Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 11:27:00 đến ngày 2021-08-10 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,582,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,700,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.374111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074822E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.507.918.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.015.836.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.374111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074822E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.507.918.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.015.836.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,5184 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo Chương V; phần 2 | 224,211 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất C3 | Theo Chương V; phần 2 | 46,084 | 1m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo Chương V; phần 2 | 1.079,567 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 3,2649 | 100m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo Chương V; phần 2 | 15,2618 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V; phần 2 | 35,459 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Chương V; phần 2 | 35,459 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo Chương V; phần 2 | 27,1528 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V; phần 2 | 27,1528 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24cm | Theo Chương V; phần 2 | 8,2597 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo Chương V; phần 2 | 9,3013 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, | Theo Chương V; phần 2 | 44,12 | m3 |
| 14 | Bê tông nhựa C19 lớp dưới | Theo Chương V; phần 2 | 5,0494 | 100tấn |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo Chương V; phần 2 | 5,0494 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo Chương V; phần 2 | 5,0494 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo Chương V; phần 2 | 9,2545 | 100m3 |
| B | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông móng đường M250, đỗ tại chỗ | Theo Chương V; phần 2 | 40,14 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Theo Chương V; phần 2 | 99,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Theo Chương V; phần 2 | 2,0007 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, , đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 118,41 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng chiều dày ≤33cm, chiều cao≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 155,88 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 1.016,88 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V; phần 2 | 6,69 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép D ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 3,6808 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 53,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 3,452 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 10,0564 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo Chương V; phần 2 | 72,25 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 669 | 1cấu kiện |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng | Theo Chương V; phần 2 | 11,14 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo Chương V; phần 2 | 0,4306 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 16,7 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng chiều dày ≤33cm, chiều cao≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 33,72 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 141,92 | m2 |
| 19 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V; phần 2 | 2,1242 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép mũ mố, ĐK | Theo Chương V; phần 2 | 1,5327 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 14,4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 0,501 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo Chương V; phần 2 | 1,5709 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo Chương V; phần 2 | 7,72 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V; phần 2 | 46 | 1cấu kiện |
| 26 | Song chắn rác composite | Theo Chương V; phần 2 | 46 | bộ |
| 27 | Lắp đặt song chắn rác trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V; phần 2 | 46 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Theo Chương V; phần 2 | 69 | 1 đoạn ống |
| 29 | Chét khe nối | Theo Chương V; phần 2 | 86,664 | m |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V; phần 2 | 69 | cái |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T | Theo Chương V; phần 2 | 69 | cấu kiện |
| 32 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Chương V; phần 2 | 2,07 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo Chương V; phần 2 | 0,621 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép đế cống D | Theo Chương V; phần 2 | 0,1085 | tấn |
| 35 | Đá dăm đệm đế cống | Theo Chương V; phần 2 | 3,45 | m3 |
| 36 | Quét nhựa đường ống cống | Theo Chương V; phần 2 | 34,6656 | m2 |
| 37 | Đào xúc đất đất cấp III | Theo Chương V; phần 2 | 3,105 | 1m3 |
| 38 | Đào móng, rộng ≤6m đất cấp III | Theo Chương V; phần 2 | 0,59 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V; phần 2 | 0,276 | 100m3 |
| C | Bó vỉa và đan rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo Chương V; phần 2 | 2,656 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 29,22 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo Chương V; phần 2 | 39,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V; phần 2 | 7,4899 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng Bó vỉa thẳng hè | Theo Chương V; phần 2 | 1.328 | m |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo Chương V; phần 2 | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M150 đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,63 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo Chương V; phần 2 | 0,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V; phần 2 | 0,1848 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V; phần 2 | 70 | cái |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo Chương V; phần 2 | 0,0681 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, M150 đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,7489 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V; phần 2 | 0,1923 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo Chương V; phần 2 | 1,38 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V; phần 2 | 46 | cái |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V; phần 2 | 349,5 | m2 |
| 17 | Ván khuôn đan rãnh | Theo Chương V; phần 2 | 2,097 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200 | Theo Chương V; phần 2 | 17,48 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V; phần 2 | 1.398 | cái |
| D | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu M150 | Theo Chương V; phần 2 | 1,3905 | m3 |
| 2 | Cọc tiêu | Theo Chương V; phần 2 | 118,45 | m |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, M150 | Theo Chương V; phần 2 | 0,618 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V; phần 2 | 103 | cái |
| 5 | Sơn cọc trắng đỏ 2 lần | Theo Chương V; phần 2 | 27,192 | m2 |
| 6 | Dây trơn băng rào công trình | Theo Chương V; phần 2 | 668 | m |
| 7 | Biển tam giác cạnh 0,7m | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật 440, KT: 1,0x1,6m | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 9 | Biển báo chữ nhật 441, KT: 0,9x1,3m | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật 507, KT: 0,25x1,0m | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V; phần 2 | 0,1354 | tấn |
| 13 | Đèn báo ATGT | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 14 | Áo phản quang + băng đỏ | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 15 | Cờ lệnh | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 16 | Còi | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| E | Bảo hiểm | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo chương V; phần 2 | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.374111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074822E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.507.918.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.015.836.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT | 1 | Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5-12 tấn | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5T | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 6 | Máy san ≥ 110CV | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 9 | Cần cẩu tự hành 10T | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi