Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791311-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210221405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 17:56:00 đến ngày 2021-08-20 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,475,187,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 577,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.618E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp thoát nước, cấp điện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.933.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường hoặc đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành đường bộ: 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường hoặc đường bộ, có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường hoặc đường bộ hạng III trở lên: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 10 người phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghềCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,5m3 đến 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép ≥9T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung tự hành ≥25T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ trọng tải ≤12T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu ≥40T
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tuyến
1Đắp nền đường K95Theo quy định tại Chương V310,7771100m3
2Đắp nền đường K98Theo quy định tại Chương V26,2276100m3
3Đắp nền đường K90Theo quy định tại Chương V43,5751100m3
4Đào vét đất không thích hợp, vét bùn, đào khuônTheo quy định tại Chương V177,8046100m3
5Rải vải ĐKT ngăn cáchTheo quy định tại Chương V144,6801100m2
6Đào khuôn đườngTheo quy định tại Chương V2,3479100m3
7Trồng cỏ mái taluyTheo quy định tại Chương V61,9995100m2
8Đắp vòng vây thi côngTheo quy định tại Chương V3100m3
9Thanh lý vòng vây thi côngTheo quy định tại Chương V2,4100m3
10Đóng cọc tre, dài > 2,5 m, đất C1Theo quy định tại Chương V30100m
11Phên nứaTheo quy định tại Chương V600m2
12Thép buộcTheo quy định tại Chương V106kg
13Bơm nước thi côngTheo quy định tại Chương V30ca
14Mua đất đắp K90, K95Theo quy định tại Chương V48.571,7762m3
15Mua đất đắp K98Theo quy định tại Chương V3.702,6027m3
16Vận chuyển đất đắpTheo quy định tại Chương V5.227,437910m³
17Vận chuyển đất đổ điTheo quy định tại Chương V127,8046100m³
18Điều chuyển đất C1 đắp ở vị trí giữa Tuyến chính và tuyến nhánhTheo quy định tại Chương V50100m³
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo quy định tại Chương V52,4553100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo quy định tại Chương V52,4553100m2
21Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 14cmTheo quy định tại Chương V7,3437100m3
22Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 24cmTheo quy định tại Chương V14,6998100m3
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo quy định tại Chương V8,7181100tấn
24Bê tông nhựa C19Theo quy định tại Chương V8,7181100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo quy định tại Chương V8,7181100tấn
26Lắp đặt biển báo phản quang, vuông kích thước 60x60cmTheo quy định tại Chương V2cái
27Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật kích thước 160x100 cmTheo quy định tại Chương V3cái
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (dày 2mm)Theo quy định tại Chương V47,52m2
29Sơn gờ giảm tốc (dày 6mm)Theo quy định tại Chương V11,25m2
30Cột biển báo D80mmTheo quy định tại Chương V25,2m
31Biển phản quang vuông 0,6x0,6Theo quy định tại Chương V2cái
32Biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmTheo quy định tại Chương V3cái
33Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo quy định tại Chương V121cái
34Làm lớp đá đệm móng, tường đầu, tường cánhTheo quy định tại Chương V17,18m3
35Bê tông móng M150 đá 1x2 (móng cống, tường đầu, tường cánh)Theo quy định tại Chương V102,25m3
36Bê tông thân tường đầu M150, đá 1x2Theo quy định tại Chương V47,54m3
37Lắp đặt ống cống D≤1500Theo quy định tại Chương V531 đoạn ống
38Lắp đặt ống cống D≤1000Theo quy định tại Chương V131 đoạn ống
39Bê tông ống cống M200 đá 1x2Theo quy định tại Chương V42,71m3
40Bê tông lấp khe nốiTheo quy định tại Chương V24,99m3
41Vữa xi măng nhét mối nối M100Theo quy định tại Chương V80,5m2
42Quét nhựa đường nóngTheo quy định tại Chương V690,42m2
43Nhựa đường nhét mối nốiTheo quy định tại Chương V931,2kg
44Cốt thép DTheo quy định tại Chương V4,0149tấn
45Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại Chương V6,3566100m2
46Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh cốngTheo quy định tại Chương V2,2797100m2
B Phần cầu
1Bê tông dầm chủ 40MpaTheo quy định tại Chương V50m3
2Sản xuất vữa bê tôngTheo quy định tại Chương V0,5075100m3
3Vận chuyển vữa bê tôngTheo quy định tại Chương V0,5075100m3
4Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V9,6945tấn
5Cốt thép dầm cầu ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V0,3198tấn
6Ván khuôn dầmTheo quy định tại Chương V276,8m2
7Thép dự ứng lực D12,7mmTheo quy định tại Chương V2,821tấn
8Keo Epoxy quét đầu dầmTheo quy định tại Chương V16m2
9Ống nhựa bọc cáp D18/22Theo quy định tại Chương V1,92100m
10Sản xuất ống tôn tạo lỗ dầm bảnTheo quy định tại Chương V0,6546tấn
11Lắp đặt ống tôn tạo lỗTheo quy định tại Chương V0,6546tấn
12Lắp đặt gối cầu cao su (KT:150x250x35)Theo quy định tại Chương V32cái
13Bê tông gờ lan can 25MPaTheo quy định tại Chương V10,26m3
14Ván khuôn gờ lan canTheo quy định tại Chương V0,639100m2
15Ống nhựa PVC D110Theo quy định tại Chương V0,3100m
16Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2Theo quy định tại Chương V22,28m3
17Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V0,0762tấn
18Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V3,5041tấn
19Sản xuất vữa bê tôngTheo quy định tại Chương V0,3254100m3
20Vận chuyển vữa bê tôngTheo quy định tại Chương V0,3254100m3
21Ván khuôn bản mặt cầuTheo quy định tại Chương V0,2172100m2
22Lớp phòng nước dạng dung dịchTheo quy định tại Chương V107,25m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo quy định tại Chương V1,0725100m2
24Bê tông nhựa C19Theo quy định tại Chương V0,1782100tấn
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, dày 7cmTheo quy định tại Chương V1,0725100m2
26Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo quy định tại Chương V0,1782100tấn
27Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo quy định tại Chương V0,1782100tấn
28Sản xuất lan can mạ kẽmTheo quy định tại Chương V1,4757tấn
29Lắp dựng lan canTheo quy định tại Chương V1,4757tấn
30Bu lông M18Theo quy định tại Chương V60bộ
31Bộ thoát nước (bao gồm cả nắp đậy)Theo quy định tại Chương V6bộ
32Bu lông M12Theo quy định tại Chương V12cái
33Thép tấm đai định vị (mạ kẽm)Theo quy định tại Chương V0,0083tấn
34Lắp đặt khe co giãn dạng rayTheo quy định tại Chương V16,34m
35Vữa không co ngótTheo quy định tại Chương V0,46m3
36Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V0,3836tấn
37Bu lông M12Theo quy định tại Chương V120bộ
38Thép hình, thép bảnTheo quy định tại Chương V0,2247tấn
39Lắp đặt thép hình, thép bảnTheo quy định tại Chương V0,2247tấn
40Bê tông lót móng 10MpaTheo quy định tại Chương V2,175m3
41Bê tông mố cầu 30MpaTheo quy định tại Chương V125,48m3
42Sản xuất vữa bê tôngTheo quy định tại Chương V1,2736100m3
43Vận chuyển vữa bê tôngTheo quy định tại Chương V1,2736100m3
44Cốt thép mố ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V0,0804tấn
45Cốt thép mố ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V6,3255tấn
46Cốt thép mố ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V2,6264tấn
47Ván khuôn mốTheo quy định tại Chương V2,2917100m2
48Quét nhựa đường lòng mốTheo quy định tại Chương V110,82m2
49Vữa không co ngót - đá kê gốiTheo quy định tại Chương V0,203m3
50Bê tông gờ lan can trên mố 25MpaTheo quy định tại Chương V4,32m3
51Ống nhựa PVC D110Theo quy định tại Chương V0,16100m
52Ống tôn dày 2mm (mạ kẽm)Theo quy định tại Chương V0,0113tấn
53Lắp đặt ống tôn chốt neo dầmTheo quy định tại Chương V0,0113tấn
54Cốt thép D8Theo quy định tại Chương V0,0296tấn
55Cốt thép D32 (mạ kẽm)Theo quy định tại Chương V0,0354tấn
56Vữa không co ngótTheo quy định tại Chương V0,006m3
57Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa, D=1,0mTheo quy định tại Chương V230,9m3
58Sản xuất vữa bê tôngTheo quy định tại Chương V2,5399100m3
59Vận chuyển vữa bê tôngTheo quy định tại Chương V2,5399100m3
60Betonit chống sụt thành lỗ khoanTheo quy định tại Chương V240,76m3
61Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âmTheo quy định tại Chương V4,56m3
62Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V3,3223tấn
63Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V26,1128tấn
64Cóc nối cốt thép cọc khoan nhồiTheo quy định tại Chương V960cái
65Ống thép D50/57Theo quy định tại Chương V6,1854100m
66Ống thép D107/114Theo quy định tại Chương V3,075100m
67Cút nối ống D50/57Theo quy định tại Chương V96cái
68Cút nối ống D107/114Theo quy định tại Chương V48cái
69Nút bịt ống D50/57Theo quy định tại Chương V24cái
70Nút bịt ống D110/114Theo quy định tại Chương V12cái
71Đập đầu cọc khoan nhồiTheo quy định tại Chương V4,008m3
72Xúc đất đá thải khoan cọcTheo quy định tại Chương V2,4196100m3
73Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m Khoan 30m đầuTheo quy định tại Chương V180m
74Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m Khoan từ m thứ 31 trở điTheo quy định tại Chương V128,07m
75Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo quy định tại Chương V18MC/ lần TN
76Khoan kiểm tra mũi cọcTheo quy định tại Chương V2cọc
77Bê tông lót móng 12MpaTheo quy định tại Chương V7,2m3
78Bê tông bản quá độ 25MpaTheo quy định tại Chương V31,1m3
79Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V0,0031tấn
80Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V2,61tấn
81Cốt thép bản quá độ ĐK >18mmTheo quy định tại Chương V0,9198tấn
82Ván khuôn bản quá độTheo quy định tại Chương V0,0866100m2
83Ống nhựa PVC D32Theo quy định tại Chương V0,084100m
84Bao tải tẩm nhựa đườngTheo quy định tại Chương V12m2
85Đắp vật liệu dạng hạt K95Theo quy định tại Chương V3,9945100m3
86Đắp đất K95Theo quy định tại Chương V0,348100m3
87Đắp đất K98Theo quy định tại Chương V0,3100m3
88Móng CPDD loại II dày 25cmTheo quy định tại Chương V0,15100m3
89Móng CPDD loại I dày 15cmTheo quy định tại Chương V0,09100m3
90Bê tông nhựa C19Theo quy định tại Chương V0,0997100tấn
91Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo quy định tại Chương V0,6100m2
92Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cmTheo quy định tại Chương V0,6100m2
93Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo quy định tại Chương V0,0997100tấn
94Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo quy định tại Chương V0,0997100tấn
95Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo quy định tại Chương V51,72m2
96Đào đất thi công cột biển báoTheo quy định tại Chương V0,51m3
97Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo quy định tại Chương V2cái
98Cột đỡ biển báoTheo quy định tại Chương V14m
99Biển báo chữ nhật STheo quy định tại Chương V5,265m2
100Đào đất móng cộtTheo quy định tại Chương V0,811m3
101Bê tông bệ móng M200Theo quy định tại Chương V0,81m3
102Đào đất thi công chân khay, gia cố mái, đất C2Theo quy định tại Chương V92,0841m3
103Đắp đất chân khay, đắp tứ nón K95Theo quy định tại Chương V0,3683100m3
104Đá dăm đệmTheo quy định tại Chương V36,96m3
105Bê tông chân khay 12MpaTheo quy định tại Chương V29,91m3
106Bê tông bậc lên xuống 16MPaTheo quy định tại Chương V3,93m3
107Bê tông gia cố mái 16MPa dày 15cmTheo quy định tại Chương V64,52m3
108Ván khuônTheo quy định tại Chương V1,2254100m2
109Đắp đất mặt bằng thi côngTheo quy định tại Chương V26,415100m3
110Móng CPĐD loại 2 dày 18cmTheo quy định tại Chương V0,756100m3
111Vét bùn + hữu cơTheo quy định tại Chương V3,8456100m3
112Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V24,1558100m3
113Đắp đất đá thải mặt đường dày 20cmTheo quy định tại Chương V0,6973100m3
114Thanh thải tuyến tránhTheo quy định tại Chương V0,5578100m3
115Lắp đặt, tháo dỡ cống tròn D1000; L=1mTheo quy định tại Chương V51 đoạn ống
116Đào đất thi công, đất C2Theo quy định tại Chương V0,115100m3
117Rọ đá loại 2x1x1mTheo quy định tại Chương V481 rọ
118Rọ đá loại 1x1x0,5mTheo quy định tại Chương V81 rọ
119Thanh lý rọ đáTheo quy định tại Chương V1100m3
120Sản xuất hệ dầm và bản mặt cầuTheo quy định tại Chương V12,7325tấn
121Khấu hao hệ liên kết và bản mặt cầuTheo quy định tại Chương V12,7325tấn
122Lắp dựng hệ dầm và bản mặt cầuTheo quy định tại Chương V12,7325tấn
123Tháo dỡ hệ dầm và bản mặt cầuTheo quy định tại Chương V12,7325tấn
124Tà vẹt gỗTheo quy định tại Chương V1,632m3
125Đá dăm đệmTheo quy định tại Chương V8,608m3
126Bê tông 16MpaTheo quy định tại Chương V1,308m3
127Bê tông 25MpaTheo quy định tại Chương V2,646m3
128Cốt thép ĐKTheo quy định tại Chương V0,2068tấn
129Ván khuônTheo quy định tại Chương V0,075100m2
130Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dầmTheo quy định tại Chương V17,4202tấn
131Khấu hao hệ căng kéoTheo quy định tại Chương V17,4202tấn
132Lắp dựng hệ căng kéoTheo quy định tại Chương V17,4202tấn
133Tháo dỡ hệ căng kéoTheo quy định tại Chương V17,4202tấn
134Bu lông M24, L=75mmTheo quy định tại Chương V64bộ
135Thanh lý bệ đúcTheo quy định tại Chương V3,954m3
136Đắp đất thi côngTheo quy định tại Chương V7,8719100m3
137Thanh thải đất đắpTheo quy định tại Chương V5,5104100m3
138Đào móng, Cấp đất IITheo quy định tại Chương V7,29100m3
139Đắp đất hố móng K90Theo quy định tại Chương V0,499100m3
140Bơm nướcTheo quy định tại Chương V20ca
141Gỗ phục vụ thi côngTheo quy định tại Chương V0,641m3
142Sản xuất hệ đà giáo thi côngTheo quy định tại Chương V12,66tấn
143Khấu hao hệ đà giáo thi côngTheo quy định tại Chương V12,66tấn
144Lắp dựng hệ đà giáo thi côngTheo quy định tại Chương V25,32tấn
145Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngTheo quy định tại Chương V25,32tấn
146Cọc định vị I200Theo quy định tại Chương V1,27tấn
147Đóng cọc định vị (ngập đất)Theo quy định tại Chương V0,98100m
148Đóng cọc định vị (không ngập đất)Theo quy định tại Chương V0,98100m
149Nhổ cọc định vịTheo quy định tại Chương V0,98100m
150Hệ thép dẫn hướng, thanh chống I200Theo quy định tại Chương V0,51tấn
151Lắp dựng hệ thép dẫn hướng, thanh chốngTheo quy định tại Chương V0,51tấn
152Tháo dỡ hệ thép dẫn hướng, thanh chốngTheo quy định tại Chương V0,51tấn
153Cọc larsenTheo quy định tại Chương V36,2236tấn
154Ép cọc cừ larsenTheo quy định tại Chương V9,52100m
155Nhổ cọc cừ larsenTheo quy định tại Chương V9,52100m
156Sản xuất ống váchTheo quy định tại Chương V1,64tấn
157Khấu hao ống váchTheo quy định tại Chương V1,64tấn
158Lắp đặt ống váchTheo quy định tại Chương V36m
159Nhổ ống váchTheo quy định tại Chương V0,36100m
160Đắp đất vòng vây thi công (đất tận dụng)Theo quy định tại Chương V0,885100m3
161Thanh lý đất đắpTheo quy định tại Chương V0,708100m3
162Đóng và nhổ cọc tre, dài ≤2,5mTheo quy định tại Chương V8,85100m
163Phên nứaTheo quy định tại Chương V200,6m2
164Thép buộc D4mmTheo quy định tại Chương V29,2kg
165Bơm nướcTheo quy định tại Chương V8ca
166Nâng hạ dầm cầuTheo quy định tại Chương V81 dầm
167Di chuyển dầm cầuTheo quy định tại Chương V81 dầm
168Lắp dựng đầm cầuTheo quy định tại Chương V81 dầm
169Mua đất đắp K90Theo quy định tại Chương V66,8011m3
170Mua đất đắp K95Theo quy định tại Chương V98,5063m3
171Mua đất đắp K98Theo quy định tại Chương V42,3516m3
172Vận chuyển đấtTheo quy định tại Chương V207,659m3
173Luân chuyển đất C3Theo quy định tại Chương V50,5708100m3
174Vận chuyển đất C1 đổ điTheo quy định tại Chương V3,8456100m3
175Vận chuyển đất C2 đổ điTheo quy định tại Chương V7,7211100m3
176Vận chuyển đất C4 đổ điTheo quy định tại Chương V2,3934100m3
C San nền, phụ trợ
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại Chương V650,0971100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V27,9515100m3
3Mua đất đắpTheo quy định tại Chương V88.396,8616m3
4Vận chuyển đất về đắpTheo quy định tại Chương V8.839,686210m3
D Tuyến nội bộ
1Đắp nền đường K95Theo quy định tại Chương V89,3077100m3
2Đắp nền đường K98Theo quy định tại Chương V10,8605100m3
3Đào vét đất không thích hợp, vét bùn, đào khuônTheo quy định tại Chương V46,9295100m3
4Vận chuyển đất đổ điTheo quy định tại Chương V46,9295100m3
5Mua đất đắpTheo quy định tại Chương V13.814,8827m3
6Vận chuyển đất đắpTheo quy định tại Chương V1.381,488310m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo quy định tại Chương V21,6132100m2
8Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo quy định tại Chương V21,6132100m2
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cmTheo quy định tại Chương V2,5936100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cmTheo quy định tại Chương V3,2312100m3
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo quy định tại Chương V3,5921100tấn
12Bê tông nhựa C19Theo quy định tại Chương V3,5921100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo quy định tại Chương V3,5921100tấn
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V518,1m3
15Đắp cát tạo phẳngTheo quy định tại Chương V103,6206m3
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại Chương V35,2165m3
17Đắp cát tạo phẳngTheo quy định tại Chương V14,0866m3
18Xây khóa hè gạch đặc KT(6,0x10,5x22)cm, VXM M75Theo quy định tại Chương V140,866m3
19Trát gờ bó hè dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V768,36m2
20Bê tông lót móng M100Theo quy định tại Chương V89,16m3
21Bê tông móng M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V149,55m3
22Ván khuôn móngTheo quy định tại Chương V2,876100m2
23Xây tường mương bằng gạch, VXM M75Theo quy định tại Chương V142,36m3
24Trát vữa XM M75 dày 2cmTheo quy định tại Chương V2.013,2m2
25Ván khuôn gờ nốiTheo quy định tại Chương V7,19100m2
26Bê tông gờ nối M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V57,52m3
27Bê tông tấm đanTheo quy định tại Chương V75,5m3
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V12,6745tấn
29Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V3,6669100m2
30Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcTheo quy định tại Chương V7191cấu kiện
31Xây gạch định vị mộ (4 góc, mỗi góc 3 viên) gạch KT 6,0x10,5x22cm vữa XM M75Theo quy định tại Chương V111,5484m3
E Cổng, tường rào, tường chắn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo quy định tại Chương V19,9681m3
2Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V0,0256100m2
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo quy định tại Chương V1,024m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V0,0071tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại Chương V0,1295tấn
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V2,24m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo quy định tại Chương V0,1088100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V0,0172tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V0,1695tấn
10Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V1,1968m3
11Ván khuôn móng cổ cộtTheo quy định tại Chương V0,0496100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V0,0432tấn
13Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V0,352m3
14Ván khuôn cộtTheo quy định tại Chương V0,2257100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V0,1493tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V0,0266tấn
17Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V1,6016m3
18Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V0,5043100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại Chương V0,2842tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại Chương V5,043m3
21Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V11,0961m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V75,7894m2
23Trát Phào đơn, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V107,588m
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V75,7894m2
25Lợp mái ngói 75v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V0,2922100m2
26Phù điêu trang trí xi măngTheo quy định tại Chương V1cái
27Cửa cổng inoxTheo quy định tại Chương V17,5976m2
28Đắp chữ xi măngTheo quy định tại Chương V5bộ
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo quy định tại Chương V1.870,88m3
30Đá dăm đệm móngTheo quy định tại Chương V45,552m3
31Ống nhựa PVC D100Theo quy định tại Chương V417,85m
32Cát vàng tầng lọcTheo quy định tại Chương V0,0293100m3
33Đắp đá dăm tầng lọc - đá 1x2Theo quy định tại Chương V0,0209100m3
34Đắp đá dăm tầng lọc - đá 2x4Theo quy định tại Chương V0,025100m3
35Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5mTheo quy định tại Chương V730,595100m
36Đào móng thi côngTheo quy định tại Chương V26,7833100m3
37Đắp trả hố móngTheo quy định tại Chương V1.241m3
38Ván khuôn giằng tườngTheo quy định tại Chương V2,5071100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V27,5778m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V0,5933tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V2,8581tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V112,8071m3
43Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V25,447m3
44Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V1.445,7437m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V462,6734m2
46Lắp đặt Lam tường rào bê tôngTheo quy định tại Chương V774,8119m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V3.458,0409m2
48Cẩu lắp lam bê tôngTheo quy định tại Chương V8351cấu kiện
F Nhà tang lễ, nhà quản trang
1Đào móng, đất C3Theo quy định tại Chương V39,33811m3
2Đắp đất hòan trả hố móng K90Theo quy định tại Chương V13,1127m3
3Bê tông lót móng, rộng Theo quy định tại Chương V1,576m3
4Ván khuôn bê tông lót móngTheo quy định tại Chương V0,0784100m2
5Ván khuôn móng dài cọc, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,108100m2
6Bê tông móng, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2Theo quy định tại Chương V5,83m3
7Ván khuôn móngTheo quy định tại Chương V0,1344100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại Chương V0,0469tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo quy định tại Chương V0,4524tấn
10Bê tông cổ cột M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V1,0035m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng Cổ cộtTheo quy định tại Chương V0,1434100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V3,6365m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V0,3554tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo quy định tại Chương V0,0762tấn
15Ván khuôn dầm móngTheo quy định tại Chương V0,3305100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại Chương V18,7488m3
17Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V34,1714m3
18Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo quy định tại Chương V4,2714m3
19Trát chân móng móng, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V19,289m2
20Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V2,4394m3
21Ván khuôn bê tông cộtTheo quy định tại Chương V0,4435100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo quy định tại Chương V0,0759tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo quy định tại Chương V0,4161tấn
24Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V2,0992m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,2517100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo quy định tại Chương V0,1333tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V0,7914tấn
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V11,5752m3
29Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V1,2051100m2
30Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép Theo quy định tại Chương V1,516tấn
31Bê tông lanh tô, mác 200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V0,3388m3
32Ván khuôn lanh tôTheo quy định tại Chương V0,0308100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK Theo quy định tại Chương V0,0059tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mmTheo quy định tại Chương V0,0264tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại Chương V45,5936m3
36Đào móng tam cấp, đất C3Theo quy định tại Chương V0,541m3
37Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 50Theo quy định tại Chương V0,54m3
38Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại Chương V1,215m3
39Trát tam cấpTheo quy định tại Chương V12,42m2
40Lát đá granit bậc tam cấpTheo quy định tại Chương V12,42m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo quy định tại Chương V85,4284m2
42Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo quy định tại Chương V6m2
43Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo quy định tại Chương V17,28m2
44Gia công hoa sắt cửa sổ kể cả sơn và lắp dựngTheo quy định tại Chương V17,28m2
45Sản xuất xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,9135tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,9135tấn
47Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V0,937100m2
48Ngói úp nócTheo quy định tại Chương V29,42m
49Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V149,2984m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75Theo quy định tại Chương V269,8748m2
51Trát cột trang tríTheo quy định tại Chương V9,24m2
52Trát trần, VXM M75Theo quy định tại Chương V120,51m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V149,2984m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V269,8748m2
55Bộ nguồn pin năng lượng mặt trờiTheo quy định tại Chương V5bộ
56Bóng đèn năng lượng mặt trờiTheo quy định tại Chương V10Bộ
57Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo quy định tại Chương V5cái
58Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V1m
59Hộp điện 300x250x200Theo quy định tại Chương V1bộ
60Lắp đặt hộp âm tườngTheo quy định tại Chương V20hộp
61Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V3hộp
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V200m
63Lắp đặt ống gen D16Theo quy định tại Chương V200m
64Gia công kim thu sét chiều dài kim 1mTheo quy định tại Chương V4cái
65Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1mTheo quy định tại Chương V4cái
66Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo quy định tại Chương V45m
67Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định tại Chương V4cọc
68Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F14mmTheo quy định tại Chương V25m
69Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IITheo quy định tại Chương V61m3
70Lấp đất rãnh tiếp địaTheo quy định tại Chương V6m3
71Đào móng đất C3Theo quy định tại Chương V23,2421m3
72Đắp đất hòan trả hố móng K90Theo quy định tại Chương V7,7473m3
73Bê tông lót móng, rộng Theo quy định tại Chương V2,5824m3
74Ván khuôn móng dài cọc, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,0646100m2
75Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2Theo quy định tại Chương V2,2321m3
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại Chương V0,2334tấn
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo quy định tại Chương V0,0467tấn
78Ván khuôn dầm móngTheo quy định tại Chương V0,2029100m2
79Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại Chương V16,2692m3
80Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại Chương V6,6564m3
81Bê tông nền SX, M150, đá 1x2Theo quy định tại Chương V1,3313m3
82Trát chân móng móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75Theo quy định tại Chương V6,72m2
83Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V1,4784m3
84Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V0,1837100m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo quy định tại Chương V0,0309tấn
86Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V0,187tấn
87Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V3,8632m3
88Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V0,4127100m2
89Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép Theo quy định tại Chương V0,5387tấn
90Bê tông lanh tô, mác 200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V0,1287m3
91Ván khuôn lanh tôTheo quy định tại Chương V0,0117100m2
92Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK Theo quy định tại Chương V0,0022tấn
93Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mmTheo quy định tại Chương V0,0099tấn
94Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo quy định tại Chương V17,5517m3
95Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo quy định tại Chương V26,6256m2
96Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo quy định tại Chương V6,75m2
97Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo quy định tại Chương V4,56m2
98Gia công hoa sắt cửa sổ kể cả sơn và lắp dựngTheo quy định tại Chương V3,84m2
99Sản xuất xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,5507tấn
100Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V0,5507tấn
101Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V0,198100m2
102Ngói úp nócTheo quy định tại Chương V5m
103Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V99,15m2
104Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo quy định tại Chương V95,79m2
105Trát trần, VXM M75, PC40Theo quy định tại Chương V41,27m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V99,15m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại Chương V95,79m2
108Bộ nguồn pin năng lượng mặt trờiTheo quy định tại Chương V2bộ
109Bóng đèn năng lượng mặt trờiTheo quy định tại Chương V4Bộ
110Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo quy định tại Chương V3cái
111Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V1m
112Hộp điện 300x250x200Theo quy định tại Chương V1bộ
113Lắp đặt hộp âm tườngTheo quy định tại Chương V5hộp
114Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V1hộp
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V30m
116Lắp đặt ống gen D16Theo quy định tại Chương V30m
117Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 dày 5cmTheo quy định tại Chương V17,5m3
118Lát gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,122m2Theo quy định tại Chương V350m2
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo quy định tại Chương V350m2
G Hệ thống điện chiếu sáng năng lượng mặt trời
1Khung móng M24x300x300x675Theo quy định tại Chương V12khung
2Đào đất móng cột đèn chiếu sáng, đất C3Theo quy định tại Chương V121m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V0,4224100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V5,88m3
5Ống HDPE phi 85/65mmTheo quy định tại Chương V38,4m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo quy định tại Chương V0,384100m
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V0,04100m3
8Tiếp địa cột đèn RC1Theo quy định tại Chương V12cái
9Rải dây thép địaTheo quy định tại Chương V310 m
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo quy định tại Chương V1,210 cọc
11Đào rãnh tiếp địa, đất C3Theo quy định tại Chương V5,761m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V0,0576100m3
13Cột đèn chiếu sáng NLMT cao 9m dày 4mmTheo quy định tại Chương V12cột
14Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤10mTheo quy định tại Chương V121 cột
15Đèn Led 90W+Tấm pin 240W+Pin Lithium iron phosphatTheo quy định tại Chương V12choá
16Luồn dây lên đènTheo quy định tại Chương V1,2100 m
17Làm đầu cáp khôTheo quy định tại Chương V24đầu cáp
18Đánh số cột thépTheo quy định tại Chương V1,210 cột
19Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định tại Chương V12bảng
20Áp tô mát 10A-250VTheo quy định tại Chương V12cái
21Cầu đấu dây 60A-500VTheo quy định tại Chương V12cái
H Cấp nước
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo quy định tại Chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mmTheo quy định tại Chương V6,78100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mmTheo quy định tại Chương V1,9100 m
4Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 75x50mmTheo quy định tại Chương V1cái
5Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mmTheo quy định tại Chương V1cái
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo quy định tại Chương V6,78100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo quy định tại Chương V1,9100m
8Khử trùng ống nước - Đường kính 50+32mmTheo quy định tại Chương V8,68100m
9Nước thử áp lực + thau xảTheo quy định tại Chương V136,7917m3
10Vòi tưới nướcTheo quy định tại Chương V39cái
11Lắp đặt ren ngoài D50x40mmTheo quy định tại Chương V2cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo quy định tại Chương V1cái
13Lắp đặt kép thép đường kính 40mmTheo quy định tại Chương V1cái
14Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính40mmTheo quy định tại Chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmTheo quy định tại Chương V0,01100m
16Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V2871m3
17Đắp cát đường ốngTheo quy định tại Chương V114,8m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V1,722100m3
19Rãi lưới nilongTheo quy định tại Chương V3,444100m2
20Lắp đặt lưới cảnh báoTheo quy định tại Chương V3,444100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại Chương V0,648m3
22Bê tông gối đỡ vanTheo quy định tại Chương V2,16m3
23Bu lông êcu M16x20.Theo quy định tại Chương V1cái
24Nắp thép D220Theo quy định tại Chương V1cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo quy định tại Chương V0,005100m
I Cây xanh
1Trồng cây keo cách ly (03 hàng cây so le, khoảng cách trung bình 2m/01 cây) chiều cao 1-2mTheo quy định tại Chương V600cây
2Trồng cây sao đen (đường chính nội bộ và sân), đường kính 6-8cm chiều cao H=4mTheo quy định tại Chương V84Cây
3Trồng cây hoa đại trắng (đường kính thân 4-8cm) H=2-3mTheo quy định tại Chương V10Cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo quy định tại Chương V100công
J Đảm bảo giao thông
1Bê tông móng cọc tiêu M150Theo quy định tại Chương V0,405m3
2Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mmTheo quy định tại Chương V34,5m
3Bê tông cọc tiêu, M150Theo quy định tại Chương V0,18m3
4Lắp dựng cọc tiêuTheo quy định tại Chương V30cái
5Sơn cọc trắng đỏ 2 lầnTheo quy định tại Chương V7,92m2
6Dây trơn băng rào công trìnhTheo quy định tại Chương V200m
7Biển tam giác cạnh 0,7mTheo quy định tại Chương V6cái
8Biển báo chữ nhật 440, KT: 1,0x1,6mTheo quy định tại Chương V2cái
9Biển báo chữ nhật 441, KT: 0,9x1,3mTheo quy định tại Chương V2cái
10Biển báo chữ nhật 507, KT: 0,25x1,0mTheo quy định tại Chương V2cái
11Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Theo quy định tại Chương V6cái
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V0,1354tấn
13Đèn báo ATGTTheo quy định tại Chương V2cái
14Áo phản quang + băng đỏTheo quy định tại Chương V1cái
15Cờ lệnhTheo quy định tại Chương V1cái
16CòiTheo quy định tại Chương V1cái
17Trực đảm bảo giao thôngTheo quy định tại Chương V10công
K Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhTheo quy định tại Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.618E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp thoát nước, cấp điện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.933.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường hoặc đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành đường bộ: 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Trình độ đại học trở lên.Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường hoặc đường bộ, có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường hoặc đường bộ hạng III trở lên: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Tối thiểu 10 người phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghềCó đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5m3 đến 1,6 m3 - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy ủi ≥110CV - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy lu bánh thép ≥9T - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy lu rung tự hành ≥25T - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ trọng tải ≤12T - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu8
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥250l - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy trộn vữa ≥150l - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy bơm nước - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Thiết bị tưới nhựa - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy thủy bình - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy toàn đạc điện tử - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy khoan cọc khoan nhồi - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Cần cẩu ≥40T - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
16 Máy đầm bê tông, đầm bàn - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
17 Máy đầm bê tông, đầm dùi - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
18 Máy cắt uốn thép - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
19 Thiết bị sơn kẻ vạch - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
20 Máy ủi - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
21 Máy san tự hành - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->