Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình và đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 17:56:00 đến ngày 2021-08-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,475,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 577,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.618E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp thoát nước, cấp điện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.933.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường hoặc đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành đường bộ: 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường hoặc đường bộ, có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường hoặc đường bộ hạng III trở lên: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 10 người phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghềCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,5m3 đến 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung tự hành ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ trọng tải ≤12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu ≥40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tuyến | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Theo quy định tại Chương V | 310,7771 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K98 | Theo quy định tại Chương V | 26,2276 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường K90 | Theo quy định tại Chương V | 43,5751 | 100m3 |
| 4 | Đào vét đất không thích hợp, vét bùn, đào khuôn | Theo quy định tại Chương V | 177,8046 | 100m3 |
| 5 | Rải vải ĐKT ngăn cách | Theo quy định tại Chương V | 144,6801 | 100m2 |
| 6 | Đào khuôn đường | Theo quy định tại Chương V | 2,3479 | 100m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy | Theo quy định tại Chương V | 61,9995 | 100m2 |
| 8 | Đắp vòng vây thi công | Theo quy định tại Chương V | 3 | 100m3 |
| 9 | Thanh lý vòng vây thi công | Theo quy định tại Chương V | 2,4 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, dài > 2,5 m, đất C1 | Theo quy định tại Chương V | 30 | 100m |
| 11 | Phên nứa | Theo quy định tại Chương V | 600 | m2 |
| 12 | Thép buộc | Theo quy định tại Chương V | 106 | kg |
| 13 | Bơm nước thi công | Theo quy định tại Chương V | 30 | ca |
| 14 | Mua đất đắp K90, K95 | Theo quy định tại Chương V | 48.571,7762 | m3 |
| 15 | Mua đất đắp K98 | Theo quy định tại Chương V | 3.702,6027 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đắp | Theo quy định tại Chương V | 5.227,4379 | 10m³ |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo quy định tại Chương V | 127,8046 | 100m³ |
| 18 | Điều chuyển đất C1 đắp ở vị trí giữa Tuyến chính và tuyến nhánh | Theo quy định tại Chương V | 50 | 100m³ |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại Chương V | 52,4553 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại Chương V | 52,4553 | 100m2 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 14cm | Theo quy định tại Chương V | 7,3437 | 100m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 24cm | Theo quy định tại Chương V | 14,6998 | 100m3 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại Chương V | 8,7181 | 100tấn |
| 24 | Bê tông nhựa C19 | Theo quy định tại Chương V | 8,7181 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định tại Chương V | 8,7181 | 100tấn |
| 26 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông kích thước 60x60cm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật kích thước 160x100 cm | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (dày 2mm) | Theo quy định tại Chương V | 47,52 | m2 |
| 29 | Sơn gờ giảm tốc (dày 6mm) | Theo quy định tại Chương V | 11,25 | m2 |
| 30 | Cột biển báo D80mm | Theo quy định tại Chương V | 25,2 | m |
| 31 | Biển phản quang vuông 0,6x0,6 | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 33 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo quy định tại Chương V | 121 | cái |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, tường đầu, tường cánh | Theo quy định tại Chương V | 17,18 | m3 |
| 35 | Bê tông móng M150 đá 1x2 (móng cống, tường đầu, tường cánh) | Theo quy định tại Chương V | 102,25 | m3 |
| 36 | Bê tông thân tường đầu M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 47,54 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống cống D≤1500 | Theo quy định tại Chương V | 53 | 1 đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống cống D≤1000 | Theo quy định tại Chương V | 13 | 1 đoạn ống |
| 39 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 42,71 | m3 |
| 40 | Bê tông lấp khe nối | Theo quy định tại Chương V | 24,99 | m3 |
| 41 | Vữa xi măng nhét mối nối M100 | Theo quy định tại Chương V | 80,5 | m2 |
| 42 | Quét nhựa đường nóng | Theo quy định tại Chương V | 690,42 | m2 |
| 43 | Nhựa đường nhét mối nối | Theo quy định tại Chương V | 931,2 | kg |
| 44 | Cốt thép D | Theo quy định tại Chương V | 4,0149 | tấn |
| 45 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại Chương V | 6,3566 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh cống | Theo quy định tại Chương V | 2,2797 | 100m2 |
| B | Phần cầu | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa | Theo quy định tại Chương V | 50 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông | Theo quy định tại Chương V | 0,5075 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo quy định tại Chương V | 0,5075 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V | 9,6945 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V | 0,3198 | tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm | Theo quy định tại Chương V | 276,8 | m2 |
| 7 | Thép dự ứng lực D12,7mm | Theo quy định tại Chương V | 2,821 | tấn |
| 8 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Theo quy định tại Chương V | 16 | m2 |
| 9 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo quy định tại Chương V | 1,92 | 100m |
| 10 | Sản xuất ống tôn tạo lỗ dầm bản | Theo quy định tại Chương V | 0,6546 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống tôn tạo lỗ | Theo quy định tại Chương V | 0,6546 | tấn |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su (KT:150x250x35) | Theo quy định tại Chương V | 32 | cái |
| 13 | Bê tông gờ lan can 25MPa | Theo quy định tại Chương V | 10,26 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gờ lan can | Theo quy định tại Chương V | 0,639 | 100m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC D110 | Theo quy định tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 22,28 | m3 |
| 17 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,0762 | tấn |
| 18 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V | 3,5041 | tấn |
| 19 | Sản xuất vữa bê tông | Theo quy định tại Chương V | 0,3254 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo quy định tại Chương V | 0,3254 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo quy định tại Chương V | 0,2172 | 100m2 |
| 22 | Lớp phòng nước dạng dung dịch | Theo quy định tại Chương V | 107,25 | m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định tại Chương V | 1,0725 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nhựa C19 | Theo quy định tại Chương V | 0,1782 | 100tấn |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, dày 7cm | Theo quy định tại Chương V | 1,0725 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại Chương V | 0,1782 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định tại Chương V | 0,1782 | 100tấn |
| 28 | Sản xuất lan can mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V | 1,4757 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can | Theo quy định tại Chương V | 1,4757 | tấn |
| 30 | Bu lông M18 | Theo quy định tại Chương V | 60 | bộ |
| 31 | Bộ thoát nước (bao gồm cả nắp đậy) | Theo quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Bu lông M12 | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 33 | Thép tấm đai định vị (mạ kẽm) | Theo quy định tại Chương V | 0,0083 | tấn |
| 34 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray | Theo quy định tại Chương V | 16,34 | m |
| 35 | Vữa không co ngót | Theo quy định tại Chương V | 0,46 | m3 |
| 36 | Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V | 0,3836 | tấn |
| 37 | Bu lông M12 | Theo quy định tại Chương V | 120 | bộ |
| 38 | Thép hình, thép bản | Theo quy định tại Chương V | 0,2247 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Theo quy định tại Chương V | 0,2247 | tấn |
| 40 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo quy định tại Chương V | 2,175 | m3 |
| 41 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Theo quy định tại Chương V | 125,48 | m3 |
| 42 | Sản xuất vữa bê tông | Theo quy định tại Chương V | 1,2736 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo quy định tại Chương V | 1,2736 | 100m3 |
| 44 | Cốt thép mố ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,0804 | tấn |
| 45 | Cốt thép mố ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V | 6,3255 | tấn |
| 46 | Cốt thép mố ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V | 2,6264 | tấn |
| 47 | Ván khuôn mố | Theo quy định tại Chương V | 2,2917 | 100m2 |
| 48 | Quét nhựa đường lòng mố | Theo quy định tại Chương V | 110,82 | m2 |
| 49 | Vữa không co ngót - đá kê gối | Theo quy định tại Chương V | 0,203 | m3 |
| 50 | Bê tông gờ lan can trên mố 25Mpa | Theo quy định tại Chương V | 4,32 | m3 |
| 51 | Ống nhựa PVC D110 | Theo quy định tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 52 | Ống tôn dày 2mm (mạ kẽm) | Theo quy định tại Chương V | 0,0113 | tấn |
| 53 | Lắp đặt ống tôn chốt neo dầm | Theo quy định tại Chương V | 0,0113 | tấn |
| 54 | Cốt thép D8 | Theo quy định tại Chương V | 0,0296 | tấn |
| 55 | Cốt thép D32 (mạ kẽm) | Theo quy định tại Chương V | 0,0354 | tấn |
| 56 | Vữa không co ngót | Theo quy định tại Chương V | 0,006 | m3 |
| 57 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa, D=1,0m | Theo quy định tại Chương V | 230,9 | m3 |
| 58 | Sản xuất vữa bê tông | Theo quy định tại Chương V | 2,5399 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo quy định tại Chương V | 2,5399 | 100m3 |
| 60 | Betonit chống sụt thành lỗ khoan | Theo quy định tại Chương V | 240,76 | m3 |
| 61 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | Theo quy định tại Chương V | 4,56 | m3 |
| 62 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V | 3,3223 | tấn |
| 63 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V | 26,1128 | tấn |
| 64 | Cóc nối cốt thép cọc khoan nhồi | Theo quy định tại Chương V | 960 | cái |
| 65 | Ống thép D50/57 | Theo quy định tại Chương V | 6,1854 | 100m |
| 66 | Ống thép D107/114 | Theo quy định tại Chương V | 3,075 | 100m |
| 67 | Cút nối ống D50/57 | Theo quy định tại Chương V | 96 | cái |
| 68 | Cút nối ống D107/114 | Theo quy định tại Chương V | 48 | cái |
| 69 | Nút bịt ống D50/57 | Theo quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 70 | Nút bịt ống D110/114 | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 71 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo quy định tại Chương V | 4,008 | m3 |
| 72 | Xúc đất đá thải khoan cọc | Theo quy định tại Chương V | 2,4196 | 100m3 |
| 73 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m Khoan 30m đầu | Theo quy định tại Chương V | 180 | m |
| 74 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m Khoan từ m thứ 31 trở đi | Theo quy định tại Chương V | 128,07 | m |
| 75 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo quy định tại Chương V | 18 | MC/ lần TN |
| 76 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Theo quy định tại Chương V | 2 | cọc |
| 77 | Bê tông lót móng 12Mpa | Theo quy định tại Chương V | 7,2 | m3 |
| 78 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Theo quy định tại Chương V | 31,1 | m3 |
| 79 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,0031 | tấn |
| 80 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V | 2,61 | tấn |
| 81 | Cốt thép bản quá độ ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V | 0,9198 | tấn |
| 82 | Ván khuôn bản quá độ | Theo quy định tại Chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 83 | Ống nhựa PVC D32 | Theo quy định tại Chương V | 0,084 | 100m |
| 84 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo quy định tại Chương V | 12 | m2 |
| 85 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Theo quy định tại Chương V | 3,9945 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất K95 | Theo quy định tại Chương V | 0,348 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất K98 | Theo quy định tại Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 88 | Móng CPDD loại II dày 25cm | Theo quy định tại Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 89 | Móng CPDD loại I dày 15cm | Theo quy định tại Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 90 | Bê tông nhựa C19 | Theo quy định tại Chương V | 0,0997 | 100tấn |
| 91 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 92 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cm | Theo quy định tại Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại Chương V | 0,0997 | 100tấn |
| 94 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định tại Chương V | 0,0997 | 100tấn |
| 95 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định tại Chương V | 51,72 | m2 |
| 96 | Đào đất thi công cột biển báo | Theo quy định tại Chương V | 0,5 | 1m3 |
| 97 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Cột đỡ biển báo | Theo quy định tại Chương V | 14 | m |
| 99 | Biển báo chữ nhật S | Theo quy định tại Chương V | 5,265 | m2 |
| 100 | Đào đất móng cột | Theo quy định tại Chương V | 0,81 | 1m3 |
| 101 | Bê tông bệ móng M200 | Theo quy định tại Chương V | 0,81 | m3 |
| 102 | Đào đất thi công chân khay, gia cố mái, đất C2 | Theo quy định tại Chương V | 92,084 | 1m3 |
| 103 | Đắp đất chân khay, đắp tứ nón K95 | Theo quy định tại Chương V | 0,3683 | 100m3 |
| 104 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại Chương V | 36,96 | m3 |
| 105 | Bê tông chân khay 12Mpa | Theo quy định tại Chương V | 29,91 | m3 |
| 106 | Bê tông bậc lên xuống 16MPa | Theo quy định tại Chương V | 3,93 | m3 |
| 107 | Bê tông gia cố mái 16MPa dày 15cm | Theo quy định tại Chương V | 64,52 | m3 |
| 108 | Ván khuôn | Theo quy định tại Chương V | 1,2254 | 100m2 |
| 109 | Đắp đất mặt bằng thi công | Theo quy định tại Chương V | 26,415 | 100m3 |
| 110 | Móng CPĐD loại 2 dày 18cm | Theo quy định tại Chương V | 0,756 | 100m3 |
| 111 | Vét bùn + hữu cơ | Theo quy định tại Chương V | 3,8456 | 100m3 |
| 112 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V | 24,1558 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất đá thải mặt đường dày 20cm | Theo quy định tại Chương V | 0,6973 | 100m3 |
| 114 | Thanh thải tuyến tránh | Theo quy định tại Chương V | 0,5578 | 100m3 |
| 115 | Lắp đặt, tháo dỡ cống tròn D1000; L=1m | Theo quy định tại Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 116 | Đào đất thi công, đất C2 | Theo quy định tại Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 117 | Rọ đá loại 2x1x1m | Theo quy định tại Chương V | 48 | 1 rọ |
| 118 | Rọ đá loại 1x1x0,5m | Theo quy định tại Chương V | 8 | 1 rọ |
| 119 | Thanh lý rọ đá | Theo quy định tại Chương V | 1 | 100m3 |
| 120 | Sản xuất hệ dầm và bản mặt cầu | Theo quy định tại Chương V | 12,7325 | tấn |
| 121 | Khấu hao hệ liên kết và bản mặt cầu | Theo quy định tại Chương V | 12,7325 | tấn |
| 122 | Lắp dựng hệ dầm và bản mặt cầu | Theo quy định tại Chương V | 12,7325 | tấn |
| 123 | Tháo dỡ hệ dầm và bản mặt cầu | Theo quy định tại Chương V | 12,7325 | tấn |
| 124 | Tà vẹt gỗ | Theo quy định tại Chương V | 1,632 | m3 |
| 125 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại Chương V | 8,608 | m3 |
| 126 | Bê tông 16Mpa | Theo quy định tại Chương V | 1,308 | m3 |
| 127 | Bê tông 25Mpa | Theo quy định tại Chương V | 2,646 | m3 |
| 128 | Cốt thép ĐK | Theo quy định tại Chương V | 0,2068 | tấn |
| 129 | Ván khuôn | Theo quy định tại Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 130 | Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dầm | Theo quy định tại Chương V | 17,4202 | tấn |
| 131 | Khấu hao hệ căng kéo | Theo quy định tại Chương V | 17,4202 | tấn |
| 132 | Lắp dựng hệ căng kéo | Theo quy định tại Chương V | 17,4202 | tấn |
| 133 | Tháo dỡ hệ căng kéo | Theo quy định tại Chương V | 17,4202 | tấn |
| 134 | Bu lông M24, L=75mm | Theo quy định tại Chương V | 64 | bộ |
| 135 | Thanh lý bệ đúc | Theo quy định tại Chương V | 3,954 | m3 |
| 136 | Đắp đất thi công | Theo quy định tại Chương V | 7,8719 | 100m3 |
| 137 | Thanh thải đất đắp | Theo quy định tại Chương V | 5,5104 | 100m3 |
| 138 | Đào móng, Cấp đất II | Theo quy định tại Chương V | 7,29 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất hố móng K90 | Theo quy định tại Chương V | 0,499 | 100m3 |
| 140 | Bơm nước | Theo quy định tại Chương V | 20 | ca |
| 141 | Gỗ phục vụ thi công | Theo quy định tại Chương V | 0,64 | 1m3 |
| 142 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo quy định tại Chương V | 12,66 | tấn |
| 143 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Theo quy định tại Chương V | 12,66 | tấn |
| 144 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo quy định tại Chương V | 25,32 | tấn |
| 145 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo quy định tại Chương V | 25,32 | tấn |
| 146 | Cọc định vị I200 | Theo quy định tại Chương V | 1,27 | tấn |
| 147 | Đóng cọc định vị (ngập đất) | Theo quy định tại Chương V | 0,98 | 100m |
| 148 | Đóng cọc định vị (không ngập đất) | Theo quy định tại Chương V | 0,98 | 100m |
| 149 | Nhổ cọc định vị | Theo quy định tại Chương V | 0,98 | 100m |
| 150 | Hệ thép dẫn hướng, thanh chống I200 | Theo quy định tại Chương V | 0,51 | tấn |
| 151 | Lắp dựng hệ thép dẫn hướng, thanh chống | Theo quy định tại Chương V | 0,51 | tấn |
| 152 | Tháo dỡ hệ thép dẫn hướng, thanh chống | Theo quy định tại Chương V | 0,51 | tấn |
| 153 | Cọc larsen | Theo quy định tại Chương V | 36,2236 | tấn |
| 154 | Ép cọc cừ larsen | Theo quy định tại Chương V | 9,52 | 100m |
| 155 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo quy định tại Chương V | 9,52 | 100m |
| 156 | Sản xuất ống vách | Theo quy định tại Chương V | 1,64 | tấn |
| 157 | Khấu hao ống vách | Theo quy định tại Chương V | 1,64 | tấn |
| 158 | Lắp đặt ống vách | Theo quy định tại Chương V | 36 | m |
| 159 | Nhổ ống vách | Theo quy định tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 160 | Đắp đất vòng vây thi công (đất tận dụng) | Theo quy định tại Chương V | 0,885 | 100m3 |
| 161 | Thanh lý đất đắp | Theo quy định tại Chương V | 0,708 | 100m3 |
| 162 | Đóng và nhổ cọc tre, dài ≤2,5m | Theo quy định tại Chương V | 8,85 | 100m |
| 163 | Phên nứa | Theo quy định tại Chương V | 200,6 | m2 |
| 164 | Thép buộc D4mm | Theo quy định tại Chương V | 29,2 | kg |
| 165 | Bơm nước | Theo quy định tại Chương V | 8 | ca |
| 166 | Nâng hạ dầm cầu | Theo quy định tại Chương V | 8 | 1 dầm |
| 167 | Di chuyển dầm cầu | Theo quy định tại Chương V | 8 | 1 dầm |
| 168 | Lắp dựng đầm cầu | Theo quy định tại Chương V | 8 | 1 dầm |
| 169 | Mua đất đắp K90 | Theo quy định tại Chương V | 66,8011 | m3 |
| 170 | Mua đất đắp K95 | Theo quy định tại Chương V | 98,5063 | m3 |
| 171 | Mua đất đắp K98 | Theo quy định tại Chương V | 42,3516 | m3 |
| 172 | Vận chuyển đất | Theo quy định tại Chương V | 207,659 | m3 |
| 173 | Luân chuyển đất C3 | Theo quy định tại Chương V | 50,5708 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo quy định tại Chương V | 3,8456 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo quy định tại Chương V | 7,7211 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất C4 đổ đi | Theo quy định tại Chương V | 2,3934 | 100m3 |
| C | San nền, phụ trợ | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại Chương V | 650,0971 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V | 27,9515 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Theo quy định tại Chương V | 88.396,8616 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về đắp | Theo quy định tại Chương V | 8.839,6862 | 10m3 |
| D | Tuyến nội bộ | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Theo quy định tại Chương V | 89,3077 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K98 | Theo quy định tại Chương V | 10,8605 | 100m3 |
