Gói thầu: Máy phát điện dự phòng, trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 22:42:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Máy phát điện dự phòng, trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201280247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-01 22:41:00 đến ngày 2021-08-11 22:42:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,242,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.87E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công công trình dân dụng, trong đó có hạng mục Đường dây cáp ngầm ≥ 22KV, Trạm biến áp ≥ 1500KVA và Máy phát điện dự phòng có cấp công trình từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây dựng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây dựng công trình của gói thầu đang xét, cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trường hợp là nhà thầu liên danh: Nhân sự Chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Điện - điện tử hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc các chuyên ngành điện khác.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Đường dây và TBA hoặc đã chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, trong đó có hạng mục Đường dây cáp ngầm, Trạm biến áp và Máy phát điện dự phòng có tính chất tương tự và có cấp công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhận sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, vận hành đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Điện - điện tử hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc các chuyên ngành điện khác.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, trong đó có hạng mục: Đường dây cáp ngầm, Trạm biến áp và Máy phát điện dự phòng có cấp công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhận sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề hoặc tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao đẳng hoặc cao hơn thuộc một trong các chuyên ngành: Điện - điện tử hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc các chuyên ngành điện khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép đầu cốt dây cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≥ 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Tổ máy phát điện công suất liên tục ≥ 200 kVA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ chuyển nguồn tự động | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Chi phí lắp đặt, dầu Diesel chạy thử, nghiệm thu | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | CT |
| B | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM TRUNG ÁP VÀ TBA | |||
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| D | Lắp đặt Phần trạm biến áp | |||
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 250 | M |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | M |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | Cái |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 300 | M |
| F | Phần tủ tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | M |
| 2 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | M |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | M |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | Tấn |
| G | Phần thi công lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV >750KVA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, điện áp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | Mvar |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| H | Mua sắm vật tư Phần trạm biến áp | |||
| I | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện bảo vệ đo lường hạ áp TĐ-2400A-600V trọn bộ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp đồng 1 ruột bọc PVC/PVC 0,6/1kV CVV-200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 250 | Mét |
| 3 | Dây đồng trần tiếp địa M.35 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Mét |
| 4 | Đầu cốt ép đồng cỡ 200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | Cái |
| 5 | Đầu cốt ép đồng nối tiếp địa cỡ 35 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Kẹp cáp đồng U cỡ 35 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Ống ruột gà bảo vệ cáp hạ áp TFP-65/50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 300 | Mét |
| 8 | Đai thép không rĩ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Mét |
| 9 | Khóa đai thép không rĩ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Bảng tên trạm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Biển |
| 11 | Biển cấm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Biển |
| J | Phần tủ tụ bù | |||
| 1 | Cáp đồng 1 ruột bọc PVC/PVC 0,6/1kV CVV-240 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Mét |
| 2 | Đầu cốt ép đồng cỡ 200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Ống ruột gà bảo vệ cáp hạ áp TFP-65/50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Mét |
| 4 | Dây đồng trần tiếp địa M.35 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Mét |
| 5 | Đầu cốt ép đồng nối tiếp địa cỡ 35 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| K | Phần xây dựng | |||
| 1 | Giá đỡ tủ điện | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ tủ tụ bù | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22±2x2,5%/0,4kV ≥ 1600kVA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ tụ bù hạ áp ≥ 600 kVar | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện hợp bộ Ring Main Unit (RMU) loại ≥ 4 ngăn ngoài trời, có khả năng mở rộng về 2 phía bên trong hợp bộ gồm có: 01 tủ cầu dao cắt có tải LBS, 01 tủ đo lường, 01 tủ bảo vệ MBA, 01 tủ giao tiếp và điều khiển, tiếp điểm cửa mở cùng vật liệu phụ kiện lắp ráp trọn bộ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Bộ chỉ báo sự cố cáp ngầm cho tủ điện trung áp RMU + kèm phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Sensor, dây dẫn nhị thứ…) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Chống sét van LA-18kV-10kA (Kèm bộ ngắt nối + dây đồng mềm nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Tủ kết nối SCADA RTI | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Chi phí vận chuyển | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | CP |
| M | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| N | Lắp đặt Phần cáp ngầm trung áp | |||
| O | Phần từ trụ 472-474-ĐĐE/25 đến tủ RMU-BV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 347 | M |
| 3 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Đầu |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 347 | M |
| P | Phần tủ RMU-BV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | M |
| 2 | Lắp đặt aptômát và khởi động từ dòng điện | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | M |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | M |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| Q | Phần nhánh rẽ từ tủ đến TBA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | M |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Đầu |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | M |
| R | Phần xà | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| S | Mua sắm vật tư Phần cáp ngầm trung áp | |||
| T | Phần từ trụ 472-474-ĐĐE/25 đến tủ RMU-BV | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV LBFCO-24kV-100A | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Dây chảy 80K | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 3 | Nắp chụp LBFCO | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Bảng tên đầu cáp ngầm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Cáp ngầm 1 lõi đồng cách điện XLPE 24kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x70 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 347 | Mét |
| 6 | Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời kiểu T-Plugs cỡ 70 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ đk80 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 8 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp TFP-85/65 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 347 | Mét |
| U | Phần tủ RMU-BV | |||
| 1 | Cáp hạ áp cấp nguồn cho bộ điều khiển RMU C/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Cái |
| 2 | Aptomat hạ áp đặt trong tủ hạ áp 2P-32A-600V-10kA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Đầu cốt ép đồng kèm bulong cỡ 16 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Ống bảo vệ cáp cho cáp hạ áp kèm phụ kiện (nút loe, băng keo, phụ kiện làm kín …) F40/30 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Mét |
| 5 | Dây đồng trần tiếp địa M.95 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Mét |
| 6 | Đầu cốt ép đồng nối tiếp địa cỡ 95 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Bảng tên đầu cáp ngầm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| V | Phần nhánh rẽ từ tủ đến TBA | |||
| 1 | Cáp ngầm 1 lõi đồng cách điện XLPE 24kV C/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | Mét |
| 2 | Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời kiểu Elbow cỡ 70 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Bảng tên đầu cáp ngầm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm sứ đk80 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp TFP-65/50 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | Mét |
| W | Phần xà | |||
| 1 | Xà lắp FCO XFCO | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà lắp LA và đầu cáp ngầm XLC | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp ngầm trong nhà GĐ-CN | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| X | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Y | Tiếp đất trạm TĐT-24 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | M3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 108,35 | Kg |
| 5 | Gia công thép tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 451 | KgSP |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| AA | Mương cáp ngầm trung áp 3 mạch đi trên vỉa hè MCN-01 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42,66 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 5 | Lát gạch terazzo | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m2 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90 | Mét |
| AB | Mương cáp ngầm trung áp 3 mạch đi qua đường MCN-02 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng đá dăm 2x4 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 450 | Viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | Mét |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,5 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, Loại ống bằng bê tông, ống có đường kính D | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | M |
| 9 | Cống bê tông kỹ thuật D300 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Mét |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R≥25), chiều dày 5cm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100 m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày 5cm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | 100 tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100 tấn |
| AC | Hố cáp ngầm HC-22 | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 63,504 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4504 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đúc sắn cọc, cột, đá 1x2, M200 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,3 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >50kg | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | Cái |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >50kg | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Cái |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5019 | Tấn |
| 8 | Tắc kê thép nở M10-60 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56 | Cái |
| 9 | Gia công thép mạ kẽm | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 739,116 | Kg |
| AD | Móng đỡ tủ điện RMU-4 module | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,78 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,67 | M3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,02 | M3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >50kg | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | Tấn |
| 8 | Trát tường ngoài , dày 2cm, vữa XM M75 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 9 | Gia công thép tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,38 | Kgsp |
| AE | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM CÔNG TRÌNH ĐIỆN | |||
| AF | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S>1MVA | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Thi nghiệm tủ điện | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Tủ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ ( 1 pha ) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (Bộ 1 pha), từ bộ thứ 2 K=0,8 | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Bộ ( 1 pha ) |
| AG | PHẦN THÍ NGHIỆM XÂY LẮP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo nội dung yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III và tại Phần II. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.87E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công công trình dân dụng, trong đó có hạng mục Đường dây cáp ngầm ≥ 22KV, Trạm biến áp ≥ 1500KVA và Máy phát điện dự phòng có cấp công trình từ cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây dựng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây dựng công trình của gói thầu đang xét, cụ thể: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trường hợp là nhà thầu liên danh: Nhân sự Chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Điện - điện tử hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc các chuyên ngành điện khác.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Đường dây và TBA hoặc đã chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, trong đó có hạng mục Đường dây cáp ngầm, Trạm biến áp và Máy phát điện dự phòng có tính chất tương tự và có cấp công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhận sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị, vận hành đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Điện - điện tử hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc các chuyên ngành điện khác.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng, trong đó có hạng mục: Đường dây cáp ngầm, Trạm biến áp và Máy phát điện dự phòng có cấp công trình từ cấp IV trở lên (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhận sự này hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 7 | - Có chứng chỉ nghề hoặc tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc cao đẳng hoặc cao hơn thuộc một trong các chuyên ngành: Điện - điện tử hoặc Cơ điện tử hoặc Điện công nghiệp hoặc Kỹ thuật Điện hoặc các chuyên ngành điện khác | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất | Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v). | 1 |
| 2 | Máy ép đầu cốt dây cáp | Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v). | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v). | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 1.25m3 | Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v). | 1 |
| 5 | Xe Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v). | 1 |
| 6 | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu | Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v). | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v). | 2 |
| 8 | Máy hàn | Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v). | 2 |
| 9 | Máy đo điện trở | Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi