Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791005-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210731802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 08:39:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,646,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.093E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục san nền, đường giao thông, hệ thống cấp nước, thoát nước, chiếu sáng và đường dây và trạm biến áp.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.553.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cở sở kỹ thuật hạ tầng hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách san nền, đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cở sở kỹ thuật hạ tầng hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hạng mục san nền và đường giao thông của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV phụ trách hạng mục cấp thoát nước(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có hạng mục đường dây, trạm biến áp) hoặc công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa tối đa 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước tối đa 7m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe thang nâng người làm việc trên cao chiều cao tối thiểu 9 m
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm và kiểmđịnh còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn công suất tối thiểu 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện phù hợp tính chất tương tự của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,709100m3
2Đắp bù đào hữu cơ, độ chặt K=0,90 trên phạm vi lôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,549100m3
3Mua đất đồi đắp san nền K=0.90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8.640,423m3
4Đắp bù đào hữu cơ, độ chặt yêu cầu K=0,95 trên phạm vi tuyếnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,159100m3
5Mua đất đồi đắp bù đào hữu cơ phạm vi tuyếnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.843,012m3
6Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,798100m3
7Đắp san nền phạm vi lô, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật285,45100m3
8Mua đất đồi đắp san nền phạm vi lô K=0.90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31.399,445m3
9Đắp nền phạm vi ranh giới giữa lô đất với nhà dân hiện trạng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,978100m3
10Đắp nền phạm vi tuyến, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,461100m3
11Mua đất đồi đắp phạm vi tuyếnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11.357,946m3
12Đắp đất hữu cơ trồng cây xanh (tận dụng lại đất đào vét bùn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,792100m3
13Vận chuyển đất đất cấp I, cự ly 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,917100m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,284100m3
2Mua đất đồi đắp nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.857,036m3
3Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,046100m3
4Mua đất đồi đắp nền độ chặt K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.137,336m3
5Làm móng cấp phối đá dăm loại II (0/37,5mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,733100m3
6Làm móng cấp phối đá dăm loại I (0/25mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,733100m3
7Tưới lớp thấm bám trên mặt cấp phối đá dăm loại I bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,383100m2
8Tưới lớp dính bám trên mặt cấp phối đá dăm loại I bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,383100m2
9Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt hạt thô BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,383100m2
10Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,383100m2
11Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,56m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật213,89m2
13Biển báo phản quang tam giác, kích thước cạnh 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3chiếc
14Biển báo phản quang hình tròn, kích thước cạnh 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
15Biển báo phản quang hình vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,03m2
16Cột biển báo đường kính 88,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12chiếc
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C HÈ ĐƯỜNG
1Lát gạch terrazzo hè đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.259,96m2
2Bê tông móng hè, đá 1x2, mác 150 dày 8cm, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340,8m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,6100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 150, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,01m3
5Ván khuôn đổ bê tông móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,641100m2
6Lát đan rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật411,52m2
7Bê tông đan rãnh ghé, đá 1x2, mác 300, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,691m3
8Ván khuôn đan rãnh ghéChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,634100m2
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm, VXM100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.108,35m
10Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x50 cm, VXM100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,38m
11Lắp đặt vỉa hạ hè kích thước 18x22x100 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44m
12Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây khóa hè vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,5m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật261,38m2
14Trồng cỏ nhung nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,04m2
15Trồng cây Sấu, đường kính thân cây tại vị trí cách gốc 1,3m >15cm (bảo hành cây sống theo thời gian bảo hành công trình; chưa bao gồm cây chống, công trồng, công chăm sóc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116cây
16Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116cây/lần
17Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bồn cây vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,56m3
18Trát tường ngoài bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,92m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,869100m3
2Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,51m3
3Ván khuôn móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,034100m2
4Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật189m3
5Trát tường trong rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật838,49m2
6Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,22m3
7Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,328100m2
8Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,308tấn
9Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,49m3
10Cốt thép bản rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,98tấn
11Ván khuôn bản rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,205100m2
12Lắp đặt bản rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.013cấu kiện
E THOÁT NƯỚC MƯA
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,505100m3
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật239,136đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật902cái
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,988đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124cái
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật212mối nối
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28mối nối
8Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,13m3
9Ván khuôn đổ bê tông móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,256100m2
10Cốt thép móng hố ga đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,732tấn
11Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,69m3
12Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,41m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật338,19m2
14Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,31m3
15Cốt thép mũ mố rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,527tấn
16Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,509100m2
17Bộ nắp ga bằng gang đúc có khóa chống mất cắp 163kg (bao gồm nắp ga và khung ga gang) tải trọng 400KN, khung vuông dương, nắp tròn 850x850mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
18Bộ ghi gang chắn rác bằng gang đúc, có khóa chống mất cắp 160kg (bao gồm nắp ga và khung ga gang), khung 960x530mm, tải trọng 250KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52bộ
19Lắp đặt nắp ga + lưới chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85cấu kiện
20Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,55m3
21Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,268tấn
22Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,785100m2
23Lắp đặt bản gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cấu kiện
24Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m3
25Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,4đoạn ống
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật312cái
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,4mối nối
28Lắp đặt cốt thép bậc thang lên xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,318tấn
29Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,206100m3
30Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,21m3
31Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76100m2
32Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,25m3
33Trát tường trong rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật277,9m2
34Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,27m3
35Cốt thép mũ mố rãnh, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
36Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,972100m2
37Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,09m3
38Cốt thép bản rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85tấn
39Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,02100m2
40Lắp đặt bản rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật244cấu kiện
F KÈ KẾT HỢP RÃNH
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,6m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,07m3
4Trát tường kè rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật189,8m2
5Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,137100m
6Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống cường độ 12kN/mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m2
7Thi công tầng lọc thủ công bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m3
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,25m2
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,88m3
10Ván khuôn đổ bê tông mũ mố rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,292100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18tấn
12Bê tông mũ mố rãnh nước, đá 1x2, mác 250, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,21m3
13Ván khuôn thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071100m2
14Cốt thép thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
15Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
16Lắp đặt thanh chốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49cái
G CẤP NƯỚC - PHẦN XÂY DỰNG
1Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,1125m3
2Đổ bê tông gối đỡ tê, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,936m3
3Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
4Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
5Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,54m3
6Bulông M14x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
7Cọc thép L75x75x5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,5kg
8Đai thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
9Bê tông hố đồng hồ, bê tông gạch vỡ mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
10Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2546m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1848m3
12Bê tông hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
13Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0108tấn
14Cốt thép hố đồng hồ, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0056tấn
15Thép hình L63x5 viền hố ĐH, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0778tấn
16Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0205100m2
17Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
18Lắp dựng cấu kiện tấm đan BTCTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
19Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3552m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,136m2
21Bê tông gạch vỡ mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7996m3
22Ván khuôn đáy hố xảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0999100m2
23Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,281m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,013m3
25Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1467tấn
26Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1063100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cấu kiện
28Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2399m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,5m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB40, bê tông hố xả khíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0846m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, PCB40, bê tông hố xả khíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,324m3
32Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0057tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0024tấn
34Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0055100m2
35Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0065100m2
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2915m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,22m2
39Cát vàng lót đáy hố van xả khíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
40Chèn sỏi đáy hố xả khíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
H CẤP NƯỚC - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống UPVC DN110 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,37100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
4Lắp đặt Tê gang EE DN200x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt mối nối nhanh gang D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 MBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt van chặn DN100 MBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt van 1 chiều DN100 MBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt lọc cặn DN100 MBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt mối nối nhanh gang D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt bích thép rỗng D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cặp bích
12Lắp đặt bích thép đặc D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
13Lắp đặt cút gang BE DN100 90 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt cút gang BB DN100 90 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt cút gang EE DN100 45 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt tê gang 2EB DN200x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt Tê gang 3E DN110x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Lắp đặt tê gang 2EB DN110x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt Tê gang 3E DN110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt Tê Y gang 3E DN110x110-45 ĐỘChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt tê HDPE DN50x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Gioăng cao su lắp bích D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
23Bu lông D14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320cái
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,37100m
25Lượng nước súc xả đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2914m3
26Lắp đăt Tê gang 2EB DN110x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt ống thép đen hàn D100, dày 3,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m
28Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 MBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
29Lắp đặt van chặn DN100 MBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
30Lắp đặt trụ cứu hỏa DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
31Lắp đặt mối nối mềm EB D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
32Lắp đặt cút gang BB DN100 90 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
33Lắp đặt cút gang BE DN100 90 độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
34Lắp đặt bích thép rỗng DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cặp bích
35Nối nhanh DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
36Lắp đặt chụp van gangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Lắp đặt đai khởi thủy DN110x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt van cửa DN20 renChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
40Lắp đặt van cầu xả khí D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt ống HDPE DN50 PN8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,86100m
42ống thép tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
43Lắp đặt van cửa nối ren D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
44Lắp đặt Tê HDPE DN50x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
45Lắp đặt cút HDPE DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
46Lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN50x1.1/2"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
47Lắp đặt măng sông nối ống HDPE DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
48Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
49Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
50Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,86100m
51Lượng nước súc xả đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8051m3
I XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Lắp giá đỡ tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,795100m2
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,698m3
5Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m2
6Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cột
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,5m
11Lắp choá đèn ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
12Rải cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,36100m
13Rải cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,14100m
14Rải cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5100m
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16100m
16Làm đầu cáp khôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48đầu cáp
17Đầu cốt đồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,310 đầu cốt
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,01100m
20Đánh số cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,410 cột
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
22Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bảng
23Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật481 đầu cáp
24Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật628m
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,256100m2
26Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,181m3
J XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 35KV
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16md
2Đào nền đường, mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0048100m3
3Phá dỡ mặt hè phố bê tông, loại kết cấu : Loại khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,848m3
5Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3463100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2536100m3
7Vận chuyển đất cự ly 1km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1546100m3
8Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
9Sửa chữa lát hè bằng gạch block (90% tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m2
K XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật515,5851m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1023100m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 1kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0372100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,431m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,745m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1377100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0385tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1586tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85m2
10Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,85m2
L XÂY DỰNG TUYẾN HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9892m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,008m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,408m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2004tấn
6Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,2m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật340,8444m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6133100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1312100m3
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
3Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
N LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ THỐNG HẠ THẾ
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161 tủ
O LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TUYẾN CÁP NGẦM 35KV
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,02100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
3Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90tấm
4Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
5Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,02m3
6Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
7Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 hộp nối (3 pha)
P LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật481 m
2Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,810 đầu cốt
4Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 bộ
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,610 cọc
6Rải dây thép địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9510 m
Q LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TUYẾN HẠ THẾ
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,79100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,97100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,79100m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,93100m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,62100m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
10Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật201 đầu cáp (3 pha)
11Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 đầu cáp (3 pha)
12Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 đầu cáp (3 pha)
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,210 cọc
15Rải dây thép địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,810 m
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,810 đầu cốt
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,13100m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,29100m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,17100m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,48100m
21Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,071m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,28100m2
R VẬT LIỆU TUYẾN CÁP NGẦM 35KV
1Cáp 38.5kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68m
2Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
3Biển tên lộ, biển an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
5Tấm đan bảo vệ cáp ngầm (0,3x1x0,7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90tấm
6Cát đen rải rãnh cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,02m3
7Mốc báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Hộp đầu cáp 38.5kV T-Plug 3x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
9Hộp nối cáp 38.5kV 3x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
S VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp 38.5kV CU/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
2Hộp đầu cáp 38.5kV Elbow 3x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
3Đầu cốt đồng M240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
4Cáp bọc 0.6/1kV CU/XLPE/PVC 1x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m
5Bình chống cháy MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
6Biển an toàn, biển tên trạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
7Tiếp địa TBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,81kg
8Dây 0.6/1Kv Cu/PVC 1x240mm2 tiếp địa MBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
T VẬT LIỆU TUYẾN HẠ THẾ
1Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79m
2Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
3Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97m
4Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
5Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật193m
6Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
7Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật462m
8Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
9Đầu cáp co nhiệt Hạ thế 0.6/1kV 4x(35-70)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20đầu
10Đầu cáp co nhiệt Hạ thế 0.6/1kV 4x(95-150)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6đầu
11Đầu cáp co nhiệt Hạ thế 0.6/1kV 4x(185-240)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6đầu
12Đầu cốt đồng tiêu chuẩn IEC M25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Tiếp địa tủ hạ thế công tơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật500,32kg
14Đầu cốt đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
15Khóa cáp M14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
16Dây đồng Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
17Ống nhựa xoắn HDPE 160/125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật213m
18Ống nhựa xoắn HDPE 105/80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật229m
19Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật417m
20Ống nhựa xoắn HDPE 40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.348m
21Nắp bịt ống nhựa xoắn HDPE 40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật346cái
22Cát đen rải rãnh cátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,071m3
23Băng báo hiệu cáp rộng 0.2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.140m
24Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114cái
U THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 630kVA 35(22)/0,4kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Tủ RMU 38.5kV (2CD+1MC) trọn bộ bao gồm: bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế compact trọn bộ có khoáng chứa tủ RMU (bao gồm: 01ATM 1000A, 02ATM 400A, 01 ATM 50A, 01ATM 200A bảo vệ tụ bù, 01ATM 25A tự dùng, 07 tụ bù hạ thế 20kVAr), đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp, thang máng cáp trung, hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
4Thiết bị đo xa (tủ hạ thế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
V THIẾT BỊ TUYẾN HẠ THẾ
1Tủ hạ thế công tơ 600V-400A: DL-CT1; DL-CT9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
2Tủ hạ thế công tơ 600V-350A: DL-CT10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3Tủ hạ thế công tơ 600V-300A: DL-CT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
4Tủ hạ thế công tơ 600V-250A: DL-CT4;DL-CT12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
5Tủ hạ thế công tơ 600V-150A: DL-CT14; DL-CT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
6Tủ hạ thế công tơ 600V-100A: DL-CT15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
7Tủ hạ thế công tơ 600V-50A-80A: DL-CT2; DL-CT5; DL-CT7; DL-CT8; DL-CT11; DL-CT13; DL-CT16; TCSChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8tủ
W THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Thí nghiệm biến dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
X THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ HẠ THÊ
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật171 vị trí
Y THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TUYẾN CÁP NGẦM 35KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
Z THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3sợi
AA THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU HẠ THÊ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.093E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục san nền, đường giao thông, hệ thống cấp nước, thoát nước, chiếu sáng và đường dây và trạm biến áp.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.553.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cở sở kỹ thuật hạ tầng hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách san nền, đường giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cở sở kỹ thuật hạ tầng hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hạng mục san nền và đường giao thông của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV phụ trách hạng mục cấp thoát nước(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có hạng mục đường dây, trạm biến áp) hoặc công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
10 Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
11 Máy lu rung tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
12 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
13 Máy rải bê tông nhựa tối đa 140 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
14 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
15 Ô tô tưới nước tối đa 7m3 Có kiểm định máy còn hiệu lực1
16 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt1
18 Xe thang nâng người làm việc trên cao chiều cao tối thiểu 9 m Có giấy đăng kiểm và kiểmđịnh còn hiệu lực1
19 Cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực1
20 Máy đo điện trở tiếp địa Còn sử dụng tốt1
21 Máy ép đầu cốt Còn sử dụng tốt2
22 Máy hàn công suất tối thiểu 23KW Còn sử dụng tốt1
23 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện phù hợp tính chất tương tự của gói thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->