Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772703-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 07:52:00 đến ngày 2021-08-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,627,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, điện chiếu sángHợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình Đường giao thông, hệ thống thoát nước: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình Đường giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng - Đối với hạng mục công trình điện chiếu sáng: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình Điện chiếu sáng tuyến đường giao thông có giá trị tối thiểu 300.000.000 đồng Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật thoát nước tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >=10T . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải thảm. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải thùng = |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Xe thang có chiều cào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang có chiều cao >=9m. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 572,5869 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 475,4608 | 1 m3 |
| 3 | Cắt bê tông nền đường cũ | Chương V của E-HSMT | 7,175 | 10 m |
| 4 | Đào kết cấu BT, gạch lát nền đường, vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 100,3785 | 1 m3 |
| 5 | Tháo dỡ bó vỉa hiện có | Chương V của E-HSMT | 3,7398 | m3 |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 19 | Cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây > 70 cm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cây |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 19,6085 | m3 |
| 9 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 1.171,7745 | 1 m3 |
| 10 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 1.171,7745 | 1 m3 |
| 11 | VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km cuối | Chương V của E-HSMT | 1.171,7745 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1.219,725 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 534,489 | 1 m3 |
| 14 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 1.998,2964 | 1 m3 |
| 15 | Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Chương V của E-HSMT | 1.088,7325 | 1 m2 |
| B | *\2- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 1.452,2136 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19mm, Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 241,3579 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 km | Chương V của E-HSMT | 241,3579 | 1 Tấn |
| 4 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1.452,2136 | 1 m2 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm, Lớp trên, dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 227,5621 | 1 m3 |
| 6 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 275,3946 | 1 m3 |
| C | *\3- Vỉa hè : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 10,7892 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 155,844 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 199,46 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 6,993 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,404 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 22,8744 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 48,84 | 1 m |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,701 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,5184 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0045 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0181 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 7,8156 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 10,8 | 1 m |
| 14 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 6,453 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 57,36 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 199,46 | 1 m |
| 17 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,648 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 7,56 | 1 m2 |
| 19 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 21,6 | 1 m |
| 20 | Xây bó hè bằng gạch k nung (20x20x40)cm, Vữa xi măng M100 | Chương V của E-HSMT | 17,5836 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 8,7918 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 3,8398 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn BT tấm xe lăn | Chương V của E-HSMT | 55,1504 | 1 m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm xe lăn | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 c/kiện |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 1 m3 |
| 26 | Bù bê tông đá 1x2 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông ô trồng cây, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,992 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,907 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 30,158 | 1 m3 |
| 30 | Trồng cây Lát Hoa, H>=3.5m, ĐK>=15cm | Chương V của E-HSMT | 34 | 1 Cây |
| 31 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Chương V của E-HSMT | 34 | 1 Cây |
| 32 | Trồng Cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 34 | 1 m2 |
| 33 | Tưới nước b.dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 1 tháng | Chương V của E-HSMT | 34 | 1 m2 |
| 34 | Đào đất hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 22,338 | 1 m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 22,338 | 1 m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 22,338 | 1 m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km cuối | Chương V của E-HSMT | 22,338 | 1 m3 |
| 38 | Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót VXM M100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 738,36 | 1 m2 |
| 39 | Bê tông móng lát gạch vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 67,9748 | 1 m3 |
| 40 | Lót giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 679,748 | 1 m2 |
| D | *\4- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Chương V của E-HSMT | 68,226 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 3 | Sơn gồ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm | Chương V của E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cái |
| E | *\5- Hệ thống thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 74,7376 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 74,7376 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 74,7376 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km cuối | Chương V của E-HSMT | 74,7376 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 36,7568 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 41,5352 | 1 m3 |
| 7 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 3,072 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 21,768 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn BT hố thu | Chương V của E-HSMT | 198,3748 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1362 | Tấn |
| 12 | Sản xuất thép góc giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,8959 | 1 tấn |
| 13 | Lắp dựng thép góc giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,8959 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn BT giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 20,16 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1867 | 1 tấn |
| 17 | Sản xuất thép góc viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,2701 | 1 tấn |
| 18 | Lắp dựng thép góc viền tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,2701 | 1 tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 c/kiện |
| 20 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,3795 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn BT họng thu nước | Chương V của E-HSMT | 31,7887 | 1 m2 |
| 22 | Đệm bột đá đường ống | Chương V của E-HSMT | 2,4752 | 1 m3 |
| 23 | LĐ ống nhựa uPVC D200mm dày 5.9mm | Chương V của E-HSMT | 27,6 | 1 m |
| 24 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,345 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0909 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn BT tấm chắn rác | Chương V của E-HSMT | 12,9 | 1 m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 c/kiện |
| 28 | Đào móng công trình bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 226,0695 | 1 m3 |
| 29 | Đào móng công trình bằng thủ công, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,315 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 237,3846 | 1 m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 237,3846 | 1 m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km cuối | Chương V của E-HSMT | 237,3846 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 166,1986 | 1 m3 |
| 34 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 187,8044 | 1 m3 |
| 35 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 14,58 | 1 m3 |
| 36 | Lắp đặt gối cống D600mm | Chương V của E-HSMT | 129 | 1 Cái |
| 37 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 62,5 | 1 m |
| 38 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 67,5 | 1 m |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 44 | 1mối nối |
| 40 | Lắp đặt gối cống D800mm | Chương V của E-HSMT | 63 | 1 Cái |
| 41 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 59 | 1 m |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 800mm | Chương V của E-HSMT | 26 | 1mối nối |
| F | *\6- Hoàn trả mương thoát nước : | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương hiện có bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 28,792 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 28,792 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 4Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 28,792 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km cuối | Chương V của E-HSMT | 28,792 | 1 m3 |
| 5 | Đào mương thoát nước, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 21,24 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 21,06 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 2,5578 | 1 m3 |
| 8 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 7,68 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 24,19 | 1 m3 |
| 10 | Gia công c.thép mương thoát nước, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,3711 | Tấn |
| 11 | Gia công c.thép mương thoát nước, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,4036 | Tấn |
| 12 | Sản xuất thép góc giằng mương | Chương V của E-HSMT | 4,8221 | 1 tấn |
| 13 | Lắp dựng thép góc giằng mương | Chương V của E-HSMT | 4,8221 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 205,792 | 1 m2 |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 10,528 | 1 m2 |
| G | *\7- Cửa thu, cửa xả : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 9,345 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 9,345 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 9,345 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km cuối | Chương V của E-HSMT | 9,345 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3,645 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 4,1189 | 1 m3 |
| 7 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,57 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,4867 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 4,812 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,7755 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 11,788 | 1 m2 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 11,47 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầu | Chương V của E-HSMT | 11,47 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 11,47 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km cuối | Chương V của E-HSMT | 11,47 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3,88 | 1 m3 |
| 17 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 4,3844 | 1 m3 |
| 18 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V của E-HSMT | 0,629 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,4867 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 4,812 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,208 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 13,44 | 1 m2 |
| H | Xây dựng mới đường dây cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-4x10-0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 314,6175 | Mét |
| 2 | Cáp đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 314,6175 | Mét |
| 3 | Cột thép tròn côn cao (8m cần đơn vươn 1,5m, cửa cột có bản lề), sơn phủ lớp sơn trang trí bên ngoài | Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 4 | Luồn dây CVV-2x1.5 từ cáp treo lên đèn | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 5 | Đèn đường phố Led-120W | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 6 | Bảng điện cửa cột (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 10 | bảng |
| 7 | Đầu cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 8 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V của E-HSMT | 284,4375 | mét |
| 9 | Ống thép D59 | Chương V của E-HSMT | 10 | mét |
| 10 | Móng cột chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 10 | Móng |
| 11 | Mương cáp ngầm; MCN | Chương V của E-HSMT | 264,5 | Mét |
| 12 | Mương cáp ngầm; MCN | Chương V của E-HSMT | 10 | Mét |
| 13 | Tiếp địa cột đèn | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 14 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 15 | Lắp cát rãnh cáp vĩa hè | Chương V của E-HSMT | 37,68 | m3 |
| 16 | Lắp gạch rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 73,45 | m2 |
| 17 | Khung móng M24x300x300x750 | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| I | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực 1-35kV | Chương V của E-HSMT | 4 | Sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, điện chiếu sángHợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình Đường giao thông, hệ thống thoát nước: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình Đường giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng - Đối với hạng mục công trình điện chiếu sáng: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình Điện chiếu sáng tuyến đường giao thông có giá trị tối thiểu 300.000.000 đồng Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật thoát nước tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 1 |
| 4 | Máy khoan | Máy khoan 2.5KW | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép >=10T . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 6 | Máy lu rung | Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 7 | Máy lu bánh lốp | Máy lu bánh lốp >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 11 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 12 | Máy tưới nhựa | Máy tưới nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 15 | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 16 | Máy rải thảm | Máy rải thảm. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông | Trạm trộn bê tông. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 18 | Ô tô tải thùng | Ô tô tải thùng = | 2 |
| 19 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 20 | Xe thang có chiều cào | Xe thang có chiều cao >=9m. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi