Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp đường trục từ VT 377E16.6 52 đến VT VT 377E16.6 71
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210785311-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp đường trục từ VT 377E16.6 52 đến VT VT 377E16.6 71 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 08:25:00 đến ngày 2021-08-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,709,949,699 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.409E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.481E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp hoặc hợp đồng EPC có hạng mục thi công xây dựng đường dây 22kV trở lên và/hoặc có hạng mục thi công xây dựng TBA phân phối (35/0,4kV; 22/0,4kV). Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bản sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.914.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12m NPC.I-12-190-9 | Theo E-HSMT | 7 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m NPC.I-14-190-13 | Theo E-HSMT | 7 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 16m NPC.I-16-190-13 | Theo E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Móng cột đơn 12m MT-3 | Theo E-HSMT | 7 | móng |
| 5 | Móng cột đơn 14m MT-4 | Theo E-HSMT | 7 | móng |
| 6 | Móng cột đơn 16m MT-5 | Theo E-HSMT | 2 | móng |
| 7 | Xà đỡ vượt XĐV35-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo đơn XN35-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo hình II XNII-2,5 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Xà néo hình II XNII-3 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Xà đỡ lèo XĐL-2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ phụ trên 1 cột tròn XĐP-1T-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà cầu dao XCD-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ ghế GĐ-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Ghế cách điện GĐG-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thang sắt TS-3.3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Dây leo tiếp địa DLTD-12 DLTD-12 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Hệ truyền động cầu dao TCD T-CD | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Kim thu sét L1 | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 20 | Kim thu sét L4 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cổ dề dây néo CDT-98 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Dây néo TK70-12 | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 23 | Dây néo TK70-14 | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 24 | Dây néo TK70-16 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Móng néo MN20-5 | Theo E-HSMT | 36 | móng |
| 26 | Tiếp địa RC-2T-5 | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 27 | Tiếp địa RC-10 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cách điện đứng gốm 35kV + ty (F26) | Theo E-HSMT | 15 | quả |
| 29 | Chuỗi néo cách điện 35kV | nhân công lắp đặt | 123 | chuỗi 04 bát |
| 30 | Bát sứ thủy tinh 70kN | Theo E-HSMT | 492 | bát |
| 31 | Móc treo chữ U 120kN | Theo E-HSMT | 369 | bộ |
| 32 | Vòng treo đầu tròn 120kN | Theo E-HSMT | 123 | cái |
| 33 | Mắt nối đơn 120KN | Theo E-HSMT | 123 | cái |
| 34 | Mắt nối điều chỉnh 120kN | Theo E-HSMT | 123 | cái |
| 35 | Khóa néo hợp kim nhôm 120kN | Theo E-HSMT | 123 | cái |
| 36 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ AC 120/19 | Theo E-HSMT | 10.217 | m |
| 37 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-150; 3 bu lông | Theo E-HSMT | 72 | bộ |
| 38 | Dây buộc cổ sứ đơn (dây đồng 1 lõi CV1x4mm2) | Theo E-HSMT | 37,5 | m |
| 39 | Ống xoắn bọc cách điện 50-120mm2 | Theo E-HSMT | 24 | m |
| 40 | Ống nối dây A120 | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lèo tăng cường dao cách ly | Theo E-HSMT | 6 | m |
| 42 | Đầu cos đồng Cu-50 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Đầu cos lưỡng kim AM-120 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Biển tên dao cách ly, dao phụ tải sơn phản quang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Biển tên cột sơn phản quang | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 46 | Biển cấm trèo sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 22 | cái |
| 47 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 90 | sợi |
| 48 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 90 | cái |
| 49 | Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 35kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, đế có vòng bi, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Chống sét van thông minh | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: TRẠM ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Hợp bộ đo lường 1 pha 35kV-20-40/5A-15VA | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Chống sét van 35kV (Uc38/Ur47kV)- 10kA | Theo E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo E-HSMT | 24 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 90 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 24 | m |
| 8 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-150; 3 bu lông | Theo E-HSMT | 36 | Cái |
| 9 | Đầu cốt lưỡng kim - 70mm | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Đầu cốt lưỡng kim - 50mm | Theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M-50 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M-95 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Đầu chụp Polyme đầu sứ chống sét van | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Biển tên trạm đo đếm | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Sứ đứng 35Kv cả ty mạ kẽm Φ26 | Theo E-HSMT | 32 | Quả |
| 16 | Dây đồng đơn 1x4 buộc cổ sứ | Theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 17 | Xà đỡ biến dòng + biến điện áp X-TU+TI | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ hợp bộ đo lường X-MOF | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian XTG | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Xà phụ 1 pha đối xứng XP-1D | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Xà phụ 3 pha đối xứng XP-3D | Theo E-HSMT | 5 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa bổ sung RC-10 | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Dây leo tiếp địa DLTD-1 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Dây leo tiếp địa DLTD-2 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Hộp bảo vệ Composite 1 ctơ 3 pha trọn bộ - (kèm phụ kiện) | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Công tơ điện tử 3 pha đa giá 2 hướng | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| C | HẠNG MỤC 3: RECLOSER VÀ LBS | |||
| 1 | Máy cắt RECLOSE 38kV (E38- 800-16kA/1s Kèm phụ kiện, đầu cáp+ tủ điều khiển (máy cắt kiểu chân không ngoài trời) | Theo E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Biến điện áp 1 pha 2 sứ -38,5KV | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Chống sét van 35kV (Uc38/Ur47kV)- 10kA | Theo E-HSMT | 4 | Bộ 3 pha |
| 4 | Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 35kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, đế có vòng bi, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 | Theo E-HSMT | 28 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo E-HSMT | 33 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Dây nhôm trần (lèo tăng cường cầu dao) | Theo E-HSMT | 6 | m |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 95/16 XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 42 | m |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 33 | m |
| 11 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-150; 3 bu lông | Theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 12 | Đầu cốt lưỡng kim - 95mm | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Đầu cốt lưỡng kim - 50mm | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M-50 | Theo E-HSMT | 40 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M-95 | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Đầu chụp Polyme đầu sứ chống sét van | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Biển tên Recloser, LBS | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Biển tên cầu dao | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Sứ đứng 35kV cả ty mạ kẽm Φ26 | Theo E-HSMT | 27 | Quả |
| 20 | Ống bọc cách điện | Theo E-HSMT | 26,6 | m |
| 21 | Xà đỡ cầu dao XCD-1 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-1 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ recloser + chống sét van XRE-1 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ recloser + chống sét van XRE-2 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ biến điện áp XTU | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Thang trèo TS-12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Thang trèo TS-18 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Ghế cách điện GCĐ-12 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Ghế cách điện GCĐ-18 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Tiếp địa bổ sung RC-10 | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Hệ truyền động cầu dao TCD-VT71 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Dây leo tiếp địa DLTD-VT-71 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Dây leo tiếp địa DLTD-VT-3A | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN CẤP NGUỒN HẠ ÁP ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Bộ ATS 2P-63A (Không dùng cuộn hút) | Theo E-HSMT | 11 | Cái |
| 2 | Hộp bảo vệ Composite 1 ctơ 3 pha trọn bộ - (kèm phụ kiện) | Theo E-HSMT | 11 | Cái |
| 3 | Attomat 1pha 20A | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 | Theo E-HSMT | 345 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-2x35 | Theo E-HSMT | 271 | m |
| 6 | Ốp cột một vành khuyên (móc vòng đơn) mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 14 | Cái |
| 7 | Đai thép không gỉ dài 1,2m | Theo E-HSMT | 54 | Sợi |
| 8 | Khoá đai thép | Theo E-HSMT | 54 | Cái |
| 9 | Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông 25-150 | Theo E-HSMT | 22 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng f16 | Theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 11 | Kẹp bổ trợ đơn | Theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Móc treo cáp, hãm cáp MH-D16 | Theo E-HSMT | 13 | Cái |
| 13 | Kẹp treo cáp KT2x35 | Theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Kẹp hãm cáp KH-2x35 | Theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Cột bê tông li tâm NPC.I-160-7,5-5 | Theo E-HSMT | 4 | Cột |
| 16 | Móng cột bê tông li tâm M1 | Theo E-HSMT | 4 | móng |
| E | HẠNG MỤC 5: PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Cáp quang ADSS - 24 sợi khoảng vượt 150m | Theo E-HSMT | 2.050 | m |
| 2 | Cáp quang ADSS - 24 sợi khoảng vượt 300m | Theo E-HSMT | 3.000 | m |
| 3 | Cáp quang ADSS - 24 sợi khoảng vượt 500m | Theo E-HSMT | 2.800 | m |
| 4 | Hộp nối (măng xông) cáp quang ADSS 24 sợi, 5 cửa | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Hộp nối cuối ODF cáp quang ADSS 24 sợi | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Bộ đỡ cáp quang ADSS - 150m | Theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Bộ néo 1 hướng cáp quang ADSS - 150m | Theo E-HSMT | 34 | bộ |
| 8 | Bộ néo 1 hướng cáp quang ADSS - 300m | Theo E-HSMT | 43 | bộ |
| 9 | Bộ néo 1 hướng cáp quang ADSS - 500m | Theo E-HSMT | 26 | bộ |
| 10 | Chống rung cáp quang ADSS | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Hàn nối cáp quang vào hộp nối có sẵn | Theo E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 12 | Dây nhảy quang SC/LC - 15m | Theo E-HSMT | 26 | dây |
| 13 | Gông treo néo cáp quang trên cột bê tông tròn đơn | Theo E-HSMT | 78 | bộ |
| 14 | Gông treo néo cáp quang trên cột thép | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Giá cuốn cáp quang dự phòng trên cột đơn | Theo E-HSMT | 17 | bộ |
| 16 | Router công ngiệp kết nối quang (mua sắm, lắp đặt và cài đặt thiết bị) | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Router công ngiệp kết nối 3G/APN ( mua sắm, lắp đặt và cài đặt thiết bị) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Module quang 1 sợi 1000 Mbps 40km | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 19 | Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Theo E-HSMT | 2 | hệ thống |
| F | HẠNG MỤC 6: KIỂM TRA KẾT NỐI SCADA CÁC THIÊT BỊ RE VÀ LBS VỀ TTĐKX | |||
| 1 | Khai báo cấu hình LBS +RE tại thiết bị | Theo E-HSMT | 10 | Thiết bị |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Theo E-HSMT | 10 | ngăn |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo E-HSMT | 10 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =4T/H; Áp 1 pha =6T/H) | Theo E-HSMT | 140 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Theo E-HSMT | 10 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | Theo E-HSMT | 150 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Theo E-HSMT | 10 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Theo E-HSMT | 10 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Theo E-HSMT | 10 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo E-HSMT | 10 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo E-HSMT | 140 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo E-HSMT | 10 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo E-HSMT | 150 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo E-HSMT | 10 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo E-HSMT | 10 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo E-HSMT | 10 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo E-HSMT | 10 | hàm |
| 18 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo E-HSMT | 10 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo E-HSMT | 10 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo E-HSMT | 10 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo E-HSMT | 10 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo E-HSMT | 10 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo E-HSMT | 10 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo E-HSMT | 10 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo E-HSMT | 10 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo E-HSMT | 10 | hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo E-HSMT | 10 | hàm |
| 28 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo E-HSMT | 10 | hàm |
| 29 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo E-HSMT | 10 | hàm |
| 30 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo E-HSMT | 10 | hàm |
| 31 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS +RE và tại PCCB | Theo E-HSMT | 40 | Hệ thống |
| 32 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại LBS+RE | Theo E-HSMT | 40 | Hệ thống |
| G | Phần tháo dỡ thu hồi Nhà thầu vận chuyển nhập về kho Công ty Điện lực Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | |||
| H | Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí đền bù hành lang tuyến phục vụ thi công, chặt cây hành lang tuyến đảm bảo vận hành, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| I | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | |||
| J | Sô lượng lấy mẫu thử nghiệm như sau: Sứ thủy tinh= 05 bát; Dây nhôm trần lõi thép AC120/19= 02 mẫu; Chống sét van 35kV=01 quả. Chi phí lấy mẫu và thử nghiệm tại EVN ETC do nhà thầu chi trả | |||
| K | Chi phí thí nghiệm thiết bị, vật liệu điện trước và sau khi lắp đặt, do Chủ đầu tư chi trả | |||
| L | Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; nhà thầu khi lập gí dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế phê duyệt | |||
| M | Nhà thầu phải đảm bảo việc cắt điện phục vụ thi công của gói thầu: Yêu cầu ảnh hưởng độ tin cậy cung cấp điện SAIDI của Công ty điện lực Cao Bằng = 7,902 phút | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.409E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.481E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp hoặc hợp đồng EPC có hạng mục thi công xây dựng đường dây 22kV trở lên và/hoặc có hạng mục thi công xây dựng TBA phân phối (35/0,4kV; 22/0,4kV). Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bản sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.914.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, kiến trúc);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Nghị định số: 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Tải trọng 5-12T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | 5-10T. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn). | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | ≥ 5 tấn. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy phát điện 5-10kVA | 5-10KVA. Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi