Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường thôn Bãi Sậy 2 (đoạn từ ông Bạo đến ông Lư)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210603635-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường thôn Bãi Sậy 2 (đoạn từ ông Bạo đến ông Lư) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210513068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-31 22:07:00 đến ngày 2021-08-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,484,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường kiêm cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công hoặc giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu tĩnh các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san hoặc máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có gắn cần cẩu các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt BTXM mặt đường hiện trạng | 11,527 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường hiện trạng | 523,75 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường - Đất cấp III | 1.318,526 | m3 | |
| 4 | Đắp đất lề đường, mái taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6255 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5km - Đất cấp III | 19,1424 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi 5km | 5,495 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1711 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 7,2737 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 7,062 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 3,5041 | 100m3 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, TC0,5kg/m2 | 22,3108 | 100m2 | |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, TC1,0kg/m2 | 23,3738 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 34,2812 | 100m2 | |
| 14 | Bù vênh mặt đường hiện trạng bằng bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 4,14cm | 11,4034 | 100m2 | |
| 15 | Làm lớp cát vàng bù vênh tạo phẳng | 9,38 | m3 | |
| 16 | Bê tông mặt đường, chiều dày ≤25cm, M250 đá 2x4 | 35,82 | m3 | |
| 17 | Bê tông lề gia cố, chiều dày ≤25cm, M150 đá 2x4 | 119,32 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn mặt đường bê tông | 0,1529 | 100m2 | |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 306,5 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 23,4 | m2 | |
| C | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch rãnh cũ | 2,86 | m3 | |
| 2 | Cắt BTXM mặt đường cũ dày 20cm | 17,76 | 10m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường cũ | 22,89 | m3 | |
| 4 | Đào móng cống, rãnh - Đất cấp III | 1.186,076 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hố móng cống, rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,7415 | 100m3 | |
| 6 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnh, hố ga | 96,66 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng hố ga | 0,119 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng cống, rãnh | 0,2043 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng cống, rãnh, hố ga M150, đá 2x4 | 12,41 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn rãnh đúc sẵn | 50,2636 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 24,5383 | tấn | |
| 12 | Bê tông rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 | 278,18 | m3 | |
| 13 | Xây cống, rãnh, hố ga bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M75 | 13,83 | m3 | |
| 14 | Trát cống, rãnh, hố ga dày 1,5cm bằng vữa XMCV M75 | 65,79 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn xà mũ cống, rãnh, hố ga | 0,6409 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép xà mũ cống, rãnh, hố ga, ĐK ≤10mm | 0,144 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà mũ cống, rãnh, hố ga M200, đá 1x2 | 6,11 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 13,3909 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 13,1442 | tấn | |
| 20 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mm | 8,0869 | tấn | |
| 21 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | 140,79 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | 0,2234 | 100m2 | |
| 23 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | 0,2222 | tấn | |
| 24 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | 0,1446 | tấn | |
| 25 | Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | 2,46 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3.091 | cấu kiện | |
| 27 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn BxH=400x600, đoạn rãnh dài 1,0m | 1.415 | cấu kiện | |
| 28 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn BxH=800x800, đoạn rãnh dài 1,0 | 40 | cấu kiện | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn 600x600, tải trọng HL93, đoạn ống dài 1m | 28 | đoạn ống | |
| 30 | Nối rãnh BxH=400x600 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 | 1.398 | mối nối | |
| 31 | Nối rãnh BxH=800x800 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 | 39 | mối nối | |
| 32 | Nối cống hộp BxH=600x600 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125 | 24 | mối nối | |
| 33 | Di chuyển cột điện hạ thế 0,4kV | 2 | cột | |
| 34 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | 7,551 | 1000v | |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trung bình 18km | 1,8878 | 10 tấn/1km | |
| 36 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | 7,551 | 1000v | |
| 37 | Làm nền bãi đúc bằng cấp phối đá dăm loại II | 1,5 | 100m3 | |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 2.845 | cấu kiện | |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 1.661 | cấu kiện | |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 40 | cấu kiện | |
| 41 | Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km | 104,7416 | 10tấn | |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 2.845 | cấu kiện | |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 1.661 | cấu kiện | |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 40 | cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường kiêm cán bộ an toàn | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công hoặc giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm lu tĩnh | Máy đầm lu tĩnh các loại | 1 |
| 2 | Máy đầm lu rung | Máy lu rung tự hành | 1 |
| 3 | Máy san hoặc máy ủi | Máy san hoặc máy ủi | 1 |
| 4 | Máy xúc | Máy xúc các loại | 1 |
| 5 | Máy rải | Máy rải các loại | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ các loại | 2 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Ô tô có gắn cần cẩu các loại | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc các loại | 2 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn các loại | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông các loại | 2 |
| 14 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi