Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-01 10:26:00 đến ngày 2021-08-11 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,192,864,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị không nhỏ hơn 2.230.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.460.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện (5-10) kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mua sắm vật tư thiết bị | |||
| 1 | Tủ hợp bộ ngăn lộ tổng 38,5kV - 1250A- 25kA/1s TI 600-800-1200/1/1/1 kèm các phụ kiện lắp đặt khác ((tận dụng lại rơle bảo vệ quá dòng +công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ hợp bộ ngăn xuất tuyến 38,5kV - 630A-25kA/1sTI 200-400-600/1/1 A kèm các phụ kiện lắp đặt khác (tận dụng lại rơle bảo vệ quá dòng + công tơ và TI đầu cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tủ |
| 3 | Tủ đo lường 38,5kV (trừ rơle bảo vệ tận dụng lại) 38,5/√3:0,11/√3:0,11/3kV (dòng NM định mức thanh cái 25kA/1s) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Cáp điều khiển 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | Mét |
| 5 | Cáp điều khiển 19x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | Mét |
| 6 | Cáp điều khiển 7x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Mét |
| 7 | Cáp điều khiển 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | Mét |
| 8 | Cáp điều khiển 4x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | Mét |
| 9 | Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 10 | Đầu cốt nhị thứ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | túi |
| 11 | Đầu cốt nhị thứ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | túi |
| 12 | Đầu cốt nhị thứ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | túi |
| 13 | Lạt nhựa 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | túi |
| 14 | Bộ đánh số & chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Biển tên cáp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 16 | Băng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 17 | Tấm BT chịu lực Cemboad đậy mương cáp dày 3,5mm (1 tấm kích thước 0,6x1,8 mét và 02 tấm kích thước 0,8x2 mét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | m2 |
| 18 | Chi phí vận chuyển vật tư thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| B | Phần thi công lắp đặt và thu hồi | |||
| C | Phần tháo dỡ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tủ hợp bộ ngăn lộ tổng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ hợp bộ ngăn lộ xuất tuyến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| 3 | Tủ hợp bộ đo lường 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 301 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Rơle bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 6 | Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 7 | Cáp tủ tụ bù 35kV - M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | Mét |
| 8 | TI vòng xuyến cổ cáp ngăn 371, 372, 373 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Thay cáp số lõi và tiết diện 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | Mét |
| 10 | Thay cáp số lõi và tiết diện 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | Mét |
| 11 | Thay cáp số lõi và tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | Mét |
| 12 | Thay cáp số lõi và tiết diện 7x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Mét |
| 13 | Thay cáp số lõi và tiết diện 19x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | Mét |
| 14 | Thay cáp số lõi và tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 15 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đầu cáp |
| 16 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu cáp |
| 17 | Ép đầu cốt các loại có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | đầu cốt |
| D | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tủ ghép nối thanh cái 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| E | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo lật và lắp đặt lại Tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 2 | Lắp đặt tấm đan chịu lực Cemboad | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cửa sổ (cao x rộng = 1,8x3,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 4 | Đập tường phòng phân phối (rộng x cao x dày = 3x3,5x0,22 mét) và tường rào (4x3x0,22 mét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 5 | Xây tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 7 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 8 | Sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| F | Phần thí nghiệm | |||
| G | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện áp 1 pha 22 - 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện áp 1 pha 22 - 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Cầu chì 1 pha 35kV (pha A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cầu chì 1 pha 35kV (pha B, C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | phân đoạn |
| H | Ngăn lộ tổng 131 | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ so lệch MBA F87T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| I | Ngăn 331 | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chức năng đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức trạm (Khối điều khiển trung tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Mạch tín hiệu 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 15 | Mạch sấy - chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Mạch cấp nguồn AC - DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| J | Ngăn lộ xuất tuyến | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Chức năng Bảo vệ quá dòng đất F50N/51N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tự động đóng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Chức năng ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Chức năng đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức trạm (Khối điều khiển trung tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 12 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hệ thống |
| 13 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hệ thống |
| 14 | Mạch tín hiệu 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hệ thống |
| 15 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hệ thống |
| 16 | Mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hệ thống |
| 17 | Mạch sấy - chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hệ thống |
| 18 | Mạch cấp nguồn AC - DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hệ thống |
| K | Ngăn tủ biến điện áp TUC31 | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng sa thải phụ tải theo tần số (F81) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Rơ le bảo vệ điện áp thấp (F27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Rơ le bảo vệ điện áp cao (F59) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm báo chạm đất - lệch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Chức năng ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chức năng đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức trạm (Khối điều khiển trung tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Mạch tín hiệu 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Mạch sấy - chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 15 | Mạch cấp nguồn AC - DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Đồng hồ Volt mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | Phần SCADA | |||
| M | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tín hiệu |
| N | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tín hiệu |
| O | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị không nhỏ hơn 2.230.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.460.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 05 tấn | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 05 tấn | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 3 | Máy phát điện (5-10) kVA | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình | 2 |
| 5 | Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 6 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu (nếu có) | Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi