Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791205-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 11:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210616385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 11:27:00 đến ngày 2021-08-10 11:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,582,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,700,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.374111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074822E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.507.918.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.015.836.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.374111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074822E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.507.918.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.015.836.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V; phần 20,5184100m3
2Đào nền đường đất cấp IIITheo Chương V; phần 2224,2111m3
3Đào nền đường mở rộng, đất C3Theo Chương V; phần 246,0841m3
4Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo Chương V; phần 21.079,5671m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V; phần 23,2649100m3
6Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũTheo Chương V; phần 215,2618100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V; phần 235,459100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Chương V; phần 235,459100m2
9Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Theo Chương V; phần 227,1528100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo Chương V; phần 227,1528100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24cmTheo Chương V; phần 28,2597100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo Chương V; phần 29,3013100m2
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2,Theo Chương V; phần 244,12m3
14Bê tông nhựa C19 lớp dướiTheo Chương V; phần 25,0494100tấn
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaTheo Chương V; phần 25,0494100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo Chương V; phần 25,0494100tấn
17Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo Chương V; phần 29,2545100m3
B Rãnh thoát nước dọc
1Bê tông móng đường M250, đỗ tại chỗTheo Chương V; phần 240,14m3
2Làm lớp đá đệm móngTheo Chương V; phần 299,01m3
3Ván khuôn móng rãnhTheo Chương V; phần 22,0007100m2
4Bê tông móng, M200, , đá 1x2Theo Chương V; phần 2118,41m3
5Xây tường thẳng chiều dày ≤33cm, chiều cao≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2155,88m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 21.016,88m2
7Ván khuôn mũ mốTheo Chương V; phần 26,69100m2
8Lắp dựng cốt thép D ≤10mmTheo Chương V; phần 23,6808tấn
9Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 253,52m3
10Ván khuôn tấm đanTheo Chương V; phần 23,452100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 210,0564tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Theo Chương V; phần 272,25m3
13Lắp đặt tấm đanTheo Chương V; phần 26691cấu kiện
14Làm lớp đá đệm móngTheo Chương V; phần 211,14m3
15Ván khuôn móngTheo Chương V; phần 20,4306100m2
16Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 216,7m3
17Xây tường thẳng chiều dày ≤33cm, chiều cao≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 233,72m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2141,92m2
19Ván khuôn mũ mốTheo Chương V; phần 22,1242100m2
20Cốt thép mũ mố, ĐK Theo Chương V; phần 21,5327tấn
21Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 214,4m3
22Ván khuôn tấm đanTheo Chương V; phần 20,501100m2
23Cốt thép tấm đan, ĐK Theo Chương V; phần 21,5709tấn
24Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250Theo Chương V; phần 27,72m3
25Lắp đặt tấm đanTheo Chương V; phần 2461cấu kiện
26Song chắn rác compositeTheo Chương V; phần 246bộ
27Lắp đặt song chắn rác trọng lượng ≤25kgTheo Chương V; phần 246cái
28Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK 300mmTheo Chương V; phần 2691 đoạn ống
29Chét khe nốiTheo Chương V; phần 286,664m
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo Chương V; phần 269cái
31Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10TTheo Chương V; phần 269cấu kiện
32Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo Chương V; phần 22,07m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo Chương V; phần 20,621100m2
34Cốt thép đế cống DTheo Chương V; phần 20,1085tấn
35Đá dăm đệm đế cốngTheo Chương V; phần 23,45m3
36Quét nhựa đường ống cốngTheo Chương V; phần 234,6656m2
37Đào xúc đất đất cấp IIITheo Chương V; phần 23,1051m3
38Đào móng, rộng ≤6m đất cấp IIITheo Chương V; phần 20,59100m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V; phần 20,276100m3
C Bó vỉa và đan rãnh
1Ván khuôn móngTheo Chương V; phần 22,656100m2
2Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 229,22m3
3Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Theo Chương V; phần 239,84m3
4Ván khuôn bó vỉaTheo Chương V; phần 27,4899100m2
5Lắp dựng Bó vỉa thẳng hèTheo Chương V; phần 21.328m
6Ván khuôn móngTheo Chương V; phần 20,056100m2
7Bê tông móng, M150 đá 1x2Theo Chương V; phần 20,63m3
8Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Theo Chương V; phần 20,84m3
9Ván khuôn bó vỉaTheo Chương V; phần 20,1848100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kgTheo Chương V; phần 270cái
11Ván khuôn móngTheo Chương V; phần 20,0681100m2
12Bê tông móng, M150 đá 1x2Theo Chương V; phần 20,7489m3
13Ván khuôn bó vỉaTheo Chương V; phần 20,1923100m2
14Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Theo Chương V; phần 21,38m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo Chương V; phần 246cái
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Chương V; phần 2349,5m2
17Ván khuôn đan rãnhTheo Chương V; phần 22,097100m2
18Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200Theo Chương V; phần 217,48m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kgTheo Chương V; phần 21.398cái
D Đảm bảo giao thông
1Bê tông móng cọc tiêu M150Theo Chương V; phần 21,3905m3
2Cọc tiêuTheo Chương V; phần 2118,45m
3Bê tông cọc tiêu, M150Theo Chương V; phần 20,618m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo Chương V; phần 2103cái
5Sơn cọc trắng đỏ 2 lầnTheo Chương V; phần 227,192m2
6Dây trơn băng rào công trìnhTheo Chương V; phần 2668m
7Biển tam giác cạnh 0,7mTheo Chương V; phần 26cái
8Biển báo chữ nhật 440, KT: 1,0x1,6mTheo Chương V; phần 22cái
9Biển báo chữ nhật 441, KT: 0,9x1,3mTheo Chương V; phần 22cái
10Biển báo chữ nhật 507, KT: 0,25x1,0mTheo Chương V; phần 22cái
11Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Theo Chương V; phần 26cái
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V; phần 20,1354tấn
13Đèn báo ATGTTheo Chương V; phần 22cái
14Áo phản quang + băng đỏTheo Chương V; phần 22cái
15Cờ lệnhTheo Chương V; phần 22cái
16CòiTheo Chương V; phần 22cái
E Bảo hiểm
1Bảo hiểm công trìnhTheo chương V; phần 21khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.374111E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.074822E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: + Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư dự án đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.507.918.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.015.836.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
3 Kỹ thuật thi công 2 - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT 1 Có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ ATLĐ và VSMT theo quy định của pháp luật. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
2 Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
3 Ô tô tự đổ 5-12 tấn còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
4 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
5 Máy ủi ≥ 110CV còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
6 Máy san ≥ 110CV còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
7 Máy đầm đất cầm tay còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
8 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
9 Cần cẩu tự hành 10T còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->