Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791005-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình + mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 08:39:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,646,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.093E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục san nền, đường giao thông, hệ thống cấp nước, thoát nước, chiếu sáng và đường dây và trạm biến áp.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.553.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cở sở kỹ thuật hạ tầng hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách san nền, đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cở sở kỹ thuật hạ tầng hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hạng mục san nền và đường giao thông của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV phụ trách hạng mục cấp thoát nước(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có hạng mục đường dây, trạm biến áp) hoặc công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa tối đa 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước tối đa 7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe thang nâng người làm việc trên cao chiều cao tối thiểu 9 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm và kiểmđịnh còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn công suất tối thiểu 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện phù hợp tính chất tương tự của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,709 | 100m3 |
| 2 | Đắp bù đào hữu cơ, độ chặt K=0,90 trên phạm vi lô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,549 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi đắp san nền K=0.90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.640,423 | m3 |
| 4 | Đắp bù đào hữu cơ, độ chặt yêu cầu K=0,95 trên phạm vi tuyến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,159 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi đắp bù đào hữu cơ phạm vi tuyến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.843,012 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,798 | 100m3 |
| 7 | Đắp san nền phạm vi lô, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285,45 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi đắp san nền phạm vi lô K=0.90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31.399,445 | m3 |
| 9 | Đắp nền phạm vi ranh giới giữa lô đất với nhà dân hiện trạng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,978 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền phạm vi tuyến, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,461 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi đắp phạm vi tuyến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11.357,946 | m3 |
| 12 | Đắp đất hữu cơ trồng cây xanh (tận dụng lại đất đào vét bùn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,792 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đất cấp I, cự ly 7km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,917 | 100m3 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,284 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đắp nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.857,036 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,046 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi đắp nền độ chặt K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.137,336 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II (0/37,5mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,733 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I (0/25mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,733 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám trên mặt cấp phối đá dăm loại I bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,383 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám trên mặt cấp phối đá dăm loại I bằng nhựa lỏng đông đặc nhanh RC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,383 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt hạt thô BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,383 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,383 | 100m2 |
| 11 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,89 | m2 |
| 13 | Biển báo phản quang tam giác, kích thước cạnh 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 14 | Biển báo phản quang hình tròn, kích thước cạnh 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 15 | Biển báo phản quang hình vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,03 | m2 |
| 16 | Cột biển báo đường kính 88,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | chiếc |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo hè đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.259,96 | m2 |
| 2 | Bê tông móng hè, đá 1x2, mác 150 dày 8cm, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340,8 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,6 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,641 | 100m2 |
| 6 | Lát đan rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 411,52 | m2 |
| 7 | Bê tông đan rãnh ghé, đá 1x2, mác 300, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,691 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đan rãnh ghé | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,634 | 100m2 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm, VXM100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.108,35 | m |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 23x26x50 cm, VXM100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,38 | m |
| 11 | Lắp đặt vỉa hạ hè kích thước 18x22x100 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây khóa hè vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,5 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261,38 | m2 |
| 14 | Trồng cỏ nhung nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,04 | m2 |
| 15 | Trồng cây Sấu, đường kính thân cây tại vị trí cách gốc 1,3m >15cm (bảo hành cây sống theo thời gian bảo hành công trình; chưa bao gồm cây chống, công trồng, công chăm sóc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cây |
| 16 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cây/lần |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bồn cây vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,56 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài bồn cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,92 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,869 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,034 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | m3 |
| 5 | Trát tường trong rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 838,49 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,22 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,328 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,308 | tấn |
| 9 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,49 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,98 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,205 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.013 | cấu kiện |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,136 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 902 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,988 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | mối nối |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,13 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,256 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng hố ga đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | tấn |
| 11 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,69 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,41 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 338,19 | m2 |
| 14 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,31 | m3 |
| 15 | Cốt thép mũ mố rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,527 | tấn |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | 100m2 |
| 17 | Bộ nắp ga bằng gang đúc có khóa chống mất cắp 163kg (bao gồm nắp ga và khung ga gang) tải trọng 400KN, khung vuông dương, nắp tròn 850x850mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 18 | Bộ ghi gang chắn rác bằng gang đúc, có khóa chống mất cắp 160kg (bao gồm nắp ga và khung ga gang), khung 960x530mm, tải trọng 250KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 19 | Lắp đặt nắp ga + lưới chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cấu kiện |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,268 | tấn |
| 22 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,785 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt bản ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cấu kiện |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 312 | cái |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,4 | mối nối |
| 28 | Lắp đặt cốt thép bậc thang lên xuống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m3 |
| 30 | Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,21 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,25 | m3 |
| 33 | Trát tường trong rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,9 | m2 |
| 34 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,27 | m3 |
| 35 | Cốt thép mũ mố rãnh, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 36 | Ván khuôn mũ mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,972 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,09 | m3 |
| 38 | Cốt thép bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | tấn |
| 39 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,02 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt bản rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244 | cấu kiện |
| F | KÈ KẾT HỢP RÃNH | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,6 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,07 | m3 |
| 4 | Trát tường kè rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 189,8 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 100m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống cường độ 12kN/m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc thủ công bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,25 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố rãnh nước, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,21 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 15 | Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 16 | Lắp đặt thanh chống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| G | CẤP NƯỚC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,1125 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông gối đỡ tê, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 6 | Bulông M14x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 7 | Cọc thép L75x75x5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5 | kg |
| 8 | Đai thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 9 | Bê tông hố đồng hồ, bê tông gạch vỡ mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2546 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | m3 |
| 12 | Bê tông hố đồng hồ, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | tấn |
| 14 | Cốt thép hố đồng hồ, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0056 | tấn |
| 15 | Thép hình L63x5 viền hố ĐH, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0778 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0205 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan BTCT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3552 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,136 | m2 |
| 21 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7996 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy hố xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0999 | 100m2 |
| 23 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,281 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,013 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1467 | tấn |
| 26 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1063 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cấu kiện |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2399 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB40, bê tông hố xả khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0846 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, PCB40, bê tông hố xả khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | tấn |
| 34 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0055 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0065 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2915 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m2 |
| 39 | Cát vàng lót đáy hố van xả khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 40 | Chèn sỏi đáy hố xả khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| H | CẤP NƯỚC - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống UPVC DN110 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê gang EE DN200x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối nhanh gang D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 MB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn DN100 MB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 MB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt lọc cặn DN100 MB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối nhanh gang D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích thép rỗng D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt bích thép đặc D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt cút gang BE DN100 90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút gang BB DN100 90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút gang EE DN100 45 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê gang 2EB DN200x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê gang 3E DN110x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê gang 2EB DN110x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê gang 3E DN110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê Y gang 3E DN110x110-45 ĐỘ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê HDPE DN50x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Gioăng cao su lắp bích D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Bu lông D14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | cái |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | 100m |
| 25 | Lượng nước súc xả đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2914 | m3 |
| 26 | Lắp đăt Tê gang 2EB DN110x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen hàn D100, dày 3,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN100 MB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn DN100 MB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hỏa DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm EB D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút gang BB DN100 90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút gang BE DN100 90 độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cặp bích |
| 35 | Nối nhanh DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt chụp van gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt đai khởi thủy DN110x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van cửa DN20 ren | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van cầu xả khí D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống HDPE DN50 PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | 100m |
| 42 | ống thép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van cửa nối ren D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê HDPE DN50x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút HDPE DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN50x1.1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nối ống HDPE DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | 100m |
| 51 | Lượng nước súc xả đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8051 | m3 |
| I | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,698 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cột |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m |
| 11 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 12 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | 100m |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 100m |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | đầu cáp |
| 17 | Đầu cốt đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | 10 đầu cốt |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,01 | 100m |
| 20 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 cột |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bảng |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 1 đầu cáp |
| 24 | Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 628 | m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,256 | 100m2 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,181 | m3 |
| J | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | md |
| 2 | Đào nền đường, mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt hè phố bê tông, loại kết cấu : Loại khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,848 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3463 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2536 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cự ly 1km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1546 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 9 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block (90% tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| K | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 515,5851 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 1km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0372 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,431 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,745 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1377 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1586 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m2 |
| 10 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m2 |
| L | XÂY DỰNG TUYẾN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9892 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2004 | tấn |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340,8444 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6133 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1312 | 100m3 |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| N | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HỆ THỐNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 tủ |
| O | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TUYẾN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | tấm |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,02 | m3 |
| 6 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp nối (3 pha) |
| P | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 1 m |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 6 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | 10 m |
| Q | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TUYẾN HẠ THẾ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 100m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | 100m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | 100m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 10 cọc |
| 15 | Rải dây thép địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | 10 m |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,29 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,48 | 100m |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,071 | m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | 100m2 |
| R | VẬT LIỆU TUYẾN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Cáp 38.5kV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 3 | Biển tên lộ, biển an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 5 | Tấm đan bảo vệ cáp ngầm (0,3x1x0,7) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | tấm |
| 6 | Cát đen rải rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,02 | m3 |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Hộp đầu cáp 38.5kV T-Plug 3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 9 | Hộp nối cáp 38.5kV 3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| S | VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp 38.5kV CU/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 38.5kV Elbow 3x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Cáp bọc 0.6/1kV CU/XLPE/PVC 1x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 5 | Bình chống cháy MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 6 | Biển an toàn, biển tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Tiếp địa TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,81 | kg |
| 8 | Dây 0.6/1Kv Cu/PVC 1x240mm2 tiếp địa MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| T | VẬT LIỆU TUYẾN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | m |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193 | m |
| 6 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 7 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 462 | m |
| 8 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 9 | Đầu cáp co nhiệt Hạ thế 0.6/1kV 4x(35-70)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | đầu |
| 10 | Đầu cáp co nhiệt Hạ thế 0.6/1kV 4x(95-150)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đầu |
| 11 | Đầu cáp co nhiệt Hạ thế 0.6/1kV 4x(185-240)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đầu |
| 12 | Đầu cốt đồng tiêu chuẩn IEC M25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Tiếp địa tủ hạ thế công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500,32 | kg |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 15 | Khóa cáp M14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 16 | Dây đồng Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 417 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.348 | m |
| 21 | Nắp bịt ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 346 | cái |
| 22 | Cát đen rải rãnh cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,071 | m3 |
| 23 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.140 | m |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| U | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA 35(22)/0,4kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 38.5kV (2CD+1MC) trọn bộ bao gồm: bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế compact trọn bộ có khoáng chứa tủ RMU (bao gồm: 01ATM 1000A, 02ATM 400A, 01 ATM 50A, 01ATM 200A bảo vệ tụ bù, 01ATM 25A tự dùng, 07 tụ bù hạ thế 20kVAr), đã bao gồm cả hộp che đầu cực máy biến áp, thang máng cáp trung, hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 4 | Thiết bị đo xa (tủ hạ thế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| V | THIẾT BỊ TUYẾN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ hạ thế công tơ 600V-400A: DL-CT1; DL-CT9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 2 | Tủ hạ thế công tơ 600V-350A: DL-CT10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế công tơ 600V-300A: DL-CT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tủ hạ thế công tơ 600V-250A: DL-CT4;DL-CT12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 5 | Tủ hạ thế công tơ 600V-150A: DL-CT14; DL-CT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 6 | Tủ hạ thế công tơ 600V-100A: DL-CT15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Tủ hạ thế công tơ 600V-50A-80A: DL-CT2; DL-CT5; DL-CT7; DL-CT8; DL-CT11; DL-CT13; DL-CT16; TCS | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tủ |
| W | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| X | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ HẠ THÊ | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1 vị trí |
| Y | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TUYẾN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| Z | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| AA | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU HẠ THÊ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.093E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục san nền, đường giao thông, hệ thống cấp nước, thoát nước, chiếu sáng và đường dây và trạm biến áp.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.553.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cở sở kỹ thuật hạ tầng hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách san nền, đường giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cở sở kỹ thuật hạ tầng hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hạng mục san nền và đường giao thông của ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV phụ trách hạng mục cấp thoát nước(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có hạng mục đường dây, trạm biến áp) hoặc công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc dân dụng .- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự gói thầu.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).- Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy lu tĩnh từ 8 tấn đến 12 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy lu rung tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa tối đa 140 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước tối đa 7m3 | Có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Xe thang nâng người làm việc trên cao chiều cao tối thiểu 9 m | Có giấy đăng kiểm và kiểmđịnh còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Cần trục ô tô tối thiểu 5 tấn | Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 22 | Máy hàn công suất tối thiểu 23KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 23 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện phù hợp tính chất tương tự của gói thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi