Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm năm 2021 cho Văn phòng Cục Thuế thành phố Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm năm 2021 cho Văn phòng Cục Thuế thành phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210570160 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 09:23:00 đến ngày 2021-08-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,263,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.263444E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.790332E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.584.410.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.753.232.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có Bản cam kết sẵn sàng có mặt xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A3 | 500 | Ream | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 2 | Giấy A4 | 10.500 | Ream | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 3 | Giấy dính vàng | 1.000 | Tập | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 4 | Giấy đánh dấu trang | 3.000 | tập | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 5 | Bút bi Xanh | 4.000 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 6 | Bút bi đen | 300 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 7 | Bút bi đỏ | 300 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 8 | Bút chì | 1.200 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 9 | Bút dạ | 1.000 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 10 | Bút xoá nước | 500 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 11 | Bút xóa băng xóa | 1.000 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 12 | Bút kim | 2.000 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 13 | Bút nhớ dòng | 1.500 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 14 | Bút dạ kính | 1.500 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 15 | Bút dính bàn | 500 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 16 | Bìa W320 Acco | 500 | Cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 17 | Cặp 3 giây 10p loại đẹp | 3.000 | Cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 18 | Cặp lưu công văn đục lỗ | 800 | Cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 19 | Cặp trình ký Office A4 bìa da sang trọng | 2.500 | cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 20 | File hộp A4 Comix ,75mm, dày 0.75mm A1250 | 400 | hộp | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 21 | File hộp A4 Comix ,100mm, dày 0.75mm A12100 | 500 | hộp | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 22 | Kẹp sắt 15 mm | 4.000 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 23 | Kẹp sắt 19 mm | 4.000 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 24 | Kẹp sắt 25 mm | 4.000 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 25 | Kẹp sắt 32 mm | 4.000 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 26 | Kẹp sắt 41 mm | 4.000 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 27 | Kẹp sắt 51 mm | 1.000 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 28 | Túi 1 Khuy to | 4.000 | Cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 29 | Túi 1 Khuy nhỏ | 4.000 | Cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 30 | Thước kẻ dài 30cm | 300 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 31 | Thước kẻ ngắn Thước 20cm | 300 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 32 | Tẩy | 500 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 33 | Ghim vòng 62 | 2.000 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 34 | Ghim vòng 82 | 1.000 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 35 | Ghim dập Plus số 10 | 3.000 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 36 | Máy dập ghim nhỏ 10 | 1.000 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 37 | Máy đục lỗ 978 | 200 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 38 | Nhổ ghim | 600 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 39 | Hồ khô | 2.000 | Lọ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 40 | Túi nilon màu đen (túi đựng rác) 20kg | 120 | kg | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 41 | Túi nilon (trắng ) 20kg | 10 | kg | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 42 | Hồ nước Keo dán dạng lỏng, lọ nhỏ, dung tích 30ml | 2.000 | Lọ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 43 | Pin tiểu 2A | 1.500 | viên | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 44 | Pin tỉêu điều hòa | 600 | Đôi | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 45 | Băng dính 1.5 cm | 250 | Cuộn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 46 | Băng dính trắng đục 5cm | 450 | Cuộn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 47 | Băng dính xanh 5cm | 500 | Cuộn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 48 | Băng dính 2 mặt loại 5cm | 500 | Cuộn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 49 | Băng dính 2 mặt loại 2cm | 500 | Cuộn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 50 | Dao gọt Thái | 1.500 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 51 | Dao cắt giấy to. | 1.500 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 52 | Kéo to văn phòng 210mm) | 1.500 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 53 | Kéo văn phòng 180mm | 1.500 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 54 | Dây buộc nilon ( loại 1) | 200 | Cuộn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 55 | Chun vòng loại 0,5kg/ 1 túi | 150 | túi | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 56 | Tập chia file ( bìa 10 màu dầy, 5 bộ/1 tập): Loại 10 lá, 10 mầu, 5 bộ/tập và có độ đàn hồi tốt | 600 | tập | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 57 | Phong bì thư, kích thước tiêu chuẩn, dùng cho nhiều việc | 20.000 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 58 | Mực dấu Mầu sắc: đỏ, xanh dương, đen | 100 | lọ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 59 | Bìa đóng sổ A4 | 100 | Ram | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 60 | Giấy lấy số | 100 | Cuộn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 61 | Bìa hồ sơ | 20.000 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 62 | Gọt bút chì | 500 | Chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 63 | Thùng Carton 5 lớp | 1.000 | Cái | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 64 | Giấy vệ sinh SENDAI hoặc tương đương | 2.500 | Dây | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 65 | Giấy vệ sinh SENDAI hoặc tương đương | 100 | Dây | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 66 | Nước rửa tay | 21 | Can | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 67 | Hộp carton đựng tài liệu | 1.300 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.263444E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.790332E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.584.410.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.753.232.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có Bản cam kết sẵn sàng có mặt xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi