Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791841-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210767415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-01 14:29:00 đến ngày 2021-08-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,928,042,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị không nhỏ hơn 2.040.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện (5-10) kVA
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục SCL: Trạm 110kV Việt Trì
B Phần mua sắm vật tư thiết bị
1Máy cắt 123kV-2000A-31,5kA/1s kèm trụ đỡ, phụ kiện lắp đặt (kẹp cực thẳng với dây M185)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 123kV, 100VA, 115:√3:0,11/√3:0,11:√3, bao gồm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt (Kẹp cực thẳng với dây AC185)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Kẹp cực chữ T 240/185 đấu nối dây AC240 với AC 185Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Kẹp cực T 185/185 đấu nối dây AC240 với AC185Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Kẹp cực thẳng thiết bị với dây M185Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
6Kẹp cực chữ T185/185 đấu nối dây M185 với M185Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
7Ghíp móng đồng dây 185Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
8Dây nhôm AC185Mô tả kỹ thuật theo Chương V15mét
9Dây M185Mô tả kỹ thuật theo Chương V40mét
10Dây đồng mềm bọc PVC M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V25mét
11Dây nhị thứ 4x2,5 từ tủ MK đến TU (lõi đồng, cách điện PVC , có lớp băng kim loại (DSTA) cách ly vỏ và các lõi, có lớp chống cháy và đặc tính chống gặm nhấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50mét
12Đầu cốt nhị thứ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1túi
13Biển tên cáp nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
14Băng cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
15Bộ đánh số & chữMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Ống xoắn HDPE f30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50mét
17Đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
18Ghế thao tác máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
C Phần thi công lắp đặt và thu hồi
1Thay máy cắt điện 3 pha 123kV; 2000A; 31,5kA/1sMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ 3 pha
2Biến điện áp 123kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ 1 pha
3Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị M185Mô tả kỹ thuật theo Chương V40mét
4Thay dây nhôm lõi thép AC185 dẫn xuống thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V15mét
5Thay các loại phụ kiện trong trạm - Kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
6Trụ đỡ máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V180,02kG
7Ghế thao tác máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V81,855kG
8Thay dây tiếp địa M95-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V25mét
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16đầu
10Ép đầu cốt nhị thứ các loại có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V16đầu
11Thay cáp số lõi và tiết diện 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50mét
12Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đầu cáp
D Phần xây dựng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,38m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,08m3
3Bê tông M200 đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,86m3
4Bê tông M150 đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1136m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,66kG
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,66kG
E Phần thí nghiệm
1Máy cắt khí SF6 110kV bộ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Máy biến điện áp 110kV bộ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
4Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 66 - 110kvMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
5Mạch tự động đóng lặp lại máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
6Mạch chỉ thị trạng tháiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
8Mạch nguồn AC, DCMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
9Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
10Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
11Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
F Phần SCADA
G Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
H Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
I Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
J Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa Trạm và A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
K Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và TTGSDL NPC
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
L Hạng mục SCL: Trạm 110kV Trung Hà
M Phần mua sắm vật tư thiết bị
1Tủ MKMô tả kỹ thuật theo Chương V3Tủ
2Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V907Mét
3Số lõi và tiết diện: 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.158Mét
4Số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.721Mét
5Số lõi và tiết diện: 19x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V962Mét
6Thẻ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V300cái
7Đầu cốt nhị thứ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4túi
8Đầu cốt nhị thứ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4túi
9Ghen số đầu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cuộn
10Dây thítMô tả kỹ thuật theo Chương V10túi
11Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cuộn
12Nhãn mác chỉ danh cáp (nhôm) 20x50x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Túi
13Ống nhựa HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V100Mét
N Phần thi công lắp đặt và thu hồi
1Thay Tủ MKMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
2Ép đầu cốt các loại có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.046đầu cốt
3Thay cáp Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V907Mét
4Thay cáp Số lõi và tiết diện: 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.158Mét
5Thay cáp Số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.721Mét
6Thay cáp Số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V962Mét
7Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
8Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
9Vận chuyển VTTH về kho PC (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1TB
10Làm đầu cáp 2x4mm2 và 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54đầu
11Làm đầu cáp 7x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34đầu
12Làm đầu cáp 19x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34đầu
O Phần thí nghiệm
P Ngăn lộ tổng 131
1Chức năng bảo vệ so lệch MBA F87TMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Q Ngăn lộ 112
1Bảo vệ quá dòng F50/51Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Chức năng đầu raMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Chức năng điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Chức năng hiển thị trạng tháiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Rơ le trung gian, thời gian loại điện từ,điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
11Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
12Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
13Mạch điều khiển máy cắt 110KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
14Mạch nguồn AC-DCMô tả kỹ thuật theo Chương V8hệ thống
15Hệ thống mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
16Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
R Ngăn lộ xuất tuyến 171
1Chức năng Bảo vệ quá dòng đất F50N/51NMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Chức năng bảo vệ quá dòng điện (F50/51)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Rơ le tự động đóng lại loại kĩ thuật sốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Chức năng điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Chức năng hiển thị trạng tháiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Chức năng đầu raMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Rơ le trung gian, thời gian loại điện từ,điện tửMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
11Đồng hồ đa chức năngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
13Mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
14Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
15Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
16Hệ thống mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
17Mạch điều khiển máy cắt 110KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
18Mạch nguồn AC-DCMô tả kỹ thuật theo Chương V8hệ thống
19Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
S Phần thí SCADA
T Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8tín hiệu
U Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8tín hiệu
V Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
W Hạng mục SCL: Sửa chữa, thay thế MC 171 trạm 110kV Phù Ninh
X Phần mua sắm vật tư thiết bị
1Máy cắt khí SF6 145kV-3150 A/31,5kA/1s, 3 pha ngoài trời (kèm kẹp cực, trụ đỡ và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
2Kẹp cực cho thiết bị dây AC400Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
3Dây ACSR 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Mét
4Dây đồng mềm PVC- M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
5Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Bu lông, đai ốc + vòng đệm M12x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
Y Phần thi công lắp đặt và thu hồi
1Thay máy cắt điện 3 pha 145kV; 3150A; 31,5kA/1sMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Thay dây AC400 dẫ xuống thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V30Mét
3Lắp kẹp cực các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Thay dây đồng PVC-M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
5Ép đầu cốt M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Đầu
6Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi vê khoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ca
Z Phần thí nghiệm
1Máy cắt khí SF6 110kV bộ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 3 pha điện áp 66-110kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1H. Thống
3Mạch chỉ thị trạng tháiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Mạch cấp nguồn AC, DCMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
5Mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
6Mạch tín hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
AA Phần thí SCADA
AB Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
AC Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
AD Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị không nhỏ hơn 2.040.000.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4.080.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị đường dây 110kV trở lên hoặc TBA 110kV trở lên- Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện (5-10) kVA Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
2 Đồng hồ vạn năng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
3 Máy hợp bộ để đo các giá trị đo lường Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
4 Xe cẩu ≥ 5 tấn Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
5 Xe tải ≥ 5 tấn Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
6 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu (nếu có) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->