| 3 | Đào vét đất không thích hợp, vét bùn, đào khuôn | Theo quy định tại Chương V | 46,9295 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo quy định tại Chương V | 46,9295 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Theo quy định tại Chương V | 13.814,8827 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp | Theo quy định tại Chương V | 1.381,4883 | 10m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại Chương V | 21,6132 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại Chương V | 21,6132 | 100m2 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm | Theo quy định tại Chương V | 2,5936 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Theo quy định tại Chương V | 3,2312 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo quy định tại Chương V | 3,5921 | 100tấn |
| 12 | Bê tông nhựa C19 | Theo quy định tại Chương V | 3,5921 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo quy định tại Chương V | 3,5921 | 100tấn |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 518,1 | m3 |
| 15 | Đắp cát tạo phẳng | Theo quy định tại Chương V | 103,6206 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V | 35,2165 | m3 |
| 17 | Đắp cát tạo phẳng | Theo quy định tại Chương V | 14,0866 | m3 |
| 18 | Xây khóa hè gạch đặc KT(6,0x10,5x22)cm, VXM M75 | Theo quy định tại Chương V | 140,866 | m3 |
| 19 | Trát gờ bó hè dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 768,36 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng M100 | Theo quy định tại Chương V | 89,16 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 149,55 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 2,876 | 100m2 |
| 23 | Xây tường mương bằng gạch, VXM M75 | Theo quy định tại Chương V | 142,36 | m3 |
| 24 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Theo quy định tại Chương V | 2.013,2 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gờ nối | Theo quy định tại Chương V | 7,19 | 100m2 |
| 26 | Bê tông gờ nối M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 57,52 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 75,5 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 12,6745 | tấn |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 3,6669 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Theo quy định tại Chương V | 719 | 1cấu kiện |
| 31 | Xây gạch định vị mộ (4 góc, mỗi góc 3 viên) gạch KT 6,0x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 111,5484 | m3 |
| E | Cổng, tường rào, tường chắn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo quy định tại Chương V | 19,968 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,0071 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V | 0,1295 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 2,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo quy định tại Chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 0,0172 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 0,1695 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 1,1968 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cổ cột | Theo quy định tại Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 0,0432 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,352 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Theo quy định tại Chương V | 0,2257 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 0,1493 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 0,0266 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 1,6016 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V | 0,5043 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V | 0,2842 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 5,043 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 11,0961 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 75,7894 | m2 |
| 23 | Trát Phào đơn, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 107,588 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 75,7894 | m2 |
| 25 | Lợp mái ngói 75v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 0,2922 | 100m2 |
| 26 | Phù điêu trang trí xi măng | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Cửa cổng inox | Theo quy định tại Chương V | 17,5976 | m2 |
| 28 | Đắp chữ xi măng | Theo quy định tại Chương V | 5 | bộ |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại Chương V | 1.870,88 | m3 |
| 30 | Đá dăm đệm móng | Theo quy định tại Chương V | 45,552 | m3 |
| 31 | Ống nhựa PVC D100 | Theo quy định tại Chương V | 417,85 | m |
| 32 | Cát vàng tầng lọc | Theo quy định tại Chương V | 0,0293 | 100m3 |
| 33 | Đắp đá dăm tầng lọc - đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 34 | Đắp đá dăm tầng lọc - đá 2x4 | Theo quy định tại Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m | Theo quy định tại Chương V | 730,595 | 100m |
| 36 | Đào móng thi công | Theo quy định tại Chương V | 26,7833 | 100m3 |
| 37 | Đắp trả hố móng | Theo quy định tại Chương V | 1.241 | m3 |
| 38 | Ván khuôn giằng tường | Theo quy định tại Chương V | 2,5071 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 27,5778 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 0,5933 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 2,8581 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 112,8071 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 25,447 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 1.445,7437 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 462,6734 | m2 |
| 46 | Lắp đặt Lam tường rào bê tông | Theo quy định tại Chương V | 774,8119 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 3.458,0409 | m2 |
| 48 | Cẩu lắp lam bê tông | Theo quy định tại Chương V | 835 | 1cấu kiện |
| F | Nhà tang lễ, nhà quản trang | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Theo quy định tại Chương V | 39,3381 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hòan trả hố móng K90 | Theo quy định tại Chương V | 13,1127 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng | Theo quy định tại Chương V | 1,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 5,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,0469 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo quy định tại Chương V | 0,4524 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 1,0035 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn móng Cổ cột | Theo quy định tại Chương V | 0,1434 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 3,6365 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 0,3554 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,0762 | tấn |
| 15 | Ván khuôn dầm móng | Theo quy định tại Chương V | 0,3305 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại Chương V | 18,7488 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V | 34,1714 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 4,2714 | m3 |
| 19 | Trát chân móng móng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 19,289 | m2 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 2,4394 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông cột | Theo quy định tại Chương V | 0,4435 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,0759 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,4161 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 2,0992 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,2517 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo quy định tại Chương V | 0,1333 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,7914 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 11,5752 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V | 1,2051 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép | Theo quy định tại Chương V | 1,516 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, mác 200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,3388 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô | Theo quy định tại Chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Theo quy định tại Chương V | 0,0059 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm | Theo quy định tại Chương V | 0,0264 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại Chương V | 45,5936 | m3 |
| 36 | Đào móng tam cấp, đất C3 | Theo quy định tại Chương V | 0,54 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 50 | Theo quy định tại Chương V | 0,54 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại Chương V | 1,215 | m3 |
| 39 | Trát tam cấp | Theo quy định tại Chương V | 12,42 | m2 |
| 40 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo quy định tại Chương V | 12,42 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo quy định tại Chương V | 85,4284 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo quy định tại Chương V | 6 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo quy định tại Chương V | 17,28 | m2 |
| 44 | Gia công hoa sắt cửa sổ kể cả sơn và lắp dựng | Theo quy định tại Chương V | 17,28 | m2 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0,9135 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0,9135 | tấn |
| 47 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 0,937 | 100m2 |
| 48 | Ngói úp nóc | Theo quy định tại Chương V | 29,42 | m |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 149,2984 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo quy định tại Chương V | 269,8748 | m2 |
| 51 | Trát cột trang trí | Theo quy định tại Chương V | 9,24 | m2 |
| 52 | Trát trần, VXM M75 | Theo quy định tại Chương V | 120,51 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 149,2984 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 269,8748 | m2 |
| 55 | Bộ nguồn pin năng lượng mặt trời | Theo quy định tại Chương V | 5 | bộ |
| 56 | Bóng đèn năng lượng mặt trời | Theo quy định tại Chương V | 10 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V | 1 | m |
| 59 | Hộp điện 300x250x200 | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo quy định tại Chương V | 20 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định tại Chương V | 3 | hộp |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt ống gen D16 | Theo quy định tại Chương V | 200 | m |
| 64 | Gia công kim thu sét chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m | Theo quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 66 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định tại Chương V | 45 | m |
| 67 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định tại Chương V | 4 | cọc |
| 68 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F14mm | Theo quy định tại Chương V | 25 | m |
| 69 | Đào rãnh chôn tiếp địa, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 6 | 1m3 |
| 70 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo quy định tại Chương V | 6 | m3 |
| 71 | Đào móng đất C3 | Theo quy định tại Chương V | 23,242 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất hòan trả hố móng K90 | Theo quy định tại Chương V | 7,7473 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng, rộng | Theo quy định tại Chương V | 2,5824 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,0646 | 100m2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 2,2321 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 0,2334 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,0467 | tấn |
| 78 | Ván khuôn dầm móng | Theo quy định tại Chương V | 0,2029 | 100m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại Chương V | 16,2692 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V | 6,6564 | m3 |
| 81 | Bê tông nền SX, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 1,3313 | m3 |
| 82 | Trát chân móng móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo quy định tại Chương V | 6,72 | m2 |
| 83 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 1,4784 | m3 |
| 84 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0,1837 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo quy định tại Chương V | 0,0309 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,187 | tấn |
| 87 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 3,8632 | m3 |
| 88 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V | 0,4127 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép | Theo quy định tại Chương V | 0,5387 | tấn |
| 90 | Bê tông lanh tô, mác 200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,1287 | m3 |
| 91 | Ván khuôn lanh tô | Theo quy định tại Chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Theo quy định tại Chương V | 0,0022 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK > 10 mm | Theo quy định tại Chương V | 0,0099 | tấn |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại Chương V | 17,5517 | m3 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo quy định tại Chương V | 26,6256 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo quy định tại Chương V | 6,75 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay(bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo quy định tại Chương V | 4,56 | m2 |
| 98 | Gia công hoa sắt cửa sổ kể cả sơn và lắp dựng | Theo quy định tại Chương V | 3,84 | m2 |
| 99 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0,5507 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0,5507 | tấn |
| 101 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 102 | Ngói úp nóc | Theo quy định tại Chương V | 5 | m |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V | 99,15 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 95,79 | m2 |
| 105 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V | 41,27 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 99,15 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 95,79 | m2 |
| 108 | Bộ nguồn pin năng lượng mặt trời | Theo quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 109 | Bóng đèn năng lượng mặt trời | Theo quy định tại Chương V | 4 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V | 1 | m |
| 112 | Hộp điện 300x250x200 | Theo quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo quy định tại Chương V | 5 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 116 | Lắp đặt ống gen D16 | Theo quy định tại Chương V | 30 | m |
| 117 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 dày 5cm | Theo quy định tại Chương V | 17,5 | m3 |
| 118 | Lát gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,122m2 | Theo quy định tại Chương V | 350 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại Chương V | 350 | m2 |
| G | Hệ thống điện chiếu sáng năng lượng mặt trời | |||
| 1 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo quy định tại Chương V | 12 | khung |
| 2 | Đào đất móng cột đèn chiếu sáng, đất C3 | Theo quy định tại Chương V | 12 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 5,88 | m3 |
| 5 | Ống HDPE phi 85/65mm | Theo quy định tại Chương V | 38,4 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo quy định tại Chương V | 0,384 | 100m |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 8 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 9 | Rải dây thép địa | Theo quy định tại Chương V | 3 | 10 m |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo quy định tại Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa, đất C3 | Theo quy định tại Chương V | 5,76 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 13 | Cột đèn chiếu sáng NLMT cao 9m dày 4mm | Theo quy định tại Chương V | 12 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤10m | Theo quy định tại Chương V | 12 | 1 cột |
| 15 | Đèn Led 90W+Tấm pin 240W+Pin Lithium iron phosphat | Theo quy định tại Chương V | 12 | choá |
| 16 | Luồn dây lên đèn | Theo quy định tại Chương V | 1,2 | 100 m |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Theo quy định tại Chương V | 24 | đầu cáp |
| 18 | Đánh số cột thép | Theo quy định tại Chương V | 1,2 | 10 cột |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại Chương V | 12 | bảng |
| 20 | Áp tô mát 10A-250V | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 21 | Cầu đấu dây 60A-500V | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái |
| H | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm | Theo quy định tại Chương V | 6,78 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm | Theo quy định tại Chương V | 1,9 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 75x50mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo quy định tại Chương V | 6,78 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo quy định tại Chương V | 1,9 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước - Đường kính 50+32mm | Theo quy định tại Chương V | 8,68 | 100m |
| 9 | Nước thử áp lực + thau xả | Theo quy định tại Chương V | 136,7917 | m3 |
| 10 | Vòi tưới nước | Theo quy định tại Chương V | 39 | cái |
| 11 | Lắp đặt ren ngoài D50x40mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính40mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V | 287 | 1m3 |
| 17 | Đắp cát đường ống | Theo quy định tại Chương V | 114,8 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V | 1,722 | 100m3 |
| 19 | Rãi lưới nilong | Theo quy định tại Chương V | 3,444 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo quy định tại Chương V | 3,444 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V | 0,648 | m3 |
| 22 | Bê tông gối đỡ van | Theo quy định tại Chương V | 2,16 | m3 |
| 23 | Bu lông êcu M16x20. | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Nắp thép D220 | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V | 0,005 | 100m |
| I | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây keo cách ly (03 hàng cây so le, khoảng cách trung bình 2m/01 cây) chiều cao 1-2m | Theo quy định tại Chương V | 600 | cây |
| 2 | Trồng cây sao đen (đường chính nội bộ và sân), đường kính 6-8cm chiều cao H=4m | Theo quy định tại Chương V | 84 | Cây |
| 3 | Trồng cây hoa đại trắng (đường kính thân 4-8cm) H=2-3m | Theo quy định tại Chương V | 10 | Cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo quy định tại Chương V | 100 | công |
| J | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu M150 | Theo quy định tại Chương V | 0,405 | m3 |
| 2 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mm | Theo quy định tại Chương V | 34,5 | m |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, M150 | Theo quy định tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V | 30 | cái |
| 5 | Sơn cọc trắng đỏ 2 lần | Theo quy định tại Chương V | 7,92 | m2 |
| 6 | Dây trơn băng rào công trình | Theo quy định tại Chương V | 200 | m |
| 7 | Biển tam giác cạnh 0,7m | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật 440, KT: 1,0x1,6m | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển báo chữ nhật 441, KT: 0,9x1,3m | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển báo chữ nhật 507, KT: 0,25x1,0m | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V | 0,1354 | tấn |
| 13 | Đèn báo ATGT | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Áo phản quang + băng đỏ | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cờ lệnh | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Còi | Theo quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Trực đảm bảo giao thông | Theo quy định tại Chương V | 10 | công |
| K | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định tại Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.618E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, cấp thoát nước, cấp điện). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.933.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường hoặc đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành đường bộ: 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Trình độ đại học trở lên.Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường hoặc đường bộ, có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, hạ tầng kỹ thuật, cầu đường hoặc đường bộ hạng III trở lên: 01 ngườiCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Tối thiểu 10 người phù hợp với lĩnh vực thi công gói thầu- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghềCó đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,5m3 đến 1,6 m3 | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥9T | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy lu rung tự hành ≥25T | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ trọng tải ≤12T | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 8 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥150l | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Thiết bị tưới nhựa | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy khoan cọc khoan nhồi | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Cần cẩu ≥40T | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 16 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 19 | Thiết bị sơn kẻ vạch | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 20 | Máy ủi | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 21 | Máy san tự hành | - Còn hoạt động tốt- Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi