Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường thôn Bãi Sậy 2 (đoạn từ ông Bạo đến ông Lư)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603635-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường thôn Bãi Sậy 2 (đoạn từ ông Bạo đến ông Lư)
Số hiệu KHLCNT 20210513068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-31 22:07:00 đến ngày 2021-08-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,484,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường kiêm cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công hoặc giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu tĩnh các loại
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy san hoặc máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có gắn cần cẩu các loại
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc các loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình các loại
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Cắt BTXM mặt đường hiện trạng11,52710m
2Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường hiện trạng523,75m3
3Đào khuôn đường - Đất cấp III1.318,526m3
4Đắp đất lề đường, mái taluy, độ chặt Y/C K = 0,900,6255100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5km - Đất cấp III19,1424100m3
6Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi 5km5,495100m3
7Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,950,1711100m3
8Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,987,2737100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại II7,062100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại I3,5041100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, TC0,5kg/m222,3108100m2
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, TC1,0kg/m223,3738100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm34,2812100m2
14Bù vênh mặt đường hiện trạng bằng bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 4,14cm11,4034100m2
15Làm lớp cát vàng bù vênh tạo phẳng9,38m3
16Bê tông mặt đường, chiều dày ≤25cm, M250 đá 2x435,82m3
17Bê tông lề gia cố, chiều dày ≤25cm, M150 đá 2x4119,32m3
18Ván khuôn mặt đường bê tông0,1529100m2
B AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm306,5m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm23,4m2
C THOÁT NƯỚC:
1Phá dỡ tường gạch rãnh cũ2,86m3
2Cắt BTXM mặt đường cũ dày 20cm17,7610m
3Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường cũ22,89m3
4Đào móng cống, rãnh - Đất cấp III1.186,076m3
5Đắp đất hố móng cống, rãnh, độ chặt Y/C K = 0,904,7415100m3
6Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnh, hố ga96,66m3
7Ván khuôn móng hố ga0,119100m2
8Ván khuôn bê tông móng cống, rãnh0,2043100m2
9Bê tông móng cống, rãnh, hố ga M150, đá 2x412,41m3
10Ván khuôn rãnh đúc sẵn50,2636100m2
11Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm24,5383tấn
12Bê tông rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2278,18m3
13Xây cống, rãnh, hố ga bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XMCV M7513,83m3
14Trát cống, rãnh, hố ga dày 1,5cm bằng vữa XMCV M7565,79m2
15Ván khuôn xà mũ cống, rãnh, hố ga0,6409100m2
16Cốt thép xà mũ cống, rãnh, hố ga, ĐK ≤10mm0,144tấn
17Bê tông xà mũ cống, rãnh, hố ga M200, đá 1x26,11m3
18Ván khuôn tấm đan đúc sẵn13,3909100m2
19Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm13,1442tấn
20Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mm8,0869tấn
21Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2140,79m3
22Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ0,2234100m2
23Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm0,2222tấn
24Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm0,1446tấn
25Bê tông tấm đan đổ tại chỗ M250, đá 1x22,46m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3.091cấu kiện
27Lắp đặt rãnh đúc sẵn BxH=400x600, đoạn rãnh dài 1,0m1.415cấu kiện
28Lắp đặt rãnh đúc sẵn BxH=800x800, đoạn rãnh dài 1,040cấu kiện
29Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn 600x600, tải trọng HL93, đoạn ống dài 1m28đoạn ống
30Nối rãnh BxH=400x600 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M1251.398mối nối
31Nối rãnh BxH=800x800 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M12539mối nối
32Nối cống hộp BxH=600x600 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M12524mối nối
33Di chuyển cột điện hạ thế 0,4kV2cột
34Bốc xếp lên gạch xây các loại7,5511000v
35Vận chuyển gạch xây các loại - Cự ly vận chuyển trung bình 18km1,887810 tấn/1km
36Bốc xếp xuống gạch xây các loại7,5511000v
37Làm nền bãi đúc bằng cấp phối đá dăm loại II1,5100m3
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển2.845cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển1.661cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển40cấu kiện
41Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km104,741610tấn
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường2.845cấu kiện
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường1.661cấu kiện
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường40cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường kiêm cán bộ an toàn 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công hoặc giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm lu tĩnh Máy đầm lu tĩnh các loại1
2 Máy đầm lu rung Máy lu rung tự hành1
3 Máy san hoặc máy ủi Máy san hoặc máy ủi1
4 Máy xúc Máy xúc các loại1
5 Máy rải Máy rải các loại1
6 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ các loại2
7 Xe cẩu tự hành Ô tô có gắn cần cẩu các loại1
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc các loại2
9 Máy hàn Máy hàn các loại2
10 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép1
11 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
12 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
13 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông các loại2
14 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->