Gói thầu: Gói thầu số 32TC.SCL2021: Thi công sửa chữa mặt bằng khu vực phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Hà Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210801115-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu số 32TC.SCL2021: Thi công sửa chữa mặt bằng khu vực phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Hà Đông
Số hiệu KHLCNT 20210542547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 10:10:00 đến ngày 2021-08-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,914,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,400,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.474E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp trong trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.440.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc Điện;- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III (hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV) trở lên trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu văn bằng chứng chỉ bản sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng hoặc Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III (hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV) trở lên trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu văn bằng chứng chỉ bản sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa hoàn thiện hệ thống hố ga thu nước sân phân phối thiết bị 220kV (Tổng 52 hố ga)
1Đào đất cấp III bằng thủ công móng hố ga (Tổng 29 hố ga)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,5m3
2Đào đất cấp III bằng máy móng hố ga (Tổng 23 hố ga)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,6m3
3Bê tông lót đáy hố ga M200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,5m3
4Xây tường 220 hố ga gạch không nung vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,9m3
5Trát thành hố ga dày 2cm, VXM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật246m2
6Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5m3
7Cốp pha tấm đan hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan F8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật296,4kg
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan F6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật124,8kg
10Đào đất cấp III bằng thủ công tạo độ dốc thu nước quanh hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,8m3
11Đổ đá 2x40xung quanh thành hố ga tạo độ dốc thu nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,8m3
12Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác tường hố ga thu nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật74,9m2
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D60 thu nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật208m
14Lắp đặt tấm đan mương thoát nước, hố ga trọng lượngChương V. Yêu cầu kỹ thuật156Tấm
15Vận chuyển đất thải đến bãi thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật79,4m3
B Đường ống kết nối hệ thống hố ga thu nước sân phân phối thiết bị 220kV
1Đào mặt đường Asphal lối vào nhà trước cửa Nhà ĐKTT và Phòng họp trạmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9m3
2Đào đất đá cấp phối nền đường lối vào nhà bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,68m3
3Đào đất cấp III móng đường lối vào nhà bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,7m3
4Đào đất cấp III bằng thủ công đặt ống cống BTCT D400 thu nước mặt bằng sân phân phối 220kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật347,76m3
5Đào đất cấp III bằng máy đặt ống cống BTCT D400 thu nước mặt bằng sân phân phối 220kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật185,04m3
6Đổ bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,4m3
7Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT đúc sẵn đường kính trong D400 dày 6,5 cm, M300 đá 1x2cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật740m
8Lấp đất móng đầm chặt bằng đầm cóc k=0,85 đoạn ống cống BTCT D400 chôn ngầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật321,3m3
9Lấp đá cấp phối, lu lèn k=0,9 đoạn ống cống BTCT D400 lối vào nhà ĐKTT, phòng họpChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,84m3
10Rải bê tông Asphalt mặt đường, lu lènChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,2m2
11Bốc dỡ, vận chuyển đất thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật224,9m3
C Sửa chữa mương thoát nước B400 đoạn dọc C29 và tường rào giáp kho Hà Đông, trước của nhà ĐKTT về trạm bơm phía 35kV
1Đục bỏ lớp vữa trát thành mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật670,8m2
2Trát thành mương VXM M75, dày 1,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật670,8m2
3Nạo vét bùn đất lòng mương cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,5m3
4Đào đất tạo độ dốc thu nước thành mương thoát nước hở 1 phía dọc thanh cái C29Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,5m3
5Đổ đá 2x4 dọc thành mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,5m3
6Cung cấp, đặt lưới chắn rác dọc mương thoát nước khu vực C29Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,2m2
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D60 dọc mương thoát nước khu vực C29Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,8m
8Bốc dỡ, vận chuyển đất thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật47,45m3
D Sửa chữa mở rộng đoạn mương hở B400 từ đầu mương cáp ngăn lộ 235 về trạm bơm thành B800
1Phá dỡ mương cũ xây gạch bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật40,6m3
2Đào đất cấp III bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật85,5m3
3Đổ bê tông đáy mương mác M200 đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14m3
4Xây tường 220 gạch không nung VXM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,4m3
5Trát tường vữa XM M75 dầy 1,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật285m2
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,4m3
7Gia công, lắp dựng cốp pha tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật56,1m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan F8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật554,8kg
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan F6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật233,6kg
10Lắp đặt tấm đan mương thoát nước trọng lượngChương V. Yêu cầu kỹ thuật292Tấm
11Đào đất tạo độ dốc thu nước dọc thành mương thoát nước gần trạm bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3m3
12Đổ đá 2x4 dọc thành mương thoát nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3m3
13Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác mương thoát nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,6m2
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D60 mương thoát nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật7m
15Bốc dỡ, vận chuyển đất thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật127,4m3
E Sửa chữa mở rộng đoạn mương thoát nước B400 qua đường
1Phá dỡ tấm đan mương cũ bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
2Phá dỡ mương nước qua đường bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,88m3
3Đào đất cấp III bằng máy mở rộng mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,66m3
4Đổ bê tông đáy mương M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
5Đổ bê tông thành mương M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
7Cốp pha tấm đan + mươngChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,6m2
8Cốt thép tấm đan F14Chương V. Yêu cầu kỹ thuật139,2kg
9Cốt thép tấm đan F6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28kg
10Lắp đặt tấm đan mương thoát nước trọng lượngChương V. Yêu cầu kỹ thuật16Tấm
11Bốc dỡ, vận chuyển đất thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,76m3
F Sửa chữa đoạn mương hở B400 khu vực TI 271
1Phá dỡ tấm đan bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
2Phá dỡ mương xây gạch bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,9m3
3Đổ bê tông đáy mương M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4m3
4Xây tường 220 gạch không nung VXM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5m3
5Trát tường vữa XM M75 dày 1,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật27,9m2
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
7Cốp pha tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,3m2
8Cốt thép tấm đan hố ga D8: F8Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,8kg
9Cốt thép tấm đan hố ga D8: F6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật68,3kg
10Lắp đặt tấm đan mương thoát nước trọng lượngChương V. Yêu cầu kỹ thuật34Tấm
11Bốc dỡ, vận chuyển đất thải đến bãi thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,7m3
G Sửa chữa rải đá mặt bằng khu vực thiết bị các ngăn lộ 220kV
1Đào bóc lớp đất hữu cơ cỏ mọc dày 20cm bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.510m3
2Đào bóc lớp đất hữu cơ cỏ mọc dày 20cm bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.573m3
3Đầm nền đất trước khi rải đá cấp phốiChương V. Yêu cầu kỹ thuật20.418m2
4Rải bổ sung 01 lớp đá cấp phối loại 1 dày 10cm, đầm nén K = 0,9 tạo độ dốc thoát nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.041m3
5Rải Lớp vải địa kỹ thuậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật20.418m2
6Rải lớp đá 2x3 dày 10cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2.041m3
7Bốc dỡ, vận chuyển đất thải ra khỏi trạmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4.083m3
H Sửa chữa thanh vỉa đường phía 220kV
1Phá bỏ toàn bộ bó vỉa đường khu vực OPY 220kV các đoạn đầu thanh cái C21, C22 và đường nội bộ dọc từ ngăn lộ 234-279 khu giáp kho Hà Đông và trước nhà điều khiểnChương V. Yêu cầu kỹ thuật602m
2Cung cấp, lắp đặt mới thanh bó vỉa bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật602m
3Bốc dỡ, vận chuyển thải ngoài trạmChương V. Yêu cầu kỹ thuật39,7m3
I Đổ bê tông sau nhà ĐKTT
1Phá dỡ nền gạch vỡ lối đi sau nhà ĐKTT dày 5cm bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật393,2m2
2Đổ bê tông mặt bằng lối đi sau nhà ĐKTT , đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dày 10cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật39,32m3
J Đổ bê tông dọc tường rào tiếp giáp kho Hà Đông, dọc tường rào và mương thoát nước C29, khu vực 2 phía đầu thanh cái C21,C22
1Đào bỏ đất hữu cơ cỏ mọc dày 20cm bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật255,8m3
2Đắp cát nền dày 20cm phía dọc tường rào tiếp giáp kho Hà ĐôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật255,8m3
3Đổ bê tông nền M200, đá 1x2, dày 5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật63,95m3
4Xây tường 220 bằng gạch không nung, vxm M75 bồn cây hình lục giácChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,1m3
5Trát tường vữa XM M75 dầy 1,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật80,64m2
K Đổ bê tông khu vực chân MC 277, 278, 279
1Đắp cát nền dày 10cm đầm chặt bằng đầm cócChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,7m3
2Đổ bê tông nền M200 đá 1x2 dày 10cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,7m3
3Bốc dỡ, vận chuyển tiếp đất thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật275,4m3
L Sửa chữa nền hè khu vực trước nhà ĐKTT, phòng họp trạm, TTVH HĐ
1Đào bỏ đất hữu cơ cỏ mọc dày 20cm bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật225m3
2Đắp cát dày 20cm, đầm chặt bằng máy đầm cócChương V. Yêu cầu kỹ thuật225m3
3Lát nền gạch terrazzo vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật893m2
4Xây tường 220 bằng gạch, vữa xm M75 bồn cây hình lục giácChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,4m3
5Trát tường bồn cây vxm M75 dày 1,5cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật129m2
6Bốc dỡ, vận chuyển đất thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật225m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.372E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.474E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp trong trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.440.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc Điện;- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III (hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV) trở lên trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu văn bằng chứng chỉ bản sao công chứng để chứng minh)43
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 - Phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây Dựng hoặc Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III (hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV) trở lên trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu văn bằng chứng chỉ bản sao công chứng để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->