Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-01 14:29:00 đến ngày 2021-08-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,928,042,565 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị không nhỏ hơn 2.040.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện (5-10) kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục SCL: Trạm 110kV Việt Trì | |||
| B | Phần mua sắm vật tư thiết bị | |||
| 1 | Máy cắt 123kV-2000A-31,5kA/1s kèm trụ đỡ, phụ kiện lắp đặt (kẹp cực thẳng với dây M185) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 123kV, 100VA, 115:√3:0,11/√3:0,11:√3, bao gồm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt (Kẹp cực thẳng với dây AC185) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Kẹp cực chữ T 240/185 đấu nối dây AC240 với AC 185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Kẹp cực T 185/185 đấu nối dây AC240 với AC185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Kẹp cực thẳng thiết bị với dây M185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Kẹp cực chữ T185/185 đấu nối dây M185 với M185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Ghíp móng đồng dây 185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 8 | Dây nhôm AC185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mét |
| 9 | Dây M185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | mét |
| 10 | Dây đồng mềm bọc PVC M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | mét |
| 11 | Dây nhị thứ 4x2,5 từ tủ MK đến TU (lõi đồng, cách điện PVC , có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | mét |
| 12 | Đầu cốt nhị thứ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | túi |
| 13 | Biển tên cáp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Băng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 15 | Bộ đánh số & chữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Ống xoắn HDPE f30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | mét |
| 17 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 18 | Ghế thao tác máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| C | Phần thi công lắp đặt và thu hồi | |||
| 1 | Thay máy cắt điện 3 pha 123kV; 2000A; 31,5kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Biến điện áp 123kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ 1 pha |
| 3 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị M185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | mét |
| 4 | Thay dây nhôm lõi thép AC185 dẫn xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mét |
| 5 | Thay các loại phụ kiện trong trạm - Kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 6 | Trụ đỡ máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,02 | kG |
| 7 | Ghế thao tác máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,855 | kG |
| 8 | Thay dây tiếp địa M95-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | mét |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đầu |
| 10 | Ép đầu cốt nhị thứ các loại có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đầu |
| 11 | Thay cáp số lõi và tiết diện 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | mét |
| 12 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu cáp |
| D | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,08 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1136 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,66 | kG |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,66 | kG |
| E | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Máy cắt khí SF6 110kV bộ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến điện áp 110kV bộ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 66 - 110kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | Mạch tự động đóng lặp lại máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Mạch chỉ thị trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Mạch nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 10 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 11 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| F | Phần SCADA | |||
| G | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| H | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| I | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| J | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa Trạm và A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| K | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và TTGSDL NPC | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| L | Hạng mục SCL: Trạm 110kV Trung Hà | |||
| M | Phần mua sắm vật tư thiết bị | |||
| 1 | Tủ MK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tủ |
| 2 | Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 907 | Mét |
| 3 | Số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.158 | Mét |
| 4 | Số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.721 | Mét |
| 5 | Số lõi và tiết diện: 19x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 962 | Mét |
| 6 | Thẻ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 7 | Đầu cốt nhị thứ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | túi |
| 8 | Đầu cốt nhị thứ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | túi |
| 9 | Ghen số đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| 10 | Dây thít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | túi |
| 11 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cuộn |
| 12 | Nhãn mác chỉ danh cáp (nhôm) 20x50x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Túi |
| 13 | Ống nhựa HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| N | Phần thi công lắp đặt và thu hồi | |||
| 1 | Thay Tủ MK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 2 | Ép đầu cốt các loại có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.046 | đầu cốt |
| 3 | Thay cáp Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 907 | Mét |
| 4 | Thay cáp Số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.158 | Mét |
| 5 | Thay cáp Số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.721 | Mét |
| 6 | Thay cáp Số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 962 | Mét |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 9 | Vận chuyển VTTH về kho PC (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 10 | Làm đầu cáp 2x4mm2 và 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | đầu |
| 11 | Làm đầu cáp 7x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | đầu |
| 12 | Làm đầu cáp 19x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | đầu |
| O | Phần thí nghiệm | |||
| P | Ngăn lộ tổng 131 | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ so lệch MBA F87T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| Q | Ngăn lộ 112 | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng F50/51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chức năng đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chức năng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chức năng hiển thị trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Rơ le trung gian, thời gian loại điện từ,điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 12 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 13 | Mạch điều khiển máy cắt 110KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 14 | Mạch nguồn AC-DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hệ thống |
| 15 | Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 16 | Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| R | Ngăn lộ xuất tuyến 171 | |||
| 1 | Chức năng Bảo vệ quá dòng đất F50N/51N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng bảo vệ quá dòng điện (F50/51) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Rơ le tự động đóng lại loại kĩ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chức năng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Chức năng hiển thị trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chức năng đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Rơ le trung gian, thời gian loại điện từ,điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 11 | Đồng hồ đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 13 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 14 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 15 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 16 | Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 17 | Mạch điều khiển máy cắt 110KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 18 | Mạch nguồn AC-DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hệ thống |
| 19 | Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| S | Phần thí SCADA | |||
| T | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tín hiệu |
| U | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tín hiệu |
| V | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| W | Hạng mục SCL: Sửa chữa, thay thế MC 171 trạm 110kV Phù Ninh | |||
| X | Phần mua sắm vật tư thiết bị | |||
| 1 | Máy cắt khí SF6 145kV-3150 A/31,5kA/1s, 3 pha ngoài trời (kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Kẹp cực cho thiết bị dây AC400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 3 | Dây ACSR 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 4 | Dây đồng mềm PVC- M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 5 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Bu lông, đai ốc + vòng đệm M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| Y | Phần thi công lắp đặt và thu hồi | |||
| 1 | Thay máy cắt điện 3 pha 145kV; 3150A; 31,5kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thay dây AC400 dẫ xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 3 | Lắp kẹp cực các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Thay dây đồng PVC-M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 5 | Ép đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Đầu |
| 6 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi vê kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| Z | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Máy cắt khí SF6 110kV bộ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 3 pha điện áp 66-110kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | H. Thống |
| 3 | Mạch chỉ thị trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Mạch cấp nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | Mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 6 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| AA | Phần thí SCADA | |||
| AB | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| AC | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| AD | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị không nhỏ hơn 2.040.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện (5-10) kVA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 2 |
| 3 | Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 4 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 5 | Xe tải ≥ 5 tấn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 6 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu (nếu có) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi