20,482m2
9Phá dỡ hoa sắt cửa sổChương V21,7m2
10Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V7,398m3
11Phá dỡ nền gạch cũChương V117,8876m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măng, sê nô máiChương V17,542m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, ngoài nhàChương V95,286m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V297,195m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V118,0724m2
16Vận chuyển phế thải đổ điChương V33,3323m3
17Tháo dỡ hệ thống điện nước cũChương V10công
H Phần cải tạo
1Đào đất móng băng, rộng Chương V1,234m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,2847m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V0,0123100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2189m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,3439m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0313100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0144tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0382tấn
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,4776m3
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,4121100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2216tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,045tấn
13Gia công xà gồ thépChương V0,5913tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V0,5913tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V67,44m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày Chương V1,2103m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày Chương V6,2751m3
18Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V16,3724m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường cũ róc trátChương V95,286m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường mới xâyChương V18,4446m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường cũ róc trátChương V297,195m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường xây mớiChương V79,0175m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,482m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V118,0724m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V514,7669m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V113,7306m2
27Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm mầu xanh, vữa XM mác 75Chương V24,121m2
28Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V11,7m
29Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V114,4825m2
30Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 Gạch ceramic kính màu trắngChương V161,34m2
31Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn các khu WCChương V3,0225m2
32Quét dung dịch chống thấm sàn WCChương V3,0225m2
33Công tác ốp gạch vào tường khu WC gạch 300x600 Gạch ceramicChương V13,188m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V3,0225m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V39,24m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V17,64m2
37Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,494100m2
38Tôn úp nócChương V18,22md
39Gia công lam che nắngChương V0,1016tấn
40Lắp dựng lan can sắtChương V5,83m2
41Sơn tĩnh điện sắt thépChương V101,6kg
42Gia công khung thép mái sảnhChương V0,0806tấn
43Lắp dựng giằng thépChương V0,0806tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,9828m2
45Gia công và lắp dựng Kính cường lực 10.38mmChương V4,98m2
46Bê tông lót nền, chiều rộng Chương V0,598m3
47Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,5066m3
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V11,142m2
49Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V18,9m2
50Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính an toàn trắng sữa dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V1,65m2
51Cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm định hình dày 1,4mm kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V14,43m2
52Cửa sổ đẩy khung nhôm định hình dày 1,4mm kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V0,36m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V35,34m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,2282tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaChương V14,43m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,3048m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,7761100m2
I PHẦN HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
J Nhà bảo vệ + nhà bếp
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V0,6415100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V37,2532m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,3798m3
4Ván khuôn móng dàiChương V0,1449100m2
5Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V14,7638m3
6Ván khuôn móng dàiChương V0,4866100m2
7Xây gạch không nung , xây móng, chiều dày Chương V5,4349m3
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,0725m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0973100m2
10Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,5808m3
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1056100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3624tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,3764tấn
14Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,0136100m3
15Bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,0502m3
16Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,3728100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,072tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3293tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,4754m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1126100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1477tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5299tấn
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V10,6339m3
24Ván khuôn sàn máiChương V0,7682100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,6799tấn
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V2,151m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2427100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1636tấn
29Gia công xà gồ thépChương V0,3454tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V0,3454tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,4568m2
32Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V29,8631m3
33Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,7227m3
34Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3212m3
35Căng lưới thép gia cố tường gạch tại vị trí tiếp giáp tường -bê tôngChương V27,8168m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V78,6452m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V127,5757m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,968m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V26,4992m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V86,2564m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V194,1973m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V78,6452m2
43Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V21,1839m3
44Bê tông nền, chiều rộng Chương V6,0525m3
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V60,5254m2
46Lát nền,sàn phòng tắm bằng gạch chống trơn KT300x300Chương V3,4931m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V56,541m2
48Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm mầu xanh, vữa XM mác 75Chương V11,996m2
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V17,834m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương V17,834m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,8626100m2
52Tôn úp nócChương V16,5md
53Cầu chắn rácChương V6cái
54ống nhựa thoát nước mái D90Chương V0,216100m
55Gia công lam che nắngChương V0,1248tấn
56Lắp dựng lan can sắtChương V3,66m2
57Sơn tĩnh điện sắt thépChương V124,8m2
58Bê tông lót nền, chiều rộng Chương V0,7227m3
59Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,0077m3
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V12,2364m2
61Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1,4, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V7,56m2
62Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1,4, kính an toàn trắng sữa dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V3,3m2
63Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V8,2048m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,1331tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaChương V8,2048m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,8438m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,9747100m2
K Cổng, hàng rào, sân vườn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V4,29m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,0568100m3
3Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng)Chương V35,8767m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,7175100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,7237m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2092100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V6,6476m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1179100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2748100m2
10Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V26,161m3
11Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V8,7661m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1577tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,465tấn
14Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,2003m3
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0534100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,5555m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2323100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0517tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2577tấn
20Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V11,7957m3
21Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V33,6858m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V79,2m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V333,6045m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V412,8045m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biểnChương V5,112m2
26Chữ MICA mầu vàng cao 60Chương V50chữ
27Chữ MICA cao 150Chương V16chữ
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V278,3m
29Gia công hoa sắt tường rào thoángChương V0,1383tấn
30Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V30,0351m2
31Gia công cổng sắtChương V0,0961tấn
32Lắp dựng cổng sắtChương V11,04m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V41,0751m2
34Phá dỡ nền gạch Hạ Long cũ sânChương V407m2
35Vận chuyển phế thải đổ điChương V12,21m3
36Lát gạch Tezzaro KT400x400 vữa XM mác 75Chương V407m2
37Đào đất móng băng, rộng Chương V7,968m3
38Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,1248m3
39Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,217m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V59,76m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,76m2
42Đất mầu trồng câyChương V29,7m3
L Nhà đốt rác
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V4,0898m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V0,9438m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0315100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,484m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,835m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0214100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1199tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0374tấn
9Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,8978m3
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V11,544m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,544m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,96m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,4336m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,3133m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0441100m2
16Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,92m3
17Ván khuôn sàn máiChương V0,092100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,052tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương V0,0069tấn
20Ống thép D200x2Chương V0,013100m
M Kết cấu bể nước, bể phốt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1886100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,0435100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,145100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,2324m3
5Ván khuôn móng băng, VK bê tông lótChương V0,02100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,0056m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0777100m2
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0336100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2032tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,129tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,56m3
12Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0216100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,0531tấn
14Lắp đặt tấm đanChương V4cấu kiện
15Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,1271m3
16Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3981m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V27,18m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lần 1Chương V23,187m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 2Chương V23,187m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,032m2
21Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3Chương V10,356m3
N Bể xử lý nước thải
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,3081100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,0711100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,156m3
4Ván khuôn móng băng, VK bê tông lótChương V0,0136100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,9198m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0192100m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0454100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2052tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0375tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,825m3
11Ván khuôn tấm đanChương V0,034100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,0742tấn
13Lắp đặt tấm đanChương V8cấu kiện
14Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,9142m3
15Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,4202m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V42,4048m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,7139m2
18Ống thông hơi D34Chương V3cái
O Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V7,1253m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V2,3751m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0475100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,022m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,756m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0672100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0229tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0184tấn
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V2,5725m3
10Bulong M16 dài 400mmChương V16cái
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,2103tấn
12Gia công xà gồ thépChương V0,1357tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,2103tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1357tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V81,2282m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V0,3788100m2
17Máng tôn thu nướcChương V9,15md
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V7,869m3
19Bê tông nền, M100Chương V3,9345m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V39,345m2
P PHẦN ĐIỆN NƯỚC
Q Phần điện nhà xây mới 2 tầng
1Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm, KT C600xR400xS200Chương V1hộp
2Tủ điện loại 8-12 ModulChương V1hộp
3Tủ điện loại 4-8 ModulChương V11hộp
4Đèn ốp trần bóng LED220X220-22W-gắn trầnChương V30bộ
5Máng đèn LED đôi gắn tường 2x18WChương V40bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V21cái
7Quạt hút âm tườngChương V6cái
8ổ cắm đôI 3 chấu( mặt +đế âm)Chương V40cái
9Công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy)Chương V8cái
10Công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy)Chương V11cái
11Công tắc 3 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy)Chương V1cái
12Công tắc đổi chiều 1 hạtChương V2cái
13Atomat MCB 1P-10A-6KAChương V13cái
14Atomat MCB 1P-16A-6KAChương V22cái
15Atomat MCB 1P-20A-6KAChương V1cái
16Atomat MCB 2P-25A-10KAChương V22cái
17Atomat MCB 2P-32A-10KAChương V2cái
18Aptomat MCCB 3P-32A-10KAChương V2cái
19Aptomat MCCB 3P-63A-18KAChương V1cái
20Dây đồng CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V1.200m
21Dây đồng CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V1.314m
22Dây đồng CU/XLPE/PVC (1x4)mm2Chương V384m
23Dây đồng CU/XLPE/PVC (1x6)mm2Chương V30m
24E(1x6)mm2Chương V5m
25Cu/ XLPE/PVC (4x6)mm2Chương V5m
26ống ghen D16Chương V600m
27ống ghen D20Chương V576m
28ống ghen D50Chương V5m
29Gia công kim thu sét có chiều dài 2.5mChương V5cái
30Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2.5mChương V5cái
31Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2400mmChương V6cọc
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V35m
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V12m
34Thép bản 40x4Chương V15m
35Chân bật gắn tường dây D12, L=150mmChương V12cái
36Chân bật trên mái dây D10, L=1000mmChương V35cái
37Kẹp kiểm traChương V1bộ
38Bu lông đai ốcChương V2bộ
39Đệm chì lá 40x400 dày 3mmChương V1cái
R Phần điện nhà cải tạo 1 tầng
1Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm, KT C600xR400xS200Chương V1hộp
2Tủ điện loại 4-8 ModulChương V5hộp
3Đèn ốp trần bóng LED220X220-22W-gắn trầnChương V6bộ
4Máng đèn LED đôi gắn tường 2x18WChương V18bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V9cái
6Quạt hút âm tườngChương V1cái
7ổ cắm đôI 3 chấu( mặt +đế âm)Chương V15cái
8Công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy)Chương V2cái
9Công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy)Chương V7cái
10Atomat MCB 1P-10A-6KAChương V6cái
11Atomat MCB 1P-16A-6KAChương V10cái
12Atomat MCB 2P-25A-10KAChương V10cái
13Aptomat MCCB 3P-32A-10KAChương V1cái
14Dây đồng CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V480m
15Dây đồng CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V660m
16Dây đồng CU/XLPE/PVC (1x4)mm2Chương V120m
17ống ghen D16Chương V240m
18ống ghen D20Chương V250m
S Phần điện nhà bếp + bảo vệ
1Tủ điện loại 4-8 ModulChương V2hộp
2Đèn ốp trần bóng LED220X220-22W-gắn trầnChương V3bộ
3Máng đèn LED đôi gắn tường 2x18WChương V5bộ
4Máng đèn LED đƠN gắn tường 1x18WChương V2bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V3cái
6ổ cắm đôI 3 chấu( mặt +đế âm)Chương V7cái
7Công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy)Chương V4cái
8Công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy)Chương V1cái
9Atomat MCB 1P-10A-6KAChương V2cái
10Atomat MCB 1P-20A-6KAChương V3cái
11Atomat MCB 1P-50A-6KAChương V1cái
12Atomat MCB 2P-25A-10KAChương V1cái
13Atomat MCB 2P-63A-10KAChương V1cái
14Dây đồng CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V160m
15Dây đồng CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V150m
16Dây Cu/PVC (1x10) mm2Chương V15m
17Dây Cu/PVC (1x16) mm2Chương V15m
18ống ghen D16Chương V80m
19ống ghen D20Chương V50m
20ống ghen D40Chương V5m
T Phần PCCC
1Bình chữa cháy bằng bột ABC 4kgChương V2cái
2Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kgChương V2cái
3Bảng tiêu lệnhChương V2cái
U Điện tổng thể
1Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm, KT C800xR400xS150Chương V1hộp
2Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V3cột
3Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V3đầu cáp
4Đánh số cột thépChương V0,310 cột
5Lắp choá đèn ở độ cao Chương V3bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,536m3
7Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x750Chương V3bộ
8Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 200Chương V0,864m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0576100m2
10Đắp đất móng cột (đất tận dụng)Chương V0,672m3
11Aptomat 1P-6A-250VChương V3cái
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V3bộ
13Dây đồng CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V45m
14E(1x4)mm2Chương V35m
15Cu/PVC/(1x4)mm2Chương V3m
16Cáp CU/XLPE (2x4)mm2Chương V35m
17Cu/PVC 2(1x16mm2)Chương V4m
18Cáp CU/XLPE (4x6)mm2Chương V10m
19E(1x6) mm2Chương V10m
20Cáp CU/XLPE (4x16)mm2Chương V50m
21E(1x16mm2)Chương V50m
22Cáp CU/XLPE/DSTA (4x35)mm2Chương V50m
23E(1x35mm2)Chương V50m
24ống ghen D20Chương V3m
25ống ghen D40Chương V97m
26Atomat MCB 2P-25A-10KAChương V1cái
27Atomat MCB 2P-63A-10KAChương V1cái
28Atomat MCCB 3P-63A-18KAChương V1cái
29Atomat MCCB 3P-32A-18KAChương V1cái
30Atomat MCCB 3P-125A-18KAChương V1cái
31Đào rãnh cáp, chiều rộng Chương V0,4268100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,131100m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,2958100m3
34Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,131100m3
35Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongChương V0,291100m2
V Cấp thoát nước trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V0,65100m
2Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32Chương V0,43100m
3Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25Chương V0,22100m
4Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20Chương V0,44100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V0,65100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,43100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,22100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,44100m
9Cút PPR-D40Chương V4cái
10Cút PPR-D32Chương V5cái
11Cút PPR-D25Chương V2cái
12Cút PPR-D20Chương V2cái
13Côn PPR-D40x32Chương V2cái
14Côn PPR-D32x25Chương V2cái
15Côn PPR-D25x20Chương V6cái
16Tê PPR-D40x20Chương V5cái
17Tê PPR-D32x25Chương V1cái
18Tê PPR-D32x20Chương V6cái
19Tê PPR-D25x20Chương V2cái
20Tê PPR-D25Chương V2cái
21Cút PPR D20 (ren trong)Chương V28cái
22Van cửa D40Chương V1cái
23Van cửa D32Chương V2cái
24Van cửa D25Chương V2cái
25Van cửa D20Chương V6cái
26Măng sông PPR D40Chương V16cái
27Măng sông PPR D32Chương V11cái
28Măng sông PPR D25Chương V6cái
29Măng sông PPR D20Chương V11cái
30Máy bơm và phụ kiện (Q=3m3/h, H=35m)Chương V1bộ
31Ống HDPE D50Chương V0,45100m
32Đầu bịt D20Chương V28cái
33Lắp đặt chậu xí bệtChương V10bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V10cái
35Lô cuốn giấyChương V10cái
36Xiphong cho xí bệtChương V10cái
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu đơnChương V14bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửaChương V14bộ
39Lắp đặt gương soiChương V14cái
40Tiểu namChương V4bộ
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3Chương V2bể
42Phễu thu sàn (INOX) D90-ngăn mùi 3 lớpChương V11cái
43XiphongChương V7cái
44Lắp đặt chậu rửa bếpChương V1bộ
45Lắp đặt vòi rửa bếpChương V1bộ
46ống nhựa uPVC D200Chương V0,36100m
47ống nhựa uPVC D110Chương V1,25100m
48ống nhựa uPVC D90Chương V0,98100m
49ống nhựa uPVC D75Chương V0,3100m
50ống nhựa uPVC D48Chương V0,04100m
51ống nhựa uPVC D42Chương V0,14100m
52Y PVC D110Chương V22cái
53Y PVC D75Chương V27cái
54Y PVC D90x75Chương V6cái
55Y PVC D75x42Chương V3cái
56Y PVC D110x48Chương V6cái
57Cút 45 độ nhựa UPVC DN110Chương V24cái
58Cút 45 độ nhựa UPVC DN90Chương V5cái
59Cút 45 độ nhựa UPVC DN75Chương V14cái
60Cút 45 độ nhựa UPVC D48Chương V8cái
61Cút 45 độ nhựa UPVC D42Chương V28cái
62Côn nhựa PVC D110x48Chương V6cái
63Côn thu D75x42Chương V16cái
64Măng xông nhựa uPVC D110Chương V31cái
65Măng xông nhựa uPVC D90Chương V25cái
66Măng xông nhựa uPVC D75Chương V8cái
67Măng xông nhựa uPVC D48Chương V1cái
68Măng xông nhựa uPVC D42Chương V4cái
69Bích bịt xả công tắc D90Chương V2cái
70Bích bịt xả công tắc D110Chương V2cái
71ống HDPE D50Chương V0,04100m
72Van phaoChương V1cái
W Thoát nước ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7453100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0666100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,3644100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,9535m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V4,0927m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1594100m2
7Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,2376m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V49,32m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,8332m2
10ống nhựa PVC D160Chương V0,51100m
11ống nhựa uPVC D90Chương V0,15100m
12Côn thu D160/90Chương V2cái
13Côn thu D160/110Chương V1cái
14Cút D160Chương V4cái
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V4,5261m3
16Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2036100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,5934tấn
18Lắp đặt tấm đanChương V57cái
X PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
Y Phá dỡ nhà 2 tầng cũ, tường rào cũ
1Tháo dỡ cửaChương V64,496m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V49,696m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằngChương V124,1754m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V0,3797100m3
5Vận chuyển phế thải đổ điChương V211,8414m3
Z Nhà bếp, kho, vệ sinh
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V41,43m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,145tấn
3Tháo dỡ cửaChương V10,84m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V2,379m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằngChương V33,1581m3
6Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V0,1277100m3
7Vận chuyển phế thải đổ điChương V48,307m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.631.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.262.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Đầu búa thủy lực Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
12 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
13 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->