Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 18:41:00 đến ngày 2021-08-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,186,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.631.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.262.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ CHÍNH | |||
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 2,6001 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 1,645 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,9363 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2923 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 55,7934 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,2622 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 23,5027 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,4609 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3315 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,6588 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2696 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9918 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,216 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,1538 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0685 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,9854 | tấn |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,955 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 11,6282 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,8899 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3621 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,2941 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17,1897 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,5646 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,6739 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9523 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,5129 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 58,3437 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 5,059 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 6,0041 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,5172 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,2513 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3597 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,094 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,6135 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,0233 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4519 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2259 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,7724 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,7724 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 91,7148 | m2 |
| C | Công tác xây thô | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 55,1806 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 57,8881 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,6692 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,8036 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 23,8377 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 313,0367 | m2 |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch tại vị trí tiếp giáp tường -bê tông | Chương V | 146,502 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm mầu xanh, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,889 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 337,6788 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 182,0725 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 188,516 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 471,686 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.179,9538 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 313,0367 | m2 |
| D | Công tác lát sàn, khu WC, mái | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,7801 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 22,2857 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 386,698 | m2 |
| 4 | Lát đá dạ cửa | Chương V | 4,7465 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75,tường các phòng chức năng | Chương V | 501,242 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,2141 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V | 53,822 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75, khu WC, Bếp | Chương V | 135,981 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 34,214 | m2 |
| 10 | Chống thấm cổ ống khu WC và sê nô mái | Chương V | 74 | cái |
| 11 | Vách ngăn compact tiểu nam và tiểu nữ | Chương V | 41,075 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, bàn đá nhà WC | Chương V | 3,024 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,5943 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V | 119,1193 | m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V | 28,5943 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,1496 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc | Chương V | 24,5 | md |
| E | Chi tiết cầu thang, lan can | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,7128 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,42 | m2 |
| 3 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x6cm | Chương V | 9,368 | m |
| 4 | Gia công lan can thang, lan can INOX | Chương V | 0,1476 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can IOX | Chương V | 12,5758 | m2 |
| 6 | Gia công lam che nắng | Chương V | 0,3574 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 20,46 | m2 |
| 8 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Chương V | 357,4 | m2 |
| 9 | Tay vịn lan can INOX 304 D50 dày 1,4mm( lan can ban công tầng 2) | Chương V | 8,11 | md |
| 10 | Gia công khung thép mái sảnh | Chương V | 0,1783 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép | Chương V | 0,1783 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,9641 | m2 |
| 13 | Gia công và lắp dựng Kính cường lực 10.38mm mầu tối | Chương V | 14,4232 | m2 |
| 14 | Bê tông lót nền, chiều rộng | Chương V | 1,0479 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,6653 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,3226 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,6678 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3816 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,816 | m2 |
| 20 | Xẻ rãnh tạo nhám | Chương V | 19,08 | md |
| 21 | Lan can INOX 304 D60 | Chương V | 7,4 | md |
| 22 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V | 45,36 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính an toàn trắng sữa dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V | 20,29 | m2 |
| 24 | Cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm định hình dày 1,4mm kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V | 28,12 | m2 |
| 25 | Cửa sổ khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính 6,38mm, cửa mở hất | Chương V | 1,44 | m2 |
| 26 | Vách kính cố định khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 29,523 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 124,733 | m2 |
| 28 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 29,523 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,4533 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 28,12 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,4976 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,5697 | 100m2 |
| F | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| G | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 163,2676 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,5311 | tấn |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 2,7402 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 7,2604 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,128 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 38,395 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 93,1 | m |
| 8 | Phá lớp vữa trát má cửa (phần cửa gỗ thay thế) | Chương V | 20,482 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 21,7 | m2 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 7,398 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V | 117,8876 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, sê nô mái | Chương V | 17,542 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, ngoài nhà | Chương V | 95,286 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 297,195 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 118,0724 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 33,3323 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Chương V | 10 | công |
| H | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 1,234 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,2847 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V | 0,0123 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2189 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,3439 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0313 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0144 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0382 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,4776 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,4121 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2216 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,045 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,5913 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,5913 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,44 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày | Chương V | 1,2103 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày | Chương V | 6,2751 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 16,3724 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường cũ róc trát | Chương V | 95,286 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường mới xây | Chương V | 18,4446 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường cũ róc trát | Chương V | 297,195 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, tường xây mới | Chương V | 79,0175 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,482 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 118,0724 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 514,7669 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 113,7306 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm mầu xanh, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,121 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,7 | m |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,4825 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 Gạch ceramic kính màu trắng | Chương V | 161,34 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn các khu WC | Chương V | 3,0225 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Chương V | 3,0225 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC gạch 300x600 Gạch ceramic | Chương V | 13,188 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 3,0225 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 39,24 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,64 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,494 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Chương V | 18,22 | md |
| 39 | Gia công lam che nắng | Chương V | 0,1016 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 5,83 | m2 |
| 41 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Chương V | 101,6 | kg |
| 42 | Gia công khung thép mái sảnh | Chương V | 0,0806 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giằng thép | Chương V | 0,0806 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,9828 | m2 |
| 45 | Gia công và lắp dựng Kính cường lực 10.38mm | Chương V | 4,98 | m2 |
| 46 | Bê tông lót nền, chiều rộng | Chương V | 0,598 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,5066 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,142 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V | 18,9 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính an toàn trắng sữa dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V | 1,65 | m2 |
| 51 | Cửa sổ cánh mở trượt khung nhôm định hình dày 1,4mm kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V | 14,43 | m2 |
| 52 | Cửa sổ đẩy khung nhôm định hình dày 1,4mm kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V | 0,36 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 35,34 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,2282 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 14,43 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,3048 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,7761 | 100m2 |
| I | PHẦN HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| J | Nhà bảo vệ + nhà bếp | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V | 0,6415 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 37,2532 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,3798 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1449 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 14,7638 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,4866 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung , xây móng, chiều dày | Chương V | 5,4349 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,0725 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0973 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,5808 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3624 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3764 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,0136 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,0502 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3728 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,072 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3293 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,4754 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1477 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5299 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,6339 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,7682 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6799 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,151 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2427 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1636 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,3454 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,3454 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,4568 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 29,8631 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,7227 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3212 | m3 |
| 35 | Căng lưới thép gia cố tường gạch tại vị trí tiếp giáp tường -bê tông | Chương V | 27,8168 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,6452 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 127,5757 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,968 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,4992 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,2564 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 194,1973 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 78,6452 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 21,1839 | m3 |
| 44 | Bê tông nền, chiều rộng | Chương V | 6,0525 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 60,5254 | m2 |
| 46 | Lát nền,sàn phòng tắm bằng gạch chống trơn KT300x300 | Chương V | 3,4931 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 56,541 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm mầu xanh, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,996 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,834 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V | 17,834 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,8626 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Chương V | 16,5 | md |
| 53 | Cầu chắn rác | Chương V | 6 | cái |
| 54 | ống nhựa thoát nước mái D90 | Chương V | 0,216 | 100m |
| 55 | Gia công lam che nắng | Chương V | 0,1248 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 3,66 | m2 |
| 57 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Chương V | 124,8 | m2 |
| 58 | Bê tông lót nền, chiều rộng | Chương V | 0,7227 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,0077 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,2364 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1,4, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V | 7,56 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình dày 1,4, kính an toàn trắng sữa dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V | 3,3 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình, kính an toàn dày 6.38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V | 8,2048 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,1331 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 8,2048 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,8438 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,9747 | 100m2 |
| K | Cổng, hàng rào, sân vườn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 4,29 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,0568 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Chương V | 35,8767 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,7175 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,7237 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2092 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,6476 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1179 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2748 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 26,161 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 8,7661 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1577 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,465 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,2003 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,5555 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2323 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0517 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2577 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 11,7957 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 33,6858 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,2 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 333,6045 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 412,8045 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển | Chương V | 5,112 | m2 |
| 26 | Chữ MICA mầu vàng cao 60 | Chương V | 50 | chữ |
| 27 | Chữ MICA cao 150 | Chương V | 16 | chữ |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 278,3 | m |
| 29 | Gia công hoa sắt tường rào thoáng | Chương V | 0,1383 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V | 30,0351 | m2 |
| 31 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,0961 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V | 11,04 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,0751 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch Hạ Long cũ sân | Chương V | 407 | m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 12,21 | m3 |
| 36 | Lát gạch Tezzaro KT400x400 vữa XM mác 75 | Chương V | 407 | m2 |
| 37 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,968 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,1248 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,217 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 59,76 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,76 | m2 |
| 42 | Đất mầu trồng cây | Chương V | 29,7 | m3 |
| L | Nhà đốt rác | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V | 4,0898 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 0,9438 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0315 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,835 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1199 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0374 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,8978 | m3 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,544 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,544 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,96 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,4336 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3133 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,92 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 0,0069 | tấn |
| 20 | Ống thép D200x2 | Chương V | 0,013 | 100m |
| M | Kết cấu bể nước, bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1886 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0435 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,2324 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, VK bê tông lót | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,0056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0777 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2032 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,129 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0531 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 15 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,1271 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3981 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,18 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lần 1 | Chương V | 23,187 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 2 | Chương V | 23,187 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,032 | m2 |
| 21 | Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 | Chương V | 10,356 | m3 |
| N | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,3081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0711 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,156 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, VK bê tông lót | Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,9198 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2052 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0375 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,825 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0742 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 14 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,9142 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,4202 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,4048 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,7139 | m2 |
| 18 | Ống thông hơi D34 | Chương V | 3 | cái |
| O | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V | 7,1253 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 2,3751 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,022 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,756 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0229 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0184 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,5725 | m3 |
| 10 | Bulong M16 dài 400mm | Chương V | 16 | cái |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,2103 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1357 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,2103 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1357 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 81,2282 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chương V | 0,3788 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn thu nước | Chương V | 9,15 | md |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,869 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M100 | Chương V | 3,9345 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,345 | m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| Q | Phần điện nhà xây mới 2 tầng | |||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm, KT C600xR400xS200 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện loại 8-12 Modul | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện loại 4-8 Modul | Chương V | 11 | hộp |
| 4 | Đèn ốp trần bóng LED220X220-22W-gắn trần | Chương V | 30 | bộ |
| 5 | Máng đèn LED đôi gắn tường 2x18W | Chương V | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 21 | cái |
| 7 | Quạt hút âm tường | Chương V | 6 | cái |
| 8 | ổ cắm đôI 3 chấu( mặt +đế âm) | Chương V | 40 | cái |
| 9 | Công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy) | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy) | Chương V | 11 | cái |
| 11 | Công tắc 3 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy) | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Công tắc đổi chiều 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Atomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 13 | cái |
| 14 | Atomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 22 | cái |
| 15 | Atomat MCB 1P-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Atomat MCB 2P-25A-10KA | Chương V | 22 | cái |
| 17 | Atomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 3P-32A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 3P-63A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Dây đồng CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 21 | Dây đồng CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V | 1.314 | m |
| 22 | Dây đồng CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 | Chương V | 384 | m |
| 23 | Dây đồng CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 24 | E(1x6)mm2 | Chương V | 5 | m |
| 25 | Cu/ XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V | 5 | m |
| 26 | ống ghen D16 | Chương V | 600 | m |
| 27 | ống ghen D20 | Chương V | 576 | m |
| 28 | ống ghen D50 | Chương V | 5 | m |
| 29 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2.5m | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2.5m | Chương V | 5 | cái |
| 31 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2400mm | Chương V | 6 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 35 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 12 | m |
| 34 | Thép bản 40x4 | Chương V | 15 | m |
| 35 | Chân bật gắn tường dây D12, L=150mm | Chương V | 12 | cái |
| 36 | Chân bật trên mái dây D10, L=1000mm | Chương V | 35 | cái |
| 37 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Bu lông đai ốc | Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Đệm chì lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 1 | cái |
| R | Phần điện nhà cải tạo 1 tầng | |||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm, KT C600xR400xS200 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện loại 4-8 Modul | Chương V | 5 | hộp |
| 3 | Đèn ốp trần bóng LED220X220-22W-gắn trần | Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Máng đèn LED đôi gắn tường 2x18W | Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 9 | cái |
| 6 | Quạt hút âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 7 | ổ cắm đôI 3 chấu( mặt +đế âm) | Chương V | 15 | cái |
| 8 | Công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy) | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy) | Chương V | 7 | cái |
| 10 | Atomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Atomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 10 | cái |
| 12 | Atomat MCB 2P-25A-10KA | Chương V | 10 | cái |
| 13 | Aptomat MCCB 3P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Dây đồng CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V | 480 | m |
| 15 | Dây đồng CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V | 660 | m |
| 16 | Dây đồng CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 | Chương V | 120 | m |
| 17 | ống ghen D16 | Chương V | 240 | m |
| 18 | ống ghen D20 | Chương V | 250 | m |
| S | Phần điện nhà bếp + bảo vệ | |||
| 1 | Tủ điện loại 4-8 Modul | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Đèn ốp trần bóng LED220X220-22W-gắn trần | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Máng đèn LED đôi gắn tường 2x18W | Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Máng đèn LED đƠN gắn tường 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 3 | cái |
| 6 | ổ cắm đôI 3 chấu( mặt +đế âm) | Chương V | 7 | cái |
| 7 | Công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy) | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Công tắc 2 hạt (mặt+hạt+đế âm chống cháy) | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Atomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Atomat MCB 1P-20A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Atomat MCB 1P-50A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Atomat MCB 2P-25A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Atomat MCB 2P-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Dây đồng CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V | 160 | m |
| 15 | Dây đồng CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V | 150 | m |
| 16 | Dây Cu/PVC (1x10) mm2 | Chương V | 15 | m |
| 17 | Dây Cu/PVC (1x16) mm2 | Chương V | 15 | m |
| 18 | ống ghen D16 | Chương V | 80 | m |
| 19 | ống ghen D20 | Chương V | 50 | m |
| 20 | ống ghen D40 | Chương V | 5 | m |
| T | Phần PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy bằng bột ABC 4kg | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Chương V | 2 | cái |
| U | Điện tổng thể | |||
| 1 | Vỏ tủ điện trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm, KT C800xR400xS150 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 3 | cột |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 3 | đầu cáp |
| 4 | Đánh số cột thép | Chương V | 0,3 | 10 cột |
| 5 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,536 | m3 |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x750 | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,864 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất móng cột (đất tận dụng) | Chương V | 0,672 | m3 |
| 11 | Aptomat 1P-6A-250V | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Dây đồng CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V | 45 | m |
| 14 | E(1x4)mm2 | Chương V | 35 | m |
| 15 | Cu/PVC/(1x4)mm2 | Chương V | 3 | m |
| 16 | Cáp CU/XLPE (2x4)mm2 | Chương V | 35 | m |
| 17 | Cu/PVC 2(1x16mm2) | Chương V | 4 | m |
| 18 | Cáp CU/XLPE (4x6)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 19 | E(1x6) mm2 | Chương V | 10 | m |
| 20 | Cáp CU/XLPE (4x16)mm2 | Chương V | 50 | m |
| 21 | E(1x16mm2) | Chương V | 50 | m |
| 22 | Cáp CU/XLPE/DSTA (4x35)mm2 | Chương V | 50 | m |
| 23 | E(1x35mm2) | Chương V | 50 | m |
| 24 | ống ghen D20 | Chương V | 3 | m |
| 25 | ống ghen D40 | Chương V | 97 | m |
| 26 | Atomat MCB 2P-25A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Atomat MCB 2P-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Atomat MCCB 3P-63A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Atomat MCCB 3P-32A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Atomat MCCB 3P-125A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Đào rãnh cáp, chiều rộng | Chương V | 0,4268 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,2958 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V | 0,291 | 100m2 |
| V | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,65 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32 | Chương V | 0,43 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25 | Chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,65 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,43 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,44 | 100m |
| 9 | Cút PPR-D40 | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Cút PPR-D32 | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Cút PPR-D25 | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút PPR-D20 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Côn PPR-D40x32 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Côn PPR-D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Côn PPR-D25x20 | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Tê PPR-D40x20 | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Tê PPR-D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê PPR-D32x20 | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Tê PPR-D25x20 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê PPR-D25 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cút PPR D20 (ren trong) | Chương V | 28 | cái |
| 22 | Van cửa D40 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Van cửa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Van cửa D25 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Van cửa D20 | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 16 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 11 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 11 | cái |
| 30 | Máy bơm và phụ kiện (Q=3m3/h, H=35m) | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Ống HDPE D50 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 32 | Đầu bịt D20 | Chương V | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lô cuốn giấy | Chương V | 10 | cái |
| 36 | Xiphong cho xí bệt | Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu đơn | Chương V | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửa | Chương V | 14 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 14 | cái |
| 40 | Tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Chương V | 2 | bể |
| 42 | Phễu thu sàn (INOX) D90-ngăn mùi 3 lớp | Chương V | 11 | cái |
| 43 | Xiphong | Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Chương V | 1 | bộ |
| 46 | ống nhựa uPVC D200 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 47 | ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 1,25 | 100m |
| 48 | ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,98 | 100m |
| 49 | ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 50 | ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 51 | ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 52 | Y PVC D110 | Chương V | 22 | cái |
| 53 | Y PVC D75 | Chương V | 27 | cái |
| 54 | Y PVC D90x75 | Chương V | 6 | cái |
| 55 | Y PVC D75x42 | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Y PVC D110x48 | Chương V | 6 | cái |
| 57 | Cút 45 độ nhựa UPVC DN110 | Chương V | 24 | cái |
| 58 | Cút 45 độ nhựa UPVC DN90 | Chương V | 5 | cái |
| 59 | Cút 45 độ nhựa UPVC DN75 | Chương V | 14 | cái |
| 60 | Cút 45 độ nhựa UPVC D48 | Chương V | 8 | cái |
| 61 | Cút 45 độ nhựa UPVC D42 | Chương V | 28 | cái |
| 62 | Côn nhựa PVC D110x48 | Chương V | 6 | cái |
| 63 | Côn thu D75x42 | Chương V | 16 | cái |
| 64 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Chương V | 31 | cái |
| 65 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V | 25 | cái |
| 66 | Măng xông nhựa uPVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 67 | Măng xông nhựa uPVC D48 | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Măng xông nhựa uPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Bích bịt xả công tắc D90 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Bích bịt xả công tắc D110 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | ống HDPE D50 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 72 | Van phao | Chương V | 1 | cái |
| W | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7453 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,3644 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,9535 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 4,0927 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1594 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,2376 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,32 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,8332 | m2 |
| 10 | ống nhựa PVC D160 | Chương V | 0,51 | 100m |
| 11 | ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | Côn thu D160/90 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Côn thu D160/110 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cút D160 | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,5261 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2036 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,5934 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 57 | cái |
| X | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| Y | Phá dỡ nhà 2 tầng cũ, tường rào cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 64,496 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 49,696 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng | Chương V | 124,1754 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V | 0,3797 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 211,8414 | m3 |
| Z | Nhà bếp, kho, vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Chương V | 41,43 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,145 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 10,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 2,379 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng | Chương V | 33,1581 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V | 0,1277 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 48,307 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.631.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.262.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Đầu búa thủy lực | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi