Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210800131-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210768485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-01 10:26:00 đến ngày 2021-08-11 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,192,864,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị không nhỏ hơn 2.230.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.460.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện (5-10) kVA
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mua sắm vật tư thiết bị
1Tủ hợp bộ ngăn lộ tổng 38,5kV - 1250A- 25kA/1s
TI 600-800-1200/1/1/1 kèm các phụ kiện lắp đặt khác ((tận dụng lại rơle bảo vệ quá dòng +công tơ)
Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Tủ hợp bộ ngăn xuất tuyến 38,5kV - 630A-25kA/1sTI 200-400-600/1/1 A kèm các phụ kiện lắp đặt khác (tận dụng lại rơle bảo vệ quá dòng + công tơ và TI đầu cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Tủ
3Tủ đo lường 38,5kV (trừ rơle bảo vệ tận dụng lại) 38,5/√3:0,11/√3:0,11/3kV (dòng NM định mức thanh cái 25kA/1s)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
4Cáp điều khiển 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V105Mét
5Cáp điều khiển 19x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78Mét
6Cáp điều khiển 7x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Mét
7Cáp điều khiển 4x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V131Mét
8Cáp điều khiển 4x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V195Mét
9Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100Mét
10Đầu cốt nhị thứ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5túi
11Đầu cốt nhị thứ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5túi
12Đầu cốt nhị thứ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2túi
13Lạt nhựa 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1túi
14Bộ đánh số & chữMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Biển tên cáp nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
16Băng cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
17Tấm BT chịu lực Cemboad đậy mương cáp dày 3,5mm (1 tấm kích thước 0,6x1,8 mét và 02 tấm kích thước 0,8x2 mét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,28m2
18Chi phí vận chuyển vật tư thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ca
B Phần thi công lắp đặt và thu hồi
C Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
1Tủ hợp bộ ngăn lộ tổng 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
2Tủ hợp bộ ngăn lộ xuất tuyến 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V31 tủ
3Tủ hợp bộ đo lường 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
4Tủ tụ bù 301Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
5Rơle bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cái
6Công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
7Cáp tủ tụ bù 35kV - M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V135Mét
8TI vòng xuyến cổ cáp ngăn 371, 372, 373Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Thay cáp số lõi và tiết diện 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V195Mét
10Thay cáp số lõi và tiết diện 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V131Mét
11Thay cáp số lõi và tiết diện 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V105Mét
12Thay cáp số lõi và tiết diện 7x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Mét
13Thay cáp số lõi và tiết diện 19x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78Mét
14Thay cáp số lõi và tiết diện 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100Mét
15Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V16đầu cáp
16Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu cáp
17Ép đầu cốt các loại có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V142đầu cốt
D Phần thu hồi
1Tủ ghép nối thanh cái 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
E Phần xây dựng
1Tháo lật và lắp đặt lại Tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
2Lắp đặt tấm đan chịu lực CemboadMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Tháo dỡ, lắp đặt lại cửa sổ (cao x rộng = 1,8x3,2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
4Đập tường phòng phân phối (rộng x cao x dày = 3x3,5x0,22 mét) và tường rào (4x3x0,22 mét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m3
5Xây tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m3
6Trát tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V45m2
7Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V45m2
8Sơn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V45m2
F Phần thí nghiệm
G Phần nhất thứ
1Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện áp 1 pha 22 - 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
3Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện áp 1 pha 22 - 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
4Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Cầu chì 1 pha 35kV (pha A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Cầu chì 1 pha 35kV (pha B, C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2phân đoạn
H Ngăn lộ tổng 131
1Chức năng bảo vệ so lệch MBA F87TMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
I Ngăn 331
1Bảo vệ quá dòng F50/51Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Chức năng ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Chức năng đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Chức năng đầu raMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức trạm (Khối điều khiển trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Hợp bộ đo lường đa chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
11Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
12Mạch tín hiệu 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
13Mạch điều khiển máy cắt 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
14Mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
15Mạch sấy - chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
16Mạch cấp nguồn AC - DCMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
J Ngăn lộ xuất tuyến
1Bảo vệ quá dòng F50/51Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Chức năng Bảo vệ quá dòng đất F50N/51NMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Tự động đóng lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Chức năng ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Chức năng đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Chức năng đầu raMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức trạm (Khối điều khiển trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Hợp bộ đo lường đa chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
12Mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
13Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
14Mạch tín hiệu 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
15Mạch điều khiển máy cắt 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
16Mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V6hệ thống
17Mạch sấy - chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
18Mạch cấp nguồn AC - DCMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ thống
K Ngăn tủ biến điện áp TUC31
1Bảo vệ quá dòng F50/51Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Chức năng sa thải phụ tải theo tần số (F81)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Rơ le bảo vệ điện áp thấp (F27)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Rơ le bảo vệ điện áp cao (F59)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Thí nghiệm báo chạm đất - lệch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Chức năng ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Chức năng đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Chức năng đầu raMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức trạm (Khối điều khiển trung tâm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
12Mạch tín hiệu 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
13Mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
14Mạch sấy - chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
15Mạch cấp nguồn AC - DCMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
16Đồng hồ Volt métMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
L Phần SCADA
M Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tín hiệu
N Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tín hiệu
O Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị không nhỏ hơn 2.230.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.460.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 05 tấn Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình1
2 Xe cẩu ≥ 05 tấn Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình1
3 Máy phát điện (5-10) kVA Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình1
4 Đồng hồ vạn năng Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình2
5 Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình1
6 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu (nếu có) Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật thi công công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->