Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp đường dây 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp đường dây 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 21:19:00 đến ngày 2021-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,432,525,638 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp điện áp 110kV trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công ít nhất 01 công trình cấp điện áp 110kV trở lên ở vị trí tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công ít nhất 01 công trình cấp điện áp 110kV trở lên ở vị trí tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô Tô Tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 Tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 Tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cầm tay chạy điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | I. Cung cấp VTTB và xây lắp đường dây 110kV (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 300/39 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 299,1 | m |
| 2 | Dây chống sét kiêm cáp quang OPGW 57/24 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 177 | m |
| 3 | Dây chống sét TK-50 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 86,7 | m |
| 4 | Chuỗi néo đơn CNĐ+1 cho dây ACSR 300/39 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn CNĐ cho dây ACSR 185/21 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo đơn cho dây ACSR 300/39 CNĐ-NEL185 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR185/21 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| 8 | Đầu cốt ép dây dẫn ACSR300/39 NE-300 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24, CNQ | Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo dây TK-50, CNS | Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | Chuỗi |
| 11 | Hộp nối quang OPGW24/OPGW24 | Bao gồm cung cấp (đầy đủ phụ kiện để lắp đặt), lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 12 | Kẹp cáp quang trên cột, KCQ | Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 34 | Cái |
| 13 | Hộp nối quang NMOC/OPGW | Bao gồm cung cấp (đầy đủ phụ kiện để lắp đặt), lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 14 | Kẹp cực chữ T | Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Cột néo thép 1 mạch N111-41 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Bulong neo BL-56 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | Chiếc |
| 17 | Xà néo cột thép XN-2 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế, Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp dựng cột mẫu trước khi mạ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| C | II.Phần Tháo hạ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây ACSR 185/21 | Bao gồm tháo hạ, lắp đặt lại theo bản vẽ thiết kế, chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 324 | m |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây OPGW 57/24 | Bao gồm tháo hạ, lắp đặt lại theo bản vẽ thiết kế, chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 108 | m |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi néo đơn dây ACSR 185/21, CNĐ | Bao gồm tháo hạ, lắp đặt lại theo bản vẽ thiết kế, chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi néo dây cáp quang OPGW 57/24, CNQ | Bao gồm tháo hạ, lắp đặt lại theo bản vẽ thiết kế, chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | Chuỗi |
| D | III. Phần Thí Nghiệm | |||
| 1 | Đo điện trở suất hệ thống tiếp địa | chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi cách điện đơn | chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | Chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp quang | chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | Tuyến |
| 5 | Đo thông số đường dây | Bao gồm việc đo thông số đường dây của 02 ngăn đường dây XDM | 2 | Ngăn |
| E | IV. Dịch vụ liên quan | |||
| 1 | Vận chuyển toàn bộ vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp đến chân công trình | vận chuyển toàn bộ vật tư, thiết bị nhà thầu cung cấp đến chân công trình | 1 | Trọn bộ |
| F | V. Phần xây dựng | |||
| 1 | Bộ Móng cho cột néo thép N111-41 (bao gồm cả làm đường tạm, kè đá hộc, tiếp địa) theo bản vẽ thiết kế | Xây dựng các móng trụ theo bản vẽ thiết kế đảm bảo việc lắp đặt cột thép N111-41, bao gồm cả làm đường tạm thi công và kè đá hộc và tiếp địa. | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp điện áp 110kV trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng II trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công ít nhất 01 công trình cấp điện áp 110kV trở lên ở vị trí tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công ít nhất 01 công trình cấp điện áp 110kV trở lên ở vị trí tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô Tô Tải | Tải trọng 5 Tấn trở lên | 1 |
| 2 | Tời máy | Tải trọng 5 Tấn trở lên | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy cầm tay chạy điện | 2 |
| 4 | Xe cẩu | >5 Tấn | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Công suất >5KVA | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